Đề thi cuối học kì 1 toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn hân
Ngày gửi: 09h:09' 20-12-2025
Dung lượng: 911.5 KB
Số lượt tải: 240
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn hân
Ngày gửi: 09h:09' 20-12-2025
Dung lượng: 911.5 KB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 8 – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 5
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
Đa
đơn vị kiến
thức
thức Đa
nhiều biến
1
TNKQ
Nội dung/
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
5
1
15%
1
3
15%
dụng
thức
nhiều biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
2
chia các đa
thức
nhiều
biến
2
Hằng đẳng Hằng
đẳng
thức đáng thức
đáng
nhớ và ứng nhớ
1
1
2
dụng
3
Tứ giác
Tứ giác
1
Tính chất và
dấu
hiệu
2
1
2
2
2
20%
nhận
biết
các tứ giác
đặc biệt
Định
4
lí Định
Thalès
lí
Thalès trong
trong tam tam giác
2
3
1
1
1
5
1
2
1
2
25%
giác
Dữ liệu và Thu
biểu đồ
thập,
phân loại, tổ
chức dữ liệu
2
1
theo tiêu chí
cho trước
5
Mô
tả
25%
và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng,
1
1
10
2
2
1
1
2
5
16
8
6
30
biểu
đồ
Tổng số câu
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
Yêu cầu cần
đơn vị
đạt
kiến
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
Đa thức Đa
Biết:
nhiều
thức
–
biến
nhiều
được đơn thức, (GTTH)
13b,
biến.
đa thức nhiều
13c
Các
biến, đơn thức
(GTTH)
phép
và đa thức thu
toán
gọn.
cộng,
– Nhận biết hệ
trừ,
số, phần biến,
nhân,
bậc
chia
thức và bậc của
Nhận
của
biết
Câu 1,
Câu
Câu 2
13a,
đơn
các đa đa thức.
thức
– Nhận biết các
nhiều
đơn thức đồng
biến
dạng.
Hiểu:
Câu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
– Tính được giá
13d
trị của đa thức
(SD
khi biết giá trị
CCPT)
của các biến.
–
Thực
hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
–
Thực
hiện
được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân
các
đa
thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
–
Thực
hiện
được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những
trong
trường
hợp đơn giản.
2
Hằng
Hằng
Biết:
đẳng
đẳng
–
thức
thức
được các khái
đáng
đáng
niệm: đồng nhất
Nhận
Câu 3
biết (GTTH)
nhớ và nhớ
thức, hằng đẳng
ứng
thức.
dụng
–
Nhận
biết
được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;
phương
của
bình
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
Hiểu:
Câu 4
Câu
– Mô tả được
(SD
15,
các hằng đẳng
CCPT)
Câu 16
thức:
phương
tổng;
bình
(SD
của
CCPT)
bình
phương
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
– Áp dụng các
hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử
dạng:
vận
dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng
tử;
bài
toán tìm
3
Tứ giác
Tứ giác
Biết:
Câu 5
− Mô tả được (GTTH)
tứ giác, tứ giác
lồi
−
Nhận
biết
tổng số đo các
góc trong một
tứ giác.
Hiểu:
Câu 17
– Áp dụng
(SD
được định lí về
CCPT)
tổng các góc
trong
một
tứ
giác lồi để tính
số đo góc của
tứ giác.
Tính
chất và
Biết:
Câu 6
– Nhận biết (GTTH)
dấu
được các khái
hiệu
niệm
hình
nhận
thang,
hình
biết các thang cân, hình
tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi,
hình
vuông và các
yếu
tố
của
chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác
là
hình
bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình bình hành
là
hình
chữ
nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình
là
hình
thoi,
hình
vuông.
Hiểu:
− Giải thích các
tính chất về góc
kề
một
cạnh
đáy,
bên
và
đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
−
Giải
tính
thích
chất
hai
đường chéo của
hình chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình
thoi
và
hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2a,
− Vận dụng dấu
2b
hiệu nhận biết
(GQVĐ)
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
một
tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi
và
hình
vuông.
−
Vận
dụng
tính chất của
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
song
song,
vuông
góc,...
− Tìm điều kiện
của
hình
A
hoặc một điểm
trong hình A để
hình B là hình
thoi,
vuông.
hình
Định lí Định lí Biết:
4
Thalès
Thalès
−
Nhận
biết
trong
trong
đường
tam
tam
bình của tam
giác
giác
giác.
Câu 7,
Câu
Câu 8
14a,
trung (GTTH)
14b,
14c
Câu 8
− Nhận biết cặp
(GTTH)
tỉ số bằng nhau
của
định
lí
Thalès.
Hiểu:
−
Giải
được
Thalès
thích
định
lí
trong
tam giác (định
lí thuận và đảo).
− Mô tả được
định
nghĩa
đường
trung
bình của tam
giác. Giải thích
được tính chất
đường
trung
bình của tam
Câu
Câu 18
14d
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
giác
(đường
trung bình của
tam
giác
thì
song song với
cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh
đó).
−
Giải
thích
được tính chất
đường
phân
giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
−
Vận
Bài 3
dụng
định lí Thalès,
tính chất của
đường
trung
bình hoặc tính
chất
đường
phân giác để
tính được độ
dài của đoạn
thẳng.
(GQVĐ)
−
Giải quyết
được
một
số
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
vận dụng định
lí Thalès (ví dụ:
tính
khoảng
cách giữa hai vị
trí).
