Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề ôn tập giữa kì 1. đề 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 15h:03' 26-11-2025
Dung lượng: 132.6 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 15h:03' 26-11-2025
Dung lượng: 132.6 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………..
27/10/2025
Đề 3
A. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Biểu diễn tập chỉ ra tính chất đặc hợp
A.
bằng cách trưng của nó là
là số chẵn và
B.
C.
là số chẵn và
Câu 2. ƯCLN( 10, 15) là:
D.
A. 5.
B. 10.
C. 60.
Câu 3. Có bao nhiêu số tự nhiên
A. 4.
D. 30.
thỏa mãn
C. 6.
B. 5.
Câu 4. Kết quả của phép tính
A.
là số chẵn và
?
D. 7.
là
B.
C.
D.
Câu 5. Kết quả của phép tính
viết dưới dạng lũy thừa của cơ số 4 có số mũ là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Những số nào sau đây là ước của 36?
A. 2; 3; và 6.
B. 0; 1 và 6.
C. 12; 18 và 24.
D. 36; 72 và 108.
Câu 7. Điền chữ số vào dấu * để số
A.
.
B.
.
chia hết cho cả 2 và 5:
C.
và
.
D.
.
Câu 8. Bạn An có ngày sinh là số nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn 20, tháng sinh của bạn là số
nguyên tố nhỏ nhất. Vậy bạn An có ngày và tháng sinh là bao nhiêu?
A. Ngày
tháng
B. Ngày
tháng
C. Ngày tháng
D. Ngày tháng
Câu 9. Hình nào trong các hình sau có 2 cạnh đối song song và 2 đường chéo bằng nhau?
A. Hình bình hành.
B. Hình thang cân.
C. Hình thoi.
D. Hình tam giác đều.
Câu 10. Cho hình vẽ sau:
Trong hình vẽ trên có:
A. 2 hình thang, 3 hình lục giác đều, 3 hình tam giác đều.
B. 2 hình thoi, 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân.
C. 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân, 2 hình tam giác đều.
D. 2 hình tam giác đều, 1 hình lục giác đều, 4 hình thoi.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình chữ nhật và hình thoi có các cặp cạnh đối song song với nhau.
B. Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.
C. Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau.
D. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 12. Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là và diện tích là thì có chiều cao tương
ứng với cạnh đáy đã cho là
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều sai.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 13. Cho số tự nhiên có hai chữ số.
a) Trong các số đã cho, có 10 số chia hết cho cả 2 và 5.
b) Trong các số đã cho, có 29 số chia hết cho 3.
c) Trong các số đã cho, có 5 số là chia hết cho cả 2 và 9.
d) Tổng của các số là bội của 18 khi phân tích thành nhân tử được thừa số có số mũ cao nhất là 3.
Câu 14. Cho hình vuông
có cạnh bằng 4 cm. Khi đó
a)
b)
và
song song với nhau.
c) Mỗi góc ở các đỉnh của hình vuông bằng nhau và bằng
d) Vẽ cạnh
Dùng thước eke vẽ các đường vuông góc với
lần lượt lấy các điểm
trên các đường đó sao cho
hình vuông
có cạnh 4 cm như đã cho.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 15. Tìm số tự nhiên
tại
Nối
sau đó
với
ta được
thỏa mãn
Câu 16. Có bao nhiêu số
chia hết cho 2, cho 3; chia 5 thì dư 1?
2
Câu 17. Một hình thoi có diện tích là 220 cm và độ dài đường chéo lớn là 22 cm. Tính độ dài đường
chéo nhỏ của hình thoi đó (đơn vị: cm).
Câu 18. Một đoạn dây nhôm dài 50 cm được uốn thành một chiếc móc treo đồ hình thang cân có đáy
lớn là 22 cm, đáy nhỏ là 16 cm. Tính độ dài cạnh bên của hình thang cân (đơn vị: cm).
B. TỰ LUẬN
Bài 1.
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
c)
2) Tìm
.
d)
.
biết: a)
b)
;
c)
.
Bài 2. Lớp 6A có 24 học sinh nam, 20 học sinh nữ. Cô giáo chia học sinh trong lớp thành các
nhóm học tập sao cho học sinh nam trong các nhóm bằng nhau và số học sinh nữ trong các
nhóm bằng nhau. Hỏi cô có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm như vậy?
Bài 3. Cho biểu thức
Chứng minh rằng
Bài 4. Vẽ tam giác đều có độ dài cạnh bằng 5 cm.
