Đề lớp 4 - HK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lưu Thị Lành
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:00' 13-12-2025
Dung lượng: 106.4 KB
Số lượt tải: 360
Nguồn: Lưu Thị Lành
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:00' 13-12-2025
Dung lượng: 106.4 KB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
NỘI DUNG
KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ
MẠCH KIẾN THỨC
Đọc thành
Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra
tiếng
nghe, nói.
(3 điểm)
ĐỌC
(10 điểm)
- Nhận biết các chi tiết, hình ảnh,
nhân vật trong văn bản đọc.
Đọc hiểu
- Nêu được nhận xét về chi tiết,
văn bản
hình ảnh, nhân vật trong văn bản.
(3 điểm)
- Nêu được bài học rút ra từ văn
bản.
- Viết tên cơ quan, tổ chức
Kiến thức
- Nhận biết danh từ, động từ.
Tiếng
- Xếp các danh từ vào hai nhóm:
Việt
danh từ chỉ người và danh từ chỉ
(4 điểm)
vật.
Tổng
SỐ CÂU
SỐ ĐIỂM
MỨC 1
TN
TL
MỨC 2
TN
TL
MỨC 3
TN
TL
TỔNG
- Đọc 80/90 tiếng/phút (HS đọc đoạn văn, đoạn thơ
được GV chỉ định)
3 điểm
- Sau khi HS đọc thành tiếng xong, GV đặt 02 câu hỏi
để HS trả lời (Kiểm tra kĩ năng nghe, nói)
Số câu
02
02
1
Câu số
1,2
3,4
5
Số điểm
1
1
1
Số câu
1
1
2
1
Câu số
6
7
8,10
9
Số điểm
0,5
1,5
1
1
Số điểm
3
2
2
Tỉ lệ
40%
30%
30%
3 điểm
4 điểm
7 điểm
- Viết bài văn thuật lại một sự việc
Viết
(10 điểm)
Viết bài
văn
- Viết bài văn kể lại một câu
chuyện
10
điểm
MA TRẬN KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025-2026
Mạch kiến thức,
kĩ năng
TT
Số học:
1
2
- Đọc, viết, phân tích cấu tạo số, so sánh các số có
nhiều chữ số.
- Số chẵn, số lẻ; làm tròn số đến hàng trăm nghìn;
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến
sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ; thực hiện
phép nhân với số có 1 chữ số, chia cho số có 1
chữ số.
- Tính giá trị của biểu thức có chứa chữ.
- Giải bài toán có ba bước tính.
Đại lượng:
- Chuyển đổi và tính toán với các đơn vị đo độ dài,
khối lượng, diện tích đã học
Hình học:
3 - Nhận biết các loại góc.
- Đo góc.
Tổng số điểm
Tỉ lệ
Số câu,
số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số câu
04
01
01
02
Câu số
1,2,
3,4
6
8
9,10
Số điểm
2
2
2
2
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
01
7
1
01
5
Số điểm
1
4 điểm
40%
Tổng
8 điểm
1 điểm
1 điểm
4 điểm
40%
2 điểm
20%
10 điểm
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
ĐỀ DỰ TUYỂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 4
Thời gian : 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ................................................Lớp: ..................Số phách:............
.....................................................................................................................................
Điểm
- Đọc: .......... Viết: ..........
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Số phách
- Điểm TB: ......................
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
1. Đọc thành tiếng: (3 điểm)
GV cho học sinh bắt thăm phiếu đọc và đọc một đoạn văn họăc thơ trong 8
tuần đầu sách Tiếng Việt, trả lời 2 câu hỏi nội dung.
2. Đọc hiểu (7 điểm)
Đọc bài văn:
CHẬM VÀ NHANH
Sang học kì mới, cô giáo góp ý với lớp nên lập ra những đôi bạn cùng tiến.
Dũng nhìn Minh, nhìn lại bản nhận xét. Ở đó, thật ít lời khen. Dũng biết, Minh đã cố
gắng rất nhiều.
