Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 KHTN 9 PHÂN MÔN HÓA

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Vũ
Ngày gửi: 15h:48' 14-12-2025
Dung lượng: 599.1 KB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là
A. Hg, O₂, HCl.

B. Pt, Cl₂, KClO₃.

C. Zn, O₂, F₂

D. Na, Br₂, H₂SO₄ loãng.

Câu 2. Cho thí nghiệm như hình ảnh, ta có thể thay dây magnessium bằng
A. Aluminium.

B. Iron.

C. Gold.

D. Copper.

Câu 3. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh
(Sulfur)?
A. chất rắn màu vàng.

C. có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn 100oC

B. không tan trong nước.

D. tan nhiều trong benzene.

Câu 4. Cho sơ đồ: Kim loại → base → muối 1 → muối 2. Dãy chuyển hóa nào sau đây phù hợp với
sơ đồ trên?
A. Cu→ CuO→ CuSO₄→ CuCl₂.

B. Na→ NaOH→ Na₂SO₄→ NaCl.

C. Fe→ FeO→ FeSO₄→ FeCl₂

D. Mg→ Mg(OH)₂→ MgSO₄→ MgCl₂

Câu 5. Kim loại có xu hướng tạo thành ……..(1)…..khi tham gia phản ứng hóa học, trong khi phi
kim có xu hướng tạo thành …….. (2) ……..
A. (1) Ion dương, (2) Ion âm.

B. (1) Ion âm, (2) Ion dương.

C. (1) cộng hóa trị, (2) ion.

D. (1) kết tủa, (2) khí.

Câu 6. Oxygen tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?
A. Mg, Cl₂.

B. Al, C.

C. Ca, F₂.

D. Au, S.

Câu 7. Cho các nhận định sau

Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn phi kim.

Phi kim ở thẻ rắn có khối lượng riêng lớn hơn kim loại nhiều lần.

Kim loại có xu hướng tạo thành ion âm khi tham gia phản ứng hóa học.

Có trường hợp kim loại phản ứng với oxygen tạo thành oxide acid.

Carbon có ứng dụng quan trọng trong công nghiệp luyện kim.
Số nhận định chính xác là
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 8. Mặc dù hoạt động hóa học mạnh nhưng tại sao các kim loại Na, K, Ca, Ba không thể đẩy
kim loại đứng sau nó ra khỏi dung dịch muối?
1

A. Vì chúng ngay lập tức bay hơi khi cho vào nước.
B. Vì chúng tác dụng với nước trước tạo ra base.
C. Vì chúng ngay lập tức bị phân hủy khi tiếp xúc với Với nước nước.
D. Vì chúng không liên kết được với các gốc acid trong muối.
Câu 9. Kim loại nào sau đây dùng làm sạch dung dịch CuNO₃ có lẫn AgNO₃
A. Fe.

B. K.

C. Cu.

D. Ag.

Câu 10. Trong các đơn chất kim loại sau đây, chất nào hoạt động hóa học tốt nhất?
A. Sodium.

B. Iron.

C. Aluminium.

D. Magnesium.

Câu 11. Phương pháp nhiệt luyện được sử dụng để điều chế các kim loại
A. Hoạt động hóa học trung bình.

B. Hoạt động hóa học yếu.

C. Hoạt động hóa học mạnh.

D. Bất kì trong dãy hoạt động hóa học.

Câu 12. Trong phương pháp nhiệt luyện, người ta không sử dụng chất nào để phản ứng với oxide
của kim loại cần tách?
A. Al.

B.

C. CO.

D. CO₂.

Câu 13. Dây kim loại nào sau đây có mức độ hoạt động hoá học giảm dần
A. Na, Al, Fe, Mg, Zn

B. Mg, Na, Fe, Zn, Al

C. Na, Mg, Al, Zn, Fe

D. Al, Zn, Mg, Fe, Na.

Câu 14. Đốt nóng một tờ giấy bạc làm bằng nhôm thấy phần không tiếp xúc với ngọn lửa cũng bị
nóng lên, thí nghiệm trên chứng tỏ nhôm có tính chất
A. dẫn điện.

