Định hướng nghề nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:10' 29-12-2025
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:10' 29-12-2025
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
1
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2025-2026
Môn: CÔNG NGHỆ LỚP 9 - Thời gian: 45 phút
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I:
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
Bài
1. .Nghề
nghiệp
1 trong lĩnh
vực kỹ
thuật,
công
nghệ
2 Bài 2. Cơ
cấu hệ
thống giáo
dục quốc
dân
1.1. Nghề nghiệp đối
với con người
1.2. Ngành nghề
trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ
Mức độ đánh giá
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
1
Vận
dụng
Biết Hiểu
1
CH1
1
CH2
2.1. Hệ thống giáo
dục Việt Nam
2.2. Lựa chọn nghề
trong hệ thống giáo
dục
2.3. Định hướng
nghề nghiệp trong
lĩnh vực kỹ thuật,
1CH3
1
1
CH1
CH4
4
1
CH5
1
CH17
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
2
1
Vận
dụng
0.25
1
0.25
1
0.25
1
2.75
0.25
2
Mức độ đánh giá
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
Vận
dụng
công nghệ sau khi
kết thúc THCS
3.1. Thị trường lao
động
Bài 3.
1
Thị
CH
trường
6
lao động
3
kỹ thuật, 3.2. Thị trường lao
1
động trong lĩnh vực
công
CH
kỹ thuật, công nghệ
nghệ tại
7
Việt Nam
4.1 Lý thuyết chọn
1
nghề
CH
Bài 4.
Quy trình
9
lựa chọn
4.2. Quy trình lựa
1
nghề
chọn nghề nghiệp
CH
4 nghiệp
trong lĩnh
10
vực kỹ
4.3. Đánh giá năng 1
thuật,
lực, sở thích bản thân CH1
công
1
nghệ
4.4. Các yếu tố ảnh
hưởng tới việc chọn
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
0.25
1
1
CH
CH8
2
1
15
1
1
1
CH13
CH18
1
CH16
1
CH12
1.5
0.25
1
1
2
2.75
1
1.25
1
0.25
3
Mức độ đánh giá
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
nghề
Tổng số câu
5
4
Vận
dụng
3
Đúng - sai
Biết Hiểu
1
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
1
Vận
dụng
1
Tự luận
Biết Hiểu
1
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Vận
dụng
1
Biết Hiểu
7
6
Vận
dụng
5
18
Tổng số điểm
3
2
2
3
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
4
Mức độ đánh giá
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
TNKQ
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa
1
Bài 1. .Nghề
nghiệp trong
lĩnh vực kỹ
thuật, công
nghệ
2 Bài 2. Cơ cấu
hệ thống giáo
dục quốc dân
1.2. Ngành
nghề trong lĩnh
vực kỹ thuật,
công nghệ
2.1. Hệ thống
giáo dục Việt
Nam
2.2. Lựa chọn
nghề trong hệ
thống giáo dục
Tổng
Tự luận
chọn
Biết
1.1. Nghề
nghiệp đối với
con người
Đúng - sai Trả lời ngắn
Tỉ lệ
%
điểm
Hiểu
1
Biết:
- Trình bày được khái CH
niệm nghề nghiệp.
1
- Trình bày được tầm
quan trọng của nghề
nghiệp đối với con
người và xã hội.
1
Hiểu:
- Phân tích được ý
CH2
nghĩa của việc lựa
chọn đúng đắn nghề
nghiệp của mỗi người.
1
Biết:
- Mô tả được cơ cấu
CH3
hệ thống giáo dục tại
Việt Nam.
- Nhận ra và giải
thích được các thời
điểm có sự phân
luồng và cơ hội lựa
chọn nghề nghiệp kỹ
thuật, công nghệ trong
hệ thống giáo dục.
1
Hiểu:
- Hiểu được sau khi
CH
kết thúc trung học cơ
4
sở có những hướng đi
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
1
1
1
CH
CH1
13
7
2
Vận
dụng
0.25
1
0.25
1
0.25
1
2.75
5
Mức độ đánh giá
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
TNKQ
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa
3
Bài 3. Thị
trường lao
động kỹ thuật,
công nghệ tại
Việt Nam
3.2. Thị trường
lao động trong
lĩnh vực kỹ
thuật, công
Tổng
Tự luận
chọn
Biết
2.3. Định
hướng nghề
nghiệp trong
lĩnh vực kỹ
thuật, công
nghệ sau khi
kết thúc THCS
3.1. Thị trường
lao động
Đúng - sai Trả lời ngắn
Tỉ lệ
%
điểm
nào liên quan tới nghề
nghiệp trong lĩnh vực
kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng:
- Nêu được một số
biện pháp để nâng cao
hiệu quả của giáo dục
kỹ thuật, công nghệ
trong hệ thống giáo
dục quốc dân
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
1
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Vận
dụng
Hiểu
1
0.25
1
0.25
CH5
1
Biết:
- Trình bày được khái CH
niệm về thị trường lao 6
động.
- Trình bày được các
yếu tố ảnh hưởng tới
thị trường lao động.
- Trình bày được vai
trò của thị trường lao
động trong việc định
hướng nghề nghiệp
thuộc lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ.
