ĐỀ CƯƠNG GK I TOÁN 8.1.2 docx

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 07h:28' 23-11-2025
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 07h:28' 23-11-2025
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:………………………..
11/11/2025
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
A. TRẮC NGHIỆM Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Kết quả của phép tính
3
3
2
4
2
1 2
1 2
2
x y +2 xy .
C. x y + x y .
3
2
(
y
+2)(2−
y
)
Câu 2. Kết quả của phép tính
là
2
2
A. 4− y
B. y +2
C. y 2−4 .
A.
1 2
2
x y +2 x y .
3
( 13 x y +2 x y ) : ( x y ) là
B.
D.
1 2
2
x y +2 x y .
3
D. y 2−2
Câu 3. Hình thang cân là hình thang có
A. hai cạnh bên bằng nhau.
B. hai góc kề một cạnh bằng nhau.
C. hai đường chéo bằng nhau.
D. hai cạnh đối bằng nhau.
∘ ^
∘ ^
∘
^
^
Câu 4. Tứ giác ABCD có A=65 ; B=117 ; C=59 thì D=?
A. 63∘
B. 107∘
C. 119∘
D. 126∘
Câu 5. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức?
A. x − y
2
2
x
B.
y
C. (2+ √ 3)x 2 y
D. x 2 √ y
Câu 6. Hình chữ nhật MNPQ. Đoạn thẳng MP nào bằng đoạn thẳng nào sau đây?
A. NP
B. MP
C. QM
D. NQ
2
Câu 7. Bậc của đơn thức 2 x y là
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
x
y
Câu 8. Mỗi quyển vở giá đồng. Mỗi cái bút giá đồng. Lan mua 1 tập vở và 2 hộp bút,
mỗi tập vở có 20 quyển, mỗi hộp bút có 12 chiếc thì Lan phải trả số tiền là:
A. x +2 y
B. 20 x+ 24 y
C. 20 x+ 2 y
D. x + y
Câu 9. Hai đường chéo của hình thoi thì
A. song song.
B. vuông góc.
C. không cắt nhau.
D. bằng nhau.
2
Câu 10. Đơn thức đồng dạng với đơn thức −3 x yz là?
A. − y x2 z
B. 0 x 2 yz
C.
3 2 2
y zx
2
D. 4 x2 y
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Biết AM =4 cm. Khi đó
AB=8 cm
A. BM =8 cm B.
C. CM =4 cm
D. BC=4 cm
Câu 12. Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
D. Hình thoi có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
1
2
2
3
2 3
2
Câu 1. Cho hai đa thức A=−x y +4 x y −7 x y ; B= x y
a) Tại x = −1 và y = 2 thì A-B = -90
b) A : B=−2+8 y −14 xy
c) A và B là các đa thức
d) Đa thức A có các hạng tử là x y 2 ; 4 x y 3 ; 7 x 2 y 3
Câu 2. Cho tứ giác ABCD có AB = CD, AD=BC. Gọi O là giao điểm của AC và BD
a) OB = OD
b) Nếu AC ⟂ BD thì AC là tia phân giác của ^
DCB
c) Tứ giác ABCD là hình bình hành.
d) Nếu AC=BD thì AB=AD
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Tìm x, biết ¿
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có AB = 12cm, AD = 4cm. Tia phân giác của góc DAB
cắt CD tại E. Tính
CE
CB
( 53 x y )( −65 x y ), tại x=-1, y=-2.
2
Câu 3. Tính giá trị của đơn thức A=
1
3
2
1
2
4
3
1
3
2
2
2
2
Câu 4. Đa thức M = x y+ x y −xy + x y −5 xy − x y sau khi thu gọn còn mấy
hạng tử?
B. TỰ LUẬN
Câu 1. Cho các đa thức:
A=4 x y −15 x y ; B=−2 x y +6 x y +2 x y ; C=xy a) Tìm A-B
b) Biết rằng E là một đơn thức sao cho E :C=−3 x 2 y . Tìm thương của phép chia (A-B): E
Câu 2. Cho △ ABC vuông tại A (ABDE ⟂ AB tại E, kẻ DF ⟂ AC tại F.
2
3
3
3
2
3
2
2
2
a) Chứng minh: tứ giác AEDF là hình chữ nhật.
c) Kẻ đường cao AH của △ ABC . Gọi I là giao điểm của EF và AD, K là giao điểm của EH và
DF. Chứng minh ba đường thẳng KI , ED, HF đồng quy.
Câu 3. Cho x, y là các số thực thỏa mãn x 2+ y 2+ xy −3 x−3 y+ 3=0 .
