ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1- CN 7.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Trân
Ngày gửi: 11h:33' 14-12-2025
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Trân
Ngày gửi: 11h:33' 14-12-2025
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT VĨNH THUẬN
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH BÌNH NAM 1
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 7
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Trình bày được các nội dung bài kiểm tra: Kiểm tra, đánh giá năng lực học sinh
về kiến thức, kỹ năng và thái độ trong lĩnh vực trồng trọt: Nhận biết các khái niệm cơ bản, quy
trình, đặc điểm cây trồng, phương pháp làm đất, gieo trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh và
thu hoạch. Hiểu các quy trình kỹ thuật trồng trọt, lý do áp dụng các phương pháp chăm sóc và
phòng trừ sâu bệnh. Vận dụng kiến thức giải quyết các tình huống thực tiễn, tính toán cơ bản
hoặc đề xuất phương pháp phù hợp. Thiết kế quy trình, giải quyết tình huống phức tạp về
trồng trọt hoặc nhân giống vô tính. Củng cố lại vai trò, các loại rừng phổ biến ở Việt Nam,
hiểu được các phương pháp trồng rừng phổ biến.
2. Năng lực tự chủ và tự học: : tự quyết định cách thức giải quyết vấn đề, tự đánh giá về quá
trình và kết quả giải quyết vấn đề.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận.
III. THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA
1/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 7
Mức độ nhận thức
TT
1
2
3
Nội dung
kiến thức
Giới thiệu
về trồng
trọt
Làm đất
trồng cây
Gieo trồng,
chăm sóc
Đơn vị kiến thức
1.1. Vai trò và
triển vọng của
trồng trọt
1.2. Các nhóm
cây trồng phổ
biến
1.3. Một số
phương thức
trồng trọt phổ
biến ở Việt Nam
1.4 Một số ngành
nghề trồng trọt
2.1. Thành phần
và vai trò của đất
trồng
2.2. Làm đất và
bón phân lót
3.1. Kĩ thuật gieo
trồng
Nhận biết
TN
TL
1
0.75
1
0.75
1
0.75
1
0.75
1
0.75
1
1
Thông
hiểu
TN TL
Vận
dụng
TN TL
Tổng
Vận
dụng cao
TN TL
Số câu
hỏi
TN TL
Thời
gian
%Tổng
điểm
0
1
0
0.75
2.5
1
1.5
2
0
2.25
5
1
1.5
2
0
2.25
5
0
1
0
0.75
2.5
1
1.5
2
0
2.25
5
0.75
1
1.5
2
0
2.25
5
0.75
1
1.5
2
0
2.25
5
và phòng
trừ sâu,
bệnh hại
cây trồng
4
5
6
7
Thu hoạch
sản phầm
trồng trọt
Nhân giống
vô tính
Giới thiệu
về rứng
3.2. Chăm sóc cây
trồng
3.3. Phòng trừ
sâu, bệnh hại cây
trồng
4.1. Mục đích yêu
cầu của thu hoạch
sản phẩm trồng
trọt
4.2. Một số
phương pháp thu
hoạch phổ biến
trong trồng trọt
5.1.Khái niệm
nhân giống vô
tính
5.2. Một số
phương pháp
nhân giống vô
tính
6.1. Rừng và vai
trò của rừng
6.2. Các loại rừng
phổ biến ở Việt
Nam
7.1.Thời vụ trồng
rừng
Trồng rừng 7.2.Các phương
pháp trồng rừng
phổ biến.
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
1
0.75
1
1.5
1
0.75
1
1
0.75
1
0.75
1
0.75
1
1
8.5
2
1
10.75
25
1.5
2
0
2.25
5
0
1
0
0.75
2.5
1.5
2
0
2.25
5
0
1
0
0.75
2.5
1
0
1.5
2.5
2
1
8.75
15
0
1
1.5
1
0.75
1
1.5
1
0.75
1
1.5
2
0
2.25
5
1
0.75
0
0
1
0
0.75
2.5
1
0.75
1
1.5
2
0
2.25
5
16
12
12
18
28
2
45
100
40
30
1
6.5
2
15
0
30
70
0
0
30
2. Bản đặc tả đề
TT
1
Nội dung
kiến thức
Giới thiệu
về trồng
trọt
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
1.1. Vai trò và
triển vọng của
trồng trọt
1. Nhận biết: Biết được vai trò
của trồng trọt
1.2. Các nhóm
cây trồng phổ
biến
1. Nhận biết: Nhận biết được
một số nhóm cây trồng phổ
biến.
