Bài tập tự luyện Toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Liên
Ngày gửi: 16h:59' 24-08-2023
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 3613
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Liên
Ngày gửi: 16h:59' 24-08-2023
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 3613
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1. HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG,
BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU
I. LÝ THUYẾT.
1) Hằng đẳng thức.
Ví dụ 1: Khi thực hiện phép nhân
ta được
Như vậy đẳng thức
là đẳng thức đúng và khi thay
bởi các giá trị
khác nhau thì hai vế của đẳng thức luôn nhận giá trị bằng nhau.
Kết luận:
Hằng đẳng thức là đẳng thức mà hai vế luôn cùng nhận một giá trị khi thay các chữ trong
hằng đẳng thức bằng các số tùy ý.
2) Hiệu hai bình phương.
Ví dụ 2: Thực hiện phép nhân
ta được
Như vậy
Tổng quát:
Với
gọi là hẳng đẳng thức hiệu hai bình phương.
là hai biểu thức tùy ý ta có
Ví dụ 3: Tính nhanh
Ví dụ 4: Viết thành tích
3) Bình phương của một tổng.
Ví dụ 5: Khi ta thức hiện phép tính
Như vậy
Tổng quát:
Với
gọi là hẳng đẳng thức bình phương của một tổng
là hai biểu thức tùy ý ta có
Ví dụ 6: Tính nhanh
Ví dụ 7: Viết gọn
thành bình phương của một tổng
4) Bình phương của một hiệu.
Ví dụ 8: Khi ta thực hiện phép tính
Như vậy
gọi là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu.
Ví dụ 9: Tính nhanh
Ví dụ 10: Viết gọn
thành bình phương của một hiệu
II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức
1)
2)
3)
4)
1
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
Bài 2: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức
24)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
29)
30)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
14)
15)
Bài 1: Rút gọn biểu thức sau:
13)
Bài 2: Thực hiện phép tính
2
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 3: Thu gọn về hằng đẳng thức:
14)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 4: Thu gọn về hằng đẳng thức:
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 5: Tính
8)
1)
2)
3)
4)
5)
Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức sau
1)
tại
2)
tại
3)
4)
Bài 7: Tìm
tại
biết
tại
1)
2)
3)
4)
5)
6)
3
7)
8)
9)
11)
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
10)
Bài 8: Tìm
7)
Bài 9: Tìm
biết
biết
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 10: Tìm
14)
biết
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 11: Chứng minh rằng với mọi
thì
8)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau
12)
1)
2)
3)
4)
4
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 14: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
10)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 16: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau
1)
2)
3)
4)
5)
6)
5
Bài 2. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU.
I. LÝ THUYẾT.
1) Lập phương của một tổng.
Ví dụ 1: Khi tính
Đẳng thức
tổng.
gọi là hằng đẳng thức lập phương của một
Ví dụ 2: Khai triển theo hằng đẳng thức
Ví dụ 3: Thu gọn
Kết luận:
Với hai biểu thức
và
tùy ý, ta có
Hằng đẳng thức trên còn được viết dưới dạng
2) Lập phương của một hiệu.
Ví dụ 4: Khi tính
Đẳng thức
hiệu.
gọi là hằng đẳng thức lập phương của một
Ví dụ 5: Khai triển theo hằng đẳng thức
Ví dụ 6: Thu gọn
Kết luận:
Với hai biểu thức
và
tùy ý, ta có
Hằng đẳng thức trên còn được viết dưới dạng
II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
6
LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU.
Bài 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
Bài 2: Viết gọn lại thành lập phương của một tổng hoặc một hiệu
16)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
7)
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức
1)
3)
Bài 6: Tìm
8)
tại
.
tại
biết
2)
tại
4)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
.
tại
TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG.
Bài 1: Khai triển theo hằng đẳng thức
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
11)
12)
9)
10)
Bài 2: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức
1)
2)
3)
7
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 3: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 4: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 5: Thực hiện phép tính:
1)
2)
3)
4)
Bài 6: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức
.
b) Tính giá trị của biểu thức A tại
.