Dữ liệu Thu
Biết:
Câu 9,
và biểu thập,
− Thực hiện và
Câu 10
đồ
lí giải được việc (GTTH)
phân
loại, tổ thu thập, phân
chức
loại
dữ
liệu
dữ liệu theo các tiêu
theo
chí cho trước từ
tiêu chí nhiều
5
nguồn
cho
khác nhau: văn
trước
bản, bảng biểu,
kiến thức trong
các
lĩnh
vực
giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi
trường,
Giáo
dục
tài
chính,..); phỏng
vấn,
truyền
thông, Internet;
thực tiễn (môi
trường,
tài
chính, y tế, giá
cả
thị
trường,...).
Hiểu:
−
Chứng
tỏ
được tính hợp lí
của dữ liệu theo
các
tiêu
chí
toán học đơn
giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các
số liệu điều tra;
tính hợp lí của
các
cáo,...)
quảng
Mô
tả Biết:
và biểu −
Câu 11
Nhận
biết (GTTH)
diễn dữ được mối liên
liệu
hệ
toán
học
trên các giữa các số liệu
bảng,
đã được biểu
biểu đồ
diễn.
Từ
đó,
nhận biết được
số liệu không
chính xác trong
những
ví
dụ
đơn giản.
Hiểu:
−
Lập
bảng
thống kê dựa
vào biểu đồ cho
trước.
− Lựa chọn và
biểu diễn được
dữ
liệu
vào
bảng, biểu đồ
thích
dạng:
hợp
ở
bảng
Câu 12
Bài 1a
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
thống kê, biểu
đồ tranh, biểu
đồ dạng cột/cột
kép,
biểu
đồ
hình quạt tròn
(cho sẵn), biểu
đồ đoạn thẳng.
− So sánh được
các dạng biểu
diễn khác nhau
cho một tập dữ
liệu.
− Mô tả được
cách chuyển dữ
liệu
từ
dạng
biểu diễn này
sang dạng biểu
diễn khác.
Vận dụng:
−
Phát
được
vấn
Bài 1b,
hiện
đề
hoặc quy luật
đơn giản dựa
1c
(GQVĐ)
trên phân tích
các số liệu thu
được ở dạng:
bảng thống kê;
biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng
cột/cột
kép
(column chart);
biểu đồ đoạn
thẳng
(line
graph).
−
Giải quyết
được những vấn
đề đơn giản liên
quan đến các số
liệu thu được ở
dạng:
bảng
thống kê; biểu
đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột
kép
(column
chart); biểu đồ
đoạn
thẳng
(line graph).
Tổng số câu
10
2
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
5
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 05
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Đa thức
có bao nhiêu hạng tử?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 2. Cho các đơn thức
và
Hai
đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
.
B.
C.
.
Câu 4. Với mọi giá trị
thì giá trị của biểu thức
A. dương.
B. không âm.
.
D.
.
là một số
C. không dương.
D. âm.
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Câu 6. Hình bình hành
A.
là hình chữ nhật khi
B.
C.
.
D.
Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết
. Khẳng định nào sau đây
là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho tam giác
A.
có
.
là tia phân giác của
B.
.
C.
thì
.
D.
.
Câu 9. Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu nào trong các
loại dữ liệu sau?
A. Dữ liệu số rời rạc.
B. Dữ liệu không là số có thể sắp thứ tự.
C. Dữ liệu số liên tục.
D. Dữ liệu không là số không thể sắp thứ tự.
Câu 10. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ cột.
Câu 11. Cho biểu đồ sau:
Diện tích các châu lục trên thế giới
10%
7%
22%
8%
Châu Á
Châu Mỹ
Châu Phi
Châu Âu
22%
31%
Châu Đại Dương
Châu Nam Cực
Hỏi châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sau châu lục đó?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Biểu đồ đoạn thẳng dưới đây biểu diễn sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm 2010; 2014;
2016; 2018; 2020 (đơn vị: nghìn tấn).
Sản lượng thủy sản nước ta qua các năm
10000
9000
7885.9
Sản lượng (nghìn tấn)
8000
6000
6924.4
6420.5
7000
8635.7
5204.5
5000
4000
3000
2000
1000
0
2010
2014
2016
2018
2020
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
Hỏi sản lượng thủy sản của nước ta năm 2020 chiếm bao nhiêu phần trăm tổng sản lượng thủy sản của
nước ta qua các năm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hai đa thức:
và
Đa thức
thỏa mãn
a) Hệ số tự do của đa thức
b) Bậc của đa thức
là 3.
c) Giá trị của biểu thức
d)
là 2.
tại
là
.
là một đơn thức.
Câu 14. Cho
cắt
, trung tuyến
ở
Gọi
, đường phân giác của
là giao điểm của
và
a)
b)
c)
d)
cắt
ở
, đường phân giác
. Biết
.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của
. Giá trị của biểu thức
thỏa mãn
bằng bao nhiêu?
Câu 17. Tìm
trong hình vẽ dưới đây theo đơn vị độ.
