Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đêf kiểm tra cuối kì I Kết nối tri thức với cuộc sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 18h:10' 03-01-2026
Dung lượng: 42.8 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIƯA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra tuần 10 học kì I
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: 70 % trắc nghiệm: 30 % tự luận
- Cấu trúc:
+ Mức độ : 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng;
+ Hình thức:
TN dạng thức 1: gồm 12 câu
TN dạng thức 2: gồm 2 câu hỏi (8 ý hỏi)
TN dạng thức 3: gồm 8 câu hỏi
Tự luận: gồm 3 câu hỏi
- Kiến thức: Phân môn Hóa thực hiện xong bài 4.
Phân môn Lí thực hiện đến bài 19.
Phân môn Sinh thực hiện xong bài 32.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TT
1
2
3
4
5
6

Chủ đề

Nhiều lựa chọn

B
Phản ứng hóa học
Mol và tỉ khối chất khí
Dung dịch và nồng độ
dung dịch
Khối lượng riêng và áp
suất
Tác dụng làm quay của
lực
Khái quát cơ thể người

Mức độ đánh giá
TNKQ

C1-3
C5-6
C7

H

C4

VD

Đúng - Sai

B

H

Tự luận

Trả lời ngắn

VD

C13
a

C13
b

C13
c,d

C14
a

C14
b

C14
c,d

B

H
C15
C16
C19
C21

VD

B

H

C17
C18
C20
C22

Tổng
VD
C23

C24

Tỉ lệ
%
điểm

B

H

VD

1

1
1
1

3

4

3

30

3

1

2

15

1

2
3

7
8

Hệ vận động ở người
Dinh dưỡng và tiêu hóa ở
người

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

C8-9
C1112
10

C10
2
3,0

30

C25
0

2

2
2,0

20

4

0

4
2,0

20

4

1

1
3,0

30

1

2
3

1

12
4,0

9
3,0

40

30

9
3,0

30

TT

Chương

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: Khoa học tự nhiên 8

PHẢN ỨNG HÓA HỌC

1

Nội dung

Yêu cầu cần đạt

Phản
Nhận biết
ứng hóa - Nêu được khái niệm, đưa ra được ví dụ
học
minh họa và phân biệt được biến đổi vật lý,
biến đổi hóa học.
- Nêu được khái niệm phản ứng hóa học,
chất đầu và sản phẩm
- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các
nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản
phẩm.
- Nêu được khái niệm về phản ứng thu nhiệt,
tỏa nhiệt.
- Trình bày được các ứng dụng phổ biến của
phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu).
Thông hiểu
- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có
phản ứng hóa học xảy ra.
Vận dụng
- Tiến hành được một số thí nghiệm về biến
đổi vật lý và biến đổi hóa học.
- Ứng dụng phản ứng thu nhiệt, tỏa nhiệt vào
đời sống.

Nhiều lựa
chọn
B
H
V
D

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
B

H

V
D

B

H

V
D

Tự luận
B

H

V
D

Nhận biết
- Nêu được khái niệm mol, khối lượng mol,
thể tích mol của chất khí.
- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công
thức tính tỉ khối của chất khí.
- Nêu được khái niệm thể tích mol của chất
khí ở áp suất 1 bar và 25oC.
Mol và tỉ
Thông hiểu
khối các
- Tính được khối lượng mol và chuyển đổi
chất
được giữa số mol và khối lượng.
- So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ
hơn chất khí khác.
Vận dụng
- Sử dụng được các công thức để chuyển đổi
giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện
chuẩn: 1 bar và 25oC
Nhận biết
- Nêu được khái niệm dung dịch, phân biệt
được chất tan, dung môi, dung dịch.
- Nêu được định nghĩa độ tan của một chất
trong nước, nồng độ %, nồng độ mol.
Thông hiểu
Dung
- Tính được độ tan, nồng độ phần trăm, nồng
dịch và
độ mol theo công thức.
nồng độ
Vận dụng
- Tiến hành được thí nghiệm pha một dung
dịch theo một nồng độ cho trước.
- Tính được khối lượng dung dịch đã biết
nồng độ dùng để pha dung dịch mới với nồng
độ khác.

