ĐÈ CƯƠNG ÔT GIỮA KÌ2 CN7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khuất Thị Hiến
Ngày gửi: 10h:03' 29-02-2024
Dung lượng: 27.1 KB
Số lượt tải: 418
Nguồn:
Người gửi: Khuất Thị Hiến
Ngày gửi: 10h:03' 29-02-2024
Dung lượng: 27.1 KB
Số lượt tải: 418
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬPGIỮA KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7
NĂM HỌC: 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.
B. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
C. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
D. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.
Câu 2 . Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:
A. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
D. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc, vacine cho
vật nuôi.
Câu 3 . Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
B. Tăng kích thước vật nuôi.
C. Tăng chất lượng sản phẩm.
D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 4 . Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 5 . Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ:
A. Cơ học.
B. Vi sinh vật
C. Di truyền.
D. Hóa học.
Câu 6 . Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất trồng trọt và bảo vệ
môi trường.
B. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất và bảo vệ môi trường
trồng trọt.
C. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường
D. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và bảo vệ
môi trường.
Câu 7. Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau:
A. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao
B. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao
C. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh.
D. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh
Câu 8 . Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y là:
A. Yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi.
B. Yêu động vật, thích nghiên cứu khoa học.
C. Yêu động vật, cẩn thận, tỉ mỉ, khéo tay.
D. Yêu động vật,không thích nghiên cứu khoa học và chăm sóc vật nuôi
Câu 9 . Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con gà
trống và mái không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Chóng lớn.
B. Có tính ấp bóng.
C. Đẻ nhiều trứng.
D. Chăm con khéo.
Câu 10 . Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
A. Đúng thuốc, đúng thời điểm, lúc vật nuôi chưa bị bệnh
B. Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng
C. Đúng liều lượng, đúng thời điểm, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh
D. Đúng liều lượng, đúng thời điểm.
Câu 11 . Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
A. Chăn thả gia súc, gia cầm tự do.
B. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.
C. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi.
D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 12. Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu, dăm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm
này dày bao nhiêu?
A. 10 cm đến 15 cm
B. 15 cm đến 20 cm
C. 7 cm đến 10 cm
D. 5 cm đến 8 cm
Câu 13: Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?
A. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
B. Cho ăn càng nhiều tỉnh bột càng tốt.
C. Sử dụng thuốc đúng liều lượng.
D. Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.
Câu 14: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là?
A. Sự sinh trưởng.
B. Sự phát dục.
C. Phát dục sau đó sinh trưởng.
D. Sinh trưởng sau đó phát dục.
Câu 15. Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là:
A. cho ra nhiều con giống tốt nhất.
B. nhanh lớn, nhiều nạc.
C. càng béo càng tốt.
D. nhanh lớn, khỏe mạnh.
Câu 16: Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì:
A. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 17. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi non?
A. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữ ấm cơ thể.
D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 18: Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Cân nặng vừa đủ.
B. Sức khỏe tốt nhất.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
D. Càng to béo càng tốt.
Câu 19. Chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi gồm các công việc như:
A. cung cấp thức ăn đầy đủ, vệ sinh chuồng trại sạch sẽ, giữ ấm cho vật nuôi.
B. vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
C. giữ ấm cho vật nuôi.
D. thả cho vật nuôi tự kiếm ăn.
Câu 20: Đâu không phải là công việc chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi?
A. Cho vật nuôi ăn đủ chất dinh dưỡng
B. Giữ ấm cho vật nuôi non
C. Bán và mổ thịt vật nuôi ốm
D. Giữ vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ
Câu 21: Một số biểu hiện bệnh của vật nuôi là:
A. nhanh nhẹn.
B. chậm chạp, bại liệt, chảy nước mắt, bỏ ăn.
C. chảy nước mắt, nhanh nhẹn, bại liệt.
D. ăn nhiều.
Câu 22: Nguyên nhân chính gây bệnh vật nuôi?
A. Do vi sinh gây bệnh.
B. Do động vật kí sinh.
C. Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn, động vật kí sinh, môi trường sống
không thuận lợi, vi sinh gây bệnh.
D. Do môi trường sống không thuận lợi.
Câu 23: Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh lớn, để nhiều.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 24: Nguyên nhân nào dưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?
A. Chuồng trại không hợp vệ sinh.
B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.
D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.
Câu 25: Thức ăn cho gà đảm bảo đủ mấy nhóm dinh dưỡng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 26: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo yêu cầu:
A. vị trí hướng gió lùa và ánh nắng trực tiếp.
B. nền đất ẩm ướt.
C. đảm bảo kín đáo.
D. vị trí cao ráo, lát gạch hoặc láng xi măng, lót thêm lớp độn chuồng.
Câu 27: Một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi:
A. nuôi dưỡng không tốt.
B. nuôi dưỡng tốt, chăm sóc chu đáo, vệ sinh môi trường sạch sẽ, cách li tốt, tiêm phòng văc
xin đầy đủ.