B. dẫn nhiệt.

C. ánh kim.

D. tính dẻo.

Câu 15. Vì sao phải bảo quản sodium, potassium bằng cách ngâm trong dầu hỏa?
A. Vì ngăn phản ứng với hơi nước trong không khí.
B. Vì ngăn phản ứng với CO₂ trong không khí.
C. Vì chúng chỉ ở dạng rắn khi được ngâm trong dầu hỏa.
D. Vì ngăn không cho chúng bốc hơi.
Câu 16. Trong sản xuất thép, vì sao khí oxygen được thổi liên tục qua gang nóng chảy?
A. Để phản ứng với tạp chất trong gang.

C. Để phản ứng với carbon trong gang.

B. Để phản ứng với iron tạo thành các oxide.

D. Để phản ứng với silicon trong gang.

Câu 17. Trong thép thường có chứa bao nhiêu % là carbon?
2

A. Dưới 2%.

B. 2-5%.

C. Trên 5%.

D. Trên 10%.

Câu 18. Cho hình ảnh mô tả thí nghiệm dưới đây.
Cho các nhận định về thí nghiệm:

Có thể thu hydrogen bằng cách đẩy không khí.

Không nên tháo nút cao su trước khi tắt đèn cồn.

Có thể thay dây magnesium bằng dây iron.

Có thể để trực tiếp dây magnesium vào nước rồi đun sôi.

Không thể dùng nước thay thế cho bông tẩm nước vì sẽ làm nước chảy tới vị trí dây
magnessium.
Số nhận định đúng là
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5

Câu 19. Đặc điểm tính chất của gang là gì?
A. Dẻo và cứng.

B. Khó bị gi.

C. Cứng, bền, dẫn nhiệt tốt.

D. Nhẹ và bền.

Câu 20. Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại, ta biết mức độ hoạt động của kim loại
A. giảm dần từ phải qua trái.

B. giảm dần từ trái qua phải.

C. không thay đổi từ đầu đến cuối dãy.

D. biến thiên liên tục.

Câu 21. Hãy sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động hóa học giảm dần: Ca, Na, Fe, Cu, Zn,
Ag, Al
A. Ca, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Al.

B. Cu, Zn, Ag, Al, Ca, Na, Fe.

C. Zn, Ag, Al, Ca, Cu, Na, Fe.

D. Na, Ca, Al, Zn, Fe, Cu, Ag.

Câu 22. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Kim loại dẻo nhất là sodium.
B. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân.
C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là tungsten.
D. Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.
Câu 23. Hãy hoàn thành đoạn sau: ...(1)...và... (2) ... đều là hợp kim của sắt với carbon và một số
nguyên tố khác nhưng trong gang carbon chiếm từ ...(3)..., còn trong thép hàm lượng carbon ...(4)....
Các số 1; 2; 3; 4 lần lượt là
A. gang; thép; 2-5%; dưới 2%.

B. gang; thép; 2-5%; trên 2%.
3

C. gang; thép; 3-6%; dưới 2%.

D. gang; thép; dưới 2%; trên 2%.

Câu 24. Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. bạc.

B. vàng.

C. tungsten

D. thủy ngân

Câu 25. Cho 11 gam hỗn hợp bột sắt và bột nhôm tác dụng với bột lưu huỳnh (trong điều kiện
không có không khí) thấy có 12,8 gam lưu huỳnh tham gia phản ứng. Khối lượng sắt có trong 11
gam hỗn hợp đầu là
A. 5,6 gam.

B. 11,2 gam.

C. 2,8 gam.

D. 8,4 gam

Câu 26. Một loại quặng sắt có chứa 81,2% Fe₃O₄. Khối lượng Fe có trong 1 tấn quặng là:
A. 858 kg.

