BỘ ĐỀ ÔN TẬP BÀI 18 ĐỀ XI MÉT VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI-LI-MÉT VUÔNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quỳnh Chi
Ngày gửi: 21h:03' 07-01-2026
Dung lượng: 31.3 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quỳnh Chi
Ngày gửi: 21h:03' 07-01-2026
Dung lượng: 31.3 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TOÁN 4 - KẾT NỐI TRI THỨC
CHỦ ĐỀ 4: ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (m², dm², mm²)
Họ và tên: ........................................................... Lớp: ...................
MÃ ĐỀ 001:
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Đơn vị đo diện tích nào nhỏ nhất trong các đơn vị sau?
A. Mét vuông (m²)
B. Đề-xi-mét vuông (dm²)
C. Mi-li-mét vuông (mm²)
D. Xăng-ti-mét vuông (cm²)
Câu 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7 m² = ... dm² là:
A. 70
B. 700
C. 7000
D. 70000
Câu 3. Diện tích của một bề mặt điện thoại thông minh thường được đo bằng đơn vị nào
là hợp lý nhất?
A. Mét vuông (m²)
B. Ki-lô-mét vuông (km²)
C. Xăng-ti-mét vuông (cm²)
D. Mi-li-mét vuông (mm²)
Câu 4. 1500 mm² đổi sang xăng-ti-mét vuông được kết quả là:
A. 15 cm²
B. 150 cm²
C. 1500 cm²
D. 1cm² 50 mm²
Câu 5. Một hình vuông có cạnh dài 9 mm. Diện tích hình vuông đó là:
A. 18 mm²
B. 36 mm²
C. 81 mm²
D. 81 cm²
Câu 6. Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào chỗ trống: 4 m² 5 dm² ... 450 dm²
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 7. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm. Diện tích
miếng bìa đó tính theo đơn vị đề-xi-mét vuông là:
A. 60 dm²
B. 6 dm²
C. 0,6 dm²
D. 600 dm²
Câu 8. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 8 dm² 4 mm² = ... mm²
A. 84
B. 804
C. 8004
D. 80004
Câu 9. Kết quả của phép tính: 125 mm² x 4 là:
A. 500 cm²
B. 500 mm²
C. 5 dm²
D. 50 cm²
Câu 10. Một viên gạch hình vuông có diện tích là $16 dm^2$. Độ dài cạnh của viên gạch
đó là:
A. 4 cm
B. 4 dm
C. 8 dm
D. 40 dm
PHẦN 2: TỰ LUẬN (Điền số và thực hiện phép tính)
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2 m² = ........... dm²
500 dm² = ........... m²
12 cm² = ........... mm²
90000 mm² = ........... dm²
3 m² 45 dm² = ........... dm²
7 dm² 8 mm² = ........... mm
Bài 2. Tính giá trị biểu thức:
150 m² + 45 m² - 12 m² = ...........................................................
300 mm² : 5 = .................................................................................
25 dm² x 4 = .................................................................................
Bài 3. Giải bài toán:
Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 5 m. Người ta dùng các viên
gạch hình vuông có cạnh 4 dm để lát nền căn phòng đó. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để
lát kín nền căn phòng? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể).
Bài giải:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN THAM KHẢO MÃ ĐỀ 001
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
B
C
A
C
B
B
D
B
B
MÃ ĐỀ 002:
Họ và tên: .......................................................
Lớp: .....................
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 12 cm² 5 mm² = ... mm² là:
A. 125
B. 1205
C. 1250
D. 12005
Câu 2. Đơn vị nào phù hợp nhất để đo diện tích một chiếc thẻ học sinh?
A. m²
B. dm²
C. cm²
D. mm²
Câu 3. 6 m² bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
A. 60 dm²
B. 600 dm²
C. 6000 dm²
D. 60000 dm²
Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 8 mm. Diện tích là:
A. 80 cm²
B. 80 mm²
C. 800 mm²
D. 800 cm²
Câu 5. Kết quả của phép tính 5 m² - 200 dm² là:
A. 3 m²
B. 300 m²
C. 480 dm²
D. 30 dm²
Câu 6. Một hình vuông có diện tích 49 cm². Cạnh của hình vuông đó là:
A. 7 mm
B. 7 cm
C. 7 dm
D. 14 cm
Câu 7. Điền dấu thích hợp: 3 dm² 20 cm² ... 302 cm²
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 8. Diện tích một chiếc khăn tay khoảng:
A. 4 m²
B. 4 dm²
C. 4 mm²
D. 40 m²
Câu 9. 1/4 m² đổi ra đề-xi-mét vuông là:
A. 25 dm²
B. 50 dm²
C. 250 dm²
D. 20 dm²
Câu 10. Số "Ba mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông" viết là:
A. 3070 mm²
B. 30700 mm²
C. 30070 mm²
D. 37000 mm²
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
5 m² 7 dm² = ........... dm²
120000 mm² = ........... dm²
Bài 2. Tính giá trị biểu thức:
15 dm² X 4 + 200 cm² = ...........................................................
