BT cuối tuần từ 21-35

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Vietjack
Người gửi: Trần Mới
Ngày gửi: 09h:54' 30-05-2026
Dung lượng: 588.5 KB
Số lượt tải: 264
Nguồn: Vietjack
Người gửi: Trần Mới
Ngày gửi: 09h:54' 30-05-2026
Dung lượng: 588.5 KB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 21 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Máy tính cầm tay có hình ảnh như sau:
Câu 1. Phím để tắt máy là:
A.
B.
C.
Câu 2. Phím để bật máy là:
A.
B.
C.
Câu 3. Phím để xóa số vừa nhập nếu nhập sai là:
A.
B.
C.
Câu 4. Phím thể hiện kết quả phép tính trên màn hình là:
A.
B.
C.
D.
C. 100.
D. 250.
Câu 5. 25% của 400 là:
A. 200.
B. 150.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Chọn cách bấm máy tính cầm tay phù hợp với mỗi phép tính.
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 2. Tính
Bài 3. Thực hiện các phép tính sau rồi sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra
kết quả
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 22 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tỉ số phần trăm của 4,5 và 180 là:
A. 25%.
B. 2,5%.
C. 0,25%.
D. 0,025%.
C. 53 kg.
D. 57 kg.
Câu 2. 60% của 95 kg là:
A. 59 kg.
B. 47 kg.
Câu 3. Trong các hình dưới đây, hình nào có thể tích lớn nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 5 000.
B. 500.
C. 50.
D. 50 000.
Câu 5. Kết quả của phép tính 154,5 dm3 × 4 là:
A. 638 dm3
B. 628 dm3
C. 608 dm3
D. 618 dm3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy nối cách đọc đúng với số đo tương ứng
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 2.
a) Điền số hoặc phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm
1 dm3 = ……………………...……. cm3
4 cm3 = ……………………………….….
dm3
5 dm3 = ………………………..…. cm3
10 cm3 = ……………………………….
dm3
1 dm3 9 cm3 = …………………. dm3
125 cm3 = ………………………..….
dm3
b) Tính
25,8 dm3 + 697 dm3 = ………………….………. 65 dm3 × 2,5 =
dm3
………………………..…. dm3
546,6 dm3 - 29,15 dm3 = …………..…………. 468 dm3 : 18 =
dm3
……………………………. dm3
167 cm3 + 264 cm3 = ………………………….
…. cm3
124 cm3 × 23 =
………………………..…. cm3
54 cm3 + 120 cm3 =
………………………………. cm3
1 200 cm3 : 10 = ………………….
……… cm3
Bài 3. Mỗi hình vẽ dưới đây được xếp bởi các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.
a) Hãy ghi thể tích của mỗi hình vào ô trống
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
b) Các hình nào có thể tích bằng nhau?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 23 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số đo “Mười bốn phẩy hai mét khối” được viết là:
A. 14,2 m2
B. 14,2 cm3
C. 14,2 m3
D. 14,2 dm3
C. 250.
D. 25.
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2 500.
B. 25 000.
Câu 3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 0,2.
B. 0,02.
C. 20.
D. 0,002.
Câu 4. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 512,5 m3 + 95,78 m3
B. 794 m3 - 256 m3
C. 56 m3 × 9
D. 1 692 m3 : 3
Câu 5. Thể tích của hộp phấn khoảng:
A. 50 m3
B. 50 dm3
C. 50 cm3
D. 5 m3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Điền số thích hợp vào ô trống
2 m3 = …………………. dm3
1 000 dm3 = …………………. m3
4 m3 = …………………. cm3
54 000 cm3 = …………………. dm3
5,4 m3 = …………………. dm3
9 000 dm3 = …………………. m3
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
2,59 m3 = …………………. cm3
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
31 000 dm3 = …………………. m3
b) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
12 dm3 = …………………. m3
647 cm3 = …………………. m3
34,5 dm3 = …………………. m3
3 dm3 = …………………. m3
1,9 cm3 = …………………. dm3
24 cm3 = …………………. m3
5,71 cm3 = …………………. dm3
24,5 cm3 = …………………. dm3
Bài 2. Tính
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Trong 6 tháng đầu năm, nhà cô Huệ đã sử dụng hết 120 m3 nước sinh hoạt.
a) Trung bình mỗi tháng nhà cô Huệ sử dụng hết …………………………….m3 nước sinh
hoạt
b) Biết rằng
∙ Mức I: gồm 25 m3 nước được tính với giá 7 800 đồng/1 m3
∙ Mức II: gồm 30 m3 nước tiếp theo được tính với giá 8 500 đồng/1 m3
∙ Mức III: gồm 35 m3 nước tiếp theo được tính với giá 10 500 đồng/1 m3
∙ Mức IV: số nước còn lại được tính với giá 13 500 đồng/1 m3
+ Trong 6 tháng đó, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả là ………………………..…….