2. Thông hiểu: Phân biệt được
cây trồng trong nhóm cây
trồng phổ biến.
1.3. Một số
phương thức
1. Nhận biết: Biết được một số
phương thức trồng trọt phổ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
1
Thông
hiểu
1
1
1
1
Vận
dụng
Vận dung
cao
2
Làm đất
trồng cây
trồng trọt phổ
biến ở Việt Nam
biến ở Việt Nam.
2. Thông hiểu: Xác định được
cây trồng trồng trọt theo hình
thức kết hợp.
1.4 Một số ngành
nghề trồng trọt
1. Nhận biết: Biết được phẩm
chất của người kĩ sư trồng trọt
2.1. Thành phần
và vai trò của đất
trồng
1. Nhận biết:Nhận biết được
vai trò của từng thành phần đất
trồng.
2. Thông hiểu:Xác định được
thành phần của đất trồng cung
cấp nước cho cây.
2.2. Làm đất và
bón phân lót
3.1. Kĩ thuật gieo
trồng
3
Gieo trồng,
chăm sóc
và phòng
trừ sâu,
bệnh hại
cây trồng
3.2. Chăm sóc cây
trồng
3.3. Phòng trừ
sâu, bệnh hại cây
trồng
3
5
Thu hoạch
sản phầm
trồng trọt
Nhân giống
vô tính
3.1. Mục đích yêu
cầu của thu hoạch
sản phẩm trồng
trọt
3.2. Một số
phương pháp thu
hoạch phổ biến
trong trồng trọt
5.1.Khái niệm
nhân giống vô
tính
1
1
1
1. Nhận biết: Biết được cách
làm nhỏ đất.
2. Thông hiểu: Xác định được
loại phân bón dùng để bón lót.
1
1
1. Nhận biết: Biết được yêu
cầu kĩ thuật khi trồng bằng cây
con
2. Thông hiểu: Lựa chọn được
phương thức trồng cây phù
hợp đối với một số loại cây
trồng phổ biến.
1. Nhận biết: Biết được mục
đích của tỉa cây.
2. Thông hiểu: Xác định được
loại phân bón dùng để bón
thúc.
3. Vận dụng: Vận dụng việc
chăm sóc cây trồng vào thực
tiện trồng cây của bản thân.
1. Nhận biết: Biết được một số
biện pháp phòng trừ sâu bệnh
hại cây trồng.
2. Thông hiểu: Lựa chon được
phương pháp phòng trừ phù
hợp.
1
1
1
1
1
1
1. Nhận biết: Biết được có mấy
phương pháp trồng trọt.
2. Thông hiểu: Xác định được
phương thức thu hoạch phù
hợp.
1. Nhận biết: Biết được cách
thu hoạch của một sô loại cây
trồng.
2. Thông hiểu: xác định được
phương pháp thu hoạch phù
hợp với loại cây trồng.
1. Nhận biết: Nhận biết được
bộ phận sinh sản vô tính của
cây trồng.
1
1
1
1
1
5.2. Một số
phương pháp
nhân giống vô
tính
6.1. Rừng và vai
trò của rừng
6
Giới thiệu
về rứng
6.2. Các loại rừng
phổ biến ở Việt
Nam
7
Trồng rừng
1. Thông hiểu: xác định được
phương pháp nhân giống phù
hợp.
1. Nhận biết: Nhận biết được
thành phần của rừng
2. Thông hiểu: xác định vai trò
của rừng trong việc bảo vệ đất.
3. Vận dụng: có phương án
phù thông qua hoạt động trồng
rừng để cải thiện tầng ozon.
1. Nhận biết: Biết được các
loại trồng rừng.
2. Thông hiểu: xác định được
loại cây rừng trong trồng rừng
phòng hộ.
7.1.Thời vụ trồng
rừng
1. Nhận biết: Biết được thời vụ
trồng rừng ở miền Bắc.
7.2.Các phương
pháp trồng rừng
phổ biến.
1. Nhận biết: Biết được các
bước trồng rừng bằng cây con
rễ trần.
2. Thông hiểu: Xác định được
các bước làm trong trồng rừng
bằng cây con có bầu.