Bài 7: Cho biểu thức
a) Chứng minh rằng biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) Tính giá trị của biểu thức
khi
.
.
Bài 8: Cho biểu thức
a) Chứng minh rằng biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) Tính giá trị của biểu thức
khi
.
Bài 9: Tìm biết:
.
1)
2)
8
3)
4)
5)
9
Bài 3. TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG.
I. LÝ THUYẾT.
1) Tổng hai lập phương.
Ví dụ 1: Khi ta tính tích
với
Đẳng thức
Tổng quát:
Với
ta được
gọi là hẳng đẳng thức tổng hai lập phương.
là hai biểu thức tùy ý, ta có
Biểu thức
còn gọi là bình phương thiếu của một hiệu.
Ví dụ 2: Khai triển theo hằng đẳng thức
2) Hiệu hai lập phương.
Ví dụ 3: Khi ta tính tích
với
Đẳng thức
Tổng quát:
Với
Biểu thức
ta được
gọi là hằng đẳng thức hiệu hai lập phương.
là hai biểu thức tùy ý, ta có
còn gọi là bình phương thiếu của một tổng
Ví dụ 4: Khai triển theo hằng đẳng thức
II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
10
TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG.
Bài 1: Khai triển theo hằng đẳng thức
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
23)
24)
21)
22)
Bài 2: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
Bài 3: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức
24)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
Bài 4: Thực hiện phép tính
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
Bài 5: Thực hiện phép tính:
5)
6)
7)
8)
Bài 6: Cho biểu thức
b) Rút gọn biểu thức
.
b) Tính giá trị của biểu thức A tại
Bài 7: Cho biểu thức
c) Chứng minh rằng biểu thức
.
.
không phụ thuộc vào giá trị của biến
11
d) Tính giá trị của biểu thức
khi
.
Bài 8: Cho biểu thức
c) Chứng minh rằng biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
d) Tính giá trị của biểu thức
khi
.
Bài 9: Tìm biết:
6)
7)
8)
9)
.
10)
12
Bài 4. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.
I. LÝ THUYẾT.
1) Phân tích bằng cách đặt nhân tử chung.
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
Ví dụ 1: Với đa thức
Khi đó
ta thấy có chung
nên ta làm như sau
gọi là nhân tử chung.
Ví dụ 2: Phân tích đa thức
Chú ý:
Đưa dấu
ra ngoài để có nhân tử chung
2) Phân tích bằng cách nhóm hạng tử.
Ví dụ 3: Với đa thức
ta có thể làm như sau
Ví dụ 4: Với đa thức
nhau.
ta sẽ nhóm hai hạng tử
và
lại với nhau,
và
lại với
3) Phân tích bằng cách dùng hằng đẳng thức.