… đồng.
+ Trung bình mỗi tháng, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả là ………………….
……… đồng.
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 24 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng 5 cm là:
A. 10 cm2
B. 100 cm2
C. 150 cm2
D. 15 cm2
Câu 2. Hình A là hình khai triển của hình trụ nào dưới đây?
Câu 3. Hình nào dưới đây không phải là hình khai triển của hình lập phương?
Câu 4. Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh bằng 10 dm là:
A. 400 dm2
B. 60 dm2
C. 6 m2
D. 100 m2
Câu 5. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh … cm là 16 cm2. Điền số
thích hợp vào chỗ chấm:
A. 2
B. 4
C. 8
D. 3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Độ dài cạnh hình lập phương Diện tích xung quanh
5 dm
Đăng ký học thử miễn phí:
2
…………………………………
Diện tích toàn phần
……………………………
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
………………
…………………
1,2 cm
…………………………………
………………
……………………………
…………………
0,5 m
…………………………………
………………
……………………………
…………………
3 dm
…………………………………
………………
……………………………
…………………
4,6 cm
…………………………………
……………….
……………………………
…………………
Bài 2. Em hãy vẽ hình khai triển của hình sau:
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 3. Hoàn thành bảng sau:
Hình
hộp
chữ
nhật
Chiều dài
7m
1,5 dm
2 cm
Chiều rộng
2m
1,3 dm
1,5 cm
Chiều cao
9m
3,5 dm
4 cm
Diện tích xung
quanh
………………
…
…………………
………………
…
Diện tích toàn phần
………………
…
…………………
………………
…
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 25 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ sau:
Câu 1. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 66 dm2
B. 68 dm2
C. 33 dm2
D. 77 dm2
Câu 2. Hình hộp chữ nhật trên có diện tích toàn phần là:
A. 84 dm2
B. 86 dm2
C. 79 dm2
D. 89 dm2
C. 38 dm3
D. 40 dm3
Câu 3. Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 42 dm3
B. 34 dm3
Câu 4. Thể tích của hình lập phương cạnh 3 cm là:
A. 18 cm3
B. 27 cm3
C. 36 cm3
D. 9 cm3
Câu 5. Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có kích thước chiều dài a, chiều
rộng b và chiều cao c là:
A. V = (a + b + c) × 2
B. V = (a + b) × 2 × c
C. V = (a × c) × b
D. V = (a – b) × 2 × c
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy tính thể tích của mỗi hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới
đây.
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 2. Tìm kích thước còn thiếu của hình hộp chữ nhật có thể tích V, chiều dài a, chiều
rộng b, chiều cao c.
a) V = 54 m3, a = 4,5 m, b = 4 m.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b) V = 21 cm3, b = 2,1 cm, c = 4 cm.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
c) V = 4,5 dm3, a = 2,5 dm, c = 1 dm.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
d) V = 100 m3, a = 10 m, b = 2,5 m.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 3. Hoàn thành bảng sau:
Hình lập phương
A
B
C
D
Độ dài cạnh
4m
…………….
…………….
3,8 dm
Diện tích một mặt
…………….
9 dm2
…………….
…………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Diện tích toàn
phần
…………….
…………….
150 cm2
…………….
Thể tích
…………….
…………….
…………….
…………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 26 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong một năm, có bao nhiêu tháng có 31 ngày?
A. 8 tháng.
B. 7 tháng.
C. 6 tháng.
D. 5 tháng.
Câu 2. “Cứ ….. năm lại có 1 năm nhuận”. Số thích hợp điền vao chỗ chấm là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3. Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?
Câu 4. Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm 40. Vậy năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ I.
B. Thế kỉ II.
C. Thế kỉ III.
D. Thế kỉ IV.
Câu 5. Hình lập phương nào có hình khai triển như hình bên?