C. vệ sinh môi trường sạch sẽ, cách li tốt, tiêm phòng văc xin không đầy đủ.
D. tiêm phòng văc xin không đầy đủ.
Câu 28. Đâu là biện pháp nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A. Cho con non ăn cám.
B. Giữ ấm và chăm sóc chu đáo, chuồng nuôi sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh, cho bú
sữa đầu, tập cho ăn sớm.
C. Con non cai sữa càng sớm càng tốt.
D. Cho vật nuôi non uống nhiều nước.
Câu 29: Biện pháp nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là:
A. ăn thức ăn càng khô càng tốt.
B. ăn thức ăn nhiều nước.
C. chuồng nuôi rộng rãi, phù hợp, sạch sẽ, khô ráo, mát về mùa hè, ấm về mùa đông, tắm và
vận động thường xuyên, khai thác
Câu 30: Đâu là biện pháp trị bệnh cho vật nuôi?
A. Không dùng thuốc.
B. Không phẫu thuật.
C. Dùng thuốc uống, tiêm; phẫu thuật.
D. Mời thầy cúng đến cúng.
Câu 31: Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được xây như thế nào là
phù hợp?
A. Không cần xây gạch.
B. Cao từ 0,5 m đến 0,6 m.
C. Cao từ 1,0 m đến 2,0m.
D. Xây cao đến mái (như nhà ở của người).
Câu 32: Khi dùng thuốc phòng trị bệnh cho gà cần tuân thủ nguyên tắc:
A. đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng.
B. không đúng thuốc.
C. không đúng liều lượng thuốc
D. không đúng thời điểm.
Câu 33: Cuộc thi hoa hậu bò sữa hàng năm được tổ chức ở địa phương nào?
A. Mộc Châu - Sơn La
B. Ba Vì -Hà Nội
C. Đà Lạt- Lâm Đồng
D. Sa Pa - Lào Cai
Câu 34: Nhóm vật nuôi nào là gia cầm?
A. Chó,mèo,gà,vịt
B. Gà,vịt,ngan,ngỗng.
C. Lợn.bò,dê,ngựa,gà
D. Thỏ,dê,ngan,ngỗng
Câu 35: Việc làm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi ?
A. Điều trị đúng bệnh và kịp thời.
B. Không cho vật nuôi vận động.
C. Tiêm phòng và cho uống đầy đủ các loại vắc xin
D. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
Câu 36: Trung tâm nghiên cứu Bò và đồng cỏ Ba Vì nằm trên địa bàn xã nào ?
A. Vân Hòa
B. Vật Lại
C. Tản Lĩnh
D. Cổ Đô
Câu 37. Trạm nghiên cứu và sản xuất tinh đông lạnh Moncada nằm trên địa bàn xã Tản
Lĩnh huyện Ba Vì được hình thành từ sự giúp đỡ của quốc gia nào?
A. CuBa
B. Lào
C. Campuchia
D. Thái Lan
Câu 38. Công ty cổ phần sữa quốc tế IDP có nhà máy chế biến nằm trên địa bàn xã nào của
huyện Ba Vì -,Hà Nội.
A. Minh Quang
B. Tản Lĩnh
C. Cẩm Lĩnh
D. Khánh Thượng
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là SAI về yêu cầu vệ sinh môi trường sống của vật nuôi?
A. Cửa chuồng nuôi hướng Tây, kiểu chuồng nuôi đảm bảo kín gió
B. Chuồng nuôi có nhiệt độ,độ ẩm, không khí thích hợp
C. Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh.
D. Xử lí phân, rác thải đảm bảo vệ sinh môi trường.
Câu 40. Bạn Vinh là một người rất yêu thích và chăm sóc các loài vật nuôi vậy theo em bạn
Vinh thích hợp với nghề nghiệp nào trong tương lai?
A. Nghề kiến trúc sư xây dựng
B. Nghề công an
C. Nghề chăn nuôi thú y
D. Nghề giáo viên
B. TỰ LUẬN
Câu 1: Ngày nay, người ta cho rằng chất thải chăn nuôi là một nguồn tài nguyên rất có giá
trị. Em cho biết ý kiến trên đúng hay sai? Tại sao?
Câu 2: Em hãy lập kế hoạch để phòng bệnh cho một loại vật nuôi trong gia đình em?
Câu 3: Nhà bạn Huy có một đàn lợn con mới sinh, bạn Huy chưa biết cách nuôi dưỡng và
chăm sóc đàn lợn con như thế nào. Bằng kiến thức đã học, em hãy chỉ cho Huy những phương
pháp nuôi dưỡng và chăm sóc đàn lợn con đó ?