Bài 3. Một mảng tường hình chữ nhật có diện tích 12 m². Người ta dùng các viên gạch
men hình vuông cạnh 2 dm để lát mảng tường đó. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên gạch?
Bài giải:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 002
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
C
B
C
A
B
A
B
A
B
Tự luận:
Bài 1: 507 dm²; 12 dm².
Bài 2: 60 dm² + 2 dm² = 62 dm².
Bài 3:
Đổi 12 m² = 1200 dm².
Diện tích 1 viên gạch:
2 x 2 = 4 (dm²).
Số viên gạch: 1200 : 4 = 300 (viên).
MÃ ĐỀ 003
Họ và tên: .......................................................
Lớp: .....................
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Một mét vuông gấp một đề-xi-mét vuông bao nhiêu lần?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 2. Kết quả của 4800 mm² : 8 là:
A. 60 mm²
B. 600 mm ²
C. 600 mm²
D. 6 cm²
Câu 3. 9 m² 8 dm² = ... dm². Số cần điền là:
A. 98
B. 908
C. 980
D. 9008
Câu 4. Số "Hai mươi nghìn không trăm linh năm mi-li-mét vuông" viết là:
A. 20005 mm²
B. 2005 mm²
C. 20500 mm²
D. 20050 mm²
Câu 5. Diện tích một vườn hoa trường học khoảng:
A. 50 mm²
B. 50 cm²
C. 50 dm²
D. 50 m²
Câu 6. 15 cm² = ... mm². Số cần điền là:
A. 150
B. 1500
C. 15000
D. 15
Câu 7. Một hình chữ nhật có diện tích 24 dm², chiều rộng 4 dm. Chiều dài là:
A. 6 cm
B. 6 dm
C. 6 m
D. 12 dm
Câu 8. Đơn vị nào dùng để đo diện tích bề mặt một nút áo?
A. m²
B. dm²
C. mm²
D. cm²
Câu 9. 400 cm² so với 4 dm² thì:
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau
D. Không so được
Câu 10. Tổng của 2 m² và 50 dm² là:
A. 52 m²
B. 250 m²
C. 250 dm²
D. 70 dm²
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Bài 1. So sánh (>, <, =):
400 mm² ......... 4 cm²
7 m² 15 dm² ......... 750 dm²
Bài 2. Một tấm kính hình chữ nhật có chiều dài 15 dm, chiều rộng 8 dm. Tính diện tích
tấm kính đó.
Bài 3. Một hình vuông có chu vi 32 cm. Tính diện tích hình vuông đó theo đơn vị mi-limét vuông.
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 003
Trắc nghiệm: 1-B, 2-C, 3-B, 4-A, 5-D, 6-B, 7-B, 8-C, 9-C, 10-C.
Tự luận:
Bài 1: (=) ; (<).
Bài 2: Diện tích: 15 x 8 = 120 (dm²).
Bài 3: Cạnh hình vuông: 32 : 4 = 8 (cm) = 80 (mm). Diện tích: 80 x 80 = 6400
(mm²).
MÃ ĐỀ 004
Họ và tên: .......................................................
Lớp: .....................
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. 50 d m2bằng một phần mấy của mét vuông?
1
2
1
B.
10
A.
1
5
1
D.
4
C.
Câu 2. Diện tích một mặt của con xúc xắc khoảng:
A. 1 c m2
B. 1 m2
C. 100 c m2
D. 1 d m2
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
7 d m2 50 mm2=… m m2
A. 750
B. 7050
C. 70050
D. 75000
Câu 4. Một hình chữ nhật có diện tích 2 d m2, chiều rộng 5 cm . Chiều dài là:
A. 4 cm
B. 40 cm
C. 4 dm
D. Cả B và C đều đúng
Câu 5. 20 m2so với 2000 d m2thì:
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau
D. Không so sánh được
Câu 6. 1 d m2 bằng bao nhiêu mi-li-mét vuông?