Câu 18. Cho hình vẽ với các số liệu sau đây:
Tính khoảng cách
từ con tàu đến trạm quan trắc đặt tại điểm
theo đơn vị m.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh công ty A trong năm 2023 và 2024
Doanh thu (tỉ đồng)
được cho trong bảng sau:
Doanh thu của hai chi nhánh một công ty
trong năm 2023 và năm 2024
18
16
14
12
10
8
6
4
2
0
16.8
14.5
12.4
10.2
2023
Hà Nội
2024
Thành phố Hồ Chí Minh
Năm
a) Lập bảng thống kê doanh thu của hai chi nhánh này trong năm 2021 và năm 2022 từ biểu đồ trên.
b) Trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?
c) Chi phí hoạt động năm 2024 của Hà Nội chiếm 70%, Thành phố Hồ Chí Minh chiếm 60%. Hỏi
chi nhánh nào có lợi nhuận cao hơn và hơn bao nhiêu? Biết lợi nhuận bằng doanh thu trừ đi chi phí.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác
có
thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng
a) Chứng minh tứ giác
là hình thang cân.
b)
Chứng minh hai tứ giác
và
cắt nhau tại
là đường cao và ba điểm
Lấy điểm
và
sao cho
theo
là trung điểm
có diện tích bằng nhau.
Bài 3. (0,5 điểm) Một người đo chiều cao của một cây nhờ một cọc
chôn xuống đất, cọc cao
lùi ra xa cách cọc
và đặt xa cây
Sau khi người ấy
thì nhìn thấy đầu cọc và đỉnh cây cùng
nằm trên một đường thẳng (như hình vẽ). Hỏi cây cao bao nhiêu,
biết khoảng cách từ chân đến mắt người ấy là
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 05
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
D
A
B
B
C
C
A
A
C
C
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
21
2
60
360
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Đa thức
có bao nhiêu hạng tử?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đa thức
có 4 hạng tử là:
.
Câu 2. Cho các đơn thức
và
Hai
đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hai đơn thức thu gọn là
vì hai đơn thức này là dạng tích của
một số với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã được nâng lên lũy thừa với số mũ
nguyên dương.
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
C.
Hướng dẫn giải
.
B.
.
D.
.
.
Đáp án đúng là: D
Xét từng đáp án, ta có:
(bình phương của một tổng)
(lập phương của một tổng)
(hiệu hai lập phương)
(lập phương của một hiệu)
Do đó, đáp án A, B, C đúng và đáp án D sai.
Câu 4. Với mọi giá trị
thì giá trị của biểu thức
A. dương.
B. không âm.
là một số
C. không dương.
D. âm.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có
Vì
.
nên
Vậy với mọi giá trị
.
thì giá trị của biểu thức
là một số dương.
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
Do đó nhận định ở phương án B là sai. Ta chọn phương án B.
Câu 6. Hình bình hành
A.
là hình chữ nhật khi
B.
C.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
Do đó hình bình hành
có
thì
là hình chữ nhật.
D.
Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết
. Khẳng định nào sau đây
là sai?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì
nên theo định lí Thalès, ta được:
Câu 8. Cho tam giác
A.
.
có
B.
là tia phân giác của
.
C.
thì
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì
là tia phân giác của
nên
(tính chất đường phân giác).
Câu 9. Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu nào trong các
loại dữ liệu sau?
A. Dữ liệu số rời rạc.
B. Dữ liệu không là số có thể sắp thứ tự.
C. Dữ liệu số liên tục.
D. Dữ liệu không là số không thể sắp thứ tự.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em là dữ liệu số rời rạc.
Câu 10. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ cột.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 11. Cho biểu đồ sau:
Diện tích các châu lục trên thế giới
10%
7%
Châu Á
22%
Châu Mỹ
8%
Châu Phi
Châu Âu
22%
Châu Đại Dương
31%
Châu Nam Cực
Hỏi châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sau châu lục đó?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Dựa vào biểu đồ, ta thấy Châu Mỹ chiếm 28% tổng diện tích của cả sáu châu lục đó.
Câu 12. Biểu đồ đoạn thẳng dưới đây biểu diễn sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm 2010; 2014;
2016; 2018; 2020 (đơn vị: nghìn tấn).
Sản lượng thủy sản nước ta qua các năm
10000
Sản lượng (nghìn tấn)
9000
7885.9
8000
6420.5
7000
6000
8635.7
6924.4
5204.5
5000
4000
3000
2000
1000
0
2010
2014
2016
2018
2020
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
Hỏi sản lượng thủy sản của nước ta năm 2020 chiếm bao nhiêu phần trăm tổng sản lượng thủy sản của
nước ta qua các năm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
.
Hướng dẫn giải
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng là: C
Tổng sản lượng thủy sản nước ta qua các năm là:
(nghìn tấn)
Sản lượng thủy sản của nước ta năm 2020 so với tổng sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm
chiếm số phần trăm là:
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho hai đa thức:
và
Đa thức
thỏa mãn
a) Hệ số tự do của đa thức
b) Bậc của đa thức
là 3.
c) Giá trị của biểu thức
d)
là 2.
tại
là
.
là một đơn thức.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
⦁ Ta có
.
Khi đó, hệ số tự do của đa thức
có bậc là 2. Do đó ý a) sai.
⦁ Ta có
Khi đó, bậc của đa thức
⦁ Thay
Vậy với
⦁ Ta có
Suy ra
là 5. Do đó ý b) sai.
vào biểu thức
thì
, ta có:
. Do đó ý c) đúng.
Như vậy,
là một đơn thức. Do đó ý d) đúng.
Câu 14. Cho
cắt
, trung tuyến
ở
Gọi
, đường phân giác của
là giao điểm của
và
a)
b)
c)
d)
cắt
. Biết
.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
⦁ Vì
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
là tia phân giác của
nên
là tia phân giác của
nên
d) Sai.
. Do đó
ý a) sai.