Mẹ nói, ngày bé, Minh bị một tai nạn, cánh tay phải của cậu bị ảnh hưởng. Vì
vậy, Minh không được nhanh nhẹn như bạn bè. “Chậm đâu phải lúc nào cũng không
tốt. Nhai chậm để nghiền kĩ thức ăn, đi chậm để tránh những tai nạn đáng tiếc. Bạn
chậm thì mình phải giúp bạn để bạn tiến bộ hơn chứ.” - Dũng thầm nghĩ.
Các bạn trong lớp đang nhao nhao chọn bạn cho mình. Dũng giơ tay:
- Em xin được học cùng với bạn Minh.
Không riêng gì Minh, cả lớp lẫn cô giáo đều nhìn Dũng. Dũng nói:
- Mẹ em nói em nhanh ẩu đoảng, làm gì cũng mau mau chóng chóng cho xong.
Em mong được bạn Minh giúp em chậm lại.
Cho đến lúc về, đôi lần Dũng thấy Minh đang lén nhìn mình. Đột nhiên cậu ta
lên tiếng:
- Cảm ơn cậu.
- Sao cậu lại cảm ơn tớ ?
- Vì cậu đã chọn tớ. Tớ cứ nghĩ sẽ không ai chịu học với tớ.
Dũng cười:
- Tớ phải cảm ơn cậu mới đúng. Vì cậu đó cho tớ cơ hội được giúp đỡ người bạn
tớ yêu quý.
Nhìn Minh đỏ mặt, Dũng thấy buồn cười. Chiều nay, Dũng sẽ xin bố bộ cờ vua,
nghe nói, Minh rất thích chơi cờ.
Theo NHỮNG HẠT GIỐNG TÂM HỒN
không viết vào đây
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu 1: (0,5 điểm) Minh là một cậu bé như thế nào?
A. Không nhanh nhẹn, có nhiều hạn chế.
B. Rất hiền lành và chăm chỉ học hành.
C. Học giỏi và có nhiều điểm mạnh.
Câu 2: (0,5 điểm) Vì lí do nào, Dũng xin được học cùng Minh?
A. Vì mẹ Dũng muốn Dũng giúp đỡ Minh.
B. Vì Dũng nghĩ giúp Minh sẽ được cùng bạn chơi cờ vua.
C. Vì Dũng nghĩ rằng chậm chưa hẳn là không tốt; bạn chậm thì mình phải giúp đỡ
bạn tiến bộ.
Câu 3: (0,5 điểm) Dũng giải thích với cô và các bạn vì sao mình chọn học cùng
Minh?
A. Nhà của Minh và Dũng gần nhau.
B. Minh và Dũng rất thân nhau.
C. Dũng mong được Minh giúp Dũng chậm lại.
Câu 4: (0,5 điểm) Theo em, vì sao Dũng lại cảm ơn Minh?
A. Vì Dũng được Minh cho quà
B. Vì Minh đã cho Dũng cơ hội được giúp đỡ bạn bè
C. Vì Dũng rất đáng yêu
Câu 5: (1 điểm) Nếu chọn bạn để kết thành đôi bạn cùng tiến, em sẽ chọn một
bạn như thế nào? Vì sao?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 6: (0,5 điểm) Dòng nào dưới đây gồm các động từ?
A. sông, nói, cười, bay, đậu
B. hót, đi, đứng, hoa, múa
C. vẫy, nói, yêu, lo, sợ
Câu 7: (0,5 điểm) Trong câu văn: “Mỗi người cần mang theo một bình đựng nước
uống, một cái bát và cứ hai người sẽ mang chung một cái chăn.”
Danh từ là: ……………………………………………………………………………..
Câu 8: (1 điểm) Tìm và ghi lại:
a) Ba danh từ chỉ thời gian:…………………………………………………………….
b) Ba danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên:…………………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Em hãy viết một câu văn có động từ chỉ tình cảm, cảm xúc.
Gạch chân dưới động từ ấy?
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Câu 10: (1 điểm) Em hãy viết lại tên cơ quan, tổ chức dưới đây cho đúng chính tả:
nhà máy thuỷ điện Hoà Bình; uỷ ban nhân dân Phường An hải.