A. 100
B. 1000
C. 10000
D. 100000
Câu 7. Diện tích một tấm bảng đen lớp học khoảng:
A. 3 m2
B. 3 d m2
C. 3 c m2
D. 3 m m2
Câu 8. Hình vuông có cạnh 10 mm thì diện tích là:
A. 1 c m2
B. 100 c m2
C. 10 m m2
D. 1 d m2
Câu 9. 1200 d m2=… m 2. Số cần điền là:
A. 12
B. 120
C. 1200
D. 1,2
Câu 10. Hiệu của 1 d m2 và 10 c m 2là:
A. 0
B. 9 c m2
C. 90 c m 2
D. 90 d m2
PHẦN 2. TỰ LUẬN (3 câu )
Bài 1. Đổi các đơn vị sau:
a) 3 m2 40 d m2=… d m2
b) 500 c m2=… d m2
Bài 2. Một cuốn vở có diện tích bề mặt là 4 d m 2.
Tính tổng diện tích của 5 cuốn vở như thế theo đơn vị xăng-ti-mét vuông.
Bài 3. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng bằng nửa chiều dài.
Tính diện tích nền nhà đó.
ĐÁP ÁN – MÃ ĐỀ 004
Trắc nghiệm
1-A, 2-A, 3-C, 4-D, 5-C, 6-C, 7-A, 8-A, 9-A, 10-C.
Tự luận
Bài 1:
a) 3 m2=300 d m2; 300+ 40=340 d m2
b) 500 c m2=5 d m2
Bài 2:
2
4 ×5=20 d m =2000 c m
2
Bài 3:
Chiều rộng: 8 :2=4 m
Diện tích: 8 × 4=32 m2
MÃ ĐỀ 005
Họ và tên: .......................................................
Lớp: .....................
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Một miếng tôn có diện tích 1 m2. Nếu cắt đi 20 d m2thì còn lại:
A. 80 m2
B. 80 d m2
C. 980 d m2
D. 120 d m2
Câu 2. 15 c m 2viết sang đơn vị m m2 là:
A. 150
B. 1500
C. 15
D. 15000
Câu 3. Hình vuông có cạnh 10 dm thì diện tích là:
A. 1 m2
B. 100 d m2
C. 100 m2
D. Cả A và B đúng
Câu 4. Để đo diện tích một căn phòng học, ta dùng đơn vị nào?
A. m m2
B. c m2
C. m2
D. km
Câu 5. 3 m2 2 d m2được đọc là:
A. Ba mét vuông hai đề-xi-mét vuông
B. Ba mươi hai mét vuông
C. Ba trăm linh hai đề-xi-mét vuông
D. Ba mươi hai đề-xi-mét vuông
Câu 6. 80000 m m2=… c m2. Số cần điền là:
A. 80
B. 800
C. 8
D. 8000
Câu 7. Một mặt bàn hình chữ nhật dài 12 dm, rộng 5 dm. Diện tích mặt bàn là:
A. 60 d m2
B. 60 c m 2
C. 60 m2
D. 17 d m2
1
2
m bằng đơn vị nào dưới đây?
100
A. 1 c m2
B. 1 d m2
C. 1 mm2
D. 10 d m2
Câu 8.
Câu 9. Điền dấu thích hợp:
2
500 m m … 5 c m
2
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 10. Một mảnh đất có diện tích 100 m2. Một nửa diện tích đó là:
A. 50 d m2
B. 500 d m2
C. 50 m2
D. 500 m 2
PHẦN 2. TỰ LUẬN (3 câu)
Bài 1. Thực hiện phép tính:
2
2
2
25 m +18 m −100 d m =…
Bài 2. Một bức tranh hình chữ nhật có diện tích 15 d m2.
Biết chiều rộng là 30 cm. Tính chiều dài bức tranh đó theo đơn vị đề-xi-mét.
Bài 3. Người ta lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6 m, chiều rộng 4 m
bằng các viên gạch hình vuông cạnh 4 dm.
Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng đó?
ĐÁP ÁN – MÃ ĐỀ 005
Trắc nghiệm
1-B, 2-B, 3-D, 4-C, 5-A, 6-B, 7-A, 8-B, 9-C, 10-C.
