ÔN HÈ 8 LÊN 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 19h:07' 14-07-2025
Dung lượng: 671.5 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 19h:07' 14-07-2025
Dung lượng: 671.5 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
1 người
(Tô Ni)
ĐỊNH LÍ THALES VÀ ỨNG DỤNG
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIAC
I. Định lí Thales
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai c ạnh còn lại
thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
A
N
M
C
B
MN // BC
2.
Định lí Thales đảo
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và đ ịnh ra trên hai c ạnh này
những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song v ới c ạnh còn l ại c ủa
tam giác.
A
Nếu
hoặc
hoặc
N
M
C
B
thì:
3. Hệ quả định lí Thales
Nếu 1 đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và c ắt hai c ạnh còn l ại thì
nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã
cho.
A
N
M
C
B
MN // BC
*Chú ý: Hệ quả trên vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng
MN song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại:
M
N
A
d
A
C
B
M
d
MN // BC
N
B
MN // BC
C
4. Hệ quả định lí Thales
Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn
thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
A
là phân giác trong của
B
C
D
Bài 1. Cho hình sau biết
. Tính Bài 2. Cho hình sau biết
. Tính
độ dài
độ dài
A
4cm
N
5cm
D
7,5cm
A
E
C
B
3cm
C
Bài 2. Cho hình thang
có
chéo,
là giao điểm của
Chứng minh rằng:
và
a)
HD:
b)
. Gọi
. Đường thẳng
a) Áp dụng định lí Thales vào các tam giác
ta có
ta có:
B
5cm
là giao điểm của hai đường
cắt
theo thứ tự ở
c)
với
K
A
với
M
B
O
(2)
D
Từ (2) suy ra được
2,2cm
(1)
b) Áp dụng định lí Thales vào các tam giác
c) Từ (1) suy ra được
M
;
N
C
Do đó
thay vào (1) ta được
Nhận xét: Từ bài tập 2 ta thấy
Trong hình thang có hai cạnh đáy không bằng nhau, đ ường th ẳng đi qua giao đi ểm c ủa các
đường chéo và đi qua giao điểm của các đường th ẳng ch ứa hai c ạnh bên thì đi qua trung
điểm của hai cạnh đáy.
Tính chất này có nhiều ứng dụng quan trọng, được gọi là bổ đề hình thang.
Bài 3. Gọi
là giao điểm của các đường thẳng chứa hai cạnh bên
. Đường thẳng đi qua
tự ở
và song song với
của hình thang
cắt các đường thẳng
theo thứ
. Chứng minh rằng
HD: Vì
nên ta có
O
N
(1)
Xét
có
M
A
nên:
B
D
Từ
và
C
suy ra
Bài 4. Cho hình bình hành
sao cho
, diểm
thuộc cạnh
. Các đường thẳng
, điểm
cắt
thuộc tia đối của tia
theo thứ tự ở
. Chứng minh
rằng
HD:Có
.
Xét tứ giác
có:
Tứ giác
là hình bình hành ( tứ giác có
một cặp cạnh vừa song song vừa bằng nhau)
Xét
có
(hệ quả của định lí Thales).
Xét
có
(hệ quả của định lí Thales).
Từ
và
suy ra
Bài 5. Cho tam giác
.
nhọn, các đường cao
cắt nhau tại trực tâm
theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ
đến
a) Chứng minh
.
A
E
N
F
H
M
.Gọi
I
B
C
D
Ta có:
Suy ra
(1)
b) Chứng minh bốn điểm
Tương tự ta có
thẳng hàng.
(2)
Do
nên ta có
Từ (1), (2), (3)
thẳng hàng.
Bài 6. Tính độ dài
Bài 7. Cho
Từ
(3)
trong hình vẽ sau:
vuông tại
phân giác
vẽ đường thẳng vuông góc với
cắt
tạ i
, đường thẳng này cắt
tại
a) Chứng minh
b) Chứng minh
HD:
a)
có
là đường phân giác nên
b) Từ
b)
(*)
có
vì cùng vuông góc với
(**)
Từ (*) và (**)
Bài 8. Cho tam giác
tại
với đường trung tuyến
, tia phân giác góc
cắt cạnh
tại
. Tia phân giác góc
. Chứng minh
cắt cạnh
.