Câu 4: Ở địa phương em thường nuôi các vật nuôi nào? Em hãy đề xuất phương thức chăn
nuôi phù hợp cho các đối tượng vật nuôi đó ?
NĂM HỌC: 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.
B. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
C. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
D. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.
Câu 2 . Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:
A. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
D. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc, vacine cho
vật nuôi.
Câu 3 . Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
B. Tăng kích thước vật nuôi.
C. Tăng chất lượng sản phẩm.
D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 4 . Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 5 . Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ:
A. Cơ học.
B. Vi sinh vật
C. Di truyền.
D. Hóa học.
Câu 6 . Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất trồng trọt và bảo vệ
môi trường.
B. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất và bảo vệ môi trường
trồng trọt.
C. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường
D. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và bảo vệ
môi trường.
Câu 7. Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau:
A. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao
B. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao
C. Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh.
D. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh
Câu 8 . Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y là:
A. Yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi.
B. Yêu động vật, thích nghiên cứu khoa học.
C. Yêu động vật, cẩn thận, tỉ mỉ, khéo tay.
D. Yêu động vật,không thích nghiên cứu khoa học và chăm sóc vật nuôi
Câu 9 . Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con gà
trống và mái không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Chóng lớn.
B. Có tính ấp bóng.
C. Đẻ nhiều trứng.
D. Chăm con khéo.
Câu 10 . Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
A. Đúng thuốc, đúng thời điểm, lúc vật nuôi chưa bị bệnh
B. Đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng
C. Đúng liều lượng, đúng thời điểm, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh
D. Đúng liều lượng, đúng thời điểm.
Câu 11 . Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
A. Chăn thả gia súc, gia cầm tự do.
B. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.
C. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi.
D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 12. Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu, dăm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm
này dày bao nhiêu?
A. 10 cm đến 15 cm
B. 15 cm đến 20 cm
C. 7 cm đến 10 cm
D. 5 cm đến 8 cm
Câu 13: Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?
A. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
B. Cho ăn càng nhiều tỉnh bột càng tốt.
C. Sử dụng thuốc đúng liều lượng.
D. Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.
Câu 14: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là?
A. Sự sinh trưởng.
B. Sự phát dục.
C. Phát dục sau đó sinh trưởng.
D. Sinh trưởng sau đó phát dục.
Câu 15. Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là:
A. cho ra nhiều con giống tốt nhất.
B. nhanh lớn, nhiều nạc.
C. càng béo càng tốt.
D. nhanh lớn, khỏe mạnh.
Câu 16: Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì:
A. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 17. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi non?
A. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữ ấm cơ thể.
D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 18: Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Cân nặng vừa đủ.
B. Sức khỏe tốt nhất.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
D. Càng to béo càng tốt.
Câu 19. Chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi gồm các công việc như:
A. cung cấp thức ăn đầy đủ, vệ sinh chuồng trại sạch sẽ, giữ ấm cho vật nuôi.
B. vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
C. giữ ấm cho vật nuôi.
D. thả cho vật nuôi tự kiếm ăn.
Câu 20: Đâu không phải là công việc chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi?
A. Cho vật nuôi ăn đủ chất dinh dưỡng
B. Giữ ấm cho vật nuôi non
C. Bán và mổ thịt vật nuôi ốm
D. Giữ vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ
Câu 21: Một số biểu hiện bệnh của vật nuôi là:
A. nhanh nhẹn.
B. chậm chạp, bại liệt, chảy nước mắt, bỏ ăn.
C. chảy nước mắt, nhanh nhẹn, bại liệt.
D. ăn nhiều.
Câu 22: Nguyên nhân chính gây bệnh vật nuôi?
A. Do vi sinh gây bệnh.
B. Do động vật kí sinh.
C. Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn, động vật kí sinh, môi trường sống
không thuận lợi, vi sinh gây bệnh.
D. Do môi trường sống không thuận lợi.
Câu 23: Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh lớn, để nhiều.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 24: Nguyên nhân nào dưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?
A. Chuồng trại không hợp vệ sinh.
B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.
D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.
Câu 25: Thức ăn cho gà đảm bảo đủ mấy nhóm dinh dưỡng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 26: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo yêu cầu:
A. vị trí hướng gió lùa và ánh nắng trực tiếp.
B. nền đất ẩm ướt.
C. đảm bảo kín đáo.
D. vị trí cao ráo, lát gạch hoặc láng xi măng, lót thêm lớp độn chuồng.
Câu 27: Một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi:
A. nuôi dưỡng không tốt.
B. nuôi dưỡng tốt, chăm sóc chu đáo, vệ sinh môi trường sạch sẽ, cách li tốt, tiêm phòng văc
xin đầy đủ.