TỔNG
1
1
1
1
1
1
0
1
1
16
12
1
2
III. Đề kiểm tra
Trường TH&THCS Vĩnh Bình Nam 1 Thứ … ngày …. tháng 01 năm 2025
Họ và tên: …………………………….. BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Lớp: 7A
Môn: Công nghệ 7
ĐỀ 1
ĐIỂM
LỜI PHÊ
………………………………………………………….
………………………………………………………….
………………………………………………………….
I. Trắc nghiệm (Chọn đáp án đúng nhất)
Câu 1 [NB]: Vai trò nào sau đây là vai trò của trồng trọt?
A. Cung cấp thịt
B. Cung cấp gỗ.
C. Cung cấp sữa
D. Cung cấp sữa
Câu 2 [NB]: Những nhóm cây trồng nào sau đây đều là công nghiệp?
A. Chè, cà phê, cao su.
B. Bông, hồ tiêu, vải.
C. Hoa hồng, hoa cúc, hoa lan.
C. Bưởi, nhãn, chôm chôm.
Câu 3:[TH] “Cây thì là” thuộc nhóm cây trồng nào sau đây?
0
A. Cây thuốc.
B. Cây rau.
C. Cây gia vị.
D. Cây hoa.
Câu 4 [TH] Ở miền Bắc của Việt Nam vào vụ thu đông cây lúa thường đường trồng dưới
hình thức nào?
A. Trồng trọt trong nhà có mái che. B. Trồng trọt ngoài tự nhiên. C. Trồng trọt kết hợp
Câu 5: [NB] Ở Việt Nam có mấy phương thức trồng trọt phổ biến?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D.4.
Câu 6 [NB] Phẩm chất: yêu thích thiên nhiên, yêu thích công việc chăm sóc cây trồng,
thích khám phá quy luật sinh trưởng và phát triển của cây trồng là của kĩ sư:
A. trồng trọt.
B. bảo vệ thực vật.
C. chọn giống cây trồng.
Câu 7 [NB] Thành phần rắn của đất trồng có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.
B. Cung cấp nước cho cây trồng.
C. Cung cấp khí oxygen cho cây trồng.
D. Cung cấp khí carbon dioxide cho cây trồng.
Câu 8 [TH] Làm cho đất tơi xốp là cách cải tạo thành phần nào của đất trồng?
A. Phần rắn.
B. Phần lỏng.
C. Phần khí.
Câu 9: [NB] Để làm nhỏ đất ta cần sử dụng cách làm đất nào sau đây?
A. Cày đất.
B. Bừa và đập đất.
C. Lên luống.
Câu 10: [TH] Phân bón nào sau đây thường được sử dụng khi bón lót?
A. Phân đạm.
B. Phân Ka Li.
C. Phân hữu cơ.
D. Phân đạm và phân kali.
Câu 11 [NB] Khi trồng cây con, để giúp cây đứng vững cần phải:
A. bón phân cho cây ngay sau khi trồng.
B. vun gốc ngay sau khi trồng.
C. đào hố thật sâu.
D. trồng cây với mật độ thật dày.
Câu 12 [NB] Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại nào làm ảnh hưởng đến môi trường, cây
trồng, sức khỏe con người?
A. Biện pháp sinh học.
B. Biện pháp canh tác
C. Biện pháp thủ công
D. Biện pháp hóa học.
Câu 13: [TH] Để cây rau phát triển nhanh sau một thời gian gieo trồng em sẽ bón loại
phân nào sau đây?
A. Phân lân.
B. Phân hữu cơ.
C. Phân đạm.
D. Phân chuồng.
Câu 14 [NB] Tỉa cây nhằm mục đích gì?
A. Giúp cây trồng sinh trưởng phát triển tốt.
B. Loại bỏ các cây trồng bị sâu bệnh.
C. Đảm bảo mật độ cây trồng trên đồng ruộng.
D. Nâng cao chất lượng nông sản.
Câu 15: [TH] Dùng vợt bắt côn trùng là biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại nào sau đây?
A. Biện pháp canh tác.
B. Biện pháp thủ công.
C. Biện pháp hóa học.
D. Biện pháp sinh học.
Câu 16:[NB] Khi thu hoạch cần đảm bảo yêu cầu:
A. nhanh gọn.
B. cẩn thận.
C. nhanh gọn, cẩn thận, đúng lúc . D đảm bào tổn thất nhỏ nhất và chất lượng tốt nhất.
Câu 17: [NB] Có mấy phương pháp thu hoạch sản phẩm trồng trọt phổ biến:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18: [NB] Hình thức nhân giống vô tính là hình thức tạo ra cây giống trực tiếp từ bộ
phận nào của cây mẹ?