HD: Vì
Vì
là tia phân giác của
nên
là tia phân giác của
Mà
nên
nên
*BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Cho hình vẽ sau, biết
;
. Tính độ dài
và
A
6cm
4cm
D
F
2cm
B
P
12cm
Bài 2. Cho hình thang
là trung điểm của
minh
HD:
là trung điểm của
Ta có
C
có hai đáy là
là giao điểm của
và
cắt
tạ i
và
. Chứng
.
, từ đó chỉ ra các tỉ số:
Ta có
Do đó
Hay
là trung điểm của
.
Bài 3. Cho hình thang
và
a) Chứng minh
là trung điểm của
là giao điểm của
và
.
. (Dùng Thales đảo)
. Gọi
là giao điểm của
b) Đường thẳng
HD:
a) Vì
cắt
theo thứ tự tại
. Chứng minh
A
nên theo định lí Thales ta có
B
E
I
vì
Do đó theo định lí Thales đảo ta có
.
D
K
M
F
C
Vì
nên theo hệ quả định lí Thales ta có:
mà
Tương tự ta có
. Vậy
Bài 4. Cho tam giác
song với
.
, điểm
, vẽ
nên
thuộc canh
, điểm
song song với
thuộc cạnh
. Chứng minh
. Vẽ
song
song song với
.
a) Chứng minh rằng
A
Có
b) Chứng minh rằng
K
I
Có
Từ (1), (2) suy ra
Bài 5. Tính độ dài
tại
.
trong hình vẽ sau:
Bài 5. Cho hình bình hành
cắt cạnh
HD:
, tia phân giác góc
. Chứng minh:
.
có
là đường phân giác của
nên
có
là đường phân giác của
nên
là hình bình hành nên
.
C
B
.
Do đó theo định lí Thales đảo ta có
Mà
M
N
cắt cạnh
tại
, tia phân giác góc
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIAC
I. Định lí Thales
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai c ạnh còn lại
thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
A
N
M
C
B
MN // BC
2.
Định lí Thales đảo
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và đ ịnh ra trên hai c ạnh này
những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song v ới c ạnh còn l ại c ủa
tam giác.
A
Nếu
hoặc
hoặc
N
M
C
B
thì:
3. Hệ quả định lí Thales
Nếu 1 đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và c ắt hai c ạnh còn l ại thì
nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã
cho.
A
N
M
C
B
MN // BC
*Chú ý: Hệ quả trên vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng
MN song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại:
M
N
A
d
A
C
B
M
d
MN // BC
N
B
MN // BC
C
4. Hệ quả định lí Thales
Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn
thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
A
là phân giác trong của
B
C
D
Bài 1. Cho hình sau biết
. Tính Bài 2. Cho hình sau biết
. Tính
độ dài
độ dài
A
4cm
N
5cm
D
7,5cm
A
E
C
B
3cm
C
Bài 2. Cho hình thang
có
chéo,
là giao điểm của
Chứng minh rằng:
và
a)
HD:
b)
. Gọi
. Đường thẳng
a) Áp dụng định lí Thales vào các tam giác
ta có
ta có:
B
5cm
là giao điểm của hai đường
cắt
theo thứ tự ở
c)
với
K
A
với
M
B
O
(2)
D
Từ (2) suy ra được
2,2cm
(1)
b) Áp dụng định lí Thales vào các tam giác
c) Từ (1) suy ra được
M
;
N
C
Do đó
thay vào (1) ta được
Nhận xét: Từ bài tập 2 ta thấy
Trong hình thang có hai cạnh đáy không bằng nhau, đ ường th ẳng đi qua giao đi ểm c ủa các
đường chéo và đi qua giao điểm của các đường th ẳng ch ứa hai c ạnh bên thì đi qua trung
điểm của hai cạnh đáy.