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Bạn nào nói đúng!
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Một cái bể dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,05 m, chiều rộng 1,9 m, chiều cao
0,9 m. An, Bình, Dũng ước lượng thể tích của cái bể đó.
Trả lời: Bạn ………. nói đúng
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Hình A có thể tích là: ……….……….……….
Bài 3. Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống
1,8 giờ = ……………..………..…. phút
2 giờ 15 phút =
………………………. giờ
42 tháng = …………………..…. năm
125 năm =
…………………………. thế kỉ
3 năm 6 tháng = ………………..…..….
năm
Đăng ký học thử miễn phí:
2
giờ = …………………………..
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
……. phút
thế kỉ 42 năm = ……………………...
năm
Đăng ký học thử miễn phí:
2
2 thế kỉ = ………………………..
…. năm
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 27 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Kết quả của phép tính 3 giờ 13 phút + 4 giờ 24 phút là:
A. 7 giờ 27 phút.
B. 7 giờ 37 phút.
C. 8 giờ 27 phút.
D. 8 giờ 37 phút.
C. 4 giờ 52 phút.
D. 4 giờ 48 phút.
C. 1 giờ 5 phút.
D. 1 giờ 25 phút.
C. 2 giờ 45 phút.
D. 1 giờ 45 phút.
Câu 2. Kết quả cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5 giờ 12 phút.
B. 5 giờ 18 phút.
Câu 3. Kết quả cần điền vào chỗ chấm là:
A. 1 giờ 4 phút.
B. 1 giờ 15 phút.
Câu 4. Kết quả của phép tính trên là:
A. 1 giờ 55 phút.
B. 2 giờ 15 phút.
Câu 5. Mai gấp được 5 bông hoa trong vòng 15 phút. Hỏi trung bình mỗi bông hoa Mai
gấp mất bao nhiêu thời gian?
A. 2 phút.
B. 3 phút.
C. 4 phút.
D. 1 phút.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính.
a) 3 giờ 25 phút + 4 giờ 20 phút = …………………………………….
b) 8 giờ 41 phút – 3 giờ 56 phút = …………………………………….
c) 5 giờ 23 phút × 6 = …………………………………….
d) 4 giờ 36 phút : 4 = …………………………………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 2. Đặt tính rồi tính
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 3 giờ 16 phút + 5 giờ 27 phút + 2 giờ 44 phút + 4 giờ 33 phút
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
b) 8 giờ 46 phút + 5 giờ 29 phút - 5 giờ 46 phút - 3 giờ 29 phút
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 28 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 1.
B. 10.
C. 100.
D. 0,1.
C. 1,5.
D. 15.
Câu 2. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 0,15.
B. 150.
Câu 3. Một xe máy di chuyển quãng đường 50 km hết 75 phút. Vậy xe máy di chuyển
với vận tốc trung bình là:
A. 40 km/h.
B. 40 m/s.
C. 33 km/h.
D. 33 m/s.
Câu 4. Trong thời gian 2 phút 30 giây, một người chạy bộ được quãng đường 900m.
Hỏi người đó chạy với vận tốc bằng bao nhiêu?
A. 4 m/s.
B. 5 m/s.
C. 6 m/s.
D. 7 m/s.
Câu 5. Một ô tô đi với vận tốc 63 km/h. Hỏi trong 2 giờ, ô tô đó đi được quãng đường
125 km không?
A. Có
B. Không
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Quãng đường
120 km
……………….
56 m
……………….
Thời gian
3 giờ
2,5 giờ
……………….
2 phút
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Vận tốc
……………….
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
40 km/h
20 m/s
5 m/s
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ ô trống
18 km/h = …………………………….……. m/s
20 m/s = …………………………. km/h
54 km/h = …………………………..……. m/s
30 m/s = …………………..……. km/h
162 km/h = ……………………..………. m/s
40 m/s = …………………………. km/h
Bài 3. Cho các số: 21 m/s, 180 km/h, 108 km/h, 25 m/s, 72 km/h
a) Chuyển các số đo trên thành đơn vị m/s.
b) Sắp xếp các số đo trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 29 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 15.
