Phiếu tổng hợp đánh giá CBGVNV tháng 9.2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hay
Ngày gửi: 10h:22' 03-12-2025
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hay
Ngày gửi: 10h:22' 03-12-2025
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ PHÚ MINH
TRƯỜNG MN PHÚ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CBCCVC, LAO ĐỘNG HỢP
ĐỒNG
Tháng: 9 /2025
STT
Họ và tên
Đánh giá kết
quả thực hiện
nhiệm vụ trong
tháng
Mức xếp loại
Cá
nhân tự
xếp loại HTXSNV HTTNV HTNV
Không
HTNV
I
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng các trường Mầm non, Tiểu học, THCS thuộc
UBND xã, phường
1
Trần Thanh
Thủy
2
Cấp phó
89
89
X
2.1
Trần Minh
Thanh
88
84.5
X
2.2
Trần Thị
Phúc
88
83
X
2.3
Nguyễn
Thị Huyền
92
89.5
X
2.4
Lã Thị
Dung
90
88
X
II
Công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại các cơ quan, đơn
vị thuộc xã, phường
1
Vũ Thị
Hương
87.5
85
X
2
Đỗ Thị Hải
88.5
85
X
3
Tạ Thị
Hưng Hậu
88.5
84
X
4
Phạm Thị
Thùy Linh
87.5
87
X
5
Hà Thị
Tiến
88.5
84.5
X
6
Trần Thị
Minh Huệ
90.5
84
X
7
Trịnh Thị
Thông
87.5
83
X
8
Lê Thị Kim
Ngân
86.5
81
X
9
Đặng Thị
Trà My
88.5
87
X
10
Phùng Thị
Hải Lý
87.5
82
X
11
Trần Thu
Hương
87.5
83
X
12
Nguyễn
Thị Giang
87.5
78
X
13
Phùng Thị
Lan
87.5
86
X
14
Nguyễn
Thị Bình
90.5
83
15
Đặng Thị
Thơm
85
83
X
16
Trần Thị
Lâm
88.5
85
X
17
Nguyễn
Thị Thanh
87
84
X
18
Hoàng Thị
Hường
87
84
X
19
Vũ Thị Hòa
87.5
82.5
X
20
Phạm Thị
Thu Hiền
87
84
X
21
Nguyễn
Thị Huyền
88.5
84.5
X
22
Bùi
Phương
Nhung
87.5
84.5
X
23
Phùng Thị
Đào
90
85
X
24
Tạ Thị
Dung
91
89
X
25
Nguyễn
80
82
X
X
Thị Hồng
Thủy
26
Trương Thị
Khái
88
86
27
Vũ Thị Hay
92
89
28
Đào Thị
Phúc
89
85
X
29
Bùi Thị
Hồng Ánh
88
85
X
30
Bùi Thị
Lan
89.5
85
X
31
Trần Thị
Thanh Lam
88
85
X
32
Phạm
Tuyết
Nhung
88
85
X
33
Phạm Thị
Thanh Vui
88
85
X
34
Hoàng Thị
Tuyết
88
86
X
35
Trần Thị
Thu Hiền
87
85
X
36
Trần Thị
Hồng Hoa
90
85
X
37
Tăng Thị
Thoan
90
85
X
38
Trần Thị
Diệu Linh
88
84
X
39
Nguyễn
Thị Thanh
Huyền
88
85
X
40
Nguyễn
Thị Quyên
89
86
X
41
Chu Thị
Thanh
Huyền
89
88
X
42
Lưu Thị
Thúy
91
88
X
X
X
43
Nguyễn
Thị Thúy
88
87
44
Nguyễn
Thị Huế
90
85
45
Hoàng Thị
Thảo
89
88
X
46
Nguyễn
Thị Hoa A
88
86
X
47
Hoàng Thị
Trang
90
88
48
Trần Thị
Huyền
89.5
88
X
49
Nguyễn
Thị Vui
87
86
X
III
Lao động hợp đồng công tác tại các cơ quan, đơn vị
X
X
X
1
Đoàn Thị
Minh
87
83
X
2
Nguyễn
Thị Thủy
87
85
X
3
Hoàng Thị
Vân
87
83
X
4
Đoàn Thị
Hồng Thủy
89
82.5
X
5
Bùi Thị
Hoa
84
87
X
6
Vũ Thị
Huyền
87
83
X
7
Nguyễn
Thị Ngọc
84
86
X
8
Trần Dạ
Thảo
75
83
X
9
Cao Quang
Sinh
87
83
X
10
Nguyễn
Thị Dung
88
87
X
11
Nguyễn
Ngọc Hồng
87
86
X
12
Nguyễn
Thị Thúy
Nga
13
90
86
X
Đỗ Thị Nga
89.5
87
X
14
Nguyễn
Thị Phương
Anh
88.5
87
X
15
Phạm Thị
Dư
88.5
87
X
16