1
1
Hiểu:
- Mô tả được những
CH7 CH8
vấn đề cơ bản của thị
trường lao động tại
1
CH1
5
2
1
1.5
6
Mức độ đánh giá
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
TNKQ
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa
4
Bài 4. Quy
trình lựa chọn
nghề nghiệp
trong lĩnh vực
kỹ thuật, công
nghệ
4.2. Quy trình
lựa chọn nghề
nghiệp
4.3. Đánh giá
năng lực, sở
thích bản thân
4.4. Các yếu tố
ảnh hưởng tới
việc chọn nghề
Tổng số câu
Tổng
Tự luận
chọn
Biết
nghệ
4.1 Lý thuyết
chọn nghề
Đúng - sai Trả lời ngắn
Tỉ lệ
%
điểm
Hiểu
Việt Nam hiện nay.
1
Biết:
- Trình bày được các
CH
bước trong quy trình
9
lựa chọn nghề nghiệp.
1
Hiểu:
- Tóm tắt được một số
CH1
lí thuyết cơ bản về lựa
0
chọn nghề nghiệp.
Vận dụng:
- Tự đánh giá được
năng lực, sở thích, cá
1
tính của bản thân, bối
CH
cảnh của gia đình về
11
mức độ phù hợp với
một số ngành nghề
thuộc lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ.
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Vận
dụng
Hiểu
1
1
1
CH1
CH1
4
8
0.25
1
1
2
2.75
1
1.25
1
0.25
1
CH1
6
1
CH1
2
5
4
3
1
1
1
1
1
1
7
6
5
Tổng số điểm
3
2
2
3
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
100
7
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
Đề chính thức
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1. Nghề nghiệp là công việc được ai công nhận?
A. Xã hội.
B. Cá nhân.
C. Tổ chức.
D. Nhà nước.
Câu 2. Nghề nghiệp giúp con người tạo ra sản phẩm
A. Vật chất.
B. Tinh thần.
C. Vật chất hoặc tinh thần.
D. Không tạo ra sản phẩm.
Câu 3. Tính chất của nghề nghiệp là
A. Ổn định.
B. Gắn bó lâu dài với mỗi người.
C. Tạo cơ hội phát triển bản thân.
D. Ổn định, gắn bó lâu dài và tạo cơ hội phát triển bản thân.
Câu 4. Người mắc bệnh nào sau đây không được làm việc trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ?
A. Bệnh phổi.
B. Bệnh hắc lào.
C. Bệnh viêm da cơ địa.
D. Bệnh viêm xoang.
Câu 5. Phẩm chất nào sau đây đáp ứng yêu cầu của ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?
A. Cần cù.
B. Thiếu trung thực.
C. Không chịu áp lực công việc.
D. Tính kỉ luật chưa cao.
Câu 6. Người làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ cần có khả năng học tập
A. Tin học.
B. Ngoại ngữ.
C. Tin học và ngoại ngữ.
D. Các môn, trừ tin học và ngoại ngữ.
Câu 7. Môi trường làm việc của ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ như thế nào?
A. Thiếu năng động.
B. Hiện đại.
C. Ít biến đổi.
D. Không áp lực.
Câu 8. Giáo dục phổ thông được chia làm mấy cấp học?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Giáo dục tiểu học có lớp nào sau đây?
A. Lớp 5.
B. Lớp 4.
C. Lớp 1 đến lớp 5.
D. Lớp 9
Câu 10. Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp là bao lâu?
A. 3 tháng.
B. 1 năm.
C. 3 tháng đến dưới 1 năm.
D. 2 năm.
Câu 11. Mỗi hàng hóa, dịch vụ có thị trường riêng để
A. Trao đổi.
B. Mua.
C. Bán.
D. Trao đổi, mua và bán.
Câu 12. Bên mua trong thị trường lao động là:
A. Người lao động.
B. Người sử dụng lao động.
C. Người lao động và người sử dụng lao động.
D. Người hợp tác.
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm): Giáo dục mầm non tại Việt Nam đã và đang được coi là một phần không thể
thiếu trong cơ cấu giáo dục quốc dân, với tầm quan trọng không thể phủ nhận đối với sự phát triển
toàn diện của thế hệ trẻ, đồng thời là yếu tố nền tảng cho sự tiến bộ lâu dài của xã hội.
Trong các phát biểu sau đây, em điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào cột trả lời cho phù hợp.
Nội dung
Trả lời
a) Giáo dục mầm non không nằm trong cơ cấu giáo dục quốc dân.
b) Một trong những mục tiêu quan trọng của giáo dục mầm non là giúp phát triển toàn
diện.
c) Trong cơ cấu giáo dục quốc dân Việt Nam, giáo dục mầm non là bậc thứ hai.
d) Trẻ em, đặc biệt là trẻ ở vùng sâu, vùng xa, có thể thiếu cơ hội tiếp cận với giáo
dục mầm non
8
Câu 14 (1,0 điểm): Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng (Đ), đâu là phát biểu sai (S) khi
nói về việc tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
Nội dung
Trả lời
a) Sau khi xác định được nguồn thông tin, người lao động phải xác định
được công cụ tìm kiếm.
b) Bước đầu tiên để tìm kiếm thông tin thị trường lao động là phải xác định
được nguồn thông tin
c) Cổng thông tin điện tử của Bộ lao động – Thương binh và Xã hội tại địa
chỉ http://www.molisa.gov.vn/Pages/solieu/thitruonglaodong.aspx là nguồn
thông tin đáng tin cậy và hữu ích cho việc tìm kiếm các thông tin thị
trường lao động
d) Bước cuối cùng để tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực
kỹ thuật và công nghệ là lựa chọn nhà tuyển dụng uy tín.