Ví dụ 5: Với đa thức
ta thấy nó là một hằng đẳng thức nên ta sẽ làm như sau
Ví dụ 6: Với đa thức
II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
13
Bài 1: Phân tích thành nhân tử (Đặt nhân tử chung)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
9)
10)
11)
8)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
29)
30)
31)
32)
33)
34)
35)
Bài 2: Phân tích thành nhân tử ( Đặt nhân tử chung)
36)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
Bài 3: Phân tích thành nhân tử ( Đặt nhân tử chung)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
29)
28)
Bài 4: Phân tích thành nhân tử (Đặt nhân tử chung)
1)
2)
4)
5)
Bài 5: Phân tích thành nhân tử (Nhóm hạng tử)
3)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
14
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
Bài 6: Phân tích thành nhân tử (Nhóm hạng tử)
18)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
29)
30)
31)
32)
33)
34)
35)
Bài 7: Phân tích thành nhân tử (Nhóm hạng tử)
1)
2)
3)
4)
6)
5)
7)
8)
9)
Bài 8: Phân tích thành nhân tử (Hằng đẳng thức)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
Bài 9: Phân tích thành nhân tử (Hằng đẳng thức)
24)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
15
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
Bài 10: Phân tích đa thức thành nhân tử
15)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
Bài 11: Phân tích đa thức thành nhân tử
18)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
Bài 12: Phân tích đa thức thành nhân tử
21)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
Bài 13: Phân tích đa thức thành nhân tử
1)
2)
3)
4)
5)
Bài 14: Phân tích đa thức thành nhân tử
1)
2)
3)
4)
16
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 15: Phân tích đa thức thành nhân tử
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
Bài 16: Phân tích đa thức thành nhân tử
21)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
Bài 17: Tìm
biết:
Dạng 2. Tìm
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
20)
21)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
19)
Bài 18: Tìm
biết:
17
22)
23)
24)
25)
26)
27)
29)
30)
28)
Bài 19: Tìm
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
20)
21)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
Bài 20: Tìm
biết:
18
Bài 1:
CHƯƠNG 2. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1. HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG,
BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
Bài 2:
23)
24)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
Bài 3:
29)
30)
1)
2)
4)
5)
3)
6)
7)
8)
10)
11)
13)
Bài 4:
1)
3)
14)
5)
7)
9)
12)
15)
2)
4)
6)
8)
19
10)
9)
11)
12)
14)
13)
Bài 5:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
7)
Bài 6:
1)
3)
2)
4)
5)
7)
6)
8)
Bài 7:
1)
…..
2)
…..
3)
…..
4)
…..
5)
…..
20
Bài 8:
1)
2)
3)
tại
thì
tại
thì
tại
thì
4)
Bài 9:
tại
thì
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
7)
10)
Bài 10:
1)
11)
12)
2)
3)
4)
5)
7)
Bài 11:
8)
1)
5)
9)
13)
Bài 12:
9)
6)
9)
2)
3)
6)
7)
10)
11)
4)
8)
12)
14)
1)
2)
3)
4)
21
5)
6)
7)
8)
Bài 13:
1)
2)
Ta có
3)
Ta có
4)
Ta có
5)
Ta có
6)
Ta có
7)
Ta có
8)
Ta có
Ta có
9)
Ta có
Bài 14:
1)
2)
22
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
.
Dấu
đạt được khi
3)
Vậy
đạt được khi
4)
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
đạt được khi
Dấu
Vậy
5)
xảy ra khi
đạt được khi
6)
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
đạt được khi
Dấu
Vậy
7)
xảy ra khi
đạt được khi
8)
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
đạt được khi
Dấu
Vậy
9)
xảy ra khi
xảy ra khi
đạt được khi
10)
23
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
đạt được khi
Dấu
Vậy
11)
xảy ra khi
đạt được khi
12)
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
đạt được khi
Dấu
Vậy
Bài 15:
1)
xảy ra khi
đạt được khi
2)
Ta có
Vậy
Ta có
đạt được khi
3)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
4)
Vậy
đạt được khi
5)
6)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
24
7)
8)
Vậy
đạt được khi
9)
đạt được khi
10)
Vậy
đạt được khi
11)
Vậy
đạt được khi
12)
Vậy
Bài 16:
đạt được khi
1)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
2)
Vậy
đạt được khi
3)
4)
Vậy
đạt được khi
5)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
6)
Vậy
7)
Vậy
đạt được khi
8)
25
Vậy
đạt được khi
9)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
10)
Vậy
Bài 17:
đạt được khi
1)
2)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
4)
3)
Vậy
Vậy
đạt được khi
5)
đạt được khi
6)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
7)
. Vậy
Bài 18:
1)
đạt được khi
2)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
26
3)
4)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
6)
5)
Vậy
Vậy
đạt được khi
đạt được khi
27
Bài 2. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU.
Bài 1:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
Bài 2:
16)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
7)
Bài 3:
7)
Bài 4:
1)
3)
2)
5)
6)
4)
7)
Bài 5:
8)
1)
2)
Tại
Tại
3)
.
