Đề thi giữa kỳ II - Đề 7 - KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 23h:31' 25-02-2024
Dung lượng: 1'015.0 KB
Số lượt tải: 306
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 23h:31' 25-02-2024
Dung lượng: 1'015.0 KB
Số lượt tải: 306
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS
Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 4
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tích của phân thức
A.
.
với 1 có kết quả là:
B.
Câu 2. Hai phân thức
A. .
.
và
B.
.
.
C.
.
C.
.
bằng
B.
A.
D.
D.
Câu 4. Kết quả của phép tính
Câu 5. Phương trình
.
bằng
B.
A.
D.
có mẫu thức chung là:
Câu 3. Kết quả của
A.
C.
C.
D.
C.
D.
có nghiệm là
B.
Câu 6. Năm nay chị 27 tuổi và tuổi em ít hơn tuổi chị 5 tuổi. Vậy năm sau tuổi em là
A. 23 tuổi
B. 21 tuổi
Câu 7. Cho tam giác
điểm
C. 22 tuổi
. Các điểm
theo thứ tự làm trung điểm của
theo thứ tự là trung điểm của
theo tỉ số
.
B.
C.
theo tỉ số
.
D.
theo tỉ số
. Các
. Chọn câu đúng?
A.
Câu 8. Nếu
D. 24 tuổi
theo tỉ số
theo tỉ số
thì ta có:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Trong các hình sau, cặp hình nào không phải luôn đồng dạng?
A. Hình tròn.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác cân.
D. Hình vuông.
.
.
Câu 10. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho tam giác
A.
vuông tại
B.
biết
. Độ dài cạnh
C.
bằng:
D.
Câu 12. Một chiếc tivi màn hình phẳng có chiều rộng và chiều dài đo được lần lượt là
và
. Độ dài đường chéo của màn hình chiếc tivi đó theo đơn vị inch bằng (biết 1 inch
):
A. 65 inch
B. 55 inch
C. 50 inch
D. 72 inch
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a.
b.
Bài 2: Cho biểu thức:
a. Rút gọn biểu thức A
Bài 3: Cho
(với
)
b. Tính giá trị của A khi
vuông tại A,
phân giác của góc A cắt BC tại D.
a. Chứng minh:
b. Tính độ dài cạnh BC
c. Tính
d. Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD
. Vẽ đường cao
và tia
Bài 4: Tìm GTNN của:
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp Án D
B
C
D
B
A
B
D
C
D
Câu
12
13
14
15
16
17
18
19
20
11
Đáp Án D
B
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: a.
b.
Bài 2: a. Ta có:
b. Với:
thì
Bài 3: a. Xét
+
Nên:
và
có:
chung
+
.
b. Ta có
vuông tại A (gt).
Áp dụng định lí Pi-ta-go:
.
Suy ra:
Hay:
.
c. Vì AD là phân giác của
Nên:
Mà
hay
và
.
Do đó:
d. Ta có :
Suy ra:
Thay vào:
(cmt).
hay
. Nên BD =
Mà
Bài 4: Ta có:
Suy ra:
hay
cm
Dấu “ = ” khi
.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS
Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 4
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tích của phân thức
A.
.
với 1 có kết quả là:
B.
Câu 2. Hai phân thức
A. .
.
và
B.
.
.
C.
.
C.
.
bằng
B.
A.
D.
D.
Câu 4. Kết quả của phép tính
Câu 5. Phương trình
.
bằng
B.
A.
D.
có mẫu thức chung là:
Câu 3. Kết quả của
A.
C.
C.
D.
C.
D.
có nghiệm là
B.
Câu 6. Năm nay chị 27 tuổi và tuổi em ít hơn tuổi chị 5 tuổi. Vậy năm sau tuổi em là
A. 23 tuổi
B. 21 tuổi
Câu 7. Cho tam giác
điểm
C. 22 tuổi
. Các điểm
theo thứ tự làm trung điểm của
theo thứ tự là trung điểm của
theo tỉ số
.
B.
C.
theo tỉ số
.
D.
theo tỉ số
. Các
. Chọn câu đúng?
A.
Câu 8. Nếu
D. 24 tuổi
theo tỉ số
theo tỉ số
thì ta có:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Trong các hình sau, cặp hình nào không phải luôn đồng dạng?
A. Hình tròn.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác cân.
D. Hình vuông.
.
.
Câu 10. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho tam giác
A.
vuông tại
B.
biết
. Độ dài cạnh
C.
bằng:
D.
Câu 12. Một chiếc tivi màn hình phẳng có chiều rộng và chiều dài đo được lần lượt là
và
. Độ dài đường chéo của màn hình chiếc tivi đó theo đơn vị inch bằng (biết 1 inch
):
A. 65 inch
B. 55 inch
C. 50 inch
D. 72 inch
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a.
b.
Bài 2: Cho biểu thức:
a. Rút gọn biểu thức A
Bài 3: Cho
(với
)
b. Tính giá trị của A khi
vuông tại A,
phân giác của góc A cắt BC tại D.
a. Chứng minh:
b. Tính độ dài cạnh BC
c. Tính
d. Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD
. Vẽ đường cao
và tia
Bài 4: Tìm GTNN của:
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp Án D
B
C
D
B
A
B
D
C
D
Câu
12
13
14
15
16
17
18
19
20
11
Đáp Án D
B
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: a.
b.
Bài 2: a. Ta có:
b. Với:
thì
Bài 3: a. Xét
+
Nên:
và
có:
chung
+
.
b. Ta có
vuông tại A (gt).
Áp dụng định lí Pi-ta-go:
.
Suy ra:
Hay:
.
c. Vì AD là phân giác của
Nên:
Mà
hay
và
.
Do đó:
d. Ta có :
Suy ra:
Thay vào:
(cmt).
hay
. Nên BD =
Mà
Bài 4: Ta có:
Suy ra:
hay
cm
Dấu “ = ” khi
.
 








Các ý kiến mới nhất