⦁ Vì
Mà
(
là trung điểm của
Suy ra
Suy ra
⦁ Xét
, theo định lí Thalès đảo ta có
là trung điểm của cạnh
và
⦁ Ta có:
Lại có
Do đó ý b) đúng.
lần lượt có
Do đó,
Mà
)
và
.
suy ra
Do đó ý c) đúng.
mà
(do
(do
) suy ra
)
Do đó,
.
Suy ra
Suy ra
.
.
(do
). Do đó ý d) sai.
.
ở
, đường phân giác
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 21.
Ta có
Vậy
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của
thỏa mãn
Hướng dẫn giải
Đáp số: 2.
Ta có
hoặc
hoặc
Do đó
.
Vậy có 2 giá trị
Câu 17. Tìm
thỏa mãn bài toán.
trong hình vẽ dưới đây theo đơn vị độ.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 60.
Xét tứ giác
Suy ra
ta có:
(tổng các góc của một tứ giác).
hay
Câu 18. Cho hình vẽ với các số liệu sau đây:
nên
.
Tính khoảng cách
từ con tàu đến trạm quan trắc đặt tại điểm
theo đơn vị m.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 360.
Vì
, mà hai góc ở vị trí đồng vị nên
Ta có
.
Theo hệ quả định lí Thalès, ta có:
Hay
suy ra
Vậy khoảng cách
.
từ con tàu đến trạm quan trắc đặt tại điểm
là
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh công ty A trong năm 2023 và 2024
Doanh thu (tỉ đồng)
được cho trong bảng sau:
Doanh thu của hai chi nhánh một công ty
trong năm 2023 và năm 2024
18
16
14
12
10
8
6
4
2
0
14.5
10.2
2023
Hà Nội
16.8
12.4
2024
Thành phố Hồ Chí Minh
Năm
a) Lập bảng thống kê doanh thu của hai chi nhánh này trong năm 2021 và năm 2022 từ biểu đồ trên.
b) Trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?
c) Chi phí hoạt động năm 2024 của Hà Nội chiếm 70%, Thành phố Hồ Chí Minh chiếm 60%. Hỏi
chi nhánh nào có lợi nhuận cao hơn và hơn bao nhiêu? Biết lợi nhuận bằng doanh thu trừ đi chi phí.
Hướng dẫn giải
a) Từ biểu đồ trên, ta có bảng thống kê doanh thu của hai chi nhánh Hà Nội và Thành phố Hồ Chí
Minh trong năm 2023 và năm 2024 như sau:
Năm
Chi nhánh
2023
2024
Hà Nội
Thành phố Hồ Chí Minh
b) Trong giai đoạn 2023 – 2024:
• Tổng doanh thu năm 2023 của hai chi nhánh trên là:
(tỉ đồng)
• Tổng doanh thu năm 2024 của hai chi nhánh trên là:
(tỉ đồng)
Vì
nên tổng doanh thu của năm 2024 lớn hơn năm 2023 và lớn hơn:
(tỉ đồng).
Vậy trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm 2024 lớn hơn và lớn hơn
tỉ đồng.
c) • Lợi nhuận của chi nhánh Hà Nội năm 2024 là:
(tỉ đồng).
• Lợi nhuận của chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024 là:
(tỉ đồng).
Vì
nên chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh có lợi nhuận cao hơn và hơn
(tỉ đồng).
Vậy năm 2024 chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh có lợi nhuận cao hơn và hơn
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác
có
thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng
a) Chứng minh tứ giác
là hình thang cân.
b)
Chứng minh hai tứ giác
và
cắt nhau tại
Hướng dẫn giải
tỉ đồng.
là đường cao và ba điểm
Lấy điểm
và
sao cho
theo
là trung điểm
có diện tích bằng nhau.
A
J
M
E
D
K
B
a) Xét
có
I
lần lượt là trung điểm của
giác. Do đó
và
Mà
F
C
nên
là đường trung bình của tam
(tính chất đường trung bình).
nên
Suy ra tứ giác
là hình thang.
Xét tam giác
vuông tại
có
là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
(tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền).
Xét
có
lần lượt là trung điểm của
giác. Do đó
và
nên
(1)
là đường trung bình của tam
(tính chất đường trung bình).
(2)
Từ (1) và (2) ta có
Hình thang
b) Vì
có hai đường chéo
là trung điểm của
Mà
nên
nên
là hình thang cân.
(tính chất đường trung bình).
(chứng minh ở câu a)
Suy ra
Xét tứ giác
có
(do
Do đó hai đường chéo
Suy ra
Ta có
và
là trung điểm của
và
.
Mà
Do đó hai tứ giác
nên
và
nên
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
. Do đó
là hình thang.
nên
là hình bình hành.
Từ
kẻ
Khi đó
là chiều cao của hình thang
và
Ta có:
Mà
(chứng minh trên) và
Suy ra
(do
là trung điểm của
.
Vậy hai tứ giác
và
có cùng diện tích.