A. Thân và lá.
B. Lá và rễ.
C. Thân và hạt.
D. Thân, lá, rễ.
Câu 19: [TH] Cây mía thường được được sử dụng phương pháp nhân giống vô tính nào
sau đây?
A. Giâm cành.
B. Ghép.
C. Chiết.
D. Nuôi cấy mô.
Câu 20:[NB] Thành phần không phải sinh vật trong hệ sinh thái rừng là:
A. đất.
B. nấm.
C. động vật.
D. vi khuẩn.
Câu 21: [TH] Vì sao rừng lại có tác dụng chống xói mòn đất?
A. Lá cây lấy khí CO2 nhả khí O2.
B. Cây rừng cản trở dòng chảy, tốc độ của nước.
C. Cây rừng cung cấp gỗ cho con người.
D. Cây rừng giúp động vật có nơi cư trú.
Câu 22: [NB] Ở nước ta có mấy loại rừng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23: [TH] Cây phi lao là cây trồng được trồng với mục đích:
A. phòng hộ.
B. sản xuất.
C. đặc dụng.
Câu 24: [ NB] Thời vụ trồng rừng ở miền Bắc nước ta thường vào mùa nào?
A. Mùa xuân và mùa hè.
B. Mùa hè và mùa thu.
C. Mùa thu và mùa đông.
D. Mùa xuân và mùa thu.
Câu 25:[NB] Trồng rừng bằng cây con rễ trần gồm mấy bước cơ bản?
A. 4 bước.
B. 5 bước.
C. 6 bước.
D. 7 bước.
Câu 26: [TH] Rạch bỏ bỏ bầu là bước làm của phương pháp trồng rừng nào?
A. Trồng rừng bằng cây con có bầu.
B. Trồng rừng bằng cây con rễ trần.
C. Trồng rừng bằng gieo hat.
C. Trồng rừng cây con.
Câu 27: [NB Đề thu hoạch lạc chúng ta cần dùng phương pháp thu hoạch nào?
A. Hái.
B. Nhổ.
C. Đào.
D. Cắt.
Câu 28: [TH] Cây khoai tây trồng bằng:
A. đoạn thân.
B. củ.
C. đoạn thân.
D. gieo hạt.
II. Tự luận:
Câu 29: (2 điểm) Trong đợt trồng cây của “Dự án trồng rau an toàn” , nhóm 2 lớp 7A đã gieo
hạt cải ngọt rất dày làm cho cây mọc lên thân cây rất còi. Em sẽ chọn biện pháp chăm sóc cây
trồng nào để cải thiện điều đó, đồng thời cần phải bón thêm loại phân bón nào để cây trồng
phát triển tốt hơn ? Giải thích
Câu 30: (1 điểm ) Hiện nay do khí thải của các nhà máy, sinh hoạt của con người đã làm cho
tầng ozon của chúng ta bị thủng. Theo em việc trồng rừng sẽ có vai trò như thế nào để “vá”
lại tầng ozon của chúng ta?
IV. Đáp án và biểu điểm:
I.
Trắc nghiệm:
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp B
A
C
C
C
A
A
C
B
C
B
D
C
C
án
Câu 15
Đáp B
án
16
C
17
D
18
D
19
A
20
A
21
B
22
C
23
A
24
D
25
C
26
A
27
B
28
B
II.
Tự luận
Câu
Đáp án
1
Câu 29 (2.0 điểm)
Biện pháp chăm sóc cây trồng trong trường hợp này là tỉa bớt cây cải đi.
Vì cây cải đang mọc dày ta cần phải tỉa bớt đi để đảm bảo mật độ khoảng
cách của cây trồng giúp cây trồng sinh trưởng tốt.
Ngoài ra trong giai đoạn này cần bón phân đạm hoặc phân hữu đã hoai mục
cho cây để cây trồng sinh trường phát triển tốt.