4)
Tại
Tại
thì
thì
Bài 6:
1)
2)
28
3)
4)
5)
6)
29
Bài 3. TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG.
Bài 1:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 2:
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
10)
11)
12)
2)
3)
4)
6)
7)
8)
9)
Bài 3:
1)
5)
Bài 4:
1)
2)
4)
3)
6)
5)
8)
7)
10)
Bài 5: Thực hiện phép tính:
1)
2)
9)
3)
Bài 6:
4)
a) Ta có
b) Tại
Bài 7:
a) Ta có
b) Khi
Bài 8:
1)
không phụ thuộc vào biến
. Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
thì
a) Ta có
b) Khi
Bài 9:
. Vậy giá trị của
thì
2)
30
3)
4)
5)
31
Bài 1:
Bài 4. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
Bài 2:
26)
27)
28)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 3:
14)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
Bài 4:
29)
1)
2)
3)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
4)
Bài 5:
32
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
Bài 6:
17)
18)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
29)
30)
31)
32)
33)
34)
Bài 7:
35)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 8:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
33
22)
Bài 9:
23)
24)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
Bài 10:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
Bài 11:
18)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
Bài 12:
18)
1)
2)
3)
4)
34
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
Bài 13:
1)
2)
4)
Bài 14:
5)
3)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 15:
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
Bài 16:
35
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
Dạng 2. Tìm
Bài 17:
1)
4)
7)
2)
3)
5)
6)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
17)
18)
20)
21)
16)
19)
Bài 18:
1)
4)
7)
10)
13)
16)
19)
22)
25)
2)
5)
8)
11)
14)
3)
6)
9)
12)
15)
17)
18)
20)
21)
23)
26)
24)
27)
36
28)
Bài 19:
29)
30)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
14)
15)
13)
16)
17)
18)
20)
21)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
16)
17)
19)
Bài 20:
15)
18)
37
Bài 1. HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG,
BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU
I. LÝ THUYẾT.
1) Hằng đẳng thức.
Ví dụ 1: Khi thực hiện phép nhân
ta được
Như vậy đẳng thức
là đẳng thức đúng và khi thay
bởi các giá trị
khác nhau thì hai vế của đẳng thức luôn nhận giá trị bằng nhau.
Kết luận:
Hằng đẳng thức là đẳng thức mà hai vế luôn cùng nhận một giá trị khi thay các chữ trong
hằng đẳng thức bằng các số tùy ý.
2) Hiệu hai bình phương.
Ví dụ 2: Thực hiện phép nhân
ta được
Như vậy
Tổng quát:
Với
gọi là hẳng đẳng thức hiệu hai bình phương.
là hai biểu thức tùy ý ta có
Ví dụ 3: Tính nhanh
Ví dụ 4: Viết thành tích
3) Bình phương của một tổng.
Ví dụ 5: Khi ta thức hiện phép tính
Như vậy
Tổng quát:
Với
gọi là hẳng đẳng thức bình phương của một tổng
là hai biểu thức tùy ý ta có
Ví dụ 6: Tính nhanh
Ví dụ 7: Viết gọn
thành bình phương của một tổng
4) Bình phương của một hiệu.
Ví dụ 8: Khi ta thực hiện phép tính
Như vậy
gọi là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu.
Ví dụ 9: Tính nhanh
Ví dụ 10: Viết gọn
thành bình phương của một hiệu
II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức
1)
2)
3)
4)
1
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
Bài 2: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức
24)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
29)
30)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
14)
15)
Bài 1: Rút gọn biểu thức sau:
13)
Bài 2: Thực hiện phép tính
2
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 3: Thu gọn về hằng đẳng thức:
14)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 4: Thu gọn về hằng đẳng thức:
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 5: Tính
8)
1)
2)
3)
4)
5)
Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức sau
1)
tại
2)
tại
3)
4)
Bài 7: Tìm
tại
biết
tại
1)
2)
3)
4)
5)
6)
3
7)
8)
9)
11)
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
10)
Bài 8: Tìm
7)
Bài 9: Tìm
biết
biết
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 10: Tìm
14)
biết
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 11: Chứng minh rằng với mọi
thì
8)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau
12)
1)
2)
3)
4)
4
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 14: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
10)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 16: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau
1)
2)
3)
4)
5)
6)
5
Bài 2. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU.