B. 885 kg.

C. 588 kg.

D. 724 kg.

Câu 27. Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt, cần số tấn gang chứa 94,5% sắt là (cho hiệu suất
của quá trình bằng 85%)?
A. 6,0 tấn.

B. 6,1 tấn.

C. 6,2 tấn.

D. 6,3 tấn.

Câu 28. Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?
A. Ag và O₃

B. CO và O₂

C. Mg và O₂

D. CO₂ và O₂

Câu 29. Ngâm một viên kẽm sạch trong dung dịch CuSO₄ Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho
hiện tượng quan sát được?
A. Không có hiện tượng nào xảy ra.
B. Một phần viên kẽm bị hòa tan, có một lớp màu đỏ bám ngoài viên kẽm và màu xanh lam của
dung dịch nhạt dần.
C. Không có chất mới nào sinh ra, chỉ có một phần viên kẽm bị hòa tan.
D. Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài viên kèm, viên kẽm không bị hòa tan.
Câu 30. Cho phản ứng Zn + CuSO₄ → muối X + kim loại Y. Y là
A. Cu

B. CuSO₄

C. ZnSO₄.

D. Zn.

Câu 31. Có các dung dịch HCl, NaOH, CuSO₄ Al₂(SO₄)₃ và khí Cl₂. Sắt tác dụng được với
A. HCl; Cl₂ Al₂(SO₄)₃.

B. Cl₂; CuSO₄; Al₂(SO₄)₃.

C. HCl; NaOH; CuSO₄.

D. Cl₂; HCl; CuSO₄.

Câu 32. Tính chất nào sau đây không phải của kim loại?
A. Có tính dẻo.

B. Có nhiệt độ nóng chảy thấp.
4

C. Dẫn điện, dẫn nhiệt.

D. Có ánh kim.

Câu 33. Trong phương pháp điều chế nhôm bằng điện phân nóng chảy thường có thêm chất xúc tác
cryolite. Tác dụng của chất này là
A. Tăng nhiệt độ nóng chảy, tiết kiệm năng lượng
B. Giữ ổn định nhiệt độ nóng chảy, tiết kiệm năng lượng.
C. Giảm nhiệt độ nóng chảy, tiết kiệm năng lượng.
D. Ngăn không cho Al và O₂ tác dụng lại với nhau.
Câu 34. Đâu không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Tính hiếm.

B. Tính dẻo.

C. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

D. Ánh kim.

Câu 35. Gang và thép đều có thành phần là sắt và carbon nhưng tại sao gang thì cứng giòn còn thép
thì dẻo hơn?
A. Trong gang có được thêm phụ gia khác.
B. Tỉ lệ carbon trong gang cao hơn thép.
C. Trong thép còn có một lượng lớn các nguyên tố khác như Cr, Ni,...
D. Trong gang còn có một lượng lớn các nguyên tố khác như Cu, Mg, Mn,...
Câu 36. Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO₄. Hiện tượng xảy ra là
A. không có phản ứng.
B. có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO₄ nhạt dần.
C. có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO₄ nhạt dần.
D. có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu.
Câu 37. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang?
A. Dung dịch HCl.

B. Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch H₂SO₄.

D. Không có dung dịch nào.

Câu 38. Phát biểu nào về hợp kim sau đây sai?
A. có tính dẫn điện.

B. có tính dẫn nhiệt.

C. có tính dẻo.

D. mềm hơn so với kim loại thành phần.

5

Câu 1. Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?
A. C₂H₄.

B. C₂H₂.

C. C₃H₈.

D. C₂H₅OH.

C. 4

D. 5

Câu 2. Số công thức cấu tạo của C₄H₁₀ là
A. 2

B. 3

Câu 3. Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen là 22. Công
thức phân tử của X là
A. C₄H₈.