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
II.KIỂM TRA VIẾT (10 ĐIỂM)
Thuật lại một hoạt động trải nghiệm em đã tham gia và chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc
của em về hoạt động đó.
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
ĐỀ DỰ TUYỂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian : 40 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ......................................... Lớp: ...................Số phách:.................
.....................................................................................................................................
Điểm
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Số phách
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Số gồm “7 triệu, 8 nghìn, 9 trăm và 2 đơn vị” được viết là:
A. 7 800 902
B. 7 080 092
C. 7 800 902
D. 7 008 902
Câu 2: (0,5 điểm) Số nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 700
000?
A. 687 300
B. 640 049
C. 581 375
D. 639 339
Câu 3: (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 12 : (5 – m) với m = 3 là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 4: (0,5 điểm) Ba chị em Lan, Hồng và Hải tiết kiệm tiền để mua sách. Lan
tiết kiệm được 4 567 000 đồng, Hồng tiết kiệm được 5 634 780 đồng, Hải tiết
kiệm được 3 350 600 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất ? Ai ít nh ất ?
A. Lan nhiều nhất, Hải ít nhất
B. Hải nhiều nhất, Hồng ít nhất
C. Hồng nhiều nhất, Hải ít nhất
Câu 5: (1 điểm) Hình bên có:
….….góc vuông
….….góc nhọn
….….góc tù
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 254 690 + 320 653
b) 120 582 – 93 164
c) 53 788 x 4
d) 24 733 : 4
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
không viết vào đây
Câu 7: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1
a) 6 tấn 70 kg = ………….kg
c) giờ = .................. phút
3
b) 689 tạ - 92 tạ = .........tạ
d) 265 tấn : 5 = ................. tấn
Câu 8: (2 điểm) Tuổi của Hằng là số bé nhất có hai chữ số. Tuổi của Mai hơn Hằng
3 tuổi. Tuổi bố gấp ba lần tuổi của Mai. Tính tổng số tuổi của ba bố con ?
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
Câu 9: (1 điểm) Viết số lớn nhất có 6 chữ số biết tổng các chữ số của số đó bằng 15.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Cho các thẻ số:
. Số nhỏ nhất có 6 chữ số lập
được từ các thẻ số trên mà khi làm tròn số đó đến hàng trăm nghìn thì đ ược số
300 000 là số nào?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC : 2025 - 2026
I. Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (3 điểm)
- Đọc lưu loát, rõ ràng (đúng từ, ngắt nghỉ đúng), giọng đọc phù hợp với nội dung tốc
độ 90 tiếng/phút ( 2 điểm)
- Trả lời câu hỏi (1 điểm)
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc (tùy theo mức độ có thể ghi 0,75 – 0,5 –
0,25 điểm.
2. Đọc hiểu (7 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1
A
0,5 điểm
2
C
0,5 điểm
3
C
0,5 điểm
4
B
0,5 điểm
HS trả lời theo ý kiến riêng của mình, tập trung vào
5
1 điểm
các mặt như: học tập, đạo đức, địa bàn dân cư,..
6
C
0,5 điểm
7
người, bình, nước, cái bát, cái chăn.
0,5 điểm
a) Ba danh từ chỉ thời gian là: sáng, trưa, hoàng hôn,..
8
b) Ba danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên: động đất, sóng
1 điểm
thần, hạn hán,……..
Ví dụ: Em rất vui vì bức tranh của mình được chọn đi
9
1 điểm
triển lãm.
- Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình
10
1 điểm
- Uỷ ban nhân dân phường An Hải
II. Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm)
- Viết được bài văn thuật lại một hoạt động trải nghiệm đủ các phần đúng theo yêu
cầu, câu văn đủ ý, đúng ngữ pháp, diễn đạt gãy gọn, mạch lạc, dùng từ đúng, không
mắc lỗi chính tả, trình bày sạch đẹp, rõ 3 phần.