Bài 3. (0,5 điểm) Một người đo chiều cao của một cây nhờ một cọc
chôn xuống đất, cọc cao
lùi ra xa cách cọc
và đặt xa cây
Sau khi người ấy
thì nhìn thấy đầu cọc và đỉnh cây cùng
nằm trên một đường thẳng (như hình vẽ). Hỏi cây cao bao nhiêu,
biết khoảng cách từ chân đến mắt người ấy là
Hướng dẫn giải
Ta có
Suy ra
Lại có
nên
Vì
nên
Với
, áp dụng định lí Thalès, ta có
nên
Do đó
Vậy chiều cao của cây là
-----HẾT-----
ĐỀ SỐ 5
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
Đa
đơn vị kiến
thức
thức Đa
nhiều biến
1
TNKQ
Nội dung/
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
5
1
15%
1
3
15%
dụng
thức
nhiều biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
2
chia các đa
thức
nhiều
biến
2
Hằng đẳng Hằng
đẳng
thức đáng thức
đáng
nhớ và ứng nhớ
1
1
2
dụng
3
Tứ giác
Tứ giác
1
Tính chất và
dấu
hiệu
2
1
2
2
2
20%
nhận
biết
các tứ giác
đặc biệt
Định
4
lí Định
Thalès
lí
Thalès trong
trong tam tam giác
2
3
1
1
1
5
1
2
1
2
25%
giác
Dữ liệu và Thu
biểu đồ
thập,
phân loại, tổ
chức dữ liệu
2
1
theo tiêu chí
cho trước
5
Mô
tả
25%
và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng,
1
1
10
2
2
1
1
2
5
16
8
6
30
biểu
đồ
Tổng số câu
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
Yêu cầu cần
đơn vị
đạt
kiến
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
Đa thức Đa
Biết:
nhiều
thức
–
biến
nhiều
được đơn thức, (GTTH)
13b,
biến.
đa thức nhiều
13c
Các
biến, đơn thức
(GTTH)
phép
và đa thức thu
toán
gọn.
cộng,
– Nhận biết hệ
trừ,
số, phần biến,
nhân,
bậc
chia
thức và bậc của
Nhận
của
biết
Câu 1,
Câu
Câu 2
13a,
đơn
các đa đa thức.
thức
– Nhận biết các
nhiều
đơn thức đồng
biến
dạng.
Hiểu:
Câu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
– Tính được giá
13d
trị của đa thức
(SD
khi biết giá trị
CCPT)
của các biến.
–
Thực
hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
–
Thực
hiện
được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân
các
đa
thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
–
Thực
hiện
được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những
trong
trường
hợp đơn giản.
2
Hằng
Hằng
Biết:
đẳng
đẳng
–
thức
thức
được các khái
đáng
đáng
niệm: đồng nhất
Nhận
Câu 3
biết (GTTH)
nhớ và nhớ
thức, hằng đẳng
ứng
thức.
dụng
–
Nhận
biết
được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;
phương
của
bình
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
Hiểu:
Câu 4
Câu
– Mô tả được
(SD
15,
các hằng đẳng
CCPT)
Câu 16
thức:
phương
tổng;
bình
(SD
của
CCPT)
bình
phương
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
– Áp dụng các
hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử
dạng:
vận
dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng
tử;
bài
toán tìm
3
Tứ giác
Tứ giác
Biết:
Câu 5
− Mô tả được (GTTH)
tứ giác, tứ giác
lồi
−
Nhận
biết
tổng số đo các
góc trong một
tứ giác.
Hiểu:
Câu 17
– Áp dụng
(SD
được định lí về
CCPT)
tổng các góc
trong
một
tứ
giác lồi để tính
số đo góc của
tứ giác.
Tính
chất và
Biết:
Câu 6
– Nhận biết (GTTH)
dấu
được các khái
hiệu
niệm
hình
nhận
thang,
hình
biết các thang cân, hình
tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi,
hình
vuông và các
yếu
tố
của
chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác
là
hình
bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình bình hành
là
hình
chữ
nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình
là
hình
thoi,
hình
vuông.
Hiểu:
− Giải thích các
tính chất về góc
kề
một
cạnh
đáy,
bên
và
đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
−
Giải
tính
thích
chất
hai
đường chéo của
hình chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình
thoi
và
hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2a,
− Vận dụng dấu
2b
hiệu nhận biết
(GQVĐ)
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
một
tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi
và
hình
vuông.
−
Vận
dụng
tính chất của
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
song
song,
vuông
góc,...
− Tìm điều kiện
của
hình
A
hoặc một điểm
trong hình A để
hình B là hình
thoi,
vuông.
hình
Định lí Định lí Biết:
4
Thalès
Thalès
−
Nhận
biết
trong
trong
đường
tam
tam
bình của tam
giác
giác
giác.
Câu 7,
Câu
Câu 8
14a,
trung (GTTH)
14b,
14c
Câu 8
− Nhận biết cặp
(GTTH)
tỉ số bằng nhau
của
định
lí
Thalès.
Hiểu:
−
Giải
được
Thalès
thích
định
lí
trong
tam giác (định
lí thuận và đảo).
− Mô tả được
định
nghĩa
đường
trung
bình của tam
giác. Giải thích
được tính chất
đường
trung
bình của tam
Câu
Câu 18
14d
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
giác
(đường
trung bình của
tam
giác
thì
song song với
cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh
đó).
−
Giải
thích
được tính chất
đường
phân
giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
−
Vận
Bài 3
dụng
định lí Thalès,
tính chất của
đường
trung
bình hoặc tính
chất
đường
phân giác để
tính được độ
dài của đoạn
thẳng.
(GQVĐ)
−
Giải quyết
được
một
số
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
vận dụng định
lí Thalès (ví dụ:
tính
khoảng
cách giữa hai vị
trí).