B. C₃H₈.

C. C₃H₆.

D. C₆H₆.

Câu 4. Trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A. theo đúng hóa trị.
B. theo một thứ tự nhất định.
C. theo đúng số oxi hóa.
D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.
Câu 5. Cho các chất: CO₂, HCOOH, C₂H₆O, CH₃COOH, CH₃Cl, NaCl, K₂CO₃. Số hợp chất hữu cơ
trong các chất trên là bao nhiêu?
A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 6. Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?
A. C₂H₆O; C₃H₁₀N; CH₄; C₄H₈; CO₂; C₆H₁₂O₆; C₂H₅Cl.
B. C₂H₅Cl; C₆H₁₂O₆; CH₃COONa; C₂H₂Br₄; CH₄; C₂H₆O; C₄H₈.
C. C₂H₆O; C₄H₈; H₂S; C₃H₁₀N; C₆H₁₂O₆; C₂H₂Br₄.
D. C₂H₆O; C₄H₈; CH₄; C₃H₁₀N; C₂H₅Cl; C₆H₁₂O₆; CH₃COONa; C₂H₂Br₄; CO₂.
Câu 7. Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là
A. K₂CO₃, CH₃COOH, C₂H₆, C₂H₆O.

B. C₆H₆, Ca(HCO₃)₂, C₂H₅Cl, CH₃OH.

C. CH₃Cl, C₂H₆O, C₃H₈, CH₃COONa.

D. C₂H₄, CH₄, C₃H₇Br, CO₂.

Câu 8. Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là
A. khí nitrogen và hơi nước.

B. khí carbonic và khí hydrogen.

C. khí carbonic và carbon.

D. khí carbonic và hơi nước.

Câu 9. Rượu ethylic alcohol có công thức là
A. CH₃OH.

B. C₂H₅OH.

C. CH₃ONa.
6

D. C₂H₅ONa.

Câu 10. Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng carbon lại có 1 phần khối lượng
hydrogen, 7 phần khối lượng nitrogen và 8 phần lưu huỳnh. Trong X chỉ có 1 nguyên tử S. Công
thức phân tử của X là
A. CH4NS.

B. C₂H₂N₂S.

C. C₂H₆NS.

D. CH₄N₂S.

Câu 11. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon.
B. Trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hóa trị IV.
C. Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. Trong hợp chất hữu cơ, oxygen có hóa trị I hoặc II.
Câu 12. Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu
cơ?
A. Trạng thái (rắn, lỏng, khí).

B. Độ tan trong nước.

C. Màu sắc.

D. Thành phần nguyên tố.

Câu 13. Cho các phát biểu sau:





Tất cả các hợp chất chứa carbon đều là hợp chất hữu cơ.
Tất cả các hợp chất hữu cơ đều là hợp chất của carbon.
Hợp chất hữu cơ đều dễ bay hơi và dễ tan trong nước.
Hợp chất hữu cơ khi cháy đều sinh khí carbonic.

Phát biểu đúng là
A. 1, 4.

B. 1, 2, 3, 4.

C. 2, 4.

D. 2.

Câu 14. Phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất X là: 51,3% C; 9,4% H; 12% N;
27,3% O. Tỉ khối hơi của X so với không khí là 4,034. Công thức phân tử của X là
A. C₅H₁₂O₂N.

B. C₅H₁₁O₂N.

C. C₅H₁₁O₃N.

D. C₅H₁₀O₂N.

Câu 15. Chất hữu cơ X có khối lượng phân tử bằng 123 và khối lượng của C, H, O, N trong phân tử
tỉ lệ với nhau theo thứ tự là 72 : 5 : 32 : 14. Công thức phân tử của X là
A. C₆H₁₄O₂N.

B. C₆H₆O N₂.

C. C₆H₁₂ON.

D. C₆H₅O₂N.

Câu 16. Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O₂, thu được 4 lít CO₂ và 5 lít hơi H₂O (các thể tích khí đo ở
cùng điều kiện). CTPT của X là
A. C₄H₁₀O.