Thang điểm cụ thể:
- Phần Mở bài (1 điểm) Giới thiệu được hoạt động trải nghiệm em tham gia
- Phần Thân bài (6 điểm): Kể được các hoạt động em tham gia theo trình tự thời gian
kết hợp nêu nhận xét, đánh giá về hoạt động
- Phần Kết bài (1 điểm) Bày tỏ suy nghĩ, cảm xúc của em về hoạt động trải nghiệm đã
tham gia.
- Chữ viết, chính tả (2 điểm) Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp, viết đúng.
THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC : 2025 - 2026
Phần I. Trắc nghiệm (3đ)
Câu
Đáp án
Điểm
1
D
0,5 điểm
2
A
0,5 điểm
3
C
0,5 điểm
4
C
0,5 điểm
5
3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù,
1 điểm
Phần II. Tự luận:(7đ)
Câu 6: (2đ): Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) 575 343
b) 27 418
c) 215 152
Câu 7: (1đ): Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm
a) 6 tấn 70 kg = 6 070 kg
d)6 183 (dư 1)
1
c) 3 giờ = 20 phút
d) 265 tấn : 5 = 55 tấn
c) 689 tạ - 92 tạ = 597 tạ
Câu 8: (2 đ)
Số bé nhất có hai chữ số là 10. Vậy
0,5 điểm
Hằng 10 tuổi
Tuổi của Mai là:
0,25 điểm
10 + 3 = 13 (tuổi)
Tuổi của bố là:
0,25 điểm
13 x 3 = 39 (tuổi)
Tổng số tuổi của ba bố con là:
0,5 điểm
10 + 13 + 39 = 62 (tuổi)
Đáp số: 62 tuổi
0,5 điểm
Câu 9: (1 đ)
Ta có: 15 = 9 + 6. Số lớn nhất có 6 chữ số mà tổng cấc chữ số bằng 15 là: 960 000.
Câu 10: (1 đ)
Số nhỏ nhất có 6 chữ số lập được từ các thẻ số trên mà khi làm tròn số đó đến hàng
trăm nghìn thì được số 300 000 là 250 379.
NĂM HỌC: 2025 – 2026
NỘI DUNG
KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ
MẠCH KIẾN THỨC
Đọc thành
Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra
tiếng
nghe, nói.
(3 điểm)
ĐỌC
(10 điểm)
- Nhận biết các chi tiết, hình ảnh,
nhân vật trong văn bản đọc.
Đọc hiểu
- Nêu được nhận xét về chi tiết,
văn bản
hình ảnh, nhân vật trong văn bản.
(3 điểm)
- Nêu được bài học rút ra từ văn
bản.
- Viết tên cơ quan, tổ chức
Kiến thức
- Nhận biết danh từ, động từ.
Tiếng
- Xếp các danh từ vào hai nhóm:
Việt
danh từ chỉ người và danh từ chỉ
(4 điểm)
vật.
Tổng
SỐ CÂU
SỐ ĐIỂM
MỨC 1
TN
TL
MỨC 2
TN
TL
MỨC 3
TN
TL
TỔNG
- Đọc 80/90 tiếng/phút (HS đọc đoạn văn, đoạn thơ
được GV chỉ định)
3 điểm
- Sau khi HS đọc thành tiếng xong, GV đặt 02 câu hỏi
để HS trả lời (Kiểm tra kĩ năng nghe, nói)
Số câu
02
02
1
Câu số
1,2
3,4
5
Số điểm
1
1
1
Số câu
1
1
2
1
Câu số
6
7
8,10
9
Số điểm
0,5
1,5
1
1
Số điểm
3
2
2
Tỉ lệ
40%
30%
30%
3 điểm
4 điểm
7 điểm
- Viết bài văn thuật lại một sự việc
Viết
(10 điểm)
Viết bài
văn
- Viết bài văn kể lại một câu
chuyện
10
điểm
MA TRẬN KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025-2026
Mạch kiến thức,
kĩ năng
TT
Số học:
1
2
- Đọc, viết, phân tích cấu tạo số, so sánh các số có
nhiều chữ số.
