Đề thi cuối kì 1 môn Toán lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 17h:04' 25-12-2025
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 17h:04' 25-12-2025
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN - Lớp 1
Bài số 1: Kiểm tra đọc
UBND XÃ NGHĨA PHƯƠNG
TRƯỜNG TH&THCS TRƯỜNG GIANG
(Bài kiểm tra có 02 trang)
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………......................................................................................................…………Lớp: ……..........................…
I. TRẮC NGHIỆM - Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1.
a) Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:
A. 10.
B. 9.
C. 8.
D. 7.
b) Trong các số sau: 3, 9, 4, 1. Số bé nhất là:
A. 3
B. 9
C. 4
D. 1
Câu 2. Viết các số: 7, 9, 3, 5, 6 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 3, 5, 6, 7, 9.
B. 9, 7, 6, 5, 3.
C. 3, 6, 7, 5, 9.
D. 9, 3, 5, 6, 7.
Câu 3.
a) Số điền vào chỗ chấm: 3, 4, 5, ….., ……, 8, 9, 10.
A. 6.
B. 7.
C. 6, 7.
b) Kết quả của phép tính 3 + 5 – 2 là:
A. 8
B. 6
C. 10
Câu 4. Hình nào dưới đây là khối hộp chữ nhật?
A.
B.
D. 6,7, 8.
D. 9
C.
Câu 5. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông?
A. 5
B. 8
C. 6
D. 7
II. TỰ LUẬN
Câu 6. Tính:
1 + 1 + 5 = ............
4 + 2 + 0 = .............
7 – 3 – 1 = ............
10 – 3 – 5 = ...........
Câu 7. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
6 ....... 8
9 .......... 9
4 + 3 .......... 7
8 .......... 3 + 2
Câu 8. Số?
1 + ……. = 5
10 – ……. = 10
6 + ……. = 8
2 + ……… = 4
Câu 9. Viết phép tính thích hợp vào ô trống.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM – CUỐI NĂM HỌC
Môn : Toán – Lớp 1
Năm học: 2025 – 2026
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1. 0,5 điểm – Đúng mỗi phần được 0,25 điểm.
a) Đáp án B
B) Đáp án D
Câu 2. 1 điểm - Đáp án A
Câu 3. 1 điểm – Đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) Đáp án C
b) Đáp án B
Câu 4. 0,5 điểm - Đáp án B
Câu 5. 1 điểm - Đáp án A
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 6. (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Câu 7. (1 điểm) Điền đúng mỗi dấu 0,25 điểm.
Câu 8. (2 điểm) Điền đúng mỗi số vào chỗ chấm 0,5 điểm
Câu 9. (1 điểm) Viết đúng được phép tính và kết quả đúng ở mỗi phần
được 0,5 điểm.
Lưu ý:
- Khi chấm bài ở từng phần nhỏ cho điểm lẻ bình thường, nhưng khi cho
điểm tổng thì:
- Bài đạt 6,75 điểm thì cho 7 điểm
- Bài đạt 6,5 điểm cho 6 điểm nếu bài bẩn, chữ viết không đẹp, trình bày
cẩu thả.
- Bài đạt 6,5 điểm cho 7 điểm nếu bài trình bày sạch sẽ, khoa học, chữ viết
đẹp.
.
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN - Lớp 1
Bài số 1: Kiểm tra đọc
UBND XÃ NGHĨA PHƯƠNG
TRƯỜNG TH&THCS TRƯỜNG GIANG
(Bài kiểm tra có 02 trang)
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………......................................................................................................…………Lớp: ……..........................…
I. TRẮC NGHIỆM - Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1.
a) Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:
A. 10.
B. 9.
C. 8.
D. 7.
b) Trong các số sau: 3, 9, 4, 1. Số bé nhất là:
A. 3
B. 9
C. 4
D. 1
Câu 2. Viết các số: 7, 9, 3, 5, 6 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 3, 5, 6, 7, 9.
B. 9, 7, 6, 5, 3.
C. 3, 6, 7, 5, 9.
D. 9, 3, 5, 6, 7.
Câu 3.
a) Số điền vào chỗ chấm: 3, 4, 5, ….., ……, 8, 9, 10.
A. 6.
B. 7.
C. 6, 7.
b) Kết quả của phép tính 3 + 5 – 2 là:
A. 8
B. 6
C. 10
Câu 4. Hình nào dưới đây là khối hộp chữ nhật?
A.
B.
D. 6,7, 8.
D. 9
C.
Câu 5. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông?
A. 5
B. 8
C. 6
D. 7
II. TỰ LUẬN
Câu 6. Tính:
1 + 1 + 5 = ............
4 + 2 + 0 = .............
7 – 3 – 1 = ............
10 – 3 – 5 = ...........
Câu 7. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
6 ....... 8
9 .......... 9
4 + 3 .......... 7
8 .......... 3 + 2
Câu 8. Số?
1 + ……. = 5
10 – ……. = 10
6 + ……. = 8
2 + ……… = 4
Câu 9. Viết phép tính thích hợp vào ô trống.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM – CUỐI NĂM HỌC
Môn : Toán – Lớp 1
Năm học: 2025 – 2026
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1. 0,5 điểm – Đúng mỗi phần được 0,25 điểm.
a) Đáp án B
B) Đáp án D
Câu 2. 1 điểm - Đáp án A
Câu 3. 1 điểm – Đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) Đáp án C
b) Đáp án B
Câu 4. 0,5 điểm - Đáp án B
Câu 5. 1 điểm - Đáp án A
II. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 6. (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.
Câu 7. (1 điểm) Điền đúng mỗi dấu 0,25 điểm.
Câu 8. (2 điểm) Điền đúng mỗi số vào chỗ chấm 0,5 điểm
Câu 9. (1 điểm) Viết đúng được phép tính và kết quả đúng ở mỗi phần
được 0,5 điểm.
Lưu ý:
- Khi chấm bài ở từng phần nhỏ cho điểm lẻ bình thường, nhưng khi cho
điểm tổng thì:
- Bài đạt 6,75 điểm thì cho 7 điểm
- Bài đạt 6,5 điểm cho 6 điểm nếu bài bẩn, chữ viết không đẹp, trình bày
cẩu thả.
- Bài đạt 6,5 điểm cho 7 điểm nếu bài trình bày sạch sẽ, khoa học, chữ viết
đẹp.
.
 









Các ý kiến mới nhất