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Em hãy quan sát hình bên và cho biết đặc điểm nghề nghiệp của người trong
hình?
Hình ảnh
Trả lời
a) Nghề nghiệp của người trong hình
-
b) Sản phẩm lao động
-
c) Đối tượng lao động
-
d) Môi trường làm việc
Câu 16 (1,0 điểm): Em hãy cho biết: Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, có những hướng đi nào có
thể lựa chọn để theo đuổi nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?
Hướng đi
Nơi học
a) Hướng 1
b) Hướng 2
c) Hướng 3
-
d) Hướng 4
D. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm): Em hãy xác định các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn
nghề nghiệp của bản thân em trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.Em hãy xác định các yếu tố khách
quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kỹ thuật, công
nghệ?
Câu 18 (1,5 điểm): Em hãy cho biết các cơ hội lựa chọn nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ
trong hệ thống giáo dục?
---------- HẾT ---------
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
9
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu)
(Đề có 2 trang)
Đề dự phòng
Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1. Nghề nghiệp là công việc được ai công nhận?
A. Xã hội.
B. Cá nhân.
C. Tổ chức.
D. Nhà nước.
Câu 2. Nghề nghiệp giúp con người tạo ra sản phẩm?
A.Vật chất hoặc tinh thần.
B. Tinh thần.
C. Vật chất.
D. Không tạo ra sản phẩm.
Câu 3. Tính chất của nghề nghiệp là:
A. Ổn định.
B. Gắn bó lâu dài với mỗi người.
C. Tạo cơ hội phát triển bản thân.
D. Ổn định, gắn bó lâu dài và tạo cơ hội phát triển bản thân.
Câu 4. Người mắc bệnh nào sau đây không được làm việc trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ?
A. Bệnh viêm xoang.
B. Bệnh hắc lào.
C. Bệnh viêm da cơ địa.
D. Bệnh phổi
Câu 5. Phẩm chất nào sau đây đáp ứng yêu cầu của ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?
A. Cần cù.
B. Thiếu trung thực.
C. Không chịu áp lực công việc.
D. Tính kỉ luật chưa cao.
Câu 6. Người làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ cần có khả năng học tập
A. Tin học.
B. Ngoại ngữ.
C. Tin học và ngoại ngữ.
D. Các môn, trừ tin học và ngoại ngữ.
Câu 7. Môi trường làm việc của ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ như thế nào?
A. Thiếu năng động.
B. Hiện đại.
C. Ít biến đổi.
D. Không áp lực.
Câu 8. Giáo dục phổ thông được chia làm mấy cấp học?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Giáo dục tiểu học có lớp nào sau đây?
A. Lớp 5.
B. Lớp 4.
C. Lớp 1 đến lớp 5.
D. Lớp 9
Câu 10. Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp là bao lâu?
A. 3 tháng.
B. 1 năm.
C. 3 tháng đến dưới 1 năm.
D. 2 năm.
Câu 11. Mỗi hàng hóa, dịch vụ có thị trường riêng để
A. Trao đổi.
B. Mua.
C. Bán.
D. Trao đổi, mua và bán.
Câu 12. Bên mua trong thị trường lao động là:
A. Người lao động.
B. Người sử dụng lao động.
C. Người lao động và người sử dụng lao động.
D. Người hợp tác.
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm): Giáo dục mầm non tại Việt Nam đã và đang được coi là một phần không thể
thiếu trong cơ cấu giáo dục quốc dân, với tầm quan trọng không thể phủ nhận đối với sự phát triển
toàn diện của thế hệ trẻ, đồng thời là yếu tố nền tảng cho sự tiến bộ lâu dài của xã hội.
Trong các phát biểu sau đây, em điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào cột trả lời cho phù hợp.
Nội dung
Trả lời
a) Giáo dục mầm non không nằm trong cơ cấu giáo dục quốc dân.
b) Trong cơ cấu giáo dục quốc dân Việt Nam, giáo dục mầm non là bậc thứ hai.
c) Một trong những mục tiêu quan trọng của giáo dục mầm non là giúp phát
triển toàn diện.
d) Trẻ em, đặc biệt là trẻ ở vùng sâu, vùng xa, có thể thiếu cơ hội tiếp cận với
giáo dục mầm non
Câu 14: Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng (Đ), đâu là phát biểu sai (S) khi nói về việc
tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ?
10
Nội dung: Phát biểu sau đây đúng hay sai?
a) Bước đầu tiên để tìm kiếm thông tin thị trường lao động là phải xác định được
nguồn thông tin
b) Sau khi xác định được nguồn thông tin, người lao động phải xác định được
công cụ tìm kiếm.
c) Cổng thông tin điện tử của Bộ lao động – Thương binh và Xã hội tại địa chỉ
http://www.molisa.gov.vn/Pages/solieu/thitruonglaodong.aspx là nguồn thông tin
đáng tin cậy và hữu ích cho việc tìm kiếm các thông tin thị trường lao động
d) Bước cuối cùng để tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ
thuật và công nghệ là lựa chọn nhà tuyển dụng uy tín
Trả lời
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Em hãy quan sát hình và cho biết đặc điểm nghề nghiệp của người trong hình?