Tính chất này có nhiều ứng dụng quan trọng, được gọi là bổ đề hình thang.
Bài 3. Gọi
là giao điểm của các đường thẳng chứa hai cạnh bên
. Đường thẳng đi qua
tự ở
và song song với
của hình thang
cắt các đường thẳng
theo thứ
. Chứng minh rằng
HD: Vì
nên ta có
O
N
(1)
Xét
có
M
A
nên:
B
D
Từ
và
C
suy ra
Bài 4. Cho hình bình hành
sao cho
, diểm
thuộc cạnh
. Các đường thẳng
, điểm
cắt
thuộc tia đối của tia
theo thứ tự ở
. Chứng minh
rằng
HD:Có
.
Xét tứ giác
có:
Tứ giác
là hình bình hành ( tứ giác có
một cặp cạnh vừa song song vừa bằng nhau)
Xét
có
(hệ quả của định lí Thales).
Xét
có
(hệ quả của định lí Thales).
Từ
và
suy ra
Bài 5. Cho tam giác
.
nhọn, các đường cao
cắt nhau tại trực tâm
theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ
đến
a) Chứng minh
.
A
E
N
F
H
M
.Gọi
I
B
C
D
Ta có:
Suy ra
(1)
b) Chứng minh bốn điểm
Tương tự ta có
thẳng hàng.
(2)
Do
nên ta có
Từ (1), (2), (3)
thẳng hàng.
Bài 6. Tính độ dài
Bài 7. Cho
Từ
(3)
trong hình vẽ sau:
vuông tại
phân giác
vẽ đường thẳng vuông góc với
cắt
tạ i
, đường thẳng này cắt
tại
a) Chứng minh
b) Chứng minh
HD:
a)
có
là đường phân giác nên
b) Từ
b)
(*)
có
vì cùng vuông góc với
(**)
Từ (*) và (**)
Bài 8. Cho tam giác
tại
với đường trung tuyến
, tia phân giác góc
cắt cạnh
tại
. Tia phân giác góc
. Chứng minh
cắt cạnh
.
HD: Vì
Vì
là tia phân giác của
nên
là tia phân giác của
Mà
nên
nên
*BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Cho hình vẽ sau, biết
;
. Tính độ dài
và
A
6cm
4cm
D
F
2cm
B
P
12cm
Bài 2. Cho hình thang
là trung điểm của
minh
HD:
là trung điểm của
Ta có
C
có hai đáy là
là giao điểm của
và
cắt
tạ i
và
. Chứng
.
, từ đó chỉ ra các tỉ số:
Ta có
Do đó
Hay
là trung điểm của
.
Bài 3. Cho hình thang
và
a) Chứng minh
là trung điểm của
là giao điểm của
và
.
. (Dùng Thales đảo)
. Gọi
là giao điểm của
b) Đường thẳng
HD:
a) Vì
cắt
theo thứ tự tại
. Chứng minh
A
nên theo định lí Thales ta có
B
E
I
vì
Do đó theo định lí Thales đảo ta có
.
D
K
M
F
C
Vì
nên theo hệ quả định lí Thales ta có:
mà
Tương tự ta có
. Vậy
Bài 4. Cho tam giác
song với
.
, điểm
, vẽ
nên
thuộc canh
, điểm
song song với
thuộc cạnh
. Chứng minh
. Vẽ
song
song song với
.
a) Chứng minh rằng
A
Có
b) Chứng minh rằng
K
I
Có
Từ (1), (2) suy ra
Bài 5. Tính độ dài
tại
.
trong hình vẽ sau:
Bài 5. Cho hình bình hành
cắt cạnh
HD:
, tia phân giác góc
. Chứng minh:
.
có
là đường phân giác của
nên
có
là đường phân giác của
nên
là hình bình hành nên
.
C
B
.
Do đó theo định lí Thales đảo ta có
Mà
M
N
cắt cạnh
tại
, tia phân giác góc
 








Các ý kiến mới nhất