-----HẾT-----
là hợp số.
27/10/2025
Đề 3
A. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Biểu diễn tập chỉ ra tính chất đặc hợp
A.
bằng cách trưng của nó là
là số chẵn và
B.
C.
là số chẵn và
Câu 2. ƯCLN( 10, 15) là:
D.
A. 5.
B. 10.
C. 60.
Câu 3. Có bao nhiêu số tự nhiên
A. 4.
D. 30.
thỏa mãn
C. 6.
B. 5.
Câu 4. Kết quả của phép tính
A.
là số chẵn và
?
D. 7.
là
B.
C.
D.
Câu 5. Kết quả của phép tính
viết dưới dạng lũy thừa của cơ số 4 có số mũ là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Những số nào sau đây là ước của 36?
A. 2; 3; và 6.
B. 0; 1 và 6.
C. 12; 18 và 24.
D. 36; 72 và 108.
Câu 7. Điền chữ số vào dấu * để số
A.
.
B.
.
chia hết cho cả 2 và 5:
C.
và
.
D.
.
Câu 8. Bạn An có ngày sinh là số nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn 20, tháng sinh của bạn là số
nguyên tố nhỏ nhất. Vậy bạn An có ngày và tháng sinh là bao nhiêu?
A. Ngày
tháng
B. Ngày
tháng
C. Ngày tháng
D. Ngày tháng
Câu 9. Hình nào trong các hình sau có 2 cạnh đối song song và 2 đường chéo bằng nhau?
A. Hình bình hành.
B. Hình thang cân.
C. Hình thoi.
D. Hình tam giác đều.
Câu 10. Cho hình vẽ sau:
Trong hình vẽ trên có:
A. 2 hình thang, 3 hình lục giác đều, 3 hình tam giác đều.
B. 2 hình thoi, 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân.
C. 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân, 2 hình tam giác đều.
D. 2 hình tam giác đều, 1 hình lục giác đều, 4 hình thoi.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình chữ nhật và hình thoi có các cặp cạnh đối song song với nhau.
B. Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.
C. Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau.
D. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 12. Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là và diện tích là thì có chiều cao tương
ứng với cạnh đáy đã cho là
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều sai.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 13. Cho số tự nhiên có hai chữ số.
a) Trong các số đã cho, có 10 số chia hết cho cả 2 và 5.
b) Trong các số đã cho, có 29 số chia hết cho 3.
c) Trong các số đã cho, có 5 số là chia hết cho cả 2 và 9.
d) Tổng của các số là bội của 18 khi phân tích thành nhân tử được thừa số có số mũ cao nhất là 3.
Câu 14. Cho hình vuông
có cạnh bằng 4 cm. Khi đó
a)
b)
và
song song với nhau.
c) Mỗi góc ở các đỉnh của hình vuông bằng nhau và bằng
d) Vẽ cạnh
Dùng thước eke vẽ các đường vuông góc với
lần lượt lấy các điểm
trên các đường đó sao cho
hình vuông
có cạnh 4 cm như đã cho.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 15. Tìm số tự nhiên
tại
Nối
sau đó
với
ta được
thỏa mãn
Câu 16. Có bao nhiêu số
chia hết cho 2, cho 3; chia 5 thì dư 1?
2
Câu 17. Một hình thoi có diện tích là 220 cm và độ dài đường chéo lớn là 22 cm. Tính độ dài đường
chéo nhỏ của hình thoi đó (đơn vị: cm).
Câu 18. Một đoạn dây nhôm dài 50 cm được uốn thành một chiếc móc treo đồ hình thang cân có đáy
lớn là 22 cm, đáy nhỏ là 16 cm. Tính độ dài cạnh bên của hình thang cân (đơn vị: cm).
B. TỰ LUẬN
Bài 1.
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
c)
2) Tìm
.
d)
.
biết: a)
b)
;
c)
.
Bài 2. Lớp 6A có 24 học sinh nam, 20 học sinh nữ. Cô giáo chia học sinh trong lớp thành các
nhóm học tập sao cho học sinh nam trong các nhóm bằng nhau và số học sinh nữ trong các
nhóm bằng nhau. Hỏi cô có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm như vậy?
Bài 3. Cho biểu thức
Chứng minh rằng
Bài 4. Vẽ tam giác đều có độ dài cạnh bằng 5 cm.
-----HẾT-----
là hợp số.
 








Các ý kiến mới nhất