I. LÝ THUYẾT.
1) Lập phương của một tổng.
Ví dụ 1: Khi tính
Đẳng thức
tổng.
gọi là hằng đẳng thức lập phương của một
Ví dụ 2: Khai triển theo hằng đẳng thức
Ví dụ 3: Thu gọn
Kết luận:
Với hai biểu thức
và
tùy ý, ta có
Hằng đẳng thức trên còn được viết dưới dạng
2) Lập phương của một hiệu.
Ví dụ 4: Khi tính
Đẳng thức
hiệu.
gọi là hằng đẳng thức lập phương của một
Ví dụ 5: Khai triển theo hằng đẳng thức
Ví dụ 6: Thu gọn
Kết luận:
Với hai biểu thức
và
tùy ý, ta có
Hằng đẳng thức trên còn được viết dưới dạng
II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
6
LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU.
Bài 1: Triển khai các biểu thức sau theo hằng đẳng thức:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
Bài 2: Viết gọn lại thành lập phương của một tổng hoặc một hiệu
16)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
7)
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức
1)
3)
Bài 6: Tìm
8)
tại
.
tại
biết
2)
tại
4)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
.
tại
TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG.
Bài 1: Khai triển theo hằng đẳng thức
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
11)
12)
9)
10)
Bài 2: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức
1)
2)
3)
7
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 3: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
Bài 4: Thực hiện phép tính
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 5: Thực hiện phép tính:
1)
2)
3)
4)
Bài 6: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức
.
b) Tính giá trị của biểu thức A tại
.
Bài 7: Cho biểu thức
a) Chứng minh rằng biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) Tính giá trị của biểu thức
khi
.
.
Bài 8: Cho biểu thức
a) Chứng minh rằng biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
b) Tính giá trị của biểu thức
khi
.
Bài 9: Tìm biết:
.
1)
2)
8
3)
4)
5)
9
Bài 3. TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG.
I. LÝ THUYẾT.
1) Tổng hai lập phương.
Ví dụ 1: Khi ta tính tích
với
Đẳng thức
Tổng quát:
Với
ta được
gọi là hẳng đẳng thức tổng hai lập phương.
là hai biểu thức tùy ý, ta có
Biểu thức
còn gọi là bình phương thiếu của một hiệu.
Ví dụ 2: Khai triển theo hằng đẳng thức
2) Hiệu hai lập phương.
Ví dụ 3: Khi ta tính tích
với
Đẳng thức
Tổng quát:
Với
Biểu thức
ta được
gọi là hằng đẳng thức hiệu hai lập phương.
là hai biểu thức tùy ý, ta có
còn gọi là bình phương thiếu của một tổng
Ví dụ 4: Khai triển theo hằng đẳng thức
II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
10
TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG.
Bài 1: Khai triển theo hằng đẳng thức
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
23)
24)
21)
22)
Bài 2: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
Bài 3: Viết thành vế kia của hằng đẳng thức
24)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
Bài 4: Thực hiện phép tính
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
Bài 5: Thực hiện phép tính:
5)
6)
7)
8)
Bài 6: Cho biểu thức
b) Rút gọn biểu thức
.
b) Tính giá trị của biểu thức A tại
Bài 7: Cho biểu thức
c) Chứng minh rằng biểu thức
.
.
không phụ thuộc vào giá trị của biến
11
d) Tính giá trị của biểu thức
khi
.
Bài 8: Cho biểu thức
c) Chứng minh rằng biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
d) Tính giá trị của biểu thức
khi
.
Bài 9: Tìm biết:
6)
7)
8)
9)
.
10)
12
Bài 4. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.