B. 14.
C. 12.
D. 13.
Câu 2. Kết quả của phép tính 5 giờ 4 phút : 4 là:
A. 1 giờ 1 phút.
B. 1 giờ 6 phút.
C. 1 giờ 16 phút.
D. 1 giờ.
Câu 3. Một xe máy đi với vận tốc 35 km/h. Hỏi trong 2 giờ, xe máy đi được quãng
đường bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 60 km.
B. 70 km.
C. 80 km.
D. 90 km.
Câu 4. Cô Hoa may được 1 bộ quần áo hết 50 phút. Hỏi để may 4 bộ quần áo thì cô
Hoa cần thời gian bao lâu để hoàn thành?
A. 3 giờ 20 phút.
B. 3 giờ 10 phút.
C. 3 giờ 30 phút.
D. 3 giờ.
C. 3 tuần 5 ngày.
D. 2 tuần 5 ngày
Câu 5. Kết quả của phép tính là:
A. 3 tuần 2 ngày.
B. 2 tuần 2 ngày.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 4 tuần 5 ngày + 3 tuần 3 ngày + 2 tuần 2 ngày + 7 tuần 4 ngày
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b) 4 tuần 1 ngày + 3 tuần 2 ngày – 1 tuần 1 ngày – 2 tuần 2 ngày
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 3. Lúc 7 giờ, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và một xe máy đi từ B về A
với vận tốc 45 km/h. Đúng 9 giờ, hai xe gặp nhau tại điểm C (như hình vẽ). Tính quãng
đường AB.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 30 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Dưới đây là biểu đồ hình quạt tròn cho biết tỉ số phần trăm khối lượng các loại quả có
trong cửa hàng. Biết tổng khối lượng các loại quả là 100 kg
Câu 1. Khối lượng táo có trong cửa hàng là:
A. 25 kg.
B. 36 kg.
C. 20 kg.
D. 19 kg.
C. 20 kg.
D. 19 kg.
Câu 2. Khối lượng lê có trong cửa hàng là:
A. 25 kg.
B. 36 kg.
Câu 3. Khối lượng vải thiều có trong cửa hàng là:
A. 25 kg.
B. 36 kg.
C. 20 kg.
D. 19 kg.
C. 20 kg.
D. 19 kg.
Câu 4. Khối lượng nhãn có trong cửa hàng là:
A. 25 kg.
B. 36 kg.
Câu 5. Cô giáo thu thập được số điểm môn Toán của các bạn học sinh lớp 5A như sau:
Số điểm
10
9
8
7
6
Số bạn
6
16
10
8
5
Học sinh lớp 5A đạt được điểm mấy nhiều nhất?
A. Điểm 10.
B. Điểm 9.
C. Điểm 8.
D. Điểm 7.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Dưới đây là biểu đồ hình quạt tròn cho biết tỉ số phần trăm số lượng bánh đã
bán trong một ngày của một cửa hàng. Biết rằng tổng số bánh cửa hàng đã bán trong
một ngày là 150 cái bánh.
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Tỉ số phần trăm số lượng bánh đã bán trong một ngày ở một cửa hàng.
a) Tính tỉ số phần trăm số bánh trứng đã bán của cửa hàng.
........................................................................................................................................
b) Hỏi mỗi loại bánh bán được bao nhiêu cái?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 2. Tuấn đã quan sát và ghi thông tin về thời tiết (oC) trong một tuần ở Hà Nội như
sau:
Ngày
Nhiệt
độ
Thứ
Thứ
Thứ
Hai
Ba
Tư
35 oC
36 oC
34 oC
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ nhật
38 oC
33 oC
39 oC
40 oC
a) Sắp xếp các số đo nhiệt độ trong tuần theo thứ tự từ nhiệt độ cao đến nhiệt độ thấp:
........................................................................................................................................
b) Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp
● Ngày ……………………………………..……… là ngày có nhiệt cao nhất.
● Các ngày có nhiệt độ thấp hơn 36 oC là:
…………………………………………………………………………………………………
● Nhiệt độ trung bình của cả tuần là:
………………………………………………………………………………………………..……
Bài 3. Ông Nam có vườn trái cây ăn quả gồm: 22 cây táo, 20 cây xoài, 15 cây khế, 23
cây cam.
a) Tính tỉ số phần trăm số cây mỗi loại có trong vườn nhà ông Nam.