Tự luận
Bài 1:
2
2
100 d m =1 m 25+18=43 m243−1=42 m 2
Bài 2:
30 cm=3 dm
Chiều dài: 15 :3=5 dm
Bài 3:
Diện tích nền phòng: 6 × 4=24 m2=2400 d m2
Diện tích 1 viên gạch: 4 × 4=16 d m2
Số viên gạch: 2400 :16=150(viên)
CHỦ ĐỀ 4: ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (m², dm², mm²)
Họ và tên: ........................................................... Lớp: ...................
MÃ ĐỀ 001:
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Đơn vị đo diện tích nào nhỏ nhất trong các đơn vị sau?
A. Mét vuông (m²)
B. Đề-xi-mét vuông (dm²)
C. Mi-li-mét vuông (mm²)
D. Xăng-ti-mét vuông (cm²)
Câu 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7 m² = ... dm² là:
A. 70
B. 700
C. 7000
D. 70000
Câu 3. Diện tích của một bề mặt điện thoại thông minh thường được đo bằng đơn vị nào
là hợp lý nhất?
A. Mét vuông (m²)
B. Ki-lô-mét vuông (km²)
C. Xăng-ti-mét vuông (cm²)
D. Mi-li-mét vuông (mm²)
Câu 4. 1500 mm² đổi sang xăng-ti-mét vuông được kết quả là:
A. 15 cm²
B. 150 cm²
C. 1500 cm²
D. 1cm² 50 mm²
Câu 5. Một hình vuông có cạnh dài 9 mm. Diện tích hình vuông đó là:
A. 18 mm²
B. 36 mm²
C. 81 mm²
D. 81 cm²
Câu 6. Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào chỗ trống: 4 m² 5 dm² ... 450 dm²
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 7. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm. Diện tích
miếng bìa đó tính theo đơn vị đề-xi-mét vuông là:
A. 60 dm²
B. 6 dm²
C. 0,6 dm²
D. 600 dm²
Câu 8. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 8 dm² 4 mm² = ... mm²
A. 84
B. 804
C. 8004
D. 80004
Câu 9. Kết quả của phép tính: 125 mm² x 4 là:
A. 500 cm²
B. 500 mm²
C. 5 dm²
D. 50 cm²
Câu 10. Một viên gạch hình vuông có diện tích là $16 dm^2$. Độ dài cạnh của viên gạch
đó là:
A. 4 cm
B. 4 dm
C. 8 dm
D. 40 dm
PHẦN 2: TỰ LUẬN (Điền số và thực hiện phép tính)
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2 m² = ........... dm²
500 dm² = ........... m²
12 cm² = ........... mm²
90000 mm² = ........... dm²
3 m² 45 dm² = ........... dm²
7 dm² 8 mm² = ........... mm
Bài 2. Tính giá trị biểu thức:
150 m² + 45 m² - 12 m² = ...........................................................
300 mm² : 5 = .................................................................................
25 dm² x 4 = .................................................................................
Bài 3. Giải bài toán:
Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 5 m. Người ta dùng các viên
gạch hình vuông có cạnh 4 dm để lát nền căn phòng đó. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để
lát kín nền căn phòng? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể).
Bài giải:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN THAM KHẢO MÃ ĐỀ 001
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
B
C
A
C
B
B
D
B
B
MÃ ĐỀ 002:
Họ và tên: .......................................................
Lớp: .....................
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 12 cm² 5 mm² = ... mm² là:
A. 125
B. 1205
C. 1250
D. 12005
Câu 2. Đơn vị nào phù hợp nhất để đo diện tích một chiếc thẻ học sinh?
A. m²
B. dm²
C. cm²
D. mm²
Câu 3. 6 m² bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông?
A. 60 dm²
B. 600 dm²
C. 6000 dm²
D. 60000 dm²
Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 8 mm. Diện tích là:
A. 80 cm²
B. 80 mm²
C. 800 mm²
D. 800 cm²
Câu 5. Kết quả của phép tính 5 m² - 200 dm² là:
A. 3 m²
B. 300 m²
C. 480 dm²
D. 30 dm²
Câu 6. Một hình vuông có diện tích 49 cm². Cạnh của hình vuông đó là:
A. 7 mm
B. 7 cm
C. 7 dm
D. 14 cm
Câu 7. Điền dấu thích hợp: 3 dm² 20 cm² ... 302 cm²
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 8. Diện tích một chiếc khăn tay khoảng:
A. 4 m²
B. 4 dm²
C. 4 mm²
D. 40 m²
Câu 9. 1/4 m² đổi ra đề-xi-mét vuông là:
A. 25 dm²
B. 50 dm²
C. 250 dm²
D. 20 dm²
Câu 10. Số "Ba mươi nghìn bảy trăm mi-li-mét vuông" viết là:
A. 3070 mm²
B. 30700 mm²
C. 30070 mm²
D. 37000 mm²
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
5 m² 7 dm² = ........... dm²
120000 mm² = ........... dm²
Bài 2. Tính giá trị biểu thức:
15 dm² X 4 + 200 cm² = ...........................................................
