Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giữa học kỳ 1 - 7991

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:57' 04-12-2025
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ SƠN KIM 1
TRƯỜNG THCS SƠN KIM

Chủ đề/
TT
Chương

1

Nhiều lựa chọn
Biêt

Hiểu

Mở đầu
3
về
(0,75đ)
KHTN

Vận
dụng

KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2025-2026
Môn: KHTN 6
Thời gian làm bài: 60 phút
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Tự luận
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu dụn
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
g

2

2
(0,5đ)

2
(0,5đ)

3

Các thể
của
chất

2
(0,5đ)

1
(0,25đ
)


(0,5đ
)

4

Oxygen

không
khí

1
(0,25đ)

1
(0,25đ
)


(0,5đ
)


(0,5đ)

8

4

4

4

Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Biết

Hiểu

Vận
dụng

3 câu
(0,75)

Các
phép đo

Tổng số câu

Tổng

3,0
30

1
(0,5đ
)

1
(0,5đ)

(0,5đ)

2,0
20



(0,5đ) (0,5đ)

1
(0,5đ)

1
(1đ)
1
(1đ)

1
(0,5đ
)
1

1
2,0
20

2

1

1
3,0
30

2

3
câu,

(1,5)
2
câu,

(1)
1
câu,

(0,75)
9
câu,

4,0
40

Tỉ lệ %
điểm

0,75
(7,5%)
2 câu,

(1)

1 câu
(0,5)

3
(30%)

2 câu,

(1,25)

1 câu
(1)

3,25
(32,5%)

1 câu,

(0,75)

2 câu
(1,5)

5 câu,


4 câu

3,0
30

3,0
30

3
(30%)

10
100

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Câu hỏi các mức độ
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Trắc nghiệm
Nhiều

Đúng -

Trả lời

lựa chọn

Sai

ngắn

Tự luận

1. Mở đầu về Khoa học tự nhiên
- Giới thiệu về Nhận biết

– Nhận biết được các lĩnh vực của Khoa học tự nhiên.

C1

Khoa học tự

– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.

C2

nhiên. Các lĩnh

– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường

C3

vực chủ yếu

khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài,

của Khoa học

đo thể tích, kính lúp, kính hiển vi,...).

tự nhiên

– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối

-

Giới

tượng nghiên cứu.

thiệu

một số dụng cụ

– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

đo và quy tắc

– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và

an toàn trong

vật không sống.

phòng

– Sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học để quan sát tế bào.

thực

hành

– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng
thực hành.

2. Các phép đo
- Đo chiều dài,

Nhận biết

- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian.

C4

khối lượng

- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.

C8

và thời gian

- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng,

- Thang nhiệt

thời gian.

độ Celsius, đo

– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.

C15

C19a

nhiệt độ

Thông hiểu

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm

C6

nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian,

C11

C19b

nhiệt độ)
– Biết được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để
đo nhiệt độ.
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong
một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng

- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo

C17

và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời
gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế)
(không yêu cầu tìm sai số).
3. Các thể (trạng thái) của chất.
– Sự đa dạng

Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta,

C5

C13a

của chất

trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu

C10

C13b

– Ba thể (trạng

sinh)

thái) cơ bản

Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự

của

ngưng tụ, đông đặc.

– Sự chuyển

Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá

đổi thể (trạng

học)
C12

C13c

thái) của chất

Nhận biết

Thông hiểu

- Trình bày và đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản của
chất.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn,
lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái)

C13d

C16

Vận dụng

- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất

C20

- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ,
mặt thoáng chất lỏng và gió.
4. Oxygen và không khí
Nhận biết

- Nêu được một số tính chất của oxygen.

C7

- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy

C14a
C14b

và quá trình đốt nhiên liệu.
- Nêu được thành phần của không khí
Thông hiểu

– Trình bày được vai trò của không khí với tự nhiên
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí

Vận dụng

- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
phần trăm thể tích của oxygen trong không khí

C9

C14c
C14d
C18

C21
 
Gửi ý kiến