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
b) Viết số phần trăm thích hợp vào biểu đồ hình quạt tròn dưới đây cho thích hợp
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 31 – MÔN TOÁN LỚP
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 21 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Máy tính cầm tay có hình ảnh như sau:
Câu 1. Phím để tắt máy là:
A.
B.
C.
Câu 2. Phím để bật máy là:
A.
B.
C.
Câu 3. Phím để xóa số vừa nhập nếu nhập sai là:
A.
B.
C.
Câu 4. Phím thể hiện kết quả phép tính trên màn hình là:
A.
B.
C.
D.
C. 100.
D. 250.
Câu 5. 25% của 400 là:
A. 200.
B. 150.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Chọn cách bấm máy tính cầm tay phù hợp với mỗi phép tính.
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 2. Tính
Bài 3. Thực hiện các phép tính sau rồi sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra
kết quả
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 22 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tỉ số phần trăm của 4,5 và 180 là:
A. 25%.
B. 2,5%.
C. 0,25%.
D. 0,025%.
C. 53 kg.
D. 57 kg.
Câu 2. 60% của 95 kg là:
A. 59 kg.
B. 47 kg.
Câu 3. Trong các hình dưới đây, hình nào có thể tích lớn nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 5 000.
B. 500.
C. 50.
D. 50 000.
Câu 5. Kết quả của phép tính 154,5 dm3 × 4 là:
A. 638 dm3
B. 628 dm3
C. 608 dm3
D. 618 dm3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy nối cách đọc đúng với số đo tương ứng
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 2.
a) Điền số hoặc phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm
1 dm3 = ……………………...……. cm3
4 cm3 = ……………………………….….
dm3
5 dm3 = ………………………..…. cm3
10 cm3 = ……………………………….
dm3
1 dm3 9 cm3 = …………………. dm3
125 cm3 = ………………………..….
dm3
b) Tính
25,8 dm3 + 697 dm3 = ………………….………. 65 dm3 × 2,5 =
dm3
………………………..…. dm3
546,6 dm3 - 29,15 dm3 = …………..…………. 468 dm3 : 18 =
dm3
……………………………. dm3
167 cm3 + 264 cm3 = ………………………….
…. cm3
124 cm3 × 23 =
………………………..…. cm3
54 cm3 + 120 cm3 =
………………………………. cm3
1 200 cm3 : 10 = ………………….
……… cm3
Bài 3. Mỗi hình vẽ dưới đây được xếp bởi các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.
a) Hãy ghi thể tích của mỗi hình vào ô trống
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
b) Các hình nào có thể tích bằng nhau?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 23 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số đo “Mười bốn phẩy hai mét khối” được viết là:
A. 14,2 m2
B. 14,2 cm3
C. 14,2 m3
D. 14,2 dm3
C. 250.
D. 25.
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2 500.
B. 25 000.
Câu 3. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 0,2.
B. 0,02.
C. 20.
D. 0,002.
Câu 4. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 512,5 m3 + 95,78 m3
B. 794 m3 - 256 m3
C. 56 m3 × 9
D. 1 692 m3 : 3
Câu 5. Thể tích của hộp phấn khoảng:
A. 50 m3
B. 50 dm3
C. 50 cm3
D. 5 m3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Điền số thích hợp vào ô trống
2 m3 = …………………. dm3
1 000 dm3 = …………………. m3
4 m3 = …………………. cm3
54 000 cm3 = …………………. dm3
5,4 m3 = …………………. dm3
9 000 dm3 = …………………. m3
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
2,59 m3 = …………………. cm3
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
31 000 dm3 = …………………. m3
b) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
12 dm3 = …………………. m3
647 cm3 = …………………. m3
34,5 dm3 = …………………. m3
3 dm3 = …………………. m3
1,9 cm3 = …………………. dm3
24 cm3 = …………………. m3
5,71 cm3 = …………………. dm3
24,5 cm3 = …………………. dm3
Bài 2. Tính
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Trong 6 tháng đầu năm, nhà cô Huệ đã sử dụng hết 120 m3 nước sinh hoạt.
a) Trung bình mỗi tháng nhà cô Huệ sử dụng hết …………………………….m3 nước sinh
hoạt
b) Biết rằng
∙ Mức I: gồm 25 m3 nước được tính với giá 7 800 đồng/1 m3
∙ Mức II: gồm 30 m3 nước tiếp theo được tính với giá 8 500 đồng/1 m3
∙ Mức III: gồm 35 m3 nước tiếp theo được tính với giá 10 500 đồng/1 m3
∙ Mức IV: số nước còn lại được tính với giá 13 500 đồng/1 m3
+ Trong 6 tháng đó, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả là ………………………..…….