Bài 3. Một mảng tường hình chữ nhật có diện tích 12 m². Người ta dùng các viên gạch
men hình vuông cạnh 2 dm để lát mảng tường đó. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên gạch?
Bài giải:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 002
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
C
B
C
A
B
A
B
A
B
Tự luận:
Bài 1: 507 dm²; 12 dm².
Bài 2: 60 dm² + 2 dm² = 62 dm².
Bài 3:
Đổi 12 m² = 1200 dm².
Diện tích 1 viên gạch:
2 x 2 = 4 (dm²).
Số viên gạch: 1200 : 4 = 300 (viên).
MÃ ĐỀ 003
Họ và tên: .......................................................
Lớp: .....................
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Một mét vuông gấp một đề-xi-mét vuông bao nhiêu lần?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 2. Kết quả của 4800 mm² : 8 là:
A. 60 mm²
B. 600 mm ²
C. 600 mm²
D. 6 cm²
Câu 3. 9 m² 8 dm² = ... dm². Số cần điền là:
A. 98
B. 908
C. 980
D. 9008
Câu 4. Số "Hai mươi nghìn không trăm linh năm mi-li-mét vuông" viết là:
A. 20005 mm²
B. 2005 mm²
C. 20500 mm²
D. 20050 mm²
Câu 5. Diện tích một vườn hoa trường học khoảng:
A. 50 mm²
B. 50 cm²
C. 50 dm²
D. 50 m²
Câu 6. 15 cm² = ... mm². Số cần điền là:
A. 150
B. 1500
C. 15000
D. 15
Câu 7. Một hình chữ nhật có diện tích 24 dm², chiều rộng 4 dm. Chiều dài là:
A. 6 cm
B. 6 dm
C. 6 m
D. 12 dm
Câu 8. Đơn vị nào dùng để đo diện tích bề mặt một nút áo?
A. m²
B. dm²
C. mm²
D. cm²
Câu 9. 400 cm² so với 4 dm² thì:
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau
D. Không so được
Câu 10. Tổng của 2 m² và 50 dm² là:
A. 52 m²
B. 250 m²
C. 250 dm²
D. 70 dm²
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Bài 1. So sánh (>, <, =):
400 mm² ......... 4 cm²
7 m² 15 dm² ......... 750 dm²
Bài 2. Một tấm kính hình chữ nhật có chiều dài 15 dm, chiều rộng 8 dm. Tính diện tích
tấm kính đó.
Bài 3. Một hình vuông có chu vi 32 cm. Tính diện tích hình vuông đó theo đơn vị mi-limét vuông.
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 003
Trắc nghiệm: 1-B, 2-C, 3-B, 4-A, 5-D, 6-B, 7-B, 8-C, 9-C, 10-C.
Tự luận:
Bài 1: (=) ; (<).
Bài 2: Diện tích: 15 x 8 = 120 (dm²).
Bài 3: Cạnh hình vuông: 32 : 4 = 8 (cm) = 80 (mm). Diện tích: 80 x 80 = 6400
(mm²).
MÃ ĐỀ 004
Họ và tên: .......................................................
Lớp: .....................
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. 50 d m2bằng một phần mấy của mét vuông?
1
2
1
B.
10
A.
1
5
1
D.
4
C.
Câu 2. Diện tích một mặt của con xúc xắc khoảng:
A. 1 c m2
B. 1 m2
C. 100 c m2
D. 1 d m2
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
7 d m2 50 mm2=… m m2
A. 750
B. 7050
C. 70050
D. 75000
Câu 4. Một hình chữ nhật có diện tích 2 d m2, chiều rộng 5 cm . Chiều dài là:
A. 4 cm
B. 40 cm
C. 4 dm
D. Cả B và C đều đúng
Câu 5. 20 m2so với 2000 d m2thì:
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau
D. Không so sánh được
Câu 6. 1 d m2 bằng bao nhiêu mi-li-mét vuông?