KHỐI LƯỢNG VÀ ÁP SUẤT

2

Nhận biết
- Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
- Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng
của một chất: kg/m3; g/m3; g/cm3; …
Thông hiểu
- Viết được công thức: D = m/V; trong đó d
là khối lượng riêng của một chất, đơn vị là
kg/m3; m là khối lượng của vật [kg]; V là thể
Khối
tích của vật [m3]
lượng
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm
riêng.
để xác định được khối lượng riêng của một
Thực
vật hình hộp chữ nhật (hoặc của một lượng
hành xác
chất lỏng hoặc là một vật hình dạng bất kì
định
nhưng có kích thước không lớn).
khối
Vận dụng
lượng
- Vận dụng được công thức tính khối lượng
riêng
riêng của một chất khi biết khối lượng và thể
tích của vật. Hoặc bài toán cho biết hai đại
lượng trong công thức và tính đại lượng còn
lại.
- Tiến hành được thí nghiệm để xác định
được khối lượng riêng của một khối hộp chữ
nhật hay của một vật có hình dạng bất kì
hoặc là của một lượng chất lỏng nào đó.
Áp suất Nhận biết
trên một - Phát biểu được khái niệm về áp suất.
bề mặt
- Kể tên được một số đơn vị đo áp suất:
N/m2; Pascan (Pa)
- Lấy được ví dụ thực tế về vật có áp suất lớn
và vật áp suất nhỏ.

1

1

2

1

1

Áp suất
chất
lỏng. Áp
suất khí
quyển.
Lực đẩy
Archimedes

Thông hiểu
- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm)
là do khối lượng riêng của chúng nhỏ hơn
hoặc lớn hơn lực đẩy Archimedes.
- Lấy được ví dụ thực tế về vật có áp suất lớn
và vật áp suất nhỏ.
- Nêu được cách làm tăng và làm giảm áp
suất và giải thích được một số ứng dụng của
việc tăng áp suất hay giảm áp suất để tạo ra
các thiết bị kĩ thuật, vật dụng sinh hoạt nhằm
phục vụ lao động sản xuất và sinh hoạt của
con người.
Vận dụng
- Giải thích được một số ứng dụng của việc
tăng áp suất hay giảm áp suất để tạo ra các
thiết bị kĩ thuật, vật dụng sinh hoạt nhằm
phục vụ lao động sản xuất và sinh hoạt của
con người.
- Vận dụng công thức tính áp suất vào giải
các bài toán thực tiễn.
- Thiết kế mô hình phao bơi từ những dụng
cụ thông dụng bỏ đi
Nhận biết
- Lấy được ví dụ về sự tồn tại của áp suất
chất lỏng, khí quyển.
- Lấy được ví dụ về sự tồn tại lực đẩy
Archimedes.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ không khí (khí
quyển) có áp suất.
- Mô tả được hiện tượng bất thường trong tai
khi con người thay đổi độ cao so với mặt đất.

2

2

1

3

1

TÁC DỤNG

3

Thông hiểu
- Lấy được ví dụ để chỉ ra được áp suất chất
lỏng tác dụng lên mọi phương của vật chứa
nó.
- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm)
là do khối lượng riêng của chúng nhỏ hơn
hoặc lớn hơn lực đẩy Archimedes.
- Lấy được ví dụ để chứng minh được áp suất
khí quyển tác dụng theo mọi phương.
Vận dụng
- Giải thích được áp suất chất lỏng phụ thuộc
vào độ cao của cột chất lỏng.
- Giải thích được tại sao con người chỉ lặn
xuống nước ở một độ sâu nhất định.
- Vận dụng công thức tính lực đẩy
Acsimedes vào giải bài toán đơn giản
- Giải thích được hiện tượng bất thường khi
con người thay đổi độ cao so với mặt đất.
- Giải thích được một số ứng dụng của áp
suất không khí để phục vụ trong khoa học kĩ
thuật và đời sống.
- Thiết kế được phương án chứng minh được
áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao của
cột chất lỏng.
Mô tả phương án thiết kế một vật dụng để sử
dụng trong sinh hoạt có ứng dụng áp suất khí
quyển.
Tác dụng Nhận biết
làm quay - Lấy được ví dụ về chuyển động quay của
của lực. một vật rắn quanh một trục cố định.
Moment
Thông hiểu
- Nêu được đặc điểm của ngẫu lực.
- Giải thích được cách vặn ốc