B. C₄H₈O₂.

C. C₄H₁₀O₂.

D. C₃H₈O.

Câu 17. Phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất X là: 54,54% C; 9,1% H, còn lại là
oxygen. Khối lượng phân tử của X bằng 88. Công thức phân tử của X là
7

A. C₄H₁₀O.

B. C₅H₁₂O.

C. C₄H₁₀O₂.

D. C₄H₈O₂.

Câu 18. Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hóa học hữu cơ trong số các phát biểu sau:
A. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon.
B. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon, trừ CO, CO₂,
muối carbonate, muối carbide, ...
C. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon, trừ CO, CO₂.
D. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon trừ muối
carbonate.
Câu 19. Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon?
A. C₂H₆, C₄H₁₀, C₂H₄.

B. CH₄, C₂H₂, C₃H₇Cl.

C. C₂H₄, CH₄, C₂H₅Cl.

D. C₂H₆O, C₃H₈, C₂H₂.

Câu 20. Acetic acid có công thức là C₂H₄O₂. Phần trăm nguyên tố C trong phân tử acetic acid là
A. 30%.

B. 40%.

C. 50%.

D. 60%.

Câu 21. Trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hoá trị là
A. I

B. II

C. III

D. IV

Câu 22. Vitamin A (retinol) có phần trăm khối lượng H và O tương ứng là 10,49% và 5,594%. Biết
CTPT của retinol là:
A. C₁₈H₃₀O.

B. C₂₂H₂₆O.

C. C21H18O.

D. C₂₀H₃₀O.

Câu 23. Một hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng carbon là 75%. Vậy X là
A. C₂H₄.

B. C₂H₆.

C. CH₄.

D. C₂H₂.

Câu 24. Trong các chất sau: CH₄, CO₂, C₂H₄, Na₂CO₃, C₂H₅ONa có
A. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

C. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ.

B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

D. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

Câu 25. Anethol (tách từ tinh dầu hồi) có tỉ khối hơi so với N₂ là 5,286. Phân tích nguyên tố cho
thấy, anethol có phần trăm khối lượng C = 81,08%; H = 8,10%; còn lại là O. Công thức phân tử của
anethol là
A. C₁₀H₁₂O.

B. C₅H₆O.

C. C₃H₈O.

Câu 26. Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết
A. thành phần phân tử.
8

D. CH₃O.

B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.
Câu 27. Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A. carbon.

B. hydrogen.

C. oxygen.

D. nitrogen.

Câu 28. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C₄H₉Cl là
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 29. Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A. nhất thiết phải có carbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P ...
B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Câu 30. Có các công thức cấu tạo sau:
Các công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy
chất?

A. 3 chất.

B. 2 chất.

C. 1 chất.

D. 4 chất.

Câu 31. Công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?
A. C₂H₄Br.

B. CH₃Br.

C. C₂H₅Br₂.

D. C₂H₅Br.

Câu 32. Số liên kết đơn trong phân tử C₄H₁₀ là
A. 10

B. 12

C. 13

D. 14

Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 4,62 gam CO₂; 1,215 gam
H₂O và 185,925 mL N₂ (đkc). Tỉ khối hơi của X so với không khí không vượt quá 4. Công thức
phân tử của X là
A. C₂H₅NO₂.

B. C₄H₉NO₂.

C. C₇H₉N.

D. C₆H₇N.

Câu 34. Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là
A. mạch vòng.

B. mạch thẳng, mạch nhánh.

C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

D. mạch nhánh.

Câu 35. Hoá trị của carbon, oxygen, hydrogen trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
9

A. IV, II, II.

B. IV, III, I.

C. II, IV, I.

D. IV, II, I.

Câu 36. Capsaicin có phần trăm khối lượng: %C = 70,13%; %H = 9,09%; %O = 20,78%. Công
thức phân tử của Capsaicin là
A. C₈H₈O₂.