2
Câu 30 (1.0 điểm)
Rừng có tác dụng điều hòa không khí
Giúp cho lỗ thũng tầng ozon hẹp lại
Duyệt ngày
Điểm
0.5
1
0.5
0.5
0.5
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH BÌNH NAM 1
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 7
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Trình bày được các nội dung bài kiểm tra: Kiểm tra, đánh giá năng lực học sinh
về kiến thức, kỹ năng và thái độ trong lĩnh vực trồng trọt: Nhận biết các khái niệm cơ bản, quy
trình, đặc điểm cây trồng, phương pháp làm đất, gieo trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh và
thu hoạch. Hiểu các quy trình kỹ thuật trồng trọt, lý do áp dụng các phương pháp chăm sóc và
phòng trừ sâu bệnh. Vận dụng kiến thức giải quyết các tình huống thực tiễn, tính toán cơ bản
hoặc đề xuất phương pháp phù hợp. Thiết kế quy trình, giải quyết tình huống phức tạp về
trồng trọt hoặc nhân giống vô tính. Củng cố lại vai trò, các loại rừng phổ biến ở Việt Nam,
hiểu được các phương pháp trồng rừng phổ biến.
2. Năng lực tự chủ và tự học: : tự quyết định cách thức giải quyết vấn đề, tự đánh giá về quá
trình và kết quả giải quyết vấn đề.
3. Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận.
III. THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA
1/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 7
Mức độ nhận thức
TT
1
2
3
Nội dung
kiến thức
Giới thiệu
về trồng
trọt
Làm đất
trồng cây
Gieo trồng,
chăm sóc
Đơn vị kiến thức
1.1. Vai trò và
triển vọng của
trồng trọt
1.2. Các nhóm
cây trồng phổ
biến
1.3. Một số
phương thức
trồng trọt phổ
biến ở Việt Nam
1.4 Một số ngành
nghề trồng trọt
2.1. Thành phần
và vai trò của đất
trồng
2.2. Làm đất và
bón phân lót
3.1. Kĩ thuật gieo
trồng
Nhận biết
TN
TL
1
0.75
1
0.75
1
0.75
1
0.75
1
0.75
1
1
Thông
hiểu
TN TL
Vận
dụng
TN TL
Tổng
Vận
dụng cao
TN TL
Số câu
hỏi
TN TL
Thời
gian
%Tổng
điểm
0
1
0
0.75
2.5
1
1.5
2
0
2.25
5
1
1.5
2
0
2.25
5
0
1
0
0.75
2.5
1
1.5
2
0
2.25
5
0.75
1
1.5
2
0
2.25
5
0.75
1
1.5
2
0
2.25
5
và phòng
trừ sâu,
bệnh hại
cây trồng
4
5
6
7
Thu hoạch
sản phầm
trồng trọt
Nhân giống
vô tính
Giới thiệu
về rứng
3.2. Chăm sóc cây
trồng
3.3. Phòng trừ
sâu, bệnh hại cây
trồng
4.1. Mục đích yêu
cầu của thu hoạch
sản phẩm trồng
trọt
4.2. Một số
phương pháp thu
hoạch phổ biến
trong trồng trọt
5.1.Khái niệm
nhân giống vô
tính
5.2. Một số
phương pháp
nhân giống vô
tính
6.1. Rừng và vai
trò của rừng
6.2. Các loại rừng
phổ biến ở Việt
Nam
7.1.Thời vụ trồng
rừng
Trồng rừng 7.2.Các phương
pháp trồng rừng
phổ biến.
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
1
0.75
1
1.5
1
0.75
1
1
0.75
1
0.75
1
0.75
1
1
8.5
2
1
10.75
25
1.5
2
0
2.25
5
0
1
0
0.75
2.5
1.5
2
0
2.25
5
0
1
0
0.75
2.5
1
0
1.5
2.5
2
1
8.75
15
0
1
1.5
1
0.75
1
1.5
1
0.75
1
1.5
2
0
2.25
5
1
0.75
0
0
1
0
0.75
2.5
1
0.75
1
1.5
2
0
2.25
5
16
12
12
18
28
2
45
100
40
30
1
6.5
2
15
0
30
70
0
0
30
2. Bản đặc tả đề
TT
1
Nội dung
kiến thức
Giới thiệu
về trồng
trọt
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
1.1. Vai trò và
triển vọng của
trồng trọt
1. Nhận biết: Biết được vai trò
của trồng trọt
1.2. Các nhóm
cây trồng phổ
biến
1. Nhận biết: Nhận biết được
một số nhóm cây trồng phổ
biến.