Dữ liệu Thu
Biết:
Câu 9,
và biểu thập,
− Thực hiện và
Câu 10
đồ
lí giải được việc (GTTH)
phân
loại, tổ thu thập, phân
chức
loại
dữ
liệu
dữ liệu theo các tiêu
theo
chí cho trước từ
tiêu chí nhiều
5
nguồn
cho
khác nhau: văn
trước
bản, bảng biểu,
kiến thức trong
các
lĩnh
vực
giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi
trường,
Giáo
dục
tài
chính,..); phỏng
vấn,
truyền
thông, Internet;
thực tiễn (môi
trường,
tài
chính, y tế, giá
cả
thị
trường,...).
Hiểu:
−
Chứng
tỏ
được tính hợp lí
của dữ liệu theo
các
tiêu
chí
toán học đơn
giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các
số liệu điều tra;
tính hợp lí của
các
cáo,...)
quảng
Mô
tả Biết:
và biểu −
Câu 11
Nhận
biết (GTTH)
diễn dữ được mối liên
liệu
hệ
toán
học
trên các giữa các số liệu
bảng,
đã được biểu
biểu đồ
diễn.
Từ
đó,
nhận biết được
số liệu không
chính xác trong
những
ví
dụ
đơn giản.
Hiểu:
−
Lập
bảng
thống kê dựa
vào biểu đồ cho
trước.
− Lựa chọn và
biểu diễn được
dữ
liệu
vào
bảng, biểu đồ
thích
dạng:
hợp
ở
bảng
Câu 12
Bài 1a
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
thống kê, biểu
đồ tranh, biểu
đồ dạng cột/cột
kép,
biểu
đồ
hình quạt tròn
(cho sẵn), biểu
đồ đoạn thẳng.
− So sánh được
các dạng biểu
diễn khác nhau
cho một tập dữ
liệu.
− Mô tả được
cách chuyển dữ
liệu
từ
dạng
biểu diễn này
sang dạng biểu
diễn khác.
Vận dụng:
−
Phát
được
vấn
Bài 1b,
hiện
đề
hoặc quy luật
đơn giản dựa
1c
(GQVĐ)
trên phân tích
các số liệu thu
được ở dạng:
bảng thống kê;
biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng
cột/cột
kép
(column chart);
biểu đồ đoạn
thẳng
(line
graph).
−
Giải quyết
được những vấn
đề đơn giản liên
quan đến các số
liệu thu được ở
dạng:
bảng
thống kê; biểu
đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột
kép
(column
chart); biểu đồ
đoạn
thẳng
(line graph).
Tổng số câu
10
2
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
5
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 05
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Đa thức
có bao nhiêu hạng tử?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 2. Cho các đơn thức
và
Hai
đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
.
B.
C.
.
Câu 4. Với mọi giá trị
thì giá trị của biểu thức
A. dương.
B. không âm.
.
D.
.
là một số
C. không dương.
D. âm.
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Câu 6. Hình bình hành
A.
là hình chữ nhật khi
B.
C.
.
D.
Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết
. Khẳng định nào sau đây
là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho tam giác
A.
có
.
là tia phân giác của
B.
.
C.
thì
.
D.
.
Câu 9. Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu nào trong các
loại dữ liệu sau?
A. Dữ liệu số rời rạc.
B. Dữ liệu không là số có thể sắp thứ tự.
C. Dữ liệu số liên tục.
D. Dữ liệu không là số không thể sắp thứ tự.
Câu 10. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ cột.
Câu 11. Cho biểu đồ sau:
Diện tích các châu lục trên thế giới
10%
7%
22%
8%
Châu Á
Châu Mỹ
Châu Phi
Châu Âu
22%
31%
Châu Đại Dương
Châu Nam Cực
Hỏi châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sau châu lục đó?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Biểu đồ đoạn thẳng dưới đây biểu diễn sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm 2010; 2014;
2016; 2018; 2020 (đơn vị: nghìn tấn).
Sản lượng thủy sản nước ta qua các năm
10000
9000
7885.9
Sản lượng (nghìn tấn)
8000
6000
6924.4
6420.5
7000
8635.7
5204.5
5000
4000
3000
2000
1000
0
2010
2014
2016
2018
2020
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
Hỏi sản lượng thủy sản của nước ta năm 2020 chiếm bao nhiêu phần trăm tổng sản lượng thủy sản của
nước ta qua các năm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hai đa thức:
và
Đa thức
thỏa mãn
a) Hệ số tự do của đa thức
b) Bậc của đa thức
là 3.
c) Giá trị của biểu thức
d)
là 2.
tại
là
.
là một đơn thức.
Câu 14. Cho
cắt
, trung tuyến
ở
Gọi
, đường phân giác của
là giao điểm của
và
a)
b)
c)
d)
cắt
ở
, đường phân giác
. Biết
.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của
. Giá trị của biểu thức
thỏa mãn
bằng bao nhiêu?
Câu 17. Tìm
trong hình vẽ dưới đây theo đơn vị độ.
Câu 18. Cho hình vẽ với các số liệu sau đây:
Tính khoảng cách
từ con tàu đến trạm quan trắc đặt tại điểm
theo đơn vị m.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh công ty A trong năm 2023 và 2024
Doanh thu (tỉ đồng)
được cho trong bảng sau:
Doanh thu của hai chi nhánh một công ty
trong năm 2023 và năm 2024
18
16
14
12
10
8
6
4
2
0
16.8
14.5
12.4
10.2
2023
Hà Nội
2024
Thành phố Hồ Chí Minh
Năm
a) Lập bảng thống kê doanh thu của hai chi nhánh này trong năm 2021 và năm 2022 từ biểu đồ trên.
b) Trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?
c) Chi phí hoạt động năm 2024 của Hà Nội chiếm 70%, Thành phố Hồ Chí Minh chiếm 60%. Hỏi
chi nhánh nào có lợi nhuận cao hơn và hơn bao nhiêu? Biết lợi nhuận bằng doanh thu trừ đi chi phí.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác
có
thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng
a) Chứng minh tứ giác
là hình thang cân.
b)
Chứng minh hai tứ giác
và
cắt nhau tại
là đường cao và ba điểm
Lấy điểm
và
sao cho
theo
là trung điểm
có diện tích bằng nhau.