- Số chẵn, số lẻ; làm tròn số đến hàng trăm nghìn;
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến
sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ; thực hiện
phép nhân với số có 1 chữ số, chia cho số có 1
chữ số.
- Tính giá trị của biểu thức có chứa chữ.
- Giải bài toán có ba bước tính.
Đại lượng:
- Chuyển đổi và tính toán với các đơn vị đo độ dài,
khối lượng, diện tích đã học
Hình học:
3 - Nhận biết các loại góc.
- Đo góc.
Tổng số điểm
Tỉ lệ
Số câu,
số điểm
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số câu
04
01
01
02
Câu số
1,2,
3,4
6
8
9,10
Số điểm
2
2
2
2
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
01
7
1
01
5
Số điểm
1
4 điểm
40%
Tổng
8 điểm
1 điểm
1 điểm
4 điểm
40%
2 điểm
20%
10 điểm
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
ĐỀ DỰ TUYỂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 4
Thời gian : 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ................................................Lớp: ..................Số phách:............
.....................................................................................................................................
Điểm
- Đọc: .......... Viết: ..........
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Số phách
- Điểm TB: ......................
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
1. Đọc thành tiếng: (3 điểm)
GV cho học sinh bắt thăm phiếu đọc và đọc một đoạn văn họăc thơ trong 8
tuần đầu sách Tiếng Việt, trả lời 2 câu hỏi nội dung.
2. Đọc hiểu (7 điểm)
Đọc bài văn:
CHẬM VÀ NHANH
Sang học kì mới, cô giáo góp ý với lớp nên lập ra những đôi bạn cùng tiến.
Dũng nhìn Minh, nhìn lại bản nhận xét. Ở đó, thật ít lời khen. Dũng biết, Minh đã cố
gắng rất nhiều.
Mẹ nói, ngày bé, Minh bị một tai nạn, cánh tay phải của cậu bị ảnh hưởng. Vì
vậy, Minh không được nhanh nhẹn như bạn bè. “Chậm đâu phải lúc nào cũng không
tốt. Nhai chậm để nghiền kĩ thức ăn, đi chậm để tránh những tai nạn đáng tiếc. Bạn
chậm thì mình phải giúp bạn để bạn tiến bộ hơn chứ.” - Dũng thầm nghĩ.
Các bạn trong lớp đang nhao nhao chọn bạn cho mình. Dũng giơ tay:
- Em xin được học cùng với bạn Minh.
Không riêng gì Minh, cả lớp lẫn cô giáo đều nhìn Dũng. Dũng nói:
- Mẹ em nói em nhanh ẩu đoảng, làm gì cũng mau mau chóng chóng cho xong.
Em mong được bạn Minh giúp em chậm lại.
Cho đến lúc về, đôi lần Dũng thấy Minh đang lén nhìn mình. Đột nhiên cậu ta
lên tiếng:
- Cảm ơn cậu.
- Sao cậu lại cảm ơn tớ ?
- Vì cậu đã chọn tớ. Tớ cứ nghĩ sẽ không ai chịu học với tớ.
Dũng cười:
- Tớ phải cảm ơn cậu mới đúng. Vì cậu đó cho tớ cơ hội được giúp đỡ người bạn
tớ yêu quý.
Nhìn Minh đỏ mặt, Dũng thấy buồn cười. Chiều nay, Dũng sẽ xin bố bộ cờ vua,
nghe nói, Minh rất thích chơi cờ.
Theo NHỮNG HẠT GIỐNG TÂM HỒN
không viết vào đây
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu 1: (0,5 điểm) Minh là một cậu bé như thế nào?
A. Không nhanh nhẹn, có nhiều hạn chế.
B. Rất hiền lành và chăm chỉ học hành.
C. Học giỏi và có nhiều điểm mạnh.
Câu 2: (0,5 điểm) Vì lí do nào, Dũng xin được học cùng Minh?