… đồng.
+ Trung bình mỗi tháng, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả là ………………….
……… đồng.
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 24 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng 5 cm là:
A. 10 cm2
B. 100 cm2
C. 150 cm2
D. 15 cm2
Câu 2. Hình A là hình khai triển của hình trụ nào dưới đây?
Câu 3. Hình nào dưới đây không phải là hình khai triển của hình lập phương?
Câu 4. Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh bằng 10 dm là:
A. 400 dm2
B. 60 dm2
C. 6 m2
D. 100 m2
Câu 5. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh … cm là 16 cm2. Điền số
thích hợp vào chỗ chấm:
A. 2
B. 4
C. 8
D. 3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Độ dài cạnh hình lập phương Diện tích xung quanh
5 dm
Đăng ký học thử miễn phí:
2
…………………………………
Diện tích toàn phần
……………………………
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
………………
…………………
1,2 cm
…………………………………
………………
……………………………
…………………
0,5 m
…………………………………
………………
……………………………
…………………
3 dm
…………………………………
………………
……………………………
…………………
4,6 cm
…………………………………
……………….
……………………………
…………………
Bài 2. Em hãy vẽ hình khai triển của hình sau:
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 3. Hoàn thành bảng sau:
Hình
hộp
chữ
nhật
Chiều dài
7m
1,5 dm
2 cm
Chiều rộng
2m
1,3 dm
1,5 cm
Chiều cao
9m
3,5 dm
4 cm
Diện tích xung
quanh
………………
…
…………………
………………
…
Diện tích toàn phần
………………
…
…………………
………………
…
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 25 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ sau:
Câu 1. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 66 dm2
B. 68 dm2
C. 33 dm2
D. 77 dm2
Câu 2. Hình hộp chữ nhật trên có diện tích toàn phần là:
A. 84 dm2
B. 86 dm2
C. 79 dm2
D. 89 dm2
C. 38 dm3
D. 40 dm3
Câu 3. Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 42 dm3
B. 34 dm3
Câu 4. Thể tích của hình lập phương cạnh 3 cm là:
A. 18 cm3
B. 27 cm3
C. 36 cm3
D. 9 cm3
Câu 5. Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có kích thước chiều dài a, chiều
rộng b và chiều cao c là:
A. V = (a + b + c) × 2
B. V = (a + b) × 2 × c
C. V = (a × c) × b
D. V = (a – b) × 2 × c
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy tính thể tích của mỗi hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới
đây.
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 2. Tìm kích thước còn thiếu của hình hộp chữ nhật có thể tích V, chiều dài a, chiều
rộng b, chiều cao c.
a) V = 54 m3, a = 4,5 m, b = 4 m.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b) V = 21 cm3, b = 2,1 cm, c = 4 cm.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
c) V = 4,5 dm3, a = 2,5 dm, c = 1 dm.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
d) V = 100 m3, a = 10 m, b = 2,5 m.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 3. Hoàn thành bảng sau:
Hình lập phương
A
B
C
D
Độ dài cạnh
4m
…………….
…………….
3,8 dm
Diện tích một mặt
…………….
9 dm2
…………….
…………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Diện tích toàn
phần
…………….
…………….
150 cm2
…………….
Thể tích
…………….
…………….
…………….
…………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 26 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong một năm, có bao nhiêu tháng có 31 ngày?
A. 8 tháng.
B. 7 tháng.
C. 6 tháng.
D. 5 tháng.
Câu 2. “Cứ ….. năm lại có 1 năm nhuận”. Số thích hợp điền vao chỗ chấm là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3. Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?
Câu 4. Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm 40. Vậy năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ I.
B. Thế kỉ II.
C. Thế kỉ III.
D. Thế kỉ IV.
Câu 5. Hình lập phương nào có hình khai triển như hình bên?
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Bạn nào nói đúng!
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Một cái bể dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,05 m, chiều rộng 1,9 m, chiều cao
0,9 m. An, Bình, Dũng ước lượng thể tích của cái bể đó.