2. Thông hiểu: Phân biệt được
cây trồng trong nhóm cây
trồng phổ biến.
1.3. Một số
phương thức
1. Nhận biết: Biết được một số
phương thức trồng trọt phổ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
1
Thông
hiểu
1
1
1
1
Vận
dụng
Vận dung
cao
2
Làm đất
trồng cây
trồng trọt phổ
biến ở Việt Nam
biến ở Việt Nam.
2. Thông hiểu: Xác định được
cây trồng trồng trọt theo hình
thức kết hợp.
1.4 Một số ngành
nghề trồng trọt
1. Nhận biết: Biết được phẩm
chất của người kĩ sư trồng trọt
2.1. Thành phần
và vai trò của đất
trồng
1. Nhận biết:Nhận biết được
vai trò của từng thành phần đất
trồng.
2. Thông hiểu:Xác định được
thành phần của đất trồng cung
cấp nước cho cây.
2.2. Làm đất và
bón phân lót
3.1. Kĩ thuật gieo
trồng
3
Gieo trồng,
chăm sóc
và phòng
trừ sâu,
bệnh hại
cây trồng
3.2. Chăm sóc cây
trồng
3.3. Phòng trừ
sâu, bệnh hại cây
trồng
3
5
Thu hoạch
sản phầm
trồng trọt
Nhân giống
vô tính
3.1. Mục đích yêu
cầu của thu hoạch
sản phẩm trồng
trọt
3.2. Một số
phương pháp thu
hoạch phổ biến
trong trồng trọt
5.1.Khái niệm
nhân giống vô
tính
1
1
1
1. Nhận biết: Biết được cách
làm nhỏ đất.
2. Thông hiểu: Xác định được
loại phân bón dùng để bón lót.
1
1
1. Nhận biết: Biết được yêu
cầu kĩ thuật khi trồng bằng cây
con
2. Thông hiểu: Lựa chọn được
phương thức trồng cây phù
hợp đối với một số loại cây
trồng phổ biến.
1. Nhận biết: Biết được mục
đích của tỉa cây.
2. Thông hiểu: Xác định được
loại phân bón dùng để bón
thúc.
3. Vận dụng: Vận dụng việc
chăm sóc cây trồng vào thực
tiện trồng cây của bản thân.
1. Nhận biết: Biết được một số
biện pháp phòng trừ sâu bệnh
hại cây trồng.
2. Thông hiểu: Lựa chon được
phương pháp phòng trừ phù
hợp.
1
1
1
1
1
1
1. Nhận biết: Biết được có mấy
phương pháp trồng trọt.
2. Thông hiểu: Xác định được
phương thức thu hoạch phù
hợp.
1. Nhận biết: Biết được cách
thu hoạch của một sô loại cây
trồng.
2. Thông hiểu: xác định được
phương pháp thu hoạch phù
hợp với loại cây trồng.
1. Nhận biết: Nhận biết được
bộ phận sinh sản vô tính của
cây trồng.
1
1
1
1
1
5.2. Một số
phương pháp
nhân giống vô
tính
6.1. Rừng và vai
trò của rừng
6
Giới thiệu
về rứng
6.2. Các loại rừng
phổ biến ở Việt
Nam
7
Trồng rừng
1. Thông hiểu: xác định được
phương pháp nhân giống phù
hợp.
1. Nhận biết: Nhận biết được
thành phần của rừng
2. Thông hiểu: xác định vai trò
của rừng trong việc bảo vệ đất.
3. Vận dụng: có phương án
phù thông qua hoạt động trồng
rừng để cải thiện tầng ozon.
1. Nhận biết: Biết được các
loại trồng rừng.
2. Thông hiểu: xác định được
loại cây rừng trong trồng rừng
phòng hộ.
7.1.Thời vụ trồng
rừng
1. Nhận biết: Biết được thời vụ
trồng rừng ở miền Bắc.
7.2.Các phương
pháp trồng rừng
phổ biến.
1. Nhận biết: Biết được các
bước trồng rừng bằng cây con
rễ trần.
2. Thông hiểu: Xác định được
các bước làm trong trồng rừng
bằng cây con có bầu.
