Đề vào 6 CLC tại Lâm Thao 20--23

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồngb Duyên
Ngày gửi: 16h:28' 01-02-2026
Dung lượng: 774.1 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồngb Duyên
Ngày gửi: 16h:28' 01-02-2026
Dung lượng: 774.1 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH DỰ
XÉT VÀO LỚP 6 THCS LÂM THAO
NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: TOÁN
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề có 02 trang
Chú ý: Thí sinh làm bài cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận ra tờ
giấy thi.
--------------------------I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Chữ số 5 trong số 125 006 có giá trị là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
Câu 2: Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là:
A. 505 050
B. 5 050 050
C. 5 005 050
D. 50 050 050
2
Câu 3: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của 1654 m =……..ha là:
A. 0,1654
B. 16,54
C. 1,654
D. 165,4
Câu 4: Dãy số thập phân nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 8,697; 8,769; 8,976; 8,967
B. 9,697; 9,769; 9,796; 9,976
C. 13,097; 13,079; 13,907; 13,709
D. 45,326; 45,336; 43,999; 46,73
Câu 5: Giá trị của biểu thức 28,7 + 34,5 × 2,4 là:
A. 111,5
B. 151,68
C. 10338
D. 11,15
2 5 1 4
; ; ; phân số bé nhất là:
3 6 2 5
2
5
1
4
A.
B.
C.
D.
3
6
2
5
3
Câu 7: Phân số nào dưới đây không bằng
7
12
18
36
21
A.
B.
C.
D.
84
28
45
49
3
Câu 8: Một ô tô đi được 40,2km trong giờ. Tính vận tốc ô tô đó.
5
Câu 6: Trong các phân số:
A. 59km/giờ
B. 62km/giờ
C. 67km/giờ
D. 71km/giờ
Câu 9: Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của số cá
chép và số cá trong bể là:
A. 5%
B. 20%
C. 80%
D. 100%
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 1
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
Câu 10: Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 100m và 80m.
Chiều cao bằng trung bình cộng của 2 đáy. Diện tích thửa ruộng đó là:
A. 8 100m2
B. 81 000m2
C. 81 ha
D. 8,1ha
Câu 11:
Diện tích phần không tô màu của hình
E
A
B
bên là:
2
2
A. 1080cm
B. 540cm
20cm
2
2
C. 180cm
D. 720cm
C
D
36cm
Câu 12: Hiện nay, mẹ hơn con 24 tuổi và tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi sau đây 3
năm con bao nhiêu tuổi?
A. 8 tuổi
B. 12 tuổi
C. 15 tuổi
D. 9 tuổi
II. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 375,86 + 29,05
b) 21,76 × 2,05
Câu 2:
2.1) (1,5 điểm): Tìm x, biết:
a) 124 × x = 4829 – 365
b) x: 54 = 321
2.2) (1,0 điểm): Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 3 lần tổng các chữ
số của số đó.
Câu 3 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC , có đáy BC 24cm , đường cao AH 15cm ,
BH 8cm
a) Tính diện tích tam giác ABC .
1
2
b) Trên AB lấy điểm D sao cho AD AB , trên AC lấy điểm E sao cho
AE
1
AC . Tính diện tích tứ giác DECH .
3
1
4
Câu 4 (1,0 điểm): Tính giá trị biểu thức: A
1
1
1
1
...
28 70
1258 1480
-------------------- Hết-----------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 2
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2020 - 2021
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
Đáp án
D
D
A
B
A
C
B
C
C
A
B
C
II. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1:
a) 375,86 + 29,05
1,0
b) 21,76 × 2,05
a) 375,86 + 29,05
375,86
+
0,5
29,05
404,91
1
b) 21,76 × 2,05
21,76
×
2,05
0,5
10880
43520
446080
Câu 2:
2.1)
a) 124 × x = 4829 – 365
0,75
124 × x = 4464
x = 4464 : 124
x = 36
b) x : 54 = 321
x = 321 × 54
x = 17 334
0,75
2.2) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 3 lần
1,0
2 tổng các chữ số của số đó.