Trả lời: Bạn ………. nói đúng
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Hình A có thể tích là: ……….……….……….
Bài 3. Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống
1,8 giờ = ……………..………..…. phút
2 giờ 15 phút =
………………………. giờ
42 tháng = …………………..…. năm
125 năm =
…………………………. thế kỉ
3 năm 6 tháng = ………………..…..….
năm
Đăng ký học thử miễn phí:
2
giờ = …………………………..
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
……. phút
thế kỉ 42 năm = ……………………...
năm
Đăng ký học thử miễn phí:
2
2 thế kỉ = ………………………..
…. năm
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 27 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Kết quả của phép tính 3 giờ 13 phút + 4 giờ 24 phút là:
A. 7 giờ 27 phút.
B. 7 giờ 37 phút.
C. 8 giờ 27 phút.
D. 8 giờ 37 phút.
C. 4 giờ 52 phút.
D. 4 giờ 48 phút.
C. 1 giờ 5 phút.
D. 1 giờ 25 phút.
C. 2 giờ 45 phút.
D. 1 giờ 45 phút.
Câu 2. Kết quả cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5 giờ 12 phút.
B. 5 giờ 18 phút.
Câu 3. Kết quả cần điền vào chỗ chấm là:
A. 1 giờ 4 phút.
B. 1 giờ 15 phút.
Câu 4. Kết quả của phép tính trên là:
A. 1 giờ 55 phút.
B. 2 giờ 15 phút.
Câu 5. Mai gấp được 5 bông hoa trong vòng 15 phút. Hỏi trung bình mỗi bông hoa Mai
gấp mất bao nhiêu thời gian?
A. 2 phút.
B. 3 phút.
C. 4 phút.
D. 1 phút.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính.
a) 3 giờ 25 phút + 4 giờ 20 phút = …………………………………….
b) 8 giờ 41 phút – 3 giờ 56 phút = …………………………………….
c) 5 giờ 23 phút × 6 = …………………………………….
d) 4 giờ 36 phút : 4 = …………………………………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 2. Đặt tính rồi tính
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 3 giờ 16 phút + 5 giờ 27 phút + 2 giờ 44 phút + 4 giờ 33 phút
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
b) 8 giờ 46 phút + 5 giờ 29 phút - 5 giờ 46 phút - 3 giờ 29 phút
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 28 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 1.
B. 10.
C. 100.
D. 0,1.
C. 1,5.
D. 15.
Câu 2. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 0,15.
B. 150.
Câu 3. Một xe máy di chuyển quãng đường 50 km hết 75 phút. Vậy xe máy di chuyển
với vận tốc trung bình là:
A. 40 km/h.
B. 40 m/s.
C. 33 km/h.
D. 33 m/s.
Câu 4. Trong thời gian 2 phút 30 giây, một người chạy bộ được quãng đường 900m.
Hỏi người đó chạy với vận tốc bằng bao nhiêu?
A. 4 m/s.
B. 5 m/s.
C. 6 m/s.
D. 7 m/s.
Câu 5. Một ô tô đi với vận tốc 63 km/h. Hỏi trong 2 giờ, ô tô đó đi được quãng đường
125 km không?
A. Có
B. Không
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Quãng đường
120 km
……………….
56 m
……………….
Thời gian
3 giờ
2,5 giờ
……………….
2 phút
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Vận tốc
……………….
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
40 km/h
20 m/s
5 m/s
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ ô trống
18 km/h = …………………………….……. m/s
20 m/s = …………………………. km/h
54 km/h = …………………………..……. m/s
30 m/s = …………………..……. km/h
162 km/h = ……………………..………. m/s
40 m/s = …………………………. km/h
Bài 3. Cho các số: 21 m/s, 180 km/h, 108 km/h, 25 m/s, 72 km/h
a) Chuyển các số đo trên thành đơn vị m/s.
b) Sắp xếp các số đo trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 29 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 15.
B. 14.
C. 12.
D. 13.
Câu 2. Kết quả của phép tính 5 giờ 4 phút : 4 là:
A. 1 giờ 1 phút.
B. 1 giờ 6 phút.
C. 1 giờ 16 phút.
D. 1 giờ.
Câu 3. Một xe máy đi với vận tốc 35 km/h. Hỏi trong 2 giờ, xe máy đi được quãng
đường bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 60 km.
