Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi HK1 toán 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mun Sun
Ngày gửi: 21h:41' 29-12-2025
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 563
Số lượt thích: 0 người
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5A1
Năm học: 2017 - 2018
GV: Đoàn Văn Nghĩa
MÔN: TOÁN
Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số câu
và số
điểm

Phân số, số thập phân Số câu
và các phép tính với
Số điểm
phân số.
Đại lượng và đo đại Số câu
lượng: các đơn vị đo
Số điểm
diện tích.

Mức 1
TN
KQ

TL

Mức 2
TN
KQ

Mức 3

TL

Tổng

Điểm

Nhận xét

TL

TN
KQ

TL

1

1

2

1,0

2,0

1,0

1,0

3,0

2

2

2,0

2,0

Số điểm

Số điểm

TN
KQ

1

Số câu

Số câu

KQ

TL

Tổng

1

Yếu tố hình học: chu Số câu
vi, diện tích các hình đã
Số điểm
học.
Giải toán có lời văn.

TN

Mức 4

1

1

1,0

1,0

1

1

1

1

1,0

2,0

1,0

2,0

3

1

1

1

1

1

5

3

3,0

1,0

2,0

1,0

2,0

1,0

5,0

5,0

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2017 - 2018
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút

……………………….........……….......…
………………………….........….....…..…

Họ và tên: ……………………………..………………………….Lớp: 5A1. Trường Tiểu học Biên Sơn
PHẦN I. Trắc nghiệm

Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (Bài 2- tr 39- Toán 5) M1
Phân số

viết dưới dạng số thập phân là :

A. 0,6

B. 0,06

C. 0,006

D. 6,00

Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (Bài 2- tr 28-Toán 5) M1
Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 3cm2 5mm2 = ...mm2 là :
A. 35

B. 350

C. 305

D. 3 500

Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống dưới đây : (Bài 3- tr 15-VBT Toán 5) M1
a) 10 dm =

m

b) 2 dm = 0,2 m

Câu 4. (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. (Bài 3- tr 30- Toán 5) M3
 

Người ta dùng gỗ để lát sàn một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 4m. Hỏi

phải tốn bao nhiêu tiền mua gỗ để lát sàn cả căn phòng đó, biết giá tiền 1m 2 gỗ sàn là 320 000
đồng ?
Đáp số: .................................................................. đồng
Câu 5. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (Bài 1- tr 19- Toán 5) M2
Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là :
A. 30 000 đồng

B. 36 000 đồng

C. 54 000 đồng

D. 60 000 đồng

PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau

Câu 6. (2 điểm) Tìm x. (sưu tầm) M2
a) 30,75 + 87,465

b) 231 – 168,9

c) 80,93 x 30,6

d) 80,179 : 4,07

Câu 7. ( 2 điểm) (Bài 2- tr 21- Toán 5) M3
Đầu tháng, bếp ăn của nhà trường dự trữ gạo đủ cho 100 học sinh “bán trú” ăn trong 26
ngày, thực tế nhà trường có thêm 30 học sinh “bán trú” nữa. Hỏi số gạo dự trữ đó đủ cho học sinh
ăn trong bao nhiêu ngày?

Câu 8. (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: (Bài 5b- tr 49 – VBT Toán 5) M4
53,99 < x x 9 < 54,01

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Toán
Lớp 5A1
PHẦN I. (5 điểm)
Câu 1. (1 điểm): Khoanh đúng cho 1 điểm.
Câu 2. (1 điểm): Khoanh đúng cho 1 điểm.
Câu 3. (1 điểm): Ghi đúng mỗi ý cho 0,5 điểm.
Câu 4. (1 điểm): Viết đúng số và danh số vào chỗ chấm được 1 điểm.
Câu 5. (1 điểm): Khoanh đúng cho 1 điểm.
PHẦN II. (5 điểm)
Câu 6. (2 điểm): Tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.
Câu 7. (2 điểm) 
Nếu một học sinh ăn hết số gạo đó thì cần số ngày là:
0,25 điểm
26 x 100 = 2 600 (ngày)
0,25 điểm
Tổng số học sinh sau khi có thêm là:
0,25 điểm
100 + 30 = 130 (học sinh)
0,25 điểm
Số gạo dự trữ đó đủ cho học sinh ăn là:
0,25 điểm
2 600 : 130 = 20 (ngày)
0,5 điểm
Đáp số: 20 ngày
0,25 điểm
Câu 8. (1 điểm) 53,99 < x x 9 < 54,01
Theo bài ra ta có:
x > 5 vì nếu x = 5 thì x x 9 = 5 x 9 = 45 mà 45 < 53,99
(1)
x < 7 vì nếu x = 7 thì x x 9 = 7 x 9 = 63 mà 63 > 54,01
(2)
Mà x là số tự nhiên nên từ (1) và (2) ta có: x = 6
Thử lại: 53,99 < 6 x 9 < 54,01 hay 53,99 < 54 < 54,01
Đáp số: x = 6

0,25 điểm
0,25 điểm
0,3 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm

* Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số nguyên;
cách làm tròn như sau:
Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6
Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7
Điểm toàn bài là 6,50: cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7 nếu bài làm chữ
viết đẹp, trình bày sạch sẽ, khoa học.
Học sinh có cách làm khác mà vẫn có kết quả đúng, GV cho điểm tối đa.
 
Gửi ý kiến