A. 100
B. 1000
C. 10000
D. 100000
Câu 7. Diện tích một tấm bảng đen lớp học khoảng:
A. 3 m2
B. 3 d m2
C. 3 c m2
D. 3 m m2
Câu 8. Hình vuông có cạnh 10 mm thì diện tích là:
A. 1 c m2
B. 100 c m2
C. 10 m m2
D. 1 d m2
Câu 9. 1200 d m2=… m 2. Số cần điền là:
A. 12
B. 120
C. 1200
D. 1,2
Câu 10. Hiệu của 1 d m2 và 10 c m 2là:
A. 0
B. 9 c m2
C. 90 c m 2
D. 90 d m2
PHẦN 2. TỰ LUẬN (3 câu )
Bài 1. Đổi các đơn vị sau:
a) 3 m2 40 d m2=… d m2
b) 500 c m2=… d m2
Bài 2. Một cuốn vở có diện tích bề mặt là 4 d m 2.
Tính tổng diện tích của 5 cuốn vở như thế theo đơn vị xăng-ti-mét vuông.
Bài 3. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng bằng nửa chiều dài.
Tính diện tích nền nhà đó.
ĐÁP ÁN – MÃ ĐỀ 004
Trắc nghiệm
1-A, 2-A, 3-C, 4-D, 5-C, 6-C, 7-A, 8-A, 9-A, 10-C.
Tự luận
Bài 1:
a) 3 m2=300 d m2; 300+ 40=340 d m2
b) 500 c m2=5 d m2
Bài 2:
2
4 ×5=20 d m =2000 c m
2
Bài 3:
Chiều rộng: 8 :2=4 m
Diện tích: 8 × 4=32 m2
MÃ ĐỀ 005
Họ và tên: .......................................................
Lớp: .....................
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Một miếng tôn có diện tích 1 m2. Nếu cắt đi 20 d m2thì còn lại:
A. 80 m2
B. 80 d m2
C. 980 d m2
D. 120 d m2
Câu 2. 15 c m 2viết sang đơn vị m m2 là:
A. 150
B. 1500
C. 15
D. 15000
Câu 3. Hình vuông có cạnh 10 dm thì diện tích là:
A. 1 m2
B. 100 d m2
C. 100 m2
D. Cả A và B đúng
Câu 4. Để đo diện tích một căn phòng học, ta dùng đơn vị nào?
A. m m2
B. c m2
C. m2
D. km
Câu 5. 3 m2 2 d m2được đọc là:
A. Ba mét vuông hai đề-xi-mét vuông
B. Ba mươi hai mét vuông
C. Ba trăm linh hai đề-xi-mét vuông
D. Ba mươi hai đề-xi-mét vuông
Câu 6. 80000 m m2=… c m2. Số cần điền là:
A. 80
B. 800
C. 8
D. 8000
Câu 7. Một mặt bàn hình chữ nhật dài 12 dm, rộng 5 dm. Diện tích mặt bàn là:
A. 60 d m2
B. 60 c m 2
C. 60 m2
D. 17 d m2
1
2
m bằng đơn vị nào dưới đây?
100
A. 1 c m2
B. 1 d m2
C. 1 mm2
D. 10 d m2
Câu 8.
Câu 9. Điền dấu thích hợp:
2
500 m m … 5 c m
2
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 10. Một mảnh đất có diện tích 100 m2. Một nửa diện tích đó là:
A. 50 d m2
B. 500 d m2
C. 50 m2
D. 500 m 2
PHẦN 2. TỰ LUẬN (3 câu)
Bài 1. Thực hiện phép tính:
2
2
2
25 m +18 m −100 d m =…
Bài 2. Một bức tranh hình chữ nhật có diện tích 15 d m2.
Biết chiều rộng là 30 cm. Tính chiều dài bức tranh đó theo đơn vị đề-xi-mét.
Bài 3. Người ta lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6 m, chiều rộng 4 m
bằng các viên gạch hình vuông cạnh 4 dm.
Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng đó?
ĐÁP ÁN – MÃ ĐỀ 005
Trắc nghiệm
1-B, 2-B, 3-D, 4-C, 5-A, 6-B, 7-A, 8-B, 9-C, 10-C.
Tự luận
Bài 1:
2
2
100 d m =1 m 25+18=43 m243−1=42 m 2
Bài 2:
30 cm=3 dm
Chiều dài: 15 :3=5 dm
Bài 3:
Diện tích nền phòng: 6 × 4=24 m2=2400 d m2
Diện tích 1 viên gạch: 4 × 4=16 d m2
Số viên gạch: 2400 :16=150(viên)
 








Các ý kiến mới nhất