B. 70 km.
C. 80 km.
D. 90 km.
Câu 4. Cô Hoa may được 1 bộ quần áo hết 50 phút. Hỏi để may 4 bộ quần áo thì cô
Hoa cần thời gian bao lâu để hoàn thành?
A. 3 giờ 20 phút.
B. 3 giờ 10 phút.
C. 3 giờ 30 phút.
D. 3 giờ.
C. 3 tuần 5 ngày.
D. 2 tuần 5 ngày
Câu 5. Kết quả của phép tính là:
A. 3 tuần 2 ngày.
B. 2 tuần 2 ngày.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 4 tuần 5 ngày + 3 tuần 3 ngày + 2 tuần 2 ngày + 7 tuần 4 ngày
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b) 4 tuần 1 ngày + 3 tuần 2 ngày – 1 tuần 1 ngày – 2 tuần 2 ngày
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 3. Lúc 7 giờ, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và một xe máy đi từ B về A
với vận tốc 45 km/h. Đúng 9 giờ, hai xe gặp nhau tại điểm C (như hình vẽ). Tính quãng
đường AB.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 30 – MÔN TOÁN LỚP 5.
Ngày dạy:.............................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Dưới đây là biểu đồ hình quạt tròn cho biết tỉ số phần trăm khối lượng các loại quả có
trong cửa hàng. Biết tổng khối lượng các loại quả là 100 kg
Câu 1. Khối lượng táo có trong cửa hàng là:
A. 25 kg.
B. 36 kg.
C. 20 kg.
D. 19 kg.
C. 20 kg.
D. 19 kg.
Câu 2. Khối lượng lê có trong cửa hàng là:
A. 25 kg.
B. 36 kg.
Câu 3. Khối lượng vải thiều có trong cửa hàng là:
A. 25 kg.
B. 36 kg.
C. 20 kg.
D. 19 kg.
C. 20 kg.
D. 19 kg.
Câu 4. Khối lượng nhãn có trong cửa hàng là:
A. 25 kg.
B. 36 kg.
Câu 5. Cô giáo thu thập được số điểm môn Toán của các bạn học sinh lớp 5A như sau:
Số điểm
10
9
8
7
6
Số bạn
6
16
10
8
5
Học sinh lớp 5A đạt được điểm mấy nhiều nhất?
A. Điểm 10.
B. Điểm 9.
C. Điểm 8.
D. Điểm 7.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Dưới đây là biểu đồ hình quạt tròn cho biết tỉ số phần trăm số lượng bánh đã
bán trong một ngày của một cửa hàng. Biết rằng tổng số bánh cửa hàng đã bán trong
một ngày là 150 cái bánh.
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
Tỉ số phần trăm số lượng bánh đã bán trong một ngày ở một cửa hàng.
a) Tính tỉ số phần trăm số bánh trứng đã bán của cửa hàng.
........................................................................................................................................
b) Hỏi mỗi loại bánh bán được bao nhiêu cái?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 2. Tuấn đã quan sát và ghi thông tin về thời tiết (oC) trong một tuần ở Hà Nội như
sau:
Ngày
Nhiệt
độ
Thứ
Thứ
Thứ
Hai
Ba
Tư
35 oC
36 oC
34 oC
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ nhật
38 oC
33 oC
39 oC
40 oC
a) Sắp xếp các số đo nhiệt độ trong tuần theo thứ tự từ nhiệt độ cao đến nhiệt độ thấp:
........................................................................................................................................
b) Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp
● Ngày ……………………………………..……… là ngày có nhiệt cao nhất.
● Các ngày có nhiệt độ thấp hơn 36 oC là:
…………………………………………………………………………………………………
● Nhiệt độ trung bình của cả tuần là:
………………………………………………………………………………………………..……
Bài 3. Ông Nam có vườn trái cây ăn quả gồm: 22 cây táo, 20 cây xoài, 15 cây khế, 23
cây cam.
a) Tính tỉ số phần trăm số cây mỗi loại có trong vườn nhà ông Nam.
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
b) Viết số phần trăm thích hợp vào biểu đồ hình quạt tròn dưới đây cho thích hợp
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Đăng ký học thử miễn phí:
2
https://bit.ly/TamMinhTue
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
TUẦN 31 – MÔN TOÁN LỚP
 








Các ý kiến mới nhất