Hình ảnh
Trả lời
a) Nghề nghiệp của người trong hình
b) Sản phẩm lao động
c) Đối tượng lao động
d) Môi trường làm việc
Câu 16 (1,0 điểm): Em hãy cho biết: Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, có những hướng đi nào có
thể lựa chọn để theo đuổi nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?
Hướng đi
Nơi học
a) Hướng 1
b) Hướng 2
c) Hướng 3
d) Hướng 4
D. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm): Em hãy xác định các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn
nghề nghiệp của bản thân em trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.Em hãy xác định các yếu tố khách
quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kỹ thuật, công
nghệ?
Câu 18 (1,5 điểm): Em hãy cho biết các cơ hội lựa chọn nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ
trong hệ thống giáo dục?
--------- HẾT --------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
11
Đề chính thức
Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
A
2
C
3
D
4
A
5
A
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) S
b) Đ
Câu 14: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Đ
b) S
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
6
C
7
B
8
C
9
C
10
C
c) S
d) S
c) Đ
d) S
11
B
12
D
a) Thợ cơ khí
b) Sản phẩm cơ khí
c) Phục vụ cho các lĩnh vực trong cuộc sống
d) Tiềm ẩn nguy cơ tai nạn
Câu 16 Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Học tiếp THPT ở trường THPT Giồng Riềng, Long Thạnh
b) Học trung cấp ở trường TC nghề
c) Học ở trung tâm giáo dục thường xuyên.
d) Đi du học
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 17
(1.5
điểm)
- Nhà trường: Bài giảng hướng nghiệp, qua các hoạt động trải
nghiệm ngoài thực tế, qua các câu chuyện nghề nghiệp thầy cô chia
sẻ có căn cứ chính xác trong việc định hướng nghề nghiệp tương lai.
- Gia đình: Điều kiện, hoàn cảnh kinh tế, sự quan tâm, định hướng
cha mẹ, truyền thống gia đình, sự thành công của người thân ảnh
hưởng đến khi lựa chọn nghề nghiệp.
- Xã hội: Sự thay đổi cung cầu trong thị trường lao động Nhóm
bạn: Các bạn trong lớp là nguồn thông tin tham khảo khi lựa chọn
nghề nghiệp
Các cơ hội lựa chọn nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ trong hệ
thống giáo dục:
- Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở:
+ Chọn cơ sở giáo dục nghề nghiệp có đào tạo nghề nghiệp trong
lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ trình độ sơ cấp và trung cấp.
+ Chọn học tại các cơ sở giáo dục thường xuyên.
- Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông:
+ Chọn học ở cơ sở giáo dục đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp, cao
đẳng.
+ Chọn học chương trình đào tạo nghề nghiệp khác
+ Chọn học trình độ đại học tại cơ sở giáo dục đại học.
Câu 18
(1.5
điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Biểu
điểm
0.5
0.5
0.5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Đề dự phòng
Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
12
Câu
Đáp án
1
A
2
A
3
D
4
D
5
A
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) S
b) S
Câu 14: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) S
b) Đ
6
C
7
B
8
C
9
C
10
C
c) Đ
d) S
c) Đ
d) S
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25đ
11
B
12
D
Câu 15: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Thợ cơ khí
b) Sản phẩm cơ khí
c) Phục vụ cho các lĩnh vực trong cuộc sống
d) Tiềm ẩn nguy cơ tai nạn
Câu 16 Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Học tiếp THPT ở trường THPT Giồng Riềng, Long Thạnh
b) Học trung cấp ở trường TC nghề
c) Học ở trung tâm giáo dục thường xuyên.
d) Đi du học
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 17
(1.5
điểm)
- Nhà trường: Bài giảng hướng nghiệp, qua các hoạt động trải nghiệm
ngoài thực tế, qua các câu chuyện nghề nghiệp thầy cô chia sẻ có căn cứ
chính xác trong việc định hướng nghề nghiệp tương lai.
- Gia đình: Điều kiện, hoàn cảnh kinh tế, sự quan tâm, định hướng cha
mẹ, truyền thống gia đình, sự thành công của người thân ảnh hưởng đến
khi lựa chọn nghề nghiệp.
- Xã hội: Sự thay đổi cung cầu trong thị trường lao động Nhóm bạn:
Các bạn trong lớp là nguồn thông tin tham khảo khi lựa chọn nghề
nghiệp
Các cơ hội lựa chọn nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ trong hệ
thống giáo dục:
- Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở:
+ Chọn cơ sở giáo dục nghề nghiệp có đào tạo nghề nghiệp trong lĩnh
vực kỹ thuật, công nghệ trình độ sơ cấp và trung cấp.
+ Chọn học tại các cơ sở giáo dục thường xuyên.
- Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông:
+ Chọn học ở cơ sở giáo dục đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng.
+ Chọn học chương trình đào tạo nghề nghiệp khác
+ Chọn học trình độ đại học tại cơ sở giáo dục đại học.
