. Lịch sử và Địa lí 4. Đề kiểm tra học kì 1 có ma trận và đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:47' 11-12-2025
Dung lượng: 21.1 KB
Số lượt tải: 339
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:47' 11-12-2025
Dung lượng: 21.1 KB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Khắc Tiến)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN LS&ĐL 4 KNTT
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mạch nội dung
Mức 1 (Nhận biết) Mức 2 (Kết nối)
1. Trung du và
1 câu TN (0.5đ)
miền núi Bắc Bộ
1 câu TN (0.5đ)
Mức 3
(Vận
dụng)
1 câu TL
(1.0đ)
Tổng
điểm
2.0 đ
2. Đồng bằng Bắc 1 câu TN (0.5đ)
1 1 câu Tự luận
Bộ & Sông Hồng câu Nối (1.0đ)
(Điền từ) (1.0đ)
2.5 đ
3. Thăng Long –
1 câu TN (0.5đ)
Hà Nội
1.5 đ
1 câu Đúng/Sai
(1.0đ)
4. Văn Miếu –
Quốc Tử Giám
1 câu TN (0.5đ)
5. Đền Hùng &
Lễ hội
1 câu TN (0.5đ)
1 câu TN (0.5đ)
1 câu TL
(2.0đ)
3.5 đ
Tổng số câu
5 câu
3 câu
2 câu
10 câu
Tổng điểm
3.5 điểm
3.0 điểm
3.5 điểm
10
điểm
0.5 đ
(TN: Trắc nghiệm; TL: Tự luận)
-------------------------------------------------------------------------------II. ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN (ĐỀ A)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 5):
Câu 1 (0.5 điểm): Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng Trung du và miền núi
Bắc Bộ là gì?
A. Đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng.
B. Có nhiều cồn cát và đầm phá.
C. Địa hình bị chia cắt mạnh, có nhiều dãy núi cao và thung lũng sâu.
D. Là vùng trũng thấp, ngập nước quanh năm.
Câu 2 (0.5 điểm): Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức hằng năm ở địa điểm
nào?
A. Núi Tản Viên (Hà Nội).
B. Núi Nghĩa Lĩnh (Phú Thọ).
C. Núi Bài Thơ (Quảng Ninh).
D. Núi Ngự Bình (Huế).
Câu 3 (0.5 điểm): Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò chính là gì?
A. Ngăn nước mặn từ biển tràn vào.
B. Làm đường giao thông cho người dân.
C. Ngăn lũ lụt từ sông Hồng và các sông khác để bảo vệ đời sống, sản xuất.
D. Tạo cảnh quan du lịch sinh thái.
Câu 4 (0.5 điểm): Năm 1010, vua Lý Thái Tổ đã quyết định dời đô từ Hoa Lư
về đâu?
A. Cổ Loa.
B. Đại La (sau đổi tên là Thăng Long).
C. Phú Xuân.
D. Tây Đô.
Câu 5 (0.5 điểm): Công trình nào sau đây không nằm trong khu di tích Văn
Miếu – Quốc Tử Giám?
A. Khuê Văn Các.
B. Nhà bia Tiến sĩ.
C. Chùa Một Cột.
D. Giếng Thiên Quang.
Câu 6 (1.0 điểm): Điền Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống trước các ý kiến
dưới đây về đời sống của người Việt cổ:,
□ Người Việt cổ biết chế tạo trống đồng và các công cụ bằng đồng thau.
□ Người Việt cổ sống chủ yếu trong các hang động trên núi cao, không biết làm
nhà.
□ Lương thực chính của người Việt cổ là lúa gạo (gạo nếp, gạo tẻ).
□ Tục nhuộm răng đen và ăn trầu đã có từ thời Hùng Vương.
Câu 7 (1.5 điểm): Nối thông tin ở cột A với thông tin tương ứng ở cột B:
Cột A (Địa danh/Sự vật)
1. Ruộng bậc thang
2. Gốm Bát Tràng
3. Quốc Tử Giám
4. Bia Tiến sĩ
Cột B (Đặc điểm/Ý nghĩa)
a. Nơi đào tạo nhân tài đầu tiên của
nước ta.
b. Hình thức canh tác lúa nước trên
sườn đồi dốc.
c. Nơi ghi danh những người đỗ đạt
cao trong các kì thi xưa.
