Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1.TOÁN 8-KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: St
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 23h:31' 01-09-2023
Dung lượng: 336.0 KB
Số lượt tải: 4446
Số lượt thích: 2 người (LIEU THUC NGHI, Lê Trung Nguyên)
NHÓM TOÁN TH-THCS Đại Chánh

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

TT

Chương/Chủ
đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức + Đánh giá năng lực
Câu

1

2

Hằng
đẳng
thức
đáng Hằng đẳng thức đáng nhớ.
nhớ.
(12t = 22,2%)

4

5

Năng
lực
2
TDLL
(TL 13a) GQVĐ
0,5 đ
(TL13b)
0,5 đ

2
(TN 4, 5)
0,5 đ

TDLL
GQVĐ

2
TDLL
(TN 6,7) GQVĐ
0,5 đ
2
(TL 14a)
0,5 đ
(TL14b)
0,5 đ

3
(TN8,
9,10)
0,75 đ
1
(TL 16a)


TDLL

(TL 16b) TDLL

GTTH

Đa thức nhiều biến. Các phép (TN1,2,3)
0,75 đ
toán cộng, trừ, nhân, chia các
đa thức nhiều biến

Tứ giác
(12t=22,2
%)

Định lí
Thalès trong
tam giác
(8t = 14,9%)
Thu thập và
tổ chức
dữ liệu.

Tính chất và dấu hiệu nhận
biết các tứ giác đặc biệt.

Định lí Thalès trong tam giác.

Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ.

TDLL
GQVĐ

Câu

TH

Năng
lực
TDLL

3

Đa thức
(12t = 22,2%)

3

NB

2
(TN
11,12)
0,5 đ

TDLL

Câu

VD

Năng
lực

VDC
Câu
Năng
lực

1
(TL17
)


TDLL
GQV
Đ

Tổng
%
điểm
17,5
%

30%

17,5
%
1
(TL16
c)


TDLL
GQVĐ

25%

1
(TL
15)

TDLL
MH

10%

(10t =18,5 %)
Tỉ lệ phần trăm
Tỉ lệ chung

9

30%

9
70%

40%


2

20%

1
30%

10%

21
100
100

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

T
T

Chủ đề

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
NB
TH
VD
VDC

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

1

Đa thức

2

Hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ.

Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các đa
thức nhiều biến.

Hằng đẳng thức
đáng nhớ.

Nhận biết:
3
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức,
đa thức nhiều biến, đơn thức đồng dạng, bậc (TN1,
2,3)
của đa thức.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức
cho một đơn thức trong những trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một
đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết:
2
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất (TN4,
thức, hằng đẳng thức.
5)
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập

2
(TL13a
)
(TL13b
)

2
(TN 6,

1
(TL

3

4

Tứ giác

Định lí
Thalès
trong
tam giác

Tính chất và dấu
hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt.

Định lí Thalès
trong tam giác

phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
- Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng
cách đặt nhân tử chung trong trường hợp đơn
giản.
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân
tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm
hạng tử và đặt nhân tử chung.
HÌNH HỌC PHẲNG
Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng 360o.
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là
hình bình hành
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình
hành là hình chữ nhật
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình
hành là hình thoi
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ
nhật là hình vuông
Thông hiểu: – Hiểu được tứ giác là hình bình
hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình
bình hành).

7

2
(TL
14a)
(TL
14b)

1
(TN
8)
1
(TN
9)
1
(TN
10)

Nhận biết:
1
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình (TL16
của tam giác.
a)
Thông hiểu

1
(TL
16b)

2
(TN11)

17)

- Giải thích được tính chất đường trung bình
của tam giác (đường trung bình của tam giác
thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa
cạnh đó).
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác
(định lí thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác
trong của tam giác.
Vận dụng:
. Vận dụng tính chất đường phân giác trong
của tam giác vào giải bài tập

5

Thu thập và
tổ chức dữ
liệu

Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên các bảng, biểu
đồ.

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

(TN12)

1
(TL16
c)

MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
– So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập
dữ liệu.
9
9
30%
40%
70%

