Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Lâm
Ngày gửi: 08h:50' 22-12-2025
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 329
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Lâm
Ngày gửi: 08h:50' 22-12-2025
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích:
0 người
Thứ …… ngày …. tháng …. năm 2025
UBND XÃ LINH SƠN
TRƯỜNG TH &THCSCL
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ 1 - LỚP 5
Năm học: 2025-2026
Họ tên người coi, chấm Họ và tên học
thi
sinh:
Họ và................................................Lớp:.....................
tên giáo viên
dạy:
Môn.....................................................................
: TOÁN (Thời gian 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
9
12
99
31
Câu 1. Cho các phân số sau 10 , 300 , 100 , 1000 . Có .... phân số thập phân.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
C. 0,805
D. 0,580
Câu 3. Số thập phân “Ba mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 35
B. 52
C. 25
D. 22
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
2,7 km2 = .... ha
A. 270
B. 2 700
C. 27
D. 27 000
5
Câu 5. Hỗn số 3 100 chuyển thành phân số thập phân là:
8
A. 100
307
350
B. 100
305
C. 100
D. 100
211
49
17 32
Câu 6. Kết quả của phép tính 25 + 15 là:
49
211
A. 40
B. 75
C. 40
D. 25
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số
2
lượng hạnh nhân chiếm 5 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác
An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: “Sáu trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
A. 625 904
B. 625 940
C. 652 904
D. 652 940
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
307 x 14
..............................................................
..............................................................
..............................................................
4 488 : 34
...............................................................
...............................................................
...............................................................
.............................................................. ................................................................
.............................................................. ................................................................
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Diện tích (km2)
5 054
822,7
6 178, 2
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là bao
nhiêu?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 3. (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là
10 m. Biết rằng cứ 7 dm 2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần
trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
a. 15 dm 2 cm = ..... dm
9 tấn 4 kg = ..... tấn
b. 5 m226 dm2 = ..... m2
7 tạ 2 yến = ..... tạ
Câu 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
7
9 9
5
6 × 7 + 7 × 6
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI CHẤM
Nhận xét
...................................................................................................
Điểm
...................................................................................................
ĐÁP ÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1
2
3
4
5
6
C
B
D
A
D
B
7
8
A
A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu
điểm
Câu 1
(1 điểm)
307
14
1228
307
4298
Câu 2
(1 điểm)
a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/ thành phố là: 0,5đ
Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh.
b.
Diên tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến số tự nhiên 0,5đ
gần nhất là: 6178
Câu 3
(2 điểm)
0,5 đ
¿
4488
108 34
68 132
0
Bài giải
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
14 × 10 = 140 (m2)
Đổi 140 m2 = 14 000 dm2
Số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật là:
14 000 : 7 = 2 000 (cây)
Đáp số: 2 000 cây hoa hồng.
0,5 đ
0.25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0.25đ
Câu 4
(1 điểm)
a. 15 dm 2 cm = 15,2 dm
9 tấn 4 kg = 9,004 tấn
b. 5 m2 26 dm2 = 5,26 m2
7 tạ 2 yến = 7,2 tạ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 5
(1 điểm)
7 9 9 5
9
9 12
× + × = × ¿) ¿ ×
6 7 7 6
7
7 6
9
18
= 7 × 2= 7
1đ
UBND XÃ LINH SƠN
TRƯỜNG TH &THCSCL
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ 1 - LỚP 5
Năm học: 2025-2026
Họ tên người coi, chấm Họ và tên học
thi
sinh:
Họ và................................................Lớp:.....................
tên giáo viên
dạy:
Môn.....................................................................
: TOÁN (Thời gian 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
9
12
99
31
Câu 1. Cho các phân số sau 10 , 300 , 100 , 1000 . Có .... phân số thập phân.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
C. 0,805
D. 0,580
Câu 3. Số thập phân “Ba mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 35
B. 52
C. 25
D. 22
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
2,7 km2 = .... ha
A. 270
B. 2 700
C. 27
D. 27 000
5
Câu 5. Hỗn số 3 100 chuyển thành phân số thập phân là:
8
A. 100
307
350
B. 100
305
C. 100
D. 100
211
49
17 32
Câu 6. Kết quả của phép tính 25 + 15 là:
49
211
A. 40
B. 75
C. 40
D. 25
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số
2
lượng hạnh nhân chiếm 5 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác
An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: “Sáu trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
A. 625 904
B. 625 940
C. 652 904
D. 652 940
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
307 x 14
..............................................................
..............................................................
..............................................................
4 488 : 34
...............................................................
...............................................................
...............................................................
.............................................................. ................................................................
.............................................................. ................................................................
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Diện tích (km2)
5 054
822,7
6 178, 2
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là bao
nhiêu?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 3. (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là
10 m. Biết rằng cứ 7 dm 2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần
trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
a. 15 dm 2 cm = ..... dm
9 tấn 4 kg = ..... tấn
b. 5 m226 dm2 = ..... m2
7 tạ 2 yến = ..... tạ
Câu 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
7
9 9
5
6 × 7 + 7 × 6
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI CHẤM
Nhận xét
...................................................................................................
Điểm
...................................................................................................
ĐÁP ÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1
2
3
4
5
6
C
B
D
A
D
B
7
8
A
A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu
điểm
Câu 1
(1 điểm)
307
14
1228
307
4298
Câu 2
(1 điểm)
a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/ thành phố là: 0,5đ
Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh.
b.
Diên tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến số tự nhiên 0,5đ
gần nhất là: 6178
Câu 3
(2 điểm)
0,5 đ
¿
4488
108 34
68 132
0
Bài giải
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
14 × 10 = 140 (m2)
Đổi 140 m2 = 14 000 dm2
Số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật là:
14 000 : 7 = 2 000 (cây)
Đáp số: 2 000 cây hoa hồng.
0,5 đ
0.25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0.25đ
Câu 4
(1 điểm)
a. 15 dm 2 cm = 15,2 dm
9 tấn 4 kg = 9,004 tấn
b. 5 m2 26 dm2 = 5,26 m2
7 tạ 2 yến = 7,2 tạ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 5
(1 điểm)
7 9 9 5
9
9 12
× + × = × ¿) ¿ ×
6 7 7 6
7
7 6
9
18
= 7 × 2= 7
1đ
 









Các ý kiến mới nhất