C. vệ sinh môi trường sạch sẽ, cách li tốt, tiêm phòng văc xin không đầy đủ.
D. tiêm phòng văc xin không đầy đủ.
Câu 28. Đâu là biện pháp nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A. Cho con non ăn cám.
B. Giữ ấm và chăm sóc chu đáo, chuồng nuôi sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh, cho bú
sữa đầu, tập cho ăn sớm.
C. Con non cai sữa càng sớm càng tốt.
D. Cho vật nuôi non uống nhiều nước.
Câu 29: Biện pháp nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là:
A. ăn thức ăn càng khô càng tốt.
B. ăn thức ăn nhiều nước.
C. chuồng nuôi rộng rãi, phù hợp, sạch sẽ, khô ráo, mát về mùa hè, ấm về mùa đông, tắm và
vận động thường xuyên, khai thác
Câu 30: Đâu là biện pháp trị bệnh cho vật nuôi?
A. Không dùng thuốc.
B. Không phẫu thuật.
C. Dùng thuốc uống, tiêm; phẫu thuật.
D. Mời thầy cúng đến cúng.
Câu 31: Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được xây như thế nào là
phù hợp?
A. Không cần xây gạch.
B. Cao từ 0,5 m đến 0,6 m.
C. Cao từ 1,0 m đến 2,0m.
D. Xây cao đến mái (như nhà ở của người).
Câu 32: Khi dùng thuốc phòng trị bệnh cho gà cần tuân thủ nguyên tắc:
A. đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng.
B. không đúng thuốc.
C. không đúng liều lượng thuốc
D. không đúng thời điểm.
Câu 33: Cuộc thi hoa hậu bò sữa hàng năm được tổ chức ở địa phương nào?
A. Mộc Châu - Sơn La
B. Ba Vì -Hà Nội
C. Đà Lạt- Lâm Đồng
D. Sa Pa - Lào Cai
Câu 34: Nhóm vật nuôi nào là gia cầm?
A. Chó,mèo,gà,vịt
B. Gà,vịt,ngan,ngỗng.
C. Lợn.bò,dê,ngựa,gà
D. Thỏ,dê,ngan,ngỗng
Câu 35: Việc làm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi ?
A. Điều trị đúng bệnh và kịp thời.
B. Không cho vật nuôi vận động.
C. Tiêm phòng và cho uống đầy đủ các loại vắc xin
D. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
Câu 36: Trung tâm nghiên cứu Bò và đồng cỏ Ba Vì nằm trên địa bàn xã nào ?
A. Vân Hòa
B. Vật Lại
C. Tản Lĩnh
D. Cổ Đô
Câu 37. Trạm nghiên cứu và sản xuất tinh đông lạnh Moncada nằm trên địa bàn xã Tản
Lĩnh huyện Ba Vì được hình thành từ sự giúp đỡ của quốc gia nào?
A. CuBa
B. Lào
C. Campuchia
D. Thái Lan
Câu 38. Công ty cổ phần sữa quốc tế IDP có nhà máy chế biến nằm trên địa bàn xã nào của
huyện Ba Vì -,Hà Nội.
A. Minh Quang
B. Tản Lĩnh
C. Cẩm Lĩnh
D. Khánh Thượng
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là SAI về yêu cầu vệ sinh môi trường sống của vật nuôi?
A. Cửa chuồng nuôi hướng Tây, kiểu chuồng nuôi đảm bảo kín gió
B. Chuồng nuôi có nhiệt độ,độ ẩm, không khí thích hợp
C. Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh.
D. Xử lí phân, rác thải đảm bảo vệ sinh môi trường.
Câu 40. Bạn Vinh là một người rất yêu thích và chăm sóc các loài vật nuôi vậy theo em bạn
Vinh thích hợp với nghề nghiệp nào trong tương lai?
A. Nghề kiến trúc sư xây dựng
B. Nghề công an
C. Nghề chăn nuôi thú y
D. Nghề giáo viên
B. TỰ LUẬN
Câu 1: Ngày nay, người ta cho rằng chất thải chăn nuôi là một nguồn tài nguyên rất có giá
trị. Em cho biết ý kiến trên đúng hay sai? Tại sao?
Câu 2: Em hãy lập kế hoạch để phòng bệnh cho một loại vật nuôi trong gia đình em?
Câu 3: Nhà bạn Huy có một đàn lợn con mới sinh, bạn Huy chưa biết cách nuôi dưỡng và
chăm sóc đàn lợn con như thế nào. Bằng kiến thức đã học, em hãy chỉ cho Huy những phương
pháp nuôi dưỡng và chăm sóc đàn lợn con đó ?
Câu 4: Ở địa phương em thường nuôi các vật nuôi nào? Em hãy đề xuất phương thức chăn
nuôi phù hợp cho các đối tượng vật nuôi đó ?
 








Các ý kiến mới nhất