d. Sản phẩm thủ công truyền thống
nổi tiếng ở Đồng bằng Bắc Bộ.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 8 (1.0 điểm): Chọn các từ ngữ cho trước điền vào chỗ trống để hoàn
thành đoạn văn sau: (lũ lụt, màu mỡ, vựa lúa, phù sa)
"Đồng bằng Bắc Bộ do .................. của sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp
nên rất .................. . Đây là .................. lớn thứ hai của cả nước. Tuy nhiên,
người dân nơi đây thường xuyên phải đối mặt với nguy cơ .................. vào mùa
mưa bão.",
Câu 9 (1.0 điểm): Em hãy nêu 02 biện pháp để bảo vệ thiên nhiên và phòng
chống thiên tai ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? (Gợi ý: Trả lời ngắn gọn
khoảng 2-3 câu)
Câu 10 (1.0 điểm): Tại sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa,
giáo dục quan trọng của Việt Nam?, (Gợi ý: Nêu ít nhất 2 dẫn chứng thể hiện
vai trò của Hà Nội)
III. ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN (ĐỀ B)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 5):
Câu 1 (0.5 điểm): Loại cây công nghiệp lâu năm nào được trồng nhiều nhất ở
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (đặc biệt là Thái Nguyên)?
A. Cà phê.
B. Cao su.
C. Chè.
D. Hồ tiêu.
Câu 2 (0.5 điểm): Truyền thuyết nào sau đây gắn liền với thời kỳ Hùng Vương?
A. Sự tích Hồ Gươm.
B. Bánh chưng, bánh giầy.
C. Sự tích Chùa Cầu.
D. Sự tích Trầu Cau.
Câu 3 (0.5 điểm): Đâu là đặc điểm nổi bật của khí hậu vùng Đồng bằng Bắc
Bộ?
A. Nóng quanh năm, chia thành hai mùa mưa và khô rõ rệt.
B. Có mùa đông lạnh, nhiệt độ xuống thấp.
C. Mát mẻ quanh năm, nhiệt độ không bao giờ vượt quá 20 độ C.
D. Khô hạn quanh năm, ít mưa.
Câu 4 (0.5 điểm): Tên gọi "Thăng Long" có ý nghĩa là gì?
A. Rồng bay lên.
B. Rồng nằm phục.
C. Rồng nhả ngọc.
D. Vùng đất bình yên.
Câu 5 (0.5 điểm): Bia Tiến sĩ tại Văn Miếu – Quốc Tử Giám được UNESCO
ghi danh là gì?
A. Di sản văn hóa phi vật thể.
B. Di sản thiên nhiên thế giới.
C. Di sản tư liệu thế giới.
D. Bảo vật quốc gia.
Câu 6 (1.0 điểm): Điền Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống trước các ý kiến
về hoạt động sản xuất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:
□ Người dân nơi đây khai thác sức nước để xây dựng các nhà máy thủy điện (ví
dụ: Thủy điện Sơn La, Hòa Bình).
□ Vùng này không có khoáng sản nên chủ yếu phát triển du lịch biển.
□ Ruộng bậc thang là một cách thức canh tác lúa nước độc đáo để thích nghi với
địa hình dốc.
□ Người dân chủ yếu nuôi trồng thủy sản nước mặn.
Câu 7 (1.5 điểm): Nối tên Lễ hội ở cột A với địa điểm/dân tộc tổ chức ở cột
B:
Cột A (Lễ hội)
Cột B (Địa điểm/Dân tộc)
1. Lễ hội Gầu Tào
a. Người Thái (Tây Bắc).
2. Lễ hội Đền Hùng
b. Đồng bằng Bắc Bộ (Bắc Ninh).
3. Hội Lim
c. Người Mông (vùng núi phía Bắc).
4. Múa Xòe
d. Tỉnh Phú Thọ.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 8 (1.0 điểm): Chọn các từ ngữ cho trước điền vào chỗ trống: (hiếu học,
Khuê Văn Các, trường đại học, Chu Văn An)
"Văn Miếu – Quốc Tử Giám được coi là ....................... đầu tiên của Việt Nam.
Nơi đây không chỉ thờ Khổng Tử và các bậc hiền triết mà còn thờ thầy
giáo ....................... . Di tích này là biểu tượng cho truyền thống .......................
lâu đời của dân tộc ta.",
Câu 9 (1.0 điểm): Vì sao người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ lại đắp đê dọc hai
bên bờ sông? (Gợi ý: Trả lời ngắn gọn 2 ý về tác dụng của đê)
Câu 10 (1.0 điểm): Em cần làm gì để góp phần giữ gìn và bảo vệ các di tích lịch
sử - văn hóa (như Đền Hùng, Văn Miếu,...) khi đến tham quan? (Gợi ý: Nêu 2
hành động cụ thể)
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ A
Phần I: Trắc nghiệm
• Câu 1: C
• Câu 2: B
• Câu 3: C
• Câu 4: B
• Câu 5: C
• Câu 6: Đ - S - Đ - Đ, (Mỗi ý đúng 0.25đ)
• Câu 7: 1-b, 2-d, 3-a, 4-c (Nối đúng 2 cặp được 0.75đ, đúng hết được 1.5đ).