B. C₉H₁₄O₂.

C. C₈H₁₄O₃.

D. C₉H₁₆O₂.

Câu 37. Chất hữu cơ là
A. Hợp chất khó tan trong nước.
B. Hợp chất của carbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.
C. Hợp chất của carbon trừ CO, CO₂, H₂CO₃, muối carbonate kim loại.
D. Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.
Câu 38. Dãy chất nào sau đây là dẫn xuất hydrocarbon?
A. CH₄, C₂H₅, C₃H₈, C₅H₁₂.

C. CH₃Cl, C₂H₆O, C₁₂H₂₂O₁₁, C₁₅H₃₁COOH.

B. C₂H₆O, CH₄, C₂H₄O₂, C₂H₆, C₆H₁₂O₆.

D. C₆H₁₂O₆, C₆H₆, C₆H₅Cl, C₄H₉Cl.

Câu 39. Hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 40. Hợp chất X có thành phần phần trăm về khối lượng: C (85,8%) và H (14,2%). Công thức
đơn giản nhất của X là
A. CH₄.

B. C₃H₄.

C. CH₃.

D. CH₂.

Câu 41. Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen là 21. Công
thức phân tử của X là
A. C₄H₈.

B. C₃H₈.

C. C₃H₆.

D. C₆H₆.

Câu 42. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Chất hữu cơ nào cũng chứa carbon.
B. Chất hữu cơ nào cũng chứa oxygen.
C. Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo.
D. Công thức cấu tạo cho biết thành phần nguyên tử và trật tự liên kết các nguyên tử trong phân
tử.
Câu 43. Chất có phần trăm khối lượng carbon lớn nhất là
A. CH₄.

B. CH₃Cl.

C. CH₂Cl₂.

Câu 44. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta.
10

D. CHCl₃.

B. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon.
C. Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO₂.
D. Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO₂ và H₂O.
Câu 45. Tỉ lệ phần trăm khối lượng của carbon và hydrogen trong hydrocarbon X là 92,3 : 7,7.
Khối lượng phân tử của X lớn gấp 1,3 lần khối lượng của acetic acid (CH₃COOH). Công thức phân
tử của X là
A. C₆H₆.

B. C₄H₄.

C. C₆H₁₂.

D. C₅H₁₀.

C. 4

D. 5

Câu 46. Số công thức cấu tạo của rượu C₃H₇OH là
A. 2

B. 3

Câu 47. Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C₂H₆O lần lượt là
A. 52,2%; 13%; 34,8%.

B. 52,2%; 34,8%; 13%.

C. 13%; 34,8%; 52,2%.

D. 34,8%; 13%; 52,2%.

Câu 48. Hydrocarbon X có khối lượng mol phân tử là 30 g/mol. X là
A. CH₄.

B. C₂H₆.

C. C₃H₈.

D. C₂H₄.

Câu 49. Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CH₄, C₂H₆, CO₂.

B. C₆H₆, CH₄, C₂H₅OH.

C. CH₄, C₂H₂, CO.

D. C₂H₆, C₂H₆O, BaCO₃.

Câu 50. Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ?
A. Al₄C₃.

B. CH₄.

C. CO.

D. Na₂CO₃.

C. C₆H₆.

D. CH₃COOH.

Câu 51. Chất nào sau đây là hidrocarbon?
A. CH₂O.

B. C₂H₅Br.

Câu 52. Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. Cộng hóa trị.

B. Ion.

C. Kim loại.

D. Hydrogen.

Câu 53. Phân tích một hợp chất Y có 65,75% C, 15,1% H và 19,18% N. Biết tỉ khối hơi của Y so
với khí methane (CH₄) bằng 4,5625. Công thức phân tử của Y là
A. C₂H₇N.