I. LÝ THUYẾT.
1) Phân tích bằng cách đặt nhân tử chung.
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
Ví dụ 1: Với đa thức
Khi đó
ta thấy có chung
nên ta làm như sau
gọi là nhân tử chung.
Ví dụ 2: Phân tích đa thức
Chú ý:
Đưa dấu
ra ngoài để có nhân tử chung
2) Phân tích bằng cách nhóm hạng tử.
Ví dụ 3: Với đa thức
ta có thể làm như sau
Ví dụ 4: Với đa thức
nhau.
ta sẽ nhóm hai hạng tử
và
lại với nhau,
và
lại với
3) Phân tích bằng cách dùng hằng đẳng thức.
Ví dụ 5: Với đa thức
ta thấy nó là một hằng đẳng thức nên ta sẽ làm như sau
Ví dụ 6: Với đa thức
II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
13
Bài 1: Phân tích thành nhân tử (Đặt nhân tử chung)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
9)
10)
11)
8)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
29)
30)
31)
32)
33)
34)
35)
Bài 2: Phân tích thành nhân tử ( Đặt nhân tử chung)
36)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
Bài 3: Phân tích thành nhân tử ( Đặt nhân tử chung)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
29)
28)
Bài 4: Phân tích thành nhân tử (Đặt nhân tử chung)
1)
2)
4)
5)
Bài 5: Phân tích thành nhân tử (Nhóm hạng tử)
3)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
14
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
Bài 6: Phân tích thành nhân tử (Nhóm hạng tử)
18)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
29)
30)
31)
32)
33)
34)
35)
Bài 7: Phân tích thành nhân tử (Nhóm hạng tử)
1)
2)
3)
4)
6)
5)
7)
8)
9)
Bài 8: Phân tích thành nhân tử (Hằng đẳng thức)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
Bài 9: Phân tích thành nhân tử (Hằng đẳng thức)
24)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
15
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
Bài 10: Phân tích đa thức thành nhân tử
15)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
Bài 11: Phân tích đa thức thành nhân tử
18)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
Bài 12: Phân tích đa thức thành nhân tử
21)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
Bài 13: Phân tích đa thức thành nhân tử
1)
2)
3)
4)
5)
Bài 14: Phân tích đa thức thành nhân tử
1)
2)
3)
4)
16
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 15: Phân tích đa thức thành nhân tử
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
Bài 16: Phân tích đa thức thành nhân tử
21)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
Bài 17: Tìm
biết:
Dạng 2. Tìm
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
20)
21)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
19)
Bài 18: Tìm
biết:
17
22)
23)
24)
25)
26)
27)
29)
30)
28)
Bài 19: Tìm
biết:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
20)
21)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
Bài 20: Tìm
biết:
18
Bài 1:
CHƯƠNG 2. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1. HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG,
BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
Bài 2:
23)
24)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
Bài 3:
29)
30)
1)
2)
4)
5)
3)
6)
7)
8)
10)
11)
13)
Bài 4:
1)
3)
14)
5)
7)
9)
12)
15)
2)
4)
6)
8)
19
10)
9)
11)
12)
14)
13)
Bài 5:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
7)
Bài 6:
1)
3)
2)
4)
5)
7)
6)
8)
Bài 7:
1)
…..
2)
…..
3)
…..
4)
…..
5)
…..
20
Bài 8:
1)
2)
3)
tại
thì
tại
thì
tại
thì
4)
Bài 9:
tại
thì
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
7)
10)
Bài 10:
1)
11)
12)
2)
3)
4)
5)
7)
Bài 11:
8)
1)
5)
9)
13)
Bài 12:
9)
6)
9)
2)
3)
6)
7)
10)
11)
4)
8)
12)
14)
1)
2)
3)
4)
21
5)
6)
7)
8)
Bài 13:
1)
2)
Ta có
3)
Ta có
4)
Ta có
5)
Ta có
6)
Ta có
7)
Ta có
8)
Ta có
Ta có
9)
Ta có
Bài 14:
1)
2)
22
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
.