Phần II: Tự luận
• Câu 8: Thứ tự điền: phù sa - màu mỡ - vựa lúa - lũ lụt,. (Mỗi từ đúng 0.25đ).
• Câu 9:
◦ Ý 1: Trồng rừng và bảo vệ rừng (để giữ đất, giữ nước).
◦ Ý 2: Không khai thác khoáng sản bừa bãi hoặc quy hoạch các khu dân cư
tránh vùng có nguy cơ sạt lở.
• Câu 10:
◦ Ý 1: Là nơi đặt trụ sở của các cơ quan lãnh đạo cao nhất (Quốc hội, Phủ Chủ
tịch...).
◦ Ý 2: Có nhiều trường đại học lớn, bảo tàng, di tích lịch sử và trung tâm kinh
tế sầm uất.
ĐÁP ÁN ĐỀ B
Phần I: Trắc nghiệm
• Câu 1: C
• Câu 2: B
• Câu 3: B
• Câu 4: A
• Câu 5: C
• Câu 6: Đ - S - Đ - S (Mỗi ý đúng 0.25đ)
• Câu 7: 1-c, 2-d, 3-b, 4-a,,.
Phần II: Tự luận
• Câu 8: Thứ tự điền: trường đại học - Chu Văn An - hiếu học (Lưu ý: Đề bài
cho thừa từ "Khuê Văn Các" để gây nhiễu, HS cần chọn đúng 3 từ để điền).,.
• Câu 9:
◦ Ý 1: Để ngăn nước sông dâng cao gây ngập lụt nhà cửa, ruộng đồng.
◦ Ý 2: Giúp bảo vệ tính mạng và tài sản của người dân, ổn định sản xuất lúa
nước.
• Câu 10:
◦ Ý 1: Không vứt rác bừa bãi, giữ gìn vệ sinh chung.
◦ Ý 2: Không sờ vào hiện vật, không viết vẽ bậy lên di tích; tuân thủ quy định
của ban quản lý.
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mạch nội dung
Mức 1 (Nhận biết) Mức 2 (Kết nối)
1. Trung du và
1 câu TN (0.5đ)
miền núi Bắc Bộ
1 câu TN (0.5đ)
Mức 3
(Vận
dụng)
1 câu TL
(1.0đ)
Tổng
điểm
2.0 đ
2. Đồng bằng Bắc 1 câu TN (0.5đ)
1 1 câu Tự luận
Bộ & Sông Hồng câu Nối (1.0đ)
(Điền từ) (1.0đ)
2.5 đ
3. Thăng Long –
1 câu TN (0.5đ)
Hà Nội
1.5 đ
1 câu Đúng/Sai
(1.0đ)
4. Văn Miếu –
Quốc Tử Giám
1 câu TN (0.5đ)
5. Đền Hùng &
Lễ hội
1 câu TN (0.5đ)
1 câu TN (0.5đ)
1 câu TL
(2.0đ)
3.5 đ
Tổng số câu
5 câu
3 câu
2 câu
10 câu
Tổng điểm
3.5 điểm
3.0 điểm
3.5 điểm
10
điểm
0.5 đ
(TN: Trắc nghiệm; TL: Tự luận)
-------------------------------------------------------------------------------II. ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN (ĐỀ A)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 5):
Câu 1 (0.5 điểm): Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng Trung du và miền núi
Bắc Bộ là gì?
A. Đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng.
B. Có nhiều cồn cát và đầm phá.
C. Địa hình bị chia cắt mạnh, có nhiều dãy núi cao và thung lũng sâu.
D. Là vùng trũng thấp, ngập nước quanh năm.
Câu 2 (0.5 điểm): Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức hằng năm ở địa điểm
nào?
A. Núi Tản Viên (Hà Nội).
B. Núi Nghĩa Lĩnh (Phú Thọ).
C. Núi Bài Thơ (Quảng Ninh).
D. Núi Ngự Bình (Huế).
Câu 3 (0.5 điểm): Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò chính là gì?