B. C₃H₁₀N.

C. C₄H₁₁N.

Câu 54. Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hydrocarbon?
11

D. CH₅N.

A. C₂H₆, CH₄, C₆H₆, C₂H₄.

B. CH₄, CH₃Cl, FeCl₃, NaOH.

C. C₂H₆O, CO₂, Na₂CO₃, CH₃NO₂.

D. C₆H₅NH₂, C₄H₁₀, C₅H₁₂, C₄H₈.

Câu 55. Cho các chất: CH₄, C₂H₆O, C₂H₄O₂, C₃H₈, C₂H₂, C₂H₅Cl, C₆H₆. Số hợp chất thuộc loại
hydrocarbon trong dãy trên là
A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 56. Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. C₂H₆O, CH₄, C₂H₂.

B. C₂H₄, C₃H₇Cl, CH₄.

C. C₂H₆O, C₃H₇Cl, C₂H₅Cl.

D. C₂H₆O, C₃H₈, C₂H₂.

Câu 57. Cho những phát biểu sau:





Công thức cấu tạo cho biết thành phần nguyên tử (Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử
của mỗi nguyên tố)
Công thức cấu tạo cho biết trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Công thức cấu tạo cho biết loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Công thức cấu tạo cho biết vị trí của các nguyên tử trong không gian.

Số phát biểu đúng là
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

C. C₄H₁₀, C₂H₂.

D. C₄H₁₀, C₆H₆.

Câu 58. Cho các công thức cấu tạo sau:
Các công thức trên biểu diễn mấy chất?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 59. Hợp chất hữu cơ chỉ gồm liên kết đơn?
A. C₃H₈, C₂H₂.

B. C₃H₈, C₄H₁₀.

Câu 60. Khi đốt cháy hoàn toàn hợp chất X có công thức CₓHᵧN, thu được 16,80 lít CO₂, 3,09875
lít N₂ (đkc) và 20,25 gam H₂O. Công thức phân tử của X là
A. C₄H₉N.

B. C₃H₇N.

C. C₂H₇N.

D. C₃H₈N.

C. 3

D. 4

Câu 61. Số công thức cấu tạo của phân tử C₃H₆ là
A. 1

B. 2

Câu 62. Cấu tạo hóa học là
A. Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
B. Số lượng các nguyên tử trong phân tử.
12

C. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Câu 63. Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ ?
A. CH₃Cl.

B. CH₄.

C. CO.

D. CH₃COONa.

Câu 64. Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. CH₄.

B. C₂H₆.

C. C₆H₆.

D. C₃H₆Br.

Câu 65. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
B. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon.
C. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
D. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.
Câu 66. Số công thức cấu tạo ứng với công thức C₃H₇Cl là
A. 1

B. 2

C. 3

13

D. 4

Câu 1. Một hydrocarbon mà trong thành phần phân tử chứa 75% carbon theo khối lượng.
Hydrocarbon có công thức là
A. C₄H₁₀.

B. C₂H₄.

C. C₆H₆.

D. CH₄.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.
B. Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
C. Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
D. Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
Câu 3. Oxi hóa hết V lít một hydrocarbon X cần vừa đủ 8 lít oxygen và tạo ra 6 lít hơi nước (các
khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức phân tử của hydrocarbon X đem là
A. C₂H₂.

B. C₃H₆.

C. C₃H₈.

D. C₂H₆.

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hydrocarbon X, thu được H₂O và 13,2 gam CO₂. Công thức
phân tử của X là
A. CH₄.

B. C₂H₆.

C. C₃H₆.

D. C₃H₈.

Câu 5. Tỉ khối hơi của một alkane đối với khí methane là 1,875. Công thức phân tử của alkane là
A. C₃H₈.

B. C₂H₆.

C. C₄H₁₀.

D. C₅H₁₂.

Câu 6. Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CₙH2n+2 (n≥1).

B. CₙH2n (n ≥2).

C. CₙH2n-2 (n ≥2).

D. CₙH2n-6 (n ≥6).

Câu 7. Đốt cháy 0,5 mol hydrocarbon X được H₂O và 22 gam CO₂. X là
A. CH₄.