Bài 3. (0,5 điểm) Một người đo chiều cao của một cây nhờ một cọc
chôn xuống đất, cọc cao
lùi ra xa cách cọc
và đặt xa cây
Sau khi người ấy
thì nhìn thấy đầu cọc và đỉnh cây cùng
nằm trên một đường thẳng (như hình vẽ). Hỏi cây cao bao nhiêu,
biết khoảng cách từ chân đến mắt người ấy là
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 05
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
D
A
B
B
C
C
A
A
C
C
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
21
2
60
360
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Đa thức
có bao nhiêu hạng tử?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đa thức
có 4 hạng tử là:
.
Câu 2. Cho các đơn thức
và
Hai
đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hai đơn thức thu gọn là
vì hai đơn thức này là dạng tích của
một số với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã được nâng lên lũy thừa với số mũ
nguyên dương.
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
C.
Hướng dẫn giải
.
B.
.
D.
.
.
Đáp án đúng là: D
Xét từng đáp án, ta có:
(bình phương của một tổng)
(lập phương của một tổng)
(hiệu hai lập phương)
(lập phương của một hiệu)
Do đó, đáp án A, B, C đúng và đáp án D sai.
Câu 4. Với mọi giá trị
thì giá trị của biểu thức
A. dương.
B. không âm.
là một số
C. không dương.
D. âm.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có
Vì
.
nên
Vậy với mọi giá trị
.
thì giá trị của biểu thức
là một số dương.
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
Do đó nhận định ở phương án B là sai. Ta chọn phương án B.
Câu 6. Hình bình hành
A.
là hình chữ nhật khi
B.
C.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
Do đó hình bình hành
có
thì
là hình chữ nhật.
D.
Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết
. Khẳng định nào sau đây
là sai?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì
nên theo định lí Thalès, ta được:
Câu 8. Cho tam giác
A.
.
có
B.
là tia phân giác của
.
C.
thì
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì
là tia phân giác của
nên
(tính chất đường phân giác).
Câu 9. Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu nào trong các
loại dữ liệu sau?
A. Dữ liệu số rời rạc.
B. Dữ liệu không là số có thể sắp thứ tự.
C. Dữ liệu số liên tục.
D. Dữ liệu không là số không thể sắp thứ tự.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em là dữ liệu số rời rạc.
Câu 10. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ cột.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 11. Cho biểu đồ sau:
Diện tích các châu lục trên thế giới
10%
7%
Châu Á
22%
Châu Mỹ
8%
Châu Phi
Châu Âu
22%
Châu Đại Dương
31%
Châu Nam Cực
Hỏi châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sau châu lục đó?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Dựa vào biểu đồ, ta thấy Châu Mỹ chiếm 28% tổng diện tích của cả sáu châu lục đó.
Câu 12. Biểu đồ đoạn thẳng dưới đây biểu diễn sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm 2010; 2014;
2016; 2018; 2020 (đơn vị: nghìn tấn).
Sản lượng thủy sản nước ta qua các năm
10000
Sản lượng (nghìn tấn)
9000
7885.9
8000
6420.5
7000
6000
8635.7
6924.4
5204.5
5000
4000
3000
2000
1000
0
2010
2014
2016
2018
2020
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
Hỏi sản lượng thủy sản của nước ta năm 2020 chiếm bao nhiêu phần trăm tổng sản lượng thủy sản của
nước ta qua các năm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
.
Hướng dẫn giải
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng là: C
Tổng sản lượng thủy sản nước ta qua các năm là:
(nghìn tấn)
Sản lượng thủy sản của nước ta năm 2020 so với tổng sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm
chiếm số phần trăm là:
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho hai đa thức:
và
Đa thức
thỏa mãn
a) Hệ số tự do của đa thức
b) Bậc của đa thức
là 3.
c) Giá trị của biểu thức
d)
là 2.
tại
là
.
là một đơn thức.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
⦁ Ta có
.
Khi đó, hệ số tự do của đa thức
có bậc là 2. Do đó ý a) sai.
⦁ Ta có
Khi đó, bậc của đa thức
⦁ Thay
Vậy với
⦁ Ta có
Suy ra
là 5. Do đó ý b) sai.
vào biểu thức
thì
, ta có:
. Do đó ý c) đúng.
Như vậy,
là một đơn thức. Do đó ý d) đúng.
Câu 14. Cho
cắt
, trung tuyến
ở
Gọi
, đường phân giác của
là giao điểm của
và
a)
b)
c)
d)
cắt
. Biết
.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
⦁ Vì
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
là tia phân giác của
nên
là tia phân giác của
nên
d) Sai.
. Do đó
ý a) sai.
⦁ Vì
Mà
(
là trung điểm của
Suy ra
Suy ra
⦁ Xét
, theo định lí Thalès đảo ta có
là trung điểm của cạnh
và
⦁ Ta có:
Lại có
Do đó ý b) đúng.
lần lượt có
Do đó,
Mà
)
và
.
suy ra
Do đó ý c) đúng.
mà
(do
(do
) suy ra
)
Do đó,
.