Ngô Thị
Nhung
90
87
17
Nguyễn
Thị Hoa B
88.5
87
X
X
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
Trần Thanh Thủy
TRƯỜNG MN PHÚ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CBCCVC, LAO ĐỘNG HỢP
ĐỒNG
Tháng: 9 /2025
STT
Họ và tên
Đánh giá kết
quả thực hiện
nhiệm vụ trong
tháng
Mức xếp loại
Cá
nhân tự
xếp loại HTXSNV HTTNV HTNV
Không
HTNV
I
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng các trường Mầm non, Tiểu học, THCS thuộc
UBND xã, phường
1
Trần Thanh
Thủy
2
Cấp phó
89
89
X
2.1
Trần Minh
Thanh
88
84.5
X
2.2
Trần Thị
Phúc
88
83
X
2.3
Nguyễn
Thị Huyền
92
89.5
X
2.4
Lã Thị
Dung
90
88
X
II
Công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại các cơ quan, đơn
vị thuộc xã, phường
1
Vũ Thị
Hương
87.5
85
X
2
Đỗ Thị Hải
88.5
85
X
3
Tạ Thị
Hưng Hậu
88.5
84
X
4
Phạm Thị
Thùy Linh
87.5
87
X
5
Hà Thị
Tiến
88.5
84.5
X
6
Trần Thị
Minh Huệ
90.5
84
X
7
Trịnh Thị
Thông
87.5
83
X
8
Lê Thị Kim
Ngân
86.5
81
X
9
Đặng Thị
Trà My
88.5
87
X
10
Phùng Thị
Hải Lý
87.5
82
X
11
Trần Thu
Hương
87.5
83
X
12
Nguyễn
Thị Giang
87.5
78
X
13
Phùng Thị
Lan
87.5
86
X
14
Nguyễn
Thị Bình
90.5
83
15
Đặng Thị
Thơm
85
83
X
16
Trần Thị
Lâm
88.5
85
X
17
Nguyễn
Thị Thanh
87
84
X
18
Hoàng Thị
Hường
87
84
X
19
Vũ Thị Hòa
87.5
82.5
X
20
Phạm Thị
Thu Hiền
87
84
X
21
Nguyễn
Thị Huyền
88.5
84.5
X
22
Bùi
Phương
Nhung
87.5
84.5
X
23
Phùng Thị
Đào
90
85
X
24
Tạ Thị
Dung
91
89
X
25
Nguyễn
80
82
X
X
Thị Hồng
Thủy
26
Trương Thị
Khái
88
86
27
Vũ Thị Hay
92
89
28
Đào Thị
Phúc
89
85
X
29
Bùi Thị
Hồng Ánh
88
85
X
30
Bùi Thị
Lan
89.5
85
X
31
Trần Thị
Thanh Lam
88
85
X
32
Phạm
Tuyết
Nhung
88
85
X
33
Phạm Thị
Thanh Vui
88
85
X
34
Hoàng Thị
Tuyết
88
86
X
35
Trần Thị
Thu Hiền
87
85
X
36
Trần Thị
Hồng Hoa
90
85
X
37
Tăng Thị
Thoan
90
85
X
38
Trần Thị
Diệu Linh
88
84
X
39
Nguyễn
Thị Thanh
Huyền
88
85
X
40
Nguyễn
Thị Quyên
89
86
X
41
Chu Thị
Thanh
Huyền
89
88
X
42
Lưu Thị
Thúy
91
88
X
X
X
43
Nguyễn
Thị Thúy
88
87
44
Nguyễn
Thị Huế
90
85
45
Hoàng Thị
Thảo
89
88
X
46
Nguyễn
Thị Hoa A
88
86
X
47
Hoàng Thị
Trang
90
88
48
Trần Thị
Huyền
89.5
88
X
49
Nguyễn
Thị Vui
87
86
X
III
Lao động hợp đồng công tác tại các cơ quan, đơn vị
X
X
X
1
Đoàn Thị
Minh
87
83
X
2
Nguyễn
Thị Thủy
87
85
X
3
Hoàng Thị
Vân
87
83
X
4
Đoàn Thị
Hồng Thủy
89
82.5
X
5
Bùi Thị
Hoa
84
87
X
6
Vũ Thị
Huyền
87
83
X
7
Nguyễn
Thị Ngọc
84
86
X
8
Trần Dạ
Thảo
75
83
X
9
Cao Quang
Sinh
87
83
X
10
Nguyễn
Thị Dung
88
87
X
11
Nguyễn
Ngọc Hồng
87
86
X
12
Nguyễn
Thị Thúy
Nga
13
90
86
X
Đỗ Thị Nga
89.5
87
X
14
Nguyễn
Thị Phương
Anh
88.5
87
X
15
Phạm Thị
Dư
88.5
87
X
16
Ngô Thị
Nhung
90
87
17
Nguyễn
Thị Hoa B
88.5
87
X
X
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
Trần Thanh Thủy
 









Các ý kiến mới nhất