Câu 18
(1.5
điểm)
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Duyệt của tổ CM
Tổ trưởng
Long Thạnh, ngày 25 tháng 12 năm 2025
Giáo viên
Huỳnh Hồng Phúc
Bùi Hữu Nhơn
Biểu
điểm
0.5
0.5
0.5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2025-2026
Môn: CÔNG NGHỆ LỚP 9 - Thời gian: 45 phút
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I:
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
Bài
1. .Nghề
nghiệp
1 trong lĩnh
vực kỹ
thuật,
công
nghệ
2 Bài 2. Cơ
cấu hệ
thống giáo
dục quốc
dân
1.1. Nghề nghiệp đối
với con người
1.2. Ngành nghề
trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ
Mức độ đánh giá
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
1
Vận
dụng
Biết Hiểu
1
CH1
1
CH2
2.1. Hệ thống giáo
dục Việt Nam
2.2. Lựa chọn nghề
trong hệ thống giáo
dục
2.3. Định hướng
nghề nghiệp trong
lĩnh vực kỹ thuật,
1CH3
1
1
CH1
CH4
4
1
CH5
1
CH17
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
2
1
Vận
dụng
0.25
1
0.25
1
0.25
1
2.75
0.25
2
Mức độ đánh giá
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Đúng - sai
Biết Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Biết Hiểu
Vận
dụng
công nghệ sau khi
kết thúc THCS
3.1. Thị trường lao
động
Bài 3.
1
Thị
CH
trường
6
lao động
3
kỹ thuật, 3.2. Thị trường lao
1
động trong lĩnh vực
công
CH
kỹ thuật, công nghệ
nghệ tại
7
Việt Nam
4.1 Lý thuyết chọn
1
nghề
CH
Bài 4.
Quy trình
9
lựa chọn
4.2. Quy trình lựa
1
nghề
chọn nghề nghiệp
CH
4 nghiệp
trong lĩnh
10
vực kỹ
4.3. Đánh giá năng 1
thuật,
lực, sở thích bản thân CH1
công
1
nghệ
4.4. Các yếu tố ảnh
hưởng tới việc chọn
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
0.25
1
1
CH
CH8
2
1
15
1
1
1
CH13
CH18
1
CH16
1
CH12
1.5
0.25
1
1
2
2.75
1
1.25
1
0.25
3
Mức độ đánh giá
T Chương/
T chủ đề
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
nghề
Tổng số câu
5
4
Vận
dụng
3
Đúng - sai
Biết Hiểu
1
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
1
Vận
dụng
1
Tự luận
Biết Hiểu
1
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Vận
dụng
1
Biết Hiểu
7
6
Vận
dụng
5
18
Tổng số điểm
3
2
2
3
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
4
Mức độ đánh giá
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
TNKQ
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa
1
Bài 1. .Nghề
nghiệp trong
lĩnh vực kỹ
thuật, công
nghệ
2 Bài 2. Cơ cấu
hệ thống giáo
dục quốc dân
1.2. Ngành
nghề trong lĩnh
vực kỹ thuật,
công nghệ
2.1. Hệ thống
giáo dục Việt
Nam
2.2. Lựa chọn
nghề trong hệ
thống giáo dục
Tổng
Tự luận
chọn
Biết
1.1. Nghề
nghiệp đối với
con người
Đúng - sai Trả lời ngắn
Tỉ lệ
%
điểm
Hiểu
1
Biết:
- Trình bày được khái CH
niệm nghề nghiệp.
1
- Trình bày được tầm
quan trọng của nghề
nghiệp đối với con
người và xã hội.
1
Hiểu:
- Phân tích được ý
CH2
nghĩa của việc lựa
chọn đúng đắn nghề
nghiệp của mỗi người.
1
Biết:
- Mô tả được cơ cấu
CH3
hệ thống giáo dục tại
Việt Nam.
- Nhận ra và giải
thích được các thời
điểm có sự phân
luồng và cơ hội lựa
chọn nghề nghiệp kỹ
thuật, công nghệ trong
hệ thống giáo dục.
1
Hiểu:
- Hiểu được sau khi
CH
kết thúc trung học cơ
4
sở có những hướng đi
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
1
1
1
CH
CH1
13
7
2
Vận
dụng
0.25
1
0.25
1
0.25
1
2.75
5
Mức độ đánh giá
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
TNKQ
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa
3
Bài 3. Thị
trường lao
động kỹ thuật,
công nghệ tại
Việt Nam
3.2. Thị trường
lao động trong
lĩnh vực kỹ
thuật, công
Tổng
Tự luận
chọn
Biết
2.3. Định
hướng nghề
nghiệp trong
lĩnh vực kỹ
thuật, công
nghệ sau khi
kết thúc THCS
3.1. Thị trường
lao động
Đúng - sai Trả lời ngắn
Tỉ lệ
%
điểm
nào liên quan tới nghề
nghiệp trong lĩnh vực
kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng:
- Nêu được một số
biện pháp để nâng cao
hiệu quả của giáo dục
kỹ thuật, công nghệ
trong hệ thống giáo
dục quốc dân
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
1
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Vận
dụng
Hiểu
1
0.25
1
0.25
CH5
1
Biết:
- Trình bày được khái CH
niệm về thị trường lao 6
động.
- Trình bày được các
yếu tố ảnh hưởng tới
thị trường lao động.
- Trình bày được vai
trò của thị trường lao
động trong việc định
hướng nghề nghiệp
thuộc lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ.