A. Vì mẹ Dũng muốn Dũng giúp đỡ Minh.
B. Vì Dũng nghĩ giúp Minh sẽ được cùng bạn chơi cờ vua.
C. Vì Dũng nghĩ rằng chậm chưa hẳn là không tốt; bạn chậm thì mình phải giúp đỡ
bạn tiến bộ.
Câu 3: (0,5 điểm) Dũng giải thích với cô và các bạn vì sao mình chọn học cùng
Minh?
A. Nhà của Minh và Dũng gần nhau.
B. Minh và Dũng rất thân nhau.
C. Dũng mong được Minh giúp Dũng chậm lại.
Câu 4: (0,5 điểm) Theo em, vì sao Dũng lại cảm ơn Minh?
A. Vì Dũng được Minh cho quà
B. Vì Minh đã cho Dũng cơ hội được giúp đỡ bạn bè
C. Vì Dũng rất đáng yêu
Câu 5: (1 điểm) Nếu chọn bạn để kết thành đôi bạn cùng tiến, em sẽ chọn một
bạn như thế nào? Vì sao?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 6: (0,5 điểm) Dòng nào dưới đây gồm các động từ?
A. sông, nói, cười, bay, đậu
B. hót, đi, đứng, hoa, múa
C. vẫy, nói, yêu, lo, sợ
Câu 7: (0,5 điểm) Trong câu văn: “Mỗi người cần mang theo một bình đựng nước
uống, một cái bát và cứ hai người sẽ mang chung một cái chăn.”
Danh từ là: ……………………………………………………………………………..
Câu 8: (1 điểm) Tìm và ghi lại:
a) Ba danh từ chỉ thời gian:…………………………………………………………….
b) Ba danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên:…………………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Em hãy viết một câu văn có động từ chỉ tình cảm, cảm xúc.
Gạch chân dưới động từ ấy?
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Câu 10: (1 điểm) Em hãy viết lại tên cơ quan, tổ chức dưới đây cho đúng chính tả:
nhà máy thuỷ điện Hoà Bình; uỷ ban nhân dân Phường An hải.
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
II.KIỂM TRA VIẾT (10 ĐIỂM)
Thuật lại một hoạt động trải nghiệm em đã tham gia và chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc
của em về hoạt động đó.
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
ĐỀ DỰ TUYỂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian : 40 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ......................................... Lớp: ...................Số phách:.................
.....................................................................................................................................
Điểm
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Số phách
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Số gồm “7 triệu, 8 nghìn, 9 trăm và 2 đơn vị” được viết là:
A. 7 800 902
B. 7 080 092
C. 7 800 902
D. 7 008 902
Câu 2: (0,5 điểm) Số nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 700
000?
A. 687 300
B. 640 049
C. 581 375
D. 639 339
Câu 3: (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 12 : (5 – m) với m = 3 là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 4: (0,5 điểm) Ba chị em Lan, Hồng và Hải tiết kiệm tiền để mua sách. Lan
tiết kiệm được 4 567 000 đồng, Hồng tiết kiệm được 5 634 780 đồng, Hải tiết
kiệm được 3 350 600 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất ? Ai ít nh ất ?
A. Lan nhiều nhất, Hải ít nhất
B. Hải nhiều nhất, Hồng ít nhất
C. Hồng nhiều nhất, Hải ít nhất
Câu 5: (1 điểm) Hình bên có:
….….góc vuông
….….góc nhọn
….….góc tù
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 254 690 + 320 653
b) 120 582 – 93 164
c) 53 788 x 4
d) 24 733 : 4
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
không viết vào đây
Câu 7: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1
a) 6 tấn 70 kg = ………….kg
c) giờ = .................. phút
3
b) 689 tạ - 92 tạ = .........tạ
d) 265 tấn : 5 = ................. tấn
Câu 8: (2 điểm) Tuổi của Hằng là số bé nhất có hai chữ số. Tuổi của Mai hơn Hằng
3 tuổi. Tuổi bố gấp ba lần tuổi của Mai. Tính tổng số tuổi của ba bố con ?
