Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra cuối học kì 1 lớp 4 sách kntt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Trần Thị Hợp
Ngày gửi: 16h:28' 01-01-2026
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I LỚP 4 - NĂM 2025- 2026
MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ

Mạch kiến
thức, kĩ năng

Số câu
và số
điểm

I.Phần lịch sử
1. Đền Hùng
và lễ Giỗ Tổ
Hùng Vương 

Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
2.Thăng Long
Câu số
- Hà Nội.
Số điểm
3.Lịch sử và
Số câu
văn hóa truyền
Câu số
thống địa
Số điểm
phương em.
II.Phần địa lí
1.Thiên nhiên
vùng Trung du
và miền núi
Bắc Bộ
2. Thiên nhiên
vùng Đồng
bằng Bắc Bộ
3.Sông Hồng
và văn minh
sông Hồng 
Tổng

Mức 1
TN
TL
KQ

Mức 2
TN
TL
KQ

1
1
1,0
2
2,3
2,0

Mức 3
TN
TL
KQ

Tổng
TN
TL
KQ
1

1
4
1,0

1,0
2

1

2,0

1,0

1

1

5
1,0

1,0

Số câu
Câu số

1
6

1
8

2

Số điểm

1,0

1,0

2,0

Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm

1
7
1,0

5
5,0

1
1,0

1
1,0

1
9
1,0
2
2,0

1
10
1,0
2
2,0

2

6
6,0

2,0
4
4,0

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I LỚP 4 - NĂM 2025- 2026
MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ

1. Phần lịch sử:
Khoanh vào trước câu trả lời đúng: ( Từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1 (1 điểm): Ngày Quốc lễ giỗ tổ Hùng Vương hằng năm là ngày nào?:
(M1)
A. Ngày 10/3/ âm lịch
B. Ngày 10/3/dương lịch.   
C. Ngày 3/10 âm lịch
D. Ngày 3/10 dương lịch
Câu 2: (1điểm)Văn Miếu - Quốc Tự Giám ở Hà Nội được bắt đầu xây dựng
dưới thời vua nào?M1
A.Thời vua Lý Thánh tông
B. Thời vua Trần Nhân Tông
C.Thời vua Nguyễn Khải Định
D. Thời vua đinh Tiên Hoàng
Câu3 (1 điểm). Vào thời nhà Lý Kinh đô dầu tiên của nước ta có tên là:M1
A. Thăng Long     B. Hoa Lư
C. Hà Nội      D. Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 4. (1điểm) Hãy nêu những sự kiện tiêu biểu gắn với lịch sử Thăng Long –
Hà Nội .M2
………………………………………………………………………………………
Câu 5: (1 điểm) Kể tên một số phong tục, tập quán, lễ hội ở địa phương
em.M3
……………………………………………………………………………………..
2.Phần địa lí:
Khoanh vào trước câu trả lời đúng: ( câu 6,7)
Câu 6: Đỉnh núi Phan-xi-păng nằm ở vùng nào của nước ta? (1điểm) M1
A. Đỉnh núi này thuộc dãy Hoàng Liên Sơn ở vùng Tây Bắc Bộ.
B. Đỉnh núi này thuộc dãy Bắc Sơn phía bắc.
C. Đỉnh núi này thuộc vùng duyên hải miền trung.
D. Đỉnh núi này thuộc dãy Ngân Sơn phía bắc
Câu 7. (1điểm) Đặc điểm địa hình của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là: M1
A. Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ trủng và lỏm, có dạng hình vòng cung.
B. Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ tương đối bằng phẳng, độ cao trung bình dưới
25 m. Có dạng hình tam giác và vẫn tiếp tục mở rộng về phía biển.
C. Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ tương hơi dốc, có độ cao trung bình 32 m. Có
dạng hình thang.

D. Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ tương đối bằng phẳng, có dạng hình vòng
cung. Độ cao trung bình 28m.
Câu 8. (1điểm) Đúng điền Đ /sai điền S: M2
a.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi sinh sống của một số dân tộc như:
Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh.
b. Mỗi dân tộc có tiếng nói, tập quán sinh hoạt và trang phục truyền thống riêng,
tạo nên sự đa dạng về văn hoá của vùng.
c.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi sinh sống chủ yếu là người kinh.
d. Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích rộng nhưng ít dân nên đây là vùng
dân cư thưa thớt
Câu 9. (1 điểm) Em cho biết sông Hồng bắt nguồn từ đâu? Sông Hồng chảy
qua những tỉnh, thành phố nào ở nước ta? M2
……………………………………………………………………………………..
Câu 10: (1điểm)Em hãy đề xuất một số biện pháp để góp phần gìn giữ và
phát huy giá trị của sông Hồng.M3
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
EaDrông,ngày ....tháng ... năm 2026
Duyệt của BGH