TỔNG
1
1
1
1
1
1
0
1
1
16
12
1
2
III. Đề kiểm tra
Trường TH&THCS Vĩnh Bình Nam 1 Thứ … ngày …. tháng 01 năm 2025
Họ và tên: …………………………….. BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Lớp: 7A
Môn: Công nghệ 7
ĐỀ 1
ĐIỂM
LỜI PHÊ
………………………………………………………….
………………………………………………………….
………………………………………………………….
I. Trắc nghiệm (Chọn đáp án đúng nhất)
Câu 1 [NB]: Vai trò nào sau đây là vai trò của trồng trọt?
A. Cung cấp thịt
B. Cung cấp gỗ.
C. Cung cấp sữa
D. Cung cấp sữa
Câu 2 [NB]: Những nhóm cây trồng nào sau đây đều là công nghiệp?
A. Chè, cà phê, cao su.
B. Bông, hồ tiêu, vải.
C. Hoa hồng, hoa cúc, hoa lan.
C. Bưởi, nhãn, chôm chôm.
Câu 3:[TH] “Cây thì là” thuộc nhóm cây trồng nào sau đây?
0
A. Cây thuốc.
B. Cây rau.
C. Cây gia vị.
D. Cây hoa.
Câu 4 [TH] Ở miền Bắc của Việt Nam vào vụ thu đông cây lúa thường đường trồng dưới
hình thức nào?
A. Trồng trọt trong nhà có mái che. B. Trồng trọt ngoài tự nhiên. C. Trồng trọt kết hợp
Câu 5: [NB] Ở Việt Nam có mấy phương thức trồng trọt phổ biến?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D.4.
Câu 6 [NB] Phẩm chất: yêu thích thiên nhiên, yêu thích công việc chăm sóc cây trồng,
thích khám phá quy luật sinh trưởng và phát triển của cây trồng là của kĩ sư:
A. trồng trọt.
B. bảo vệ thực vật.
C. chọn giống cây trồng.
Câu 7 [NB] Thành phần rắn của đất trồng có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.
B. Cung cấp nước cho cây trồng.
C. Cung cấp khí oxygen cho cây trồng.
D. Cung cấp khí carbon dioxide cho cây trồng.
Câu 8 [TH] Làm cho đất tơi xốp là cách cải tạo thành phần nào của đất trồng?
A. Phần rắn.
B. Phần lỏng.
C. Phần khí.
Câu 9: [NB] Để làm nhỏ đất ta cần sử dụng cách làm đất nào sau đây?
A. Cày đất.
B. Bừa và đập đất.
C. Lên luống.
Câu 10: [TH] Phân bón nào sau đây thường được sử dụng khi bón lót?
A. Phân đạm.
B. Phân Ka Li.
C. Phân hữu cơ.
D. Phân đạm và phân kali.
Câu 11 [NB] Khi trồng cây con, để giúp cây đứng vững cần phải:
A. bón phân cho cây ngay sau khi trồng.
B. vun gốc ngay sau khi trồng.
C. đào hố thật sâu.
D. trồng cây với mật độ thật dày.
Câu 12 [NB] Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại nào làm ảnh hưởng đến môi trường, cây
trồng, sức khỏe con người?
A. Biện pháp sinh học.
B. Biện pháp canh tác
C. Biện pháp thủ công
D. Biện pháp hóa học.
Câu 13: [TH] Để cây rau phát triển nhanh sau một thời gian gieo trồng em sẽ bón loại
phân nào sau đây?
A. Phân lân.
B. Phân hữu cơ.
C. Phân đạm.
D. Phân chuồng.
Câu 14 [NB] Tỉa cây nhằm mục đích gì?
A. Giúp cây trồng sinh trưởng phát triển tốt.
B. Loại bỏ các cây trồng bị sâu bệnh.
C. Đảm bảo mật độ cây trồng trên đồng ruộng.
D. Nâng cao chất lượng nông sản.
Câu 15: [TH] Dùng vợt bắt côn trùng là biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại nào sau đây?
A. Biện pháp canh tác.
B. Biện pháp thủ công.
C. Biện pháp hóa học.
D. Biện pháp sinh học.
Câu 16:[NB] Khi thu hoạch cần đảm bảo yêu cầu:
A. nhanh gọn.
B. cẩn thận.
C. nhanh gọn, cẩn thận, đúng lúc . D đảm bào tổn thất nhỏ nhất và chất lượng tốt nhất.
Câu 17: [NB] Có mấy phương pháp thu hoạch sản phẩm trồng trọt phổ biến:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18: [NB] Hình thức nhân giống vô tính là hình thức tạo ra cây giống trực tiếp từ bộ
phận nào của cây mẹ?