Suy ra
Suy ra
.
.
(do
). Do đó ý d) sai.
.
ở
, đường phân giác
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 21.
Ta có
Vậy
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của
thỏa mãn
Hướng dẫn giải
Đáp số: 2.
Ta có
hoặc
hoặc
Do đó
.
Vậy có 2 giá trị
Câu 17. Tìm
thỏa mãn bài toán.
trong hình vẽ dưới đây theo đơn vị độ.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 60.
Xét tứ giác
Suy ra
ta có:
(tổng các góc của một tứ giác).
hay
Câu 18. Cho hình vẽ với các số liệu sau đây:
nên
.
Tính khoảng cách
từ con tàu đến trạm quan trắc đặt tại điểm
theo đơn vị m.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 360.
Vì
, mà hai góc ở vị trí đồng vị nên
Ta có
.
Theo hệ quả định lí Thalès, ta có:
Hay
suy ra
Vậy khoảng cách
.
từ con tàu đến trạm quan trắc đặt tại điểm
là
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Doanh thu (đơn vị: tỉ đồng) của hai chi nhánh công ty A trong năm 2023 và 2024
Doanh thu (tỉ đồng)
được cho trong bảng sau:
Doanh thu của hai chi nhánh một công ty
trong năm 2023 và năm 2024
18
16
14
12
10
8
6
4
2
0
14.5
10.2
2023
Hà Nội
16.8
12.4
2024
Thành phố Hồ Chí Minh
Năm
a) Lập bảng thống kê doanh thu của hai chi nhánh này trong năm 2021 và năm 2022 từ biểu đồ trên.
b) Trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu?
c) Chi phí hoạt động năm 2024 của Hà Nội chiếm 70%, Thành phố Hồ Chí Minh chiếm 60%. Hỏi
chi nhánh nào có lợi nhuận cao hơn và hơn bao nhiêu? Biết lợi nhuận bằng doanh thu trừ đi chi phí.
Hướng dẫn giải
a) Từ biểu đồ trên, ta có bảng thống kê doanh thu của hai chi nhánh Hà Nội và Thành phố Hồ Chí
Minh trong năm 2023 và năm 2024 như sau:
Năm
Chi nhánh
2023
2024
Hà Nội
Thành phố Hồ Chí Minh
b) Trong giai đoạn 2023 – 2024:
• Tổng doanh thu năm 2023 của hai chi nhánh trên là:
(tỉ đồng)
• Tổng doanh thu năm 2024 của hai chi nhánh trên là:
(tỉ đồng)
Vì
nên tổng doanh thu của năm 2024 lớn hơn năm 2023 và lớn hơn:
(tỉ đồng).
Vậy trong hai năm trên, tổng doanh thu của năm 2024 lớn hơn và lớn hơn
tỉ đồng.
c) • Lợi nhuận của chi nhánh Hà Nội năm 2024 là:
(tỉ đồng).
• Lợi nhuận của chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024 là:
(tỉ đồng).
Vì
nên chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh có lợi nhuận cao hơn và hơn
(tỉ đồng).
Vậy năm 2024 chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh có lợi nhuận cao hơn và hơn
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác
có
thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng
a) Chứng minh tứ giác
là hình thang cân.
b)
Chứng minh hai tứ giác
và
cắt nhau tại
Hướng dẫn giải
tỉ đồng.
là đường cao và ba điểm
Lấy điểm
và
sao cho
theo
là trung điểm
có diện tích bằng nhau.
A
J
M
E
D
K
B
a) Xét
có
I
lần lượt là trung điểm của
giác. Do đó
và
Mà
F
C
nên
là đường trung bình của tam
(tính chất đường trung bình).
nên
Suy ra tứ giác
là hình thang.
Xét tam giác
vuông tại
có
là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
(tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền).
Xét
có
lần lượt là trung điểm của
giác. Do đó
và
nên
(1)
là đường trung bình của tam
(tính chất đường trung bình).
(2)
Từ (1) và (2) ta có
Hình thang
b) Vì
có hai đường chéo
là trung điểm của
Mà
nên
nên
là hình thang cân.
(tính chất đường trung bình).
(chứng minh ở câu a)
Suy ra
Xét tứ giác
có
(do
Do đó hai đường chéo
Suy ra
Ta có
và
là trung điểm của
và
.
Mà
Do đó hai tứ giác
nên
và
nên
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
. Do đó
là hình thang.
nên
là hình bình hành.
Từ
kẻ
Khi đó
là chiều cao của hình thang
và
Ta có:
Mà
(chứng minh trên) và
Suy ra
(do
là trung điểm của
.
Vậy hai tứ giác
và
có cùng diện tích.
Bài 3. (0,5 điểm) Một người đo chiều cao của một cây nhờ một cọc
chôn xuống đất, cọc cao
lùi ra xa cách cọc
và đặt xa cây
Sau khi người ấy
thì nhìn thấy đầu cọc và đỉnh cây cùng
nằm trên một đường thẳng (như hình vẽ). Hỏi cây cao bao nhiêu,
biết khoảng cách từ chân đến mắt người ấy là
Hướng dẫn giải
Ta có
Suy ra
Lại có
nên
Vì
nên
Với
, áp dụng định lí Thalès, ta có
nên
Do đó
Vậy chiều cao của cây là
-----HẾT-----
 









Các ý kiến mới nhất