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
Câu 9: (1 điểm) Viết số lớn nhất có 6 chữ số biết tổng các chữ số của số đó bằng 15.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Cho các thẻ số:
. Số nhỏ nhất có 6 chữ số lập
được từ các thẻ số trên mà khi làm tròn số đó đến hàng trăm nghìn thì đ ược số
300 000 là số nào?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC : 2025 - 2026
I. Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (3 điểm)
- Đọc lưu loát, rõ ràng (đúng từ, ngắt nghỉ đúng), giọng đọc phù hợp với nội dung tốc
độ 90 tiếng/phút ( 2 điểm)
- Trả lời câu hỏi (1 điểm)
Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc (tùy theo mức độ có thể ghi 0,75 – 0,5 –
0,25 điểm.
2. Đọc hiểu (7 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1
A
0,5 điểm
2
C
0,5 điểm
3
C
0,5 điểm
4
B
0,5 điểm
HS trả lời theo ý kiến riêng của mình, tập trung vào
5
1 điểm
các mặt như: học tập, đạo đức, địa bàn dân cư,..
6
C
0,5 điểm
7
người, bình, nước, cái bát, cái chăn.
0,5 điểm
a) Ba danh từ chỉ thời gian là: sáng, trưa, hoàng hôn,..
8
b) Ba danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên: động đất, sóng
1 điểm
thần, hạn hán,……..
Ví dụ: Em rất vui vì bức tranh của mình được chọn đi
9
1 điểm
triển lãm.
- Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình
10
1 điểm
- Uỷ ban nhân dân phường An Hải
II. Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm)
- Viết được bài văn thuật lại một hoạt động trải nghiệm đủ các phần đúng theo yêu
cầu, câu văn đủ ý, đúng ngữ pháp, diễn đạt gãy gọn, mạch lạc, dùng từ đúng, không
mắc lỗi chính tả, trình bày sạch đẹp, rõ 3 phần.
Thang điểm cụ thể:
- Phần Mở bài (1 điểm) Giới thiệu được hoạt động trải nghiệm em tham gia
- Phần Thân bài (6 điểm): Kể được các hoạt động em tham gia theo trình tự thời gian
kết hợp nêu nhận xét, đánh giá về hoạt động
- Phần Kết bài (1 điểm) Bày tỏ suy nghĩ, cảm xúc của em về hoạt động trải nghiệm đã
tham gia.
- Chữ viết, chính tả (2 điểm) Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp, viết đúng.
THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC : 2025 - 2026
Phần I. Trắc nghiệm (3đ)
Câu
Đáp án
Điểm
1
D
0,5 điểm
2
A
0,5 điểm
3
C
0,5 điểm
4
C
0,5 điểm
5
3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù,
1 điểm
Phần II. Tự luận:(7đ)
Câu 6: (2đ): Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) 575 343
b) 27 418
c) 215 152
Câu 7: (1đ): Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm
a) 6 tấn 70 kg = 6 070 kg
d)6 183 (dư 1)
1
c) 3 giờ = 20 phút
d) 265 tấn : 5 = 55 tấn
c) 689 tạ - 92 tạ = 597 tạ
Câu 8: (2 đ)
Số bé nhất có hai chữ số là 10. Vậy
0,5 điểm
Hằng 10 tuổi
Tuổi của Mai là:
0,25 điểm
10 + 3 = 13 (tuổi)
Tuổi của bố là:
0,25 điểm
13 x 3 = 39 (tuổi)
Tổng số tuổi của ba bố con là:
0,5 điểm
10 + 13 + 39 = 62 (tuổi)
Đáp số: 62 tuổi
0,5 điểm
Câu 9: (1 đ)
Ta có: 15 = 9 + 6. Số lớn nhất có 6 chữ số mà tổng cấc chữ số bằng 15 là: 960 000.
Câu 10: (1 đ)
Số nhỏ nhất có 6 chữ số lập được từ các thẻ số trên mà khi làm tròn số đó đến hàng
trăm nghìn thì được số 300 000 là 250 379.
 








Các ý kiến mới nhất