1
1
Hiểu:
- Mô tả được những
CH7 CH8
vấn đề cơ bản của thị
trường lao động tại
1
CH1
5
2
1
1.5
6
Mức độ đánh giá
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
TNKQ
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa
4
Bài 4. Quy
trình lựa chọn
nghề nghiệp
trong lĩnh vực
kỹ thuật, công
nghệ
4.2. Quy trình
lựa chọn nghề
nghiệp
4.3. Đánh giá
năng lực, sở
thích bản thân
4.4. Các yếu tố
ảnh hưởng tới
việc chọn nghề
Tổng số câu
Tổng
Tự luận
chọn
Biết
nghệ
4.1 Lý thuyết
chọn nghề
Đúng - sai Trả lời ngắn
Tỉ lệ
%
điểm
Hiểu
Việt Nam hiện nay.
1
Biết:
- Trình bày được các
CH
bước trong quy trình
9
lựa chọn nghề nghiệp.
1
Hiểu:
- Tóm tắt được một số
CH1
lí thuyết cơ bản về lựa
0
chọn nghề nghiệp.
Vận dụng:
- Tự đánh giá được
năng lực, sở thích, cá
1
tính của bản thân, bối
CH
cảnh của gia đình về
11
mức độ phù hợp với
một số ngành nghề
thuộc lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ.
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Vận
dụng
Hiểu
1
1
1
CH1
CH1
4
8
0.25
1
1
2
2.75
1
1.25
1
0.25
1
CH1
6
1
CH1
2
5
4
3
1
1
1
1
1
1
7
6
5
Tổng số điểm
3
2
2
3
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
100
7
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
Đề chính thức
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1. Nghề nghiệp là công việc được ai công nhận?
A. Xã hội.
B. Cá nhân.
C. Tổ chức.
D. Nhà nước.
Câu 2. Nghề nghiệp giúp con người tạo ra sản phẩm
A. Vật chất.
B. Tinh thần.
C. Vật chất hoặc tinh thần.
D. Không tạo ra sản phẩm.
Câu 3. Tính chất của nghề nghiệp là
A. Ổn định.
B. Gắn bó lâu dài với mỗi người.
C. Tạo cơ hội phát triển bản thân.
D. Ổn định, gắn bó lâu dài và tạo cơ hội phát triển bản thân.
Câu 4. Người mắc bệnh nào sau đây không được làm việc trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ?
A. Bệnh phổi.
B. Bệnh hắc lào.
C. Bệnh viêm da cơ địa.
D. Bệnh viêm xoang.
Câu 5. Phẩm chất nào sau đây đáp ứng yêu cầu của ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?
A. Cần cù.
B. Thiếu trung thực.
C. Không chịu áp lực công việc.
D. Tính kỉ luật chưa cao.
Câu 6. Người làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ cần có khả năng học tập
A. Tin học.
B. Ngoại ngữ.
C. Tin học và ngoại ngữ.
D. Các môn, trừ tin học và ngoại ngữ.
Câu 7. Môi trường làm việc của ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ như thế nào?
A. Thiếu năng động.
B. Hiện đại.
C. Ít biến đổi.
D. Không áp lực.
Câu 8. Giáo dục phổ thông được chia làm mấy cấp học?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Giáo dục tiểu học có lớp nào sau đây?
A. Lớp 5.
B. Lớp 4.
C. Lớp 1 đến lớp 5.
D. Lớp 9
Câu 10. Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp là bao lâu?
A. 3 tháng.
B. 1 năm.
C. 3 tháng đến dưới 1 năm.
D. 2 năm.
Câu 11. Mỗi hàng hóa, dịch vụ có thị trường riêng để
A. Trao đổi.
B. Mua.
C. Bán.
D. Trao đổi, mua và bán.
Câu 12. Bên mua trong thị trường lao động là:
A. Người lao động.
B. Người sử dụng lao động.
C. Người lao động và người sử dụng lao động.
D. Người hợp tác.
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm): Giáo dục mầm non tại Việt Nam đã và đang được coi là một phần không thể
thiếu trong cơ cấu giáo dục quốc dân, với tầm quan trọng không thể phủ nhận đối với sự phát triển
toàn diện của thế hệ trẻ, đồng thời là yếu tố nền tảng cho sự tiến bộ lâu dài của xã hội.
Trong các phát biểu sau đây, em điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào cột trả lời cho phù hợp.
Nội dung
Trả lời
a) Giáo dục mầm non không nằm trong cơ cấu giáo dục quốc dân.
b) Một trong những mục tiêu quan trọng của giáo dục mầm non là giúp phát triển toàn
diện.
c) Trong cơ cấu giáo dục quốc dân Việt Nam, giáo dục mầm non là bậc thứ hai.
d) Trẻ em, đặc biệt là trẻ ở vùng sâu, vùng xa, có thể thiếu cơ hội tiếp cận với giáo
dục mầm non
8
Câu 14 (1,0 điểm): Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng (Đ), đâu là phát biểu sai (S) khi
nói về việc tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
Nội dung
Trả lời
a) Sau khi xác định được nguồn thông tin, người lao động phải xác định
được công cụ tìm kiếm.
b) Bước đầu tiên để tìm kiếm thông tin thị trường lao động là phải xác định
được nguồn thông tin
c) Cổng thông tin điện tử của Bộ lao động – Thương binh và Xã hội tại địa
chỉ http://www.molisa.gov.vn/Pages/solieu/thitruonglaodong.aspx là nguồn
thông tin đáng tin cậy và hữu ích cho việc tìm kiếm các thông tin thị
trường lao động
d) Bước cuối cùng để tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực
kỹ thuật và công nghệ là lựa chọn nhà tuyển dụng uy tín.