A. Ngăn nước mặn từ biển tràn vào.
B. Làm đường giao thông cho người dân.
C. Ngăn lũ lụt từ sông Hồng và các sông khác để bảo vệ đời sống, sản xuất.
D. Tạo cảnh quan du lịch sinh thái.
Câu 4 (0.5 điểm): Năm 1010, vua Lý Thái Tổ đã quyết định dời đô từ Hoa Lư
về đâu?
A. Cổ Loa.
B. Đại La (sau đổi tên là Thăng Long).
C. Phú Xuân.
D. Tây Đô.
Câu 5 (0.5 điểm): Công trình nào sau đây không nằm trong khu di tích Văn
Miếu – Quốc Tử Giám?
A. Khuê Văn Các.
B. Nhà bia Tiến sĩ.
C. Chùa Một Cột.
D. Giếng Thiên Quang.
Câu 6 (1.0 điểm): Điền Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống trước các ý kiến
dưới đây về đời sống của người Việt cổ:,
□ Người Việt cổ biết chế tạo trống đồng và các công cụ bằng đồng thau.
□ Người Việt cổ sống chủ yếu trong các hang động trên núi cao, không biết làm
nhà.
□ Lương thực chính của người Việt cổ là lúa gạo (gạo nếp, gạo tẻ).
□ Tục nhuộm răng đen và ăn trầu đã có từ thời Hùng Vương.
Câu 7 (1.5 điểm): Nối thông tin ở cột A với thông tin tương ứng ở cột B:
Cột A (Địa danh/Sự vật)
1. Ruộng bậc thang
2. Gốm Bát Tràng
3. Quốc Tử Giám
4. Bia Tiến sĩ
Cột B (Đặc điểm/Ý nghĩa)
a. Nơi đào tạo nhân tài đầu tiên của
nước ta.
b. Hình thức canh tác lúa nước trên
sườn đồi dốc.
c. Nơi ghi danh những người đỗ đạt
cao trong các kì thi xưa.
d. Sản phẩm thủ công truyền thống
nổi tiếng ở Đồng bằng Bắc Bộ.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 8 (1.0 điểm): Chọn các từ ngữ cho trước điền vào chỗ trống để hoàn
thành đoạn văn sau: (lũ lụt, màu mỡ, vựa lúa, phù sa)
"Đồng bằng Bắc Bộ do .................. của sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp
nên rất .................. . Đây là .................. lớn thứ hai của cả nước. Tuy nhiên,
người dân nơi đây thường xuyên phải đối mặt với nguy cơ .................. vào mùa
mưa bão.",
Câu 9 (1.0 điểm): Em hãy nêu 02 biện pháp để bảo vệ thiên nhiên và phòng
chống thiên tai ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? (Gợi ý: Trả lời ngắn gọn
khoảng 2-3 câu)
Câu 10 (1.0 điểm): Tại sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa,
giáo dục quan trọng của Việt Nam?, (Gợi ý: Nêu ít nhất 2 dẫn chứng thể hiện
vai trò của Hà Nội)
III. ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN (ĐỀ B)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 5):
Câu 1 (0.5 điểm): Loại cây công nghiệp lâu năm nào được trồng nhiều nhất ở
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (đặc biệt là Thái Nguyên)?
A. Cà phê.
B. Cao su.
C. Chè.
D. Hồ tiêu.
Câu 2 (0.5 điểm): Truyền thuyết nào sau đây gắn liền với thời kỳ Hùng Vương?
A. Sự tích Hồ Gươm.
B. Bánh chưng, bánh giầy.
C. Sự tích Chùa Cầu.
D. Sự tích Trầu Cau.
Câu 3 (0.5 điểm): Đâu là đặc điểm nổi bật của khí hậu vùng Đồng bằng Bắc
Bộ?
A. Nóng quanh năm, chia thành hai mùa mưa và khô rõ rệt.
B. Có mùa đông lạnh, nhiệt độ xuống thấp.
C. Mát mẻ quanh năm, nhiệt độ không bao giờ vượt quá 20 độ C.
D. Khô hạn quanh năm, ít mưa.
Câu 4 (0.5 điểm): Tên gọi "Thăng Long" có ý nghĩa là gì?
A. Rồng bay lên.
B. Rồng nằm phục.
C. Rồng nhả ngọc.
D. Vùng đất bình yên.
Câu 5 (0.5 điểm): Bia Tiến sĩ tại Văn Miếu – Quốc Tử Giám được UNESCO
ghi danh là gì?