2

1

2

1

2
2

LÀM QUAY CỦA LỰC
SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI

4

Khái
quát về

thể
người
Hệ vận
động ở
người

Vận dụng
- Vận dụng tính được Moment của lực.
- Vận dụng được tác dụng làm quay của lực
để giải thích một số ứng dụng trong đời sống
lao động (cách uốn, nắn một thanh kim loại
để chúng thẳng hoặc tạo thành hình dạng
khác nhau).
- Thiết kế phương án để uốn một thanh kim
loại hình trụ nhỏ thành hình chữ O, L, U
hoặc một vật dụng bất kì để sử dụng trong
sinh hoạt
Nhận biết
- Nêu được tên và vai trò chính của các cơ
quan và hệ cơ quan trong cơ thể người.
Nhận biết
- Nêu được chức năng của hệ vận động ở
người.
- Nêu được tác hại của bệnh loãng xương.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ các cơ
quan của hệ vận động và cách phòng chống
các bệnh, tật.
- Nêu được ý nghĩa của tập thể dục, thể thao.
Thông hiểu
Dựa vào sơ đồ (hoặc hình vẽ):
- Mô tả được cấu tạo sơ lược các cơ quan của
hệ vận động.
- Phân tích được sự phù hợp giữa cấu tạo với
chức năng của hệ vận động.
- Trình bày được một số bệnh, tật liên quan
đến hệ vận động và một số bệnh về sức khoẻ
học đường liên quan hệ vận động (ví dụ:
cong vẹo cột sống).

1

Vận dụng
- Vận dụng được hiểu biết về lực và thành
phần hoá học của xương để giải thích sự co
cơ, khả năng chịu tải của xương.
- Liên hệ được kiến thức đòn bẩy vào hệ vận
động.
- Thực hiện được phương pháp luyện tập thể
thao phù hợp (Tự đề xuất được một chế độ
luyện tập cho bản thân và luyện tập theo chế
độ đã đề xuất nhằm nâng cao thể lực và thể
hình).
- Vận dụng được hiểu biết về hệ vận động và
các bệnh học đường để bảo vệ bản thân và
tuyên truyền, giúp đỡ cho người khác.
- Thực hành: Thực hiện được sơ cứu và băng
bó khi người khác bị gãy xương.
- Tìm hiểu được tình hình mắc các bệnh về
hệ vận động trong trường học và khu dân cư.
Dinh
Nhận biết
dưỡng và - Nêu được khái niệm dinh dưỡng, chất dinh
tiêu hóa dưỡng.
ở người
- Nêu được mối quan hệ giữa tiêu hoá và
dinh dưỡng.
- Nêu được nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn
cho con người.
- Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm
- Kể được tên một số loại thực phẩm dễ bị
mất an toàn vệ sinh thực phẩm do sinh vật,
hoá chất, bảo quản, chế biến
- Kể được tên một số hoá chất (độc tố), cách
chế biến, cách bảo quản gây mất an toàn vệ
sinh thực phẩm

Thông hiểu
- Trình bày được chức năng của hệ tiêu hoá.
- Quan sát hình vẽ (hoặc mô hình, sơ đồ khái
quát) hệ tiêu hóa ở người, kể tên được các cơ
quan của hệ tiêu hóa. Nêu được chức năng
của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan
thể hiện chức năng của cả hệ tiêu hoá.
- Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con
người ở các độ tuổi.
- Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá
và cách phòng và chống (bệnh răng, miệng;
bệnh dạ dày; bệnh đường ruột, ...).
- Nêu được một số nguyên nhân chủ yếu gây
ngộ độc thực phẩm. Lấy được ví dụ minh
hoạ.
- Trình bày được một số điều cần biết về vệ
sinh thực phẩm.
- Trình bày được cách bảo quản, chế biến
thực phẩm an toàn.
- Trình bày được một số bệnh do mất vệ sinh
an toàn thực phẩm và cách phòng và chống
các bệnh này.

Vận dụng
- Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng và
tiêu hoá để phòng và chống các bệnh về tiêu
hoá cho bản thân và gia đình.
- Thực hành xây dựng được chế độ dinh
dưỡng cho bản thân và những người trong
gia đình.
- Vận dụng được hiểu biết về an toàn vệ sinh
thực phẩm để đề xuất các biện pháp lựa
chọn, bảo quản, chế biến, chế độ ăn uống an
toàn cho bản thân và gia đình.
- Đọc và hiểu được ý nghĩa của các thông tin
ghi trên nhãn hiệu bao bì thực phẩm và biết
cách sử dụng thực phẩm đó một cách phù
hợp.