1
(TL
15)
2
1
20%
10%
30%

Phòng GD&ĐT Đại Lộc
Trường: TH và THCS Đại Chánh
Họ và tên:…………………………
Lớp:8/……SBD:…………………..
ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:…………………….
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu sau đây có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn
vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức 3x; 4; x + y; x – y?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
3
Câu 2. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2y là
A. –y2.
B. 3y3.
C. -3y.
D. y6.
Câu 3. Thương của phép chia (12x4y + 4x3 + 8x2y2) : (4x2) bằng
A. 3x2y + x +2y2.
B. 3x4y + x3 – 2x2y2.
C. -12x2y + 4x – 2y2.
D. 3x2y – x +
2y2.
Câu 4. Chọn câu SAI?
A. (x + y)2 = (x + y) (x + y).
B. x2 – y2 = (x + y) (x – y).
C. (-x – y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2.
D. (x + y) (x + y) = y2 – x2.
Câu 5. Khai triển 9x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được
A. (3x – 5y) (3x + 5y).
B. (3x – 25y) (3x + 25y).
C. (2x – 5y) (2x + 5y).
D. (3x – 5y)2
Câu 6. Biểu thức 25x2 – 30xy + 9y2 bằng
A. (5x - 3y)2.
B. (3x – 5y)2.
C. (25x – 3y)2.
D. (5x +
2
3y) .
Câu 7. Hằng đẳng thức lập phương của một tổng là
A. (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3.
B. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 +
B3.
C. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB – B3. D. (A + B)3 = A2 + 3A2B + 3AB2 +
B2.
Câu 8. Hình bình hành có một góc vuông là
A. hình thoi.
B. hình thang cân.
C. hình chữ nhật.
D. hình vuông.
^ =80 ° . Số đo góc C
Câu 9. Tứ giác ABCD có số đo các góc ^A=100° ; ^B=120 ° ; D
bằng
A. 50 °.
B. 80 ° .
C. 110 °.
D. 60 ° .
Câu 10. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo …
là hình thoi”
A. bằng nhau              
B. giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau
C. giao nhau tại trung điểm mỗi đường
D. bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường

Câu 11. Tam giác ABC có BC = 8cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
AB và AC. Độ dài MN là
A. 2 cm.
B. 16 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Câu 12. Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 3, DB
=6
AE = 4. Độ dài EC bằng
A. 4.
B.10
C. 6.
D. 8.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: (1 điểm): Cho biểu thức P = x(x2 – y) – x2(x +y) + xy(x – 2).
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P khi x = 2, y = -3.
Câu 14: (1 điểm ): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – 2x.
b) x2 – 6x + 9 – y2.
Câu 15: (1 điểm): Bảng sau cho biết số lượng pin cũ thu được của các
lớp khối 8:
Lớp
8A
8B
8C
8D
Số lượng
165
200
180
170
pin
Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.
Câu 16: (3 điểm): Cho △ABC, M trung điểm AB, vẽ MN //BC tại N.
a) Chứng minh MN là đường trung bình của △ABC.
b) Tia phân giác của góc A cắt BC tại I. Vẽ điểm K sao cho N là trung
điểm của IK. Tứ giác AICK là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh IB . NC = IC . MB.
Câu 17: (1 điểm): Cho a + b = 1, tính giá trị biểu thức sau:
M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1-TOÁN 8
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Mỗi câu đúng: 0,25đ
Câu
1
2
3
Đ/án A
B
A
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài
Câu 13


Câu 14


Câu 15

Câu 16


4
D

5
A

6
A

7
B

8
C

9
D

10
B

11
D

12
D

Nội dung
a) P = x(x2 – y) – x2(x +y) + xy(x – 2)
P = x3 – xy – x3 – x2y + x2y – 2xy
P = (x3 – x3) + (-x2y + x2y) + (-xy – 2xy)
P = -3xy
b) Thay x = 2, y = -3 vào P = -3xy
Ta được P = -3 . 2 . (-3) = 18
Vậy khi x = 2, y = -3 thì P = 18
a) x2 – 2x = x(x – 2)
b) x2 – 2x + 4 – y2
= (x – 2)2 – y2
= (x – 2 – y) (x – 2 + y)
Chọn đúng loại biểu đồ và biểu diễn được các trục của biểu đồ.
Thể hiện đúng số lượng pin của mỗi lớp trên biểu đồ.

a) Xét △ABC có M trung điểm AB và MN // BC (gt)
⇒ N trung điểm AC.
Ta có M trung điểm AB, N trung điểm AC
nên MN là đường trung bình của △ABC (đ/n)
b) Xét tứ giác AICK có N là trung điểm AC (cmt)
và N trung điểm IK (gt)
nên tứ giác AICK là hình bình hành.

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,75
Vẽ hình
câu a:
0,25
Câu b:
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5

c) Ta có AI là tia phân giác của góc BAC
IB

AB

nên IC = AC (1)
Mà AB = 2 MB (M trung điểm AB (gt)) (2)
AC = 2NC ( N trung điểm AC (cmt)) (3)

0,5

Từ (1), (2), (3) suy ra IC = NC hay IB . NC = IC . MB
M = (a + b)3 – 3a2b – 3ab2 + 3ab[(a + b)2 -2ab] + 6a2b2(a + b)
= 1 – 3ab (a + b) + 3ab(1 – 2ab) + 6a2b2
= 1 – 3ab + 3ab – 6a2b2 + 6a2b2 = 1

0,5

IB

Câu 17


MB

Học sinh giải cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa.

0,5
0,5
 
Gửi ý kiến