Tính giá trị của biểu thức P=¿.
—————- HẾT —————-
11/11/2025
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
A. TRẮC NGHIỆM Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Kết quả của phép tính
3
3
2
4
2
1 2
1 2
2
x y +2 xy .
C. x y + x y .
3
2
(
y
+2)(2−
y
)
Câu 2. Kết quả của phép tính
là
2
2
A. 4− y
B. y +2
C. y 2−4 .
A.
1 2
2
x y +2 x y .
3
( 13 x y +2 x y ) : ( x y ) là
B.
D.
1 2
2
x y +2 x y .
3
D. y 2−2
Câu 3. Hình thang cân là hình thang có
A. hai cạnh bên bằng nhau.
B. hai góc kề một cạnh bằng nhau.
C. hai đường chéo bằng nhau.
D. hai cạnh đối bằng nhau.
∘ ^
∘ ^
∘
^
^
Câu 4. Tứ giác ABCD có A=65 ; B=117 ; C=59 thì D=?
A. 63∘
B. 107∘
C. 119∘
D. 126∘
Câu 5. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức?
A. x − y
2
2
x
B.
y
C. (2+ √ 3)x 2 y
D. x 2 √ y
Câu 6. Hình chữ nhật MNPQ. Đoạn thẳng MP nào bằng đoạn thẳng nào sau đây?
A. NP
B. MP
C. QM
D. NQ
2
Câu 7. Bậc của đơn thức 2 x y là
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
x
y
Câu 8. Mỗi quyển vở giá đồng. Mỗi cái bút giá đồng. Lan mua 1 tập vở và 2 hộp bút,
mỗi tập vở có 20 quyển, mỗi hộp bút có 12 chiếc thì Lan phải trả số tiền là:
A. x +2 y
B. 20 x+ 24 y
C. 20 x+ 2 y
D. x + y
Câu 9. Hai đường chéo của hình thoi thì
A. song song.
B. vuông góc.
C. không cắt nhau.
D. bằng nhau.
2
Câu 10. Đơn thức đồng dạng với đơn thức −3 x yz là?
A. − y x2 z
B. 0 x 2 yz
C.
3 2 2
y zx
2
D. 4 x2 y
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Biết AM =4 cm. Khi đó
AB=8 cm
A. BM =8 cm B.
C. CM =4 cm
D. BC=4 cm
Câu 12. Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
D. Hình thoi có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
1
2
2
3
2 3
2
Câu 1. Cho hai đa thức A=−x y +4 x y −7 x y ; B= x y
a) Tại x = −1 và y = 2 thì A-B = -90
b) A : B=−2+8 y −14 xy
c) A và B là các đa thức
d) Đa thức A có các hạng tử là x y 2 ; 4 x y 3 ; 7 x 2 y 3
Câu 2. Cho tứ giác ABCD có AB = CD, AD=BC. Gọi O là giao điểm của AC và BD
a) OB = OD
b) Nếu AC ⟂ BD thì AC là tia phân giác của ^
DCB
c) Tứ giác ABCD là hình bình hành.
d) Nếu AC=BD thì AB=AD
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Tìm x, biết ¿
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có AB = 12cm, AD = 4cm. Tia phân giác của góc DAB
cắt CD tại E. Tính
CE
CB
( 53 x y )( −65 x y ), tại x=-1, y=-2.
2
Câu 3. Tính giá trị của đơn thức A=
1
3
2
1
2
4
3
1
3
2
2
2
2
Câu 4. Đa thức M = x y+ x y −xy + x y −5 xy − x y sau khi thu gọn còn mấy
hạng tử?
B. TỰ LUẬN
Câu 1. Cho các đa thức:
A=4 x y −15 x y ; B=−2 x y +6 x y +2 x y ; C=xy a) Tìm A-B
b) Biết rằng E là một đơn thức sao cho E :C=−3 x 2 y . Tìm thương của phép chia (A-B): E
Câu 2. Cho △ ABC vuông tại A (AB
2
3
3
3
2
3
2
2
2
a) Chứng minh: tứ giác AEDF là hình chữ nhật.
c) Kẻ đường cao AH của △ ABC . Gọi I là giao điểm của EF và AD, K là giao điểm của EH và
DF. Chứng minh ba đường thẳng KI , ED, HF đồng quy.
Câu 3. Cho x, y là các số thực thỏa mãn x 2+ y 2+ xy −3 x−3 y+ 3=0 .
Tính giá trị của biểu thức P=¿.
—————- HẾT —————-
 









Các ý kiến mới nhất