Dấu
đạt được khi
3)
Vậy
đạt được khi
4)
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
đạt được khi
Dấu
Vậy
5)
xảy ra khi
đạt được khi
6)
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
đạt được khi
Dấu
Vậy
7)
xảy ra khi
đạt được khi
8)
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
đạt được khi
Dấu
Vậy
9)
xảy ra khi
xảy ra khi
đạt được khi
10)
23
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
đạt được khi
Dấu
Vậy
11)
xảy ra khi
đạt được khi
12)
Ta có
Dấu
Vậy
Ta có
xảy ra khi
đạt được khi
Dấu
Vậy
Bài 15:
1)
xảy ra khi
đạt được khi
2)
Ta có
Vậy
Ta có
đạt được khi
3)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
4)
Vậy
đạt được khi
5)
6)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
24
7)
8)
Vậy
đạt được khi
9)
đạt được khi
10)
Vậy
đạt được khi
11)
Vậy
đạt được khi
12)
Vậy
Bài 16:
đạt được khi
1)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
2)
Vậy
đạt được khi
3)
4)
Vậy
đạt được khi
5)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
6)
Vậy
7)
Vậy
đạt được khi
8)
25
Vậy
đạt được khi
9)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
10)
Vậy
Bài 17:
đạt được khi
1)
2)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
4)
3)
Vậy
Vậy
đạt được khi
5)
đạt được khi
6)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
7)
. Vậy
Bài 18:
1)
đạt được khi
2)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
26
3)
4)
Vậy
đạt được khi
Vậy
đạt được khi
6)
5)
Vậy
Vậy
đạt được khi
đạt được khi
27
Bài 2. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU.
Bài 1:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
Bài 2:
16)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
8)
9)
7)
Bài 3:
7)
Bài 4:
1)
3)
2)
5)
6)
4)
7)
Bài 5:
8)
1)
2)
Tại
Tại
3)
.
4)
Tại
Tại
thì
thì
Bài 6:
1)
2)
28
3)
4)
5)
6)
29
Bài 3. TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG.
Bài 1:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 2:
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
10)
11)
12)
2)
3)
4)
6)
7)
8)
9)
Bài 3:
1)
5)
Bài 4:
1)
2)
4)
3)
6)
5)
8)
7)
10)
Bài 5: Thực hiện phép tính:
1)
2)
9)
3)
Bài 6:
4)
a) Ta có
b) Tại
Bài 7:
a) Ta có
b) Khi
Bài 8:
1)
không phụ thuộc vào biến
. Vậy biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến
thì
a) Ta có
b) Khi
Bài 9:
. Vậy giá trị của
thì
2)
30
3)
4)
5)
31
Bài 1:
Bài 4. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
Bài 2:
26)
27)
28)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
Bài 3:
14)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
Bài 4:
29)
1)
2)
3)
5)
6)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
4)
Bài 5:
32
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
Bài 6:
17)
18)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
24)
25)
26)
27)
28)
29)
30)
31)
32)
33)
34)
Bài 7:
35)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 8:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
33
22)
Bài 9:
23)
24)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
Bài 10:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
Bài 11:
18)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
Bài 12:
18)
1)
2)
3)
4)
34
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
23)
Bài 13:
1)
2)
4)
Bài 14:
5)
3)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
Bài 15:
12)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
21)
Bài 16:
35
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
Dạng 2. Tìm
Bài 17:
1)
4)
7)
2)
3)
5)
6)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
17)
18)
20)
21)
16)
19)
Bài 18:
1)
4)
7)
10)
13)
16)
19)
22)
25)
2)
5)
8)
11)
14)
3)
6)
9)
12)
15)
17)
18)
20)
21)
23)
26)
24)
27)
36
28)
Bài 19:
29)
30)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
14)
15)
13)
16)
17)
18)
20)
21)
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
16)
17)
19)
Bài 20:
15)
18)
37
 









Các ý kiến mới nhất