B. C₂H₂.

C. C₂H₄.

D. C₆H₆.

Câu 8. Một hợp chất X có tỉ khối hơi đối với hydrogen bằng 22. Công thức phân tử đúng của X là
A. CH₄.

B. C₂H₆.

C. C₃H₈.

D. C₄H₁₀.

Câu 9. Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố carbon và hydrogen trong CH₄ lần
lượt là
A. 50% và 50%.

B. 75% và 25%.

C. 80% và 20%.

D. 40% và 60%.

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hydrocarbon X bằng một lượng vừa đủ O₂, thu được CO₂ và
0,5 mol H₂O. Công thức của X là
A. C₃H₆.

B. C₄H₁₀.

C. C₃H₈.
14

D. C₄H₈.

Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 12,395 lít khí methane (đkc). Thể tích khí carbon dioxide tạo thành là
A. 1239,5 lít.

B. 12,395 lít.

C. 1,12 lít.

D. 24,79 lít.

Câu 12. Alkane là các hydrocarbon
A. no, mạch vòng.

B. no, mạch hở.

C. không no, mạch hở.

D. không no, mạch vòng.

Câu 13. Phần trăm khối lượng carbon trong C₄H₁₀ là
A. 28,57 %.

B. 82,76 %.

C. 17,24 %.

D. 96,77 %.

Câu 14. Ứng dụng nào sau đây không phải là của methane?
A. Dùng làm nhiên liệu.
B. Methane là nguyên liệu dùng điều chế hydrogen theo sơ đồ: CH 4 + H₂O → CO₂ + H₂.
C. Methane dùng để sản xuất acetic acid, ethylic alcohol, PVC, ...
D. Methane được dùng để điều chế bột than.
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn m gam butane (C₄H₁₀), thu được tổng thể tích CO₂ và hơi nước là
22,311 lít (đkc). Giá trị của m là
A. 4,5.

B. 5,0.

C. 5,8.

D. 6,0.

Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn a gam methane. Dẫn toàn bộ hỗn hợp sản phẩm cháy qua bình đựng
nước vôi trong dư, thu được 1,00 gam chất kết tủa trắng. Giá trị của a là
A. 16

B. 1,6.

C. 0,16.

D. 0,32.

Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn một alkane, thu được 0,2 mol khí CO₂ và 5,4 gam nước. Công thức
phân tử của alkane nào sau đây là đúng?
A. C₂H₆.

B. CH₄.

C. C₃H₈.

D. C₄H₁₀.

Câu 18. Đốt cháy 1,6 gam chất hữu cơ X chứa hai nguyên tố là carbon và hydrogen, thu được 3,6
gam nước. Công thức phân tử của X là
A. CH₄.

B. C₂H₆.

C. C₃H₈.

D. C₂H₂

Câu 19. Khối lượng khí CO₂ và khối lượng H₂O thu được khi đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí
methane lần lượt là
A. 44 gam và 9 gam.

B. 22 gam và 9 gam.

C. 22 gam và 18 gam.

D. 22 gam và 36 gam.

Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon, thu được số mol H₂O gấp đôi số mol CO₂. Công
thức phân tử hydrocarbon đó là
15

A. C₂H₄.

B. C₂H₆.

C. CH₄.

D. C₂H₂.

Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 12,395 lít khí methane (đkc). Thể tích không khí (đkc) cần dùng là
A. 123,95 lít.

B. 317,85 lít.

C. 540 lít.

D. 743,7 lít.

Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 6,9185 lít khí methane (đkc). Thể tích khí oxygen (đkc) cần dùng để
đốt cháy hết lượng metan là
A. 6,9185 lít.

B. 12,395 lít.

C. 24,79 lít.

D. 33,6 lít.

Câu 23. Khi đốt cháy hoàn toàn 1,24 lít alkane X, thu được 6,20 lít khí CO₂. Các thể tích đo ở đkc.
Công thức phân tử của X là
A. C₃H₈.

B. C₅
 
Gửi ý kiến