A. Di sản văn hóa phi vật thể.
B. Di sản thiên nhiên thế giới.
C. Di sản tư liệu thế giới.
D. Bảo vật quốc gia.
Câu 6 (1.0 điểm): Điền Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống trước các ý kiến
về hoạt động sản xuất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:
□ Người dân nơi đây khai thác sức nước để xây dựng các nhà máy thủy điện (ví
dụ: Thủy điện Sơn La, Hòa Bình).
□ Vùng này không có khoáng sản nên chủ yếu phát triển du lịch biển.
□ Ruộng bậc thang là một cách thức canh tác lúa nước độc đáo để thích nghi với
địa hình dốc.
□ Người dân chủ yếu nuôi trồng thủy sản nước mặn.
Câu 7 (1.5 điểm): Nối tên Lễ hội ở cột A với địa điểm/dân tộc tổ chức ở cột
B:
Cột A (Lễ hội)
Cột B (Địa điểm/Dân tộc)
1. Lễ hội Gầu Tào
a. Người Thái (Tây Bắc).
2. Lễ hội Đền Hùng
b. Đồng bằng Bắc Bộ (Bắc Ninh).
3. Hội Lim
c. Người Mông (vùng núi phía Bắc).
4. Múa Xòe
d. Tỉnh Phú Thọ.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 8 (1.0 điểm): Chọn các từ ngữ cho trước điền vào chỗ trống: (hiếu học,
Khuê Văn Các, trường đại học, Chu Văn An)
"Văn Miếu – Quốc Tử Giám được coi là ....................... đầu tiên của Việt Nam.
Nơi đây không chỉ thờ Khổng Tử và các bậc hiền triết mà còn thờ thầy
giáo ....................... . Di tích này là biểu tượng cho truyền thống .......................
lâu đời của dân tộc ta.",
Câu 9 (1.0 điểm): Vì sao người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ lại đắp đê dọc hai
bên bờ sông? (Gợi ý: Trả lời ngắn gọn 2 ý về tác dụng của đê)
Câu 10 (1.0 điểm): Em cần làm gì để góp phần giữ gìn và bảo vệ các di tích lịch
sử - văn hóa (như Đền Hùng, Văn Miếu,...) khi đến tham quan? (Gợi ý: Nêu 2
hành động cụ thể)
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ A
Phần I: Trắc nghiệm
• Câu 1: C
• Câu 2: B
• Câu 3: C
• Câu 4: B
• Câu 5: C
• Câu 6: Đ - S - Đ - Đ, (Mỗi ý đúng 0.25đ)
• Câu 7: 1-b, 2-d, 3-a, 4-c (Nối đúng 2 cặp được 0.75đ, đúng hết được 1.5đ).
Phần II: Tự luận
• Câu 8: Thứ tự điền: phù sa - màu mỡ - vựa lúa - lũ lụt,. (Mỗi từ đúng 0.25đ).
• Câu 9:
◦ Ý 1: Trồng rừng và bảo vệ rừng (để giữ đất, giữ nước).
◦ Ý 2: Không khai thác khoáng sản bừa bãi hoặc quy hoạch các khu dân cư
tránh vùng có nguy cơ sạt lở.
• Câu 10:
◦ Ý 1: Là nơi đặt trụ sở của các cơ quan lãnh đạo cao nhất (Quốc hội, Phủ Chủ
tịch...).
◦ Ý 2: Có nhiều trường đại học lớn, bảo tàng, di tích lịch sử và trung tâm kinh
tế sầm uất.
ĐÁP ÁN ĐỀ B
Phần I: Trắc nghiệm
• Câu 1: C
• Câu 2: B
• Câu 3: B
• Câu 4: A
• Câu 5: C
• Câu 6: Đ - S - Đ - S (Mỗi ý đúng 0.25đ)
• Câu 7: 1-c, 2-d, 3-b, 4-a,,.
Phần II: Tự luận
• Câu 8: Thứ tự điền: trường đại học - Chu Văn An - hiếu học (Lưu ý: Đề bài
cho thừa từ "Khuê Văn Các" để gây nhiễu, HS cần chọn đúng 3 từ để điền).,.
• Câu 9:
◦ Ý 1: Để ngăn nước sông dâng cao gây ngập lụt nhà cửa, ruộng đồng.
◦ Ý 2: Giúp bảo vệ tính mạng và tài sản của người dân, ổn định sản xuất lúa
nước.
• Câu 10:
◦ Ý 1: Không vứt rác bừa bãi, giữ gìn vệ sinh chung.
◦ Ý 2: Không sờ vào hiện vật, không viết vẽ bậy lên di tích; tuân thủ quy định
của ban quản lý.
 








Các ý kiến mới nhất