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Em hãy quan sát hình bên và cho biết đặc điểm nghề nghiệp của người trong
hình?
Hình ảnh
Trả lời
a) Nghề nghiệp của người trong hình
-
b) Sản phẩm lao động
-
c) Đối tượng lao động
-
d) Môi trường làm việc
Câu 16 (1,0 điểm): Em hãy cho biết: Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, có những hướng đi nào có
thể lựa chọn để theo đuổi nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?
Hướng đi
Nơi học
a) Hướng 1
b) Hướng 2
c) Hướng 3
-
d) Hướng 4
D. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm): Em hãy xác định các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn
nghề nghiệp của bản thân em trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.Em hãy xác định các yếu tố khách
quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kỹ thuật, công
nghệ?
Câu 18 (1,5 điểm): Em hãy cho biết các cơ hội lựa chọn nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ
trong hệ thống giáo dục?
---------- HẾT ---------
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ
KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
9
TỔ KHTN – TIẾNG ANH
MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu)
(Đề có 2 trang)
Đề dự phòng
Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ...................
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1. Nghề nghiệp là công việc được ai công nhận?
A. Xã hội.
B. Cá nhân.
C. Tổ chức.
D. Nhà nước.
Câu 2. Nghề nghiệp giúp con người tạo ra sản phẩm?
A.Vật chất hoặc tinh thần.
B. Tinh thần.
C. Vật chất.
D. Không tạo ra sản phẩm.
Câu 3. Tính chất của nghề nghiệp là:
A. Ổn định.
B. Gắn bó lâu dài với mỗi người.
C. Tạo cơ hội phát triển bản thân.
D. Ổn định, gắn bó lâu dài và tạo cơ hội phát triển bản thân.
Câu 4. Người mắc bệnh nào sau đây không được làm việc trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ?
A. Bệnh viêm xoang.
B. Bệnh hắc lào.
C. Bệnh viêm da cơ địa.
D. Bệnh phổi
Câu 5. Phẩm chất nào sau đây đáp ứng yêu cầu của ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?
A. Cần cù.
B. Thiếu trung thực.
C. Không chịu áp lực công việc.
D. Tính kỉ luật chưa cao.
Câu 6. Người làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ cần có khả năng học tập
A. Tin học.
B. Ngoại ngữ.
C. Tin học và ngoại ngữ.
D. Các môn, trừ tin học và ngoại ngữ.
Câu 7. Môi trường làm việc của ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ như thế nào?
A. Thiếu năng động.
B. Hiện đại.
C. Ít biến đổi.
D. Không áp lực.
Câu 8. Giáo dục phổ thông được chia làm mấy cấp học?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Giáo dục tiểu học có lớp nào sau đây?
A. Lớp 5.
B. Lớp 4.
C. Lớp 1 đến lớp 5.
D. Lớp 9
Câu 10. Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp là bao lâu?
A. 3 tháng.
B. 1 năm.
C. 3 tháng đến dưới 1 năm.
D. 2 năm.
Câu 11. Mỗi hàng hóa, dịch vụ có thị trường riêng để
A. Trao đổi.
B. Mua.
C. Bán.
D. Trao đổi, mua và bán.
Câu 12. Bên mua trong thị trường lao động là:
A. Người lao động.
B. Người sử dụng lao động.
C. Người lao động và người sử dụng lao động.
D. Người hợp tác.
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm): Giáo dục mầm non tại Việt Nam đã và đang được coi là một phần không thể
thiếu trong cơ cấu giáo dục quốc dân, với tầm quan trọng không thể phủ nhận đối với sự phát triển
toàn diện của thế hệ trẻ, đồng thời là yếu tố nền tảng cho sự tiến bộ lâu dài của xã hội.
Trong các phát biểu sau đây, em điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào cột trả lời cho phù hợp.
Nội dung
Trả lời
a) Giáo dục mầm non không nằm trong cơ cấu giáo dục quốc dân.
b) Trong cơ cấu giáo dục quốc dân Việt Nam, giáo dục mầm non là bậc thứ hai.
c) Một trong những mục tiêu quan trọng của giáo dục mầm non là giúp phát
triển toàn diện.
d) Trẻ em, đặc biệt là trẻ ở vùng sâu, vùng xa, có thể thiếu cơ hội tiếp cận với
giáo dục mầm non
Câu 14: Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng (Đ), đâu là phát biểu sai (S) khi nói về việc
tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ?
10
Nội dung: Phát biểu sau đây đúng hay sai?
a) Bước đầu tiên để tìm kiếm thông tin thị trường lao động là phải xác định được
nguồn thông tin
b) Sau khi xác định được nguồn thông tin, người lao động phải xác định được
công cụ tìm kiếm.
c) Cổng thông tin điện tử của Bộ lao động – Thương binh và Xã hội tại địa chỉ
http://www.molisa.gov.vn/Pages/solieu/thitruonglaodong.aspx là nguồn thông tin
đáng tin cậy và hữu ích cho việc tìm kiếm các thông tin thị trường lao động
d) Bước cuối cùng để tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ
thuật và công nghệ là lựa chọn nhà tuyển dụng uy tín
Trả lời
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm): Em hãy quan sát hình và cho biết đặc điểm nghề nghiệp của người trong hình?