A. Thân và lá.
B. Lá và rễ.
C. Thân và hạt.
D. Thân, lá, rễ.
Câu 19: [TH] Cây mía thường được được sử dụng phương pháp nhân giống vô tính nào
sau đây?
A. Giâm cành.
B. Ghép.
C. Chiết.
D. Nuôi cấy mô.
Câu 20:[NB] Thành phần không phải sinh vật trong hệ sinh thái rừng là:
A. đất.
B. nấm.
C. động vật.
D. vi khuẩn.
Câu 21: [TH] Vì sao rừng lại có tác dụng chống xói mòn đất?
A. Lá cây lấy khí CO2 nhả khí O2.
B. Cây rừng cản trở dòng chảy, tốc độ của nước.
C. Cây rừng cung cấp gỗ cho con người.
D. Cây rừng giúp động vật có nơi cư trú.
Câu 22: [NB] Ở nước ta có mấy loại rừng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23: [TH] Cây phi lao là cây trồng được trồng với mục đích:
A. phòng hộ.
B. sản xuất.
C. đặc dụng.
Câu 24: [ NB] Thời vụ trồng rừng ở miền Bắc nước ta thường vào mùa nào?
A. Mùa xuân và mùa hè.
B. Mùa hè và mùa thu.
C. Mùa thu và mùa đông.
D. Mùa xuân và mùa thu.
Câu 25:[NB] Trồng rừng bằng cây con rễ trần gồm mấy bước cơ bản?
A. 4 bước.
B. 5 bước.
C. 6 bước.
D. 7 bước.
Câu 26: [TH] Rạch bỏ bỏ bầu là bước làm của phương pháp trồng rừng nào?
A. Trồng rừng bằng cây con có bầu.
B. Trồng rừng bằng cây con rễ trần.
C. Trồng rừng bằng gieo hat.
C. Trồng rừng cây con.
Câu 27: [NB Đề thu hoạch lạc chúng ta cần dùng phương pháp thu hoạch nào?
A. Hái.
B. Nhổ.
C. Đào.
D. Cắt.
Câu 28: [TH] Cây khoai tây trồng bằng:
A. đoạn thân.
B. củ.
C. đoạn thân.
D. gieo hạt.
II. Tự luận:
Câu 29: (2 điểm) Trong đợt trồng cây của “Dự án trồng rau an toàn” , nhóm 2 lớp 7A đã gieo
hạt cải ngọt rất dày làm cho cây mọc lên thân cây rất còi. Em sẽ chọn biện pháp chăm sóc cây
trồng nào để cải thiện điều đó, đồng thời cần phải bón thêm loại phân bón nào để cây trồng
phát triển tốt hơn ? Giải thích
Câu 30: (1 điểm ) Hiện nay do khí thải của các nhà máy, sinh hoạt của con người đã làm cho
tầng ozon của chúng ta bị thủng. Theo em việc trồng rừng sẽ có vai trò như thế nào để “vá”
lại tầng ozon của chúng ta?
IV. Đáp án và biểu điểm:
I.
Trắc nghiệm:
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp B
A
C
C
C
A
A
C
B
C
B
D
C
C
án
Câu 15
Đáp B
án
16
C
17
D
18
D
19
A
20
A
21
B
22
C
23
A
24
D
25
C
26
A
27
B
28
B
II.
Tự luận
Câu
Đáp án
1
Câu 29 (2.0 điểm)
Biện pháp chăm sóc cây trồng trong trường hợp này là tỉa bớt cây cải đi.
Vì cây cải đang mọc dày ta cần phải tỉa bớt đi để đảm bảo mật độ khoảng
cách của cây trồng giúp cây trồng sinh trưởng tốt.
Ngoài ra trong giai đoạn này cần bón phân đạm hoặc phân hữu đã hoai mục
cho cây để cây trồng sinh trường phát triển tốt.
2
Câu 30 (1.0 điểm)
Rừng có tác dụng điều hòa không khí
Giúp cho lỗ thũng tầng ozon hẹp lại
Duyệt ngày
Điểm
0.5
1
0.5
0.5
0.5
 









Các ý kiến mới nhất