TRƯỜNG THCS THỐNG KÊNH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Khoa học tự nhiên 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm 03 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Dạng I: Câu hỏi có nhiều lựa chọn (từ câu 1 đến câu 12)
Em hãy ghi lại chữ cái đứng trước đáp đúng của mỗi câu sau vào bài làm:
Câu 1: Để xác định khối lượng riêng của một chất tạo nên vật cần phải xác định được
những đại lượng nào?
A. Khối lượng.
B. Thể tích.
C. Cả A và B.
D. Phương án
khác.
Câu 2: Trường hợp nào sau đây áp suất của người tác dụng lên mặt sàn là lớn nhất?
A. Đi giầy cao gót và đứng cả hai chân.       B. Đi giầy cao gót và đứng co một chân.                 
C. Đi giầy đế bằng và đứng cả hai chân.    D. Đi giầy đế bằng và đứng co một chân.
Câu 3:  Áp lực là
A. lực ép vuông góc với mặt bị ép.     
B. Lực song song với mặt bị ép.            
C. lực kéo vuông góc với mặt bị kéo.
D. lực tác dụng của vật lên giá treo.
Câu 4: Chọn câu đúng.
A. Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích. 
B. Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo.            
C. Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt
bị ép.          
D. Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào.
Câu 5: Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là
A. Vật có thể tự quay mà không cần tác dụng lực
B. Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào điểm đặt, độ lớn và hướng của lực
C. Lực tác dụng F càng lớn thì moment lực càng nhỏ
D. Moment lực chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng
Câu 6: Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào
A. Điểm đặt của lực
C. Độ lớn của lực
B. Hướng của lực
D. Cả A, B, C
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
Dạng II: Câu hỏi lựa chọn đúng, sai ( câu 13 đến câu 14)
Trong mỗi ý a), b), c), d) em hãy ghi rõ ý nào đúng hoặc ý nào sai
Câu 13:

Câu 14: Nhận định nào sau đây đúng/ sai?
a. Lực tác dụng vào vật có giá song song với trục quay thì sẽ làm quay v ật.
b. Lực tác dụng vào vật có giá cắt trục quay thì sẽ làm quay vật.
c. Lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì sẽ làm
quay vật.
d. Giá của lực càng cách xa trục quay, moment lực càng lớn, tác dụng làm quay càng
lớn.
Dạng III: Câu hỏi trả lời ngắn (từ câu 15 đến câu 22)
Em hãy ghi lại kết quả của mỗi câu vào bài kiểm tra.
Câu 15:
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Câu 19: : Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm, kh ối l ượng
48 g. Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là :……… g/cm 3
Câu 20: Một cái dầm sắt có thể tích là 60 dm3, biết khối lượng riêng của sắt là 7,8
g/cm3. Khối lượng của dầm sắt này là :…………… kg
Câu 21: Khi treo một vật vào lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,3N, Khi nhúng một
phần của vật vào trong nước lực kế chỉ 0,8N. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật có độ
lớn là ………………….. N.
Câu 22. Một chiếc bè có dạng hình hộp dài 4 m, rộng 2 m. Biết bè ngập sâu trong nước
0,5 m; trọng lượng riêng của nước 10 000 N/m3. Chiếc bè có trọng lượng là
…………………..N
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 23 (1,0 điểm):
Câu 24. (1,0 điểm): Một ôtô có trọng lượng là 25000N, diện tích các bánh xe tiếp xúc mặt
đường là 250 cm2. Tính áp suất của ôtô tác dụng lên mặt dường nằm ngang ?
Câu 25 (1,0 điểm):

-------------------Hết ---------------

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Khoa học tự nhiên 8
(Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Dạng I: Câu hỏi có nhiều lựa chọn (từ câu 1 đến câu 22)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án

C

B

A

A

B

D

Dạng II: Câu hỏi lựa chọn đúng, sai ( câu 13 đến câu 14)
Lưu ý: HS lựa chọn chính xác 1 ý trong câu được 0,1 điểm

10

11

12

HS lựa chọn chính xác 2 ý trong câu được 0,25 điểm
HS lựa chọn chính xác 3 ý trong câu được 0,5 điểm
HS lựa chọn chính xác 4 ý trong câu được 1,0 điểm
Câu 13
Câu 14
a) Đúng
a) sai
b) Sai
b) sai
c) Sai
c) đúng
d) Sai
c) đúng
Dạng III: Câu hỏi trả lời ngắn (từ câu 26 đến câu 31)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu

15

16

Đáp án

17

18

19
0,8

20
468

21
0,5

22
40000

II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
Câu 23
(1,0 điểm)
Câu 24
(1,0 điểm)
Câu 25
(1,0 điểm)

Nội dung
Cho biết: F = 25000N; S = 250cm2 / p = ?
Đổi: 250cm2 = 0,025m2
Áp suất của ô tô tác dụng lên mặt đường nằm ngang là:
P = F/S = 25000/0,025
= 1000000 (pa)

Điểm

0,25
0,5
0,25
 
Gửi ý kiến