Hình ảnh
Trả lời
a) Nghề nghiệp của người trong hình
b) Sản phẩm lao động
c) Đối tượng lao động
d) Môi trường làm việc
Câu 16 (1,0 điểm): Em hãy cho biết: Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, có những hướng đi nào có
thể lựa chọn để theo đuổi nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ?
Hướng đi
Nơi học
a) Hướng 1
b) Hướng 2
c) Hướng 3
d) Hướng 4
D. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm): Em hãy xác định các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn
nghề nghiệp của bản thân em trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.Em hãy xác định các yếu tố khách
quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kỹ thuật, công
nghệ?
Câu 18 (1,5 điểm): Em hãy cho biết các cơ hội lựa chọn nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ
trong hệ thống giáo dục?
--------- HẾT --------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
11
Đề chính thức
Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
A
2
C
3
D
4
A
5
A
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) S
b) Đ
Câu 14: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Đ
b) S
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
6
C
7
B
8
C
9
C
10
C
c) S
d) S
c) Đ
d) S
11
B
12
D
a) Thợ cơ khí
b) Sản phẩm cơ khí
c) Phục vụ cho các lĩnh vực trong cuộc sống
d) Tiềm ẩn nguy cơ tai nạn
Câu 16 Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Học tiếp THPT ở trường THPT Giồng Riềng, Long Thạnh
b) Học trung cấp ở trường TC nghề
c) Học ở trung tâm giáo dục thường xuyên.
d) Đi du học
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 17
(1.5
điểm)
- Nhà trường: Bài giảng hướng nghiệp, qua các hoạt động trải
nghiệm ngoài thực tế, qua các câu chuyện nghề nghiệp thầy cô chia
sẻ có căn cứ chính xác trong việc định hướng nghề nghiệp tương lai.
- Gia đình: Điều kiện, hoàn cảnh kinh tế, sự quan tâm, định hướng
cha mẹ, truyền thống gia đình, sự thành công của người thân ảnh
hưởng đến khi lựa chọn nghề nghiệp.
- Xã hội: Sự thay đổi cung cầu trong thị trường lao động Nhóm
bạn: Các bạn trong lớp là nguồn thông tin tham khảo khi lựa chọn
nghề nghiệp
Các cơ hội lựa chọn nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ trong hệ
thống giáo dục:
- Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở:
+ Chọn cơ sở giáo dục nghề nghiệp có đào tạo nghề nghiệp trong
lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ trình độ sơ cấp và trung cấp.
+ Chọn học tại các cơ sở giáo dục thường xuyên.
- Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông:
+ Chọn học ở cơ sở giáo dục đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp, cao
đẳng.
+ Chọn học chương trình đào tạo nghề nghiệp khác
+ Chọn học trình độ đại học tại cơ sở giáo dục đại học.
Câu 18
(1.5
điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Biểu
điểm
0.5
0.5
0.5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Đề dự phòng
Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
12
Câu
Đáp án
1
A
2
A
3
D
4
D
5
A
B. Phần chọn đáp án Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) S
b) S
Câu 14: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) S
b) Đ
6
C
7
B
8
C
9
C
10
C
c) Đ
d) S
c) Đ
d) S
C. Phần trả lời ngắn (2,0 điểm) mỗi đáp án đúng 0,25đ
11
B
12
D
Câu 15: Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Thợ cơ khí
b) Sản phẩm cơ khí
c) Phục vụ cho các lĩnh vực trong cuộc sống
d) Tiềm ẩn nguy cơ tai nạn
Câu 16 Mỗi đáp án đúng 0,25đ
a) Học tiếp THPT ở trường THPT Giồng Riềng, Long Thạnh
b) Học trung cấp ở trường TC nghề
c) Học ở trung tâm giáo dục thường xuyên.
d) Đi du học
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 17
(1.5
điểm)
- Nhà trường: Bài giảng hướng nghiệp, qua các hoạt động trải nghiệm
ngoài thực tế, qua các câu chuyện nghề nghiệp thầy cô chia sẻ có căn cứ
chính xác trong việc định hướng nghề nghiệp tương lai.
- Gia đình: Điều kiện, hoàn cảnh kinh tế, sự quan tâm, định hướng cha
mẹ, truyền thống gia đình, sự thành công của người thân ảnh hưởng đến
khi lựa chọn nghề nghiệp.
- Xã hội: Sự thay đổi cung cầu trong thị trường lao động Nhóm bạn:
Các bạn trong lớp là nguồn thông tin tham khảo khi lựa chọn nghề
nghiệp
Các cơ hội lựa chọn nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ trong hệ
thống giáo dục:
- Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở:
+ Chọn cơ sở giáo dục nghề nghiệp có đào tạo nghề nghiệp trong lĩnh
vực kỹ thuật, công nghệ trình độ sơ cấp và trung cấp.
+ Chọn học tại các cơ sở giáo dục thường xuyên.
- Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông:
+ Chọn học ở cơ sở giáo dục đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng.
+ Chọn học chương trình đào tạo nghề nghiệp khác
+ Chọn học trình độ đại học tại cơ sở giáo dục đại học.
Câu 18
(1.5
điểm)
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Duyệt của tổ CM
Tổ trưởng
Long Thạnh, ngày 25 tháng 12 năm 2025
Giáo viên
Huỳnh Hồng Phúc
Bùi Hữu Nhơn
Biểu
điểm
0.5
0.5
0.5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
 








Các ý kiến mới nhất