Gv ra đề

Trần Thị Hợp

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ
CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
1. Phần lịch sử
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: B
Câu 4: Hãy nêu những sự kiện tiêu biểu gắn với lịch sử Thăng Long – Hà Nội
-Trong các năm 1873 và 1882 Thực dân Pháp hai lần tiến đánh Bắc Kì, tại thành
Hà Nội, nhân dân Việt Nam đã anh dũng đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Tổng đốc
Nguyễn Tri Phương (lần 1) và Tổng đốc Hoàng Diệu (lần 2).
-Ngày 2/9/1945Tại Quảng trường Ba Đình, trước cuộc mít-ting của hàng vạn đồng
bào, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh ra nước Việt Nam
Dân chủ Cộng hòa.
-Cuối tháng 12/1972 Quân và dân Hà Nội đã anh dũng chiến đấu chống chiến tranh
phá hoại của Mỹ ở miền Bắc trong 12 ngày đêm, làm nên chiến thắng “Điện Biên
Phủ trên không”.
Câu 5: Kể tên một số phong tục, tập quán, lễ hội ở địa phương em
Phong tục: Chế độ mẫu hệ; Phong tục kết nghĩa của người Ê đê; Tục nối dây
của người Ê đê
-Lễ hội: Lễ hội cúng bến nước của người Ê Đê; Lễ hội ăn cơm mới của người Ê
Đê; Lễ hội cồng chiêng của người Ê Đê
2. Phần địa lí:
Câu 6: A Câu 7: B
Câu 8. Đúng điền Đ /sai điền S
a.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi sinh sống của một số dân tộc như:
Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh. Đ
b. Mỗi dân tộc có tiếng nói, tập quán sinh hoạt và trang phục truyền thống riêng,
tạo nên sự đa dạng về văn hoá của vùng.Đ
c.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi sinh sống chủ yếu là người kinh. S
d. Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích rộng nhưng ít dân nên đây là vùng
dân cư thưa thớt.Đ
Câu 9:
- Sông Hồng bắt nguồn từ Trung Quốc.
- Ở Việt Nam, sông Hồng chảy qua các tỉnh: Lào Cai, Yên Bái, Vĩnh Phúc, Phú
Thọ, thành phố Hà Nội, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình.
Câu 10: Em hãy đề xuất một số biện pháp để góp phần gìn giữ và phát huy giá trị
của sông Hồng.
VD: + Khai thác hợp lí, bảo vệ môi trường;

+ Tuyên truyền mọi người chung tay bảo vệ nguồn nước sông Hồng.
Trường: TH Trần Quốc Toản
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên ........ ........
Môn: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ
Lớp 4A.........
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
...........................................................................................
............................................................................................
Khoanh vào trước câu trả lời đúng: ( Từ câu 1,2,3,6,7)
Câu 1 (1 điểm): Ngày Quốc lễ giỗ tổ Hùng Vương hằng năm là ngày nào?:
E. Ngày 10/3/ âm lịch
F. Ngày 10/3/dương lịch.   
G. Ngày 3/10 âm lịch
H. Ngày 3/10 dương lịch
Câu 2: (1điểm) Văn Miếu - Quốc Tự Giám ở Hà Nội được bắt đầu xây dựng
dưới thời vua nào?
A.Thời vua Lý Thánh tông
B. Thời vua Trần Nhân Tông
C.Thời vua Nguyễn Khải Định
D. Thời vua đinh Tiên Hoàng
Câu3 (1 điểm). Vào thời nhà Lý Kinh đô dầu tiên của nước ta có tên là:M1
A. Thăng Long     B. Hoa Lư
C. Hà Nội      D. Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 4. (1điểm) Hãy nêu những sự kiện tiêu biểu gắn với lịch sử Thăng Long –
Hà Nội.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Câu 5: (1 điểm) Kể tên một số phong tục, tập quán, lễ hội ở địa phương em.
……………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Câu 6: Đỉnh núi Phan-xi-păng nằm ở vùng nào của nước ta? (1điểm)

A.Đỉnh núi này thuộc dãy Hoàng Liên Sơn ở vùng Tây Bắc Bộ.
B.Đỉnh núi này thuộc dãy Bắc Sơn phía bắc.
C.Đỉnh núi này thuộc vùng duyên hải miền trung.
D.Đỉnh núi này thuộc dãy Ngân Sơn phía bắc
Câu 7. (1điểm) Đặc điểm địa hình của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:
A. Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ trủng và lỏm, có dạng hình vòng cung.
B. Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ tương đối bằng phẳng, độ cao trung bình dưới
25 m. Có dạng hình tam giác và vẫn tiếp tục mở rộng về phía biển.
C. Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ tương hơi dốc, có độ cao trung bình 32 m. Có
dạng hình thang.
D. Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ tương đối bằng phẳng, có dạng hình vòng
cung. Độ cao trung bình 28m.
Câu 8. (1điểm) Đúng điền Đ /sai điền S:
a.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi sinh sống của một số dân tộc như:
Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh.
b. Mỗi dân tộc có tiếng nói, tập quán sinh hoạt và trang phục truyền thống riêng,
tạo nên sự đa dạng về văn hoá của vùng.
c.Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi sinh sống chủ yếu là người kinh.
d. Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích rộng nhưng ít dân nên đây là vùng
dân cư thưa thớt
Câu 9. (1 điểm) Em cho biết sông Hồng bắt nguồn từ đâu? Sông Hồng chảy
qua những tỉnh, thành phố nào ở nước ta?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1điểm)Em hãy đề xuất một số biện pháp để góp phần gìn giữ và
phát huy giá trị của sông Hồng.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
 
Gửi ý kiến