Gọi số cần tìm là ab a 0; a, b 10
0,25
Theo bài ra ta có: ab a b 3
ab a b 3 a 10 b a 3 b 3 a 7 b 2
3
1
Vì a 7M
7 b 2M
7 bM
7 b 0;7
Nếu b 0 từ (1) a 0 (loại)
Nếu b 7 từ (1) a 2 Vậy số cần tìm là 27
Câu 3: Cho tam giác ABC , có đáy BC 24cm , đường cao
AH 15cm , BH 8cm
a) Tính diện tích tam giác ABC .
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
0,25
0,25
0,25
2,5
Trang | 3
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
1
2
b) Trên AB lấy điểm D sao cho AD AB , trên AC lấy điểm
1
3
E sao cho AE AC . Tính diện tích tứ giác DECH .
A
E
D
B
0,25
C
H
BC AH 24 15
180 cm 2
2
2
BH AH 8 15
60 cm2
b) S ABH
2
2
1
1
S DBH S ABH 60 30 cm 2 (chung chiều cao hạ từ H xuống
2
2
1
AB, đáy BD AB )
2
1
1
S ACD S ABC 180 90 cm 2 (chung chiều cao hạ từ C xuống
2
2
1
AB, đáy AD AB )
2
1
1
S ADE S ACD 90 30 cm 2 (chung chiều cao hạ từ D xuống
3
3
1
AC, đáy AE AC )
3
S DECH S ABC S DBH S ADE 180 30 30 120 cm 2
a) Ta có S ABC
4
1
4
Câu 4: Tính giá trị biểu thức: A
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
1
1
1
1
...
28 70
1258 1480
Zalo:
0963 108 468
1,0
0,5
0,5
0,25
1,0
Trang | 4
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
1 1
1
1
1
...
4 28 70
1258 1480
1
1
1
1
1
A
...
1 4 4 7 7 10
34 37 37 40
3
3
3
3
3
A 3
...
1 4 4 7 7 10
34 37 37 40
1 1 1 1 1
1
1
1
1
A 3 1 ...
4 4 7 7 10
34 37 37 40
1 39 39
13
A 3 1
:3
40 40 40
40
A
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
0,5
0,5
Trang | 5
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO
ĐỀ ĐGNL VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2021- 2022
Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 02 trang)
Chú ý: - Học sinh làm bài cả phần trắc nghiệm và phần tự luận ra tờ giấy thi.
- Thí sinh không sử dụng máy tính cầm tay.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)Hãy chọn phương án trả lời
đúng:
Câu 1: Một lớp có 2 lần số học sinh nam bằng 3 lần số học sinh nữ. Biết số học sinh
của lớp đó là một trong các số: 48; 36; 45; 32. Số học sinh của lớp đó là
A. 36
B. 45
C. 48
D. 32
Câu 2: Từ bốn chữ số :0;1;5;2 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau
chia hết cho 5 và 3.
C. 5
A .7
D.4
B.6
Câu 3: Một quyển sách dày 186 trang. Hỏi người ta phải sử dụng bao nhiêu chữ số
để đánh hết số trang của quyển sách đó?
A. 455
B. 447
C. 540
D. 450
Câu 4: Một bao gạo nặng 200 kg . Hỏi 75% bao gạo đó là bao nhiêu kg?
A .140kg
B. 132kg
C. 150kg
D. 120kg
Câu 5: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 có vẽ một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài
8cm; chiều rộng 6cm. Như vậy, mảnh đất đó có diện tích là:
A. 4800m2
B. 320m2
C. 48000m2
D.5400 m2
Câu 6: Kết quả của phép tính
A.
1
10
B.
9
10
1 1 1
1
...
2 6 12
90
8
C.
10
là:
D.
10
9
Câu 7: Cho một số, nếu lấy số đó cộng với 0,75 rồi cộng với 0,25 được bao nhiêu
đem cộng với 1, cuối cùng giảm đi 4 lần thì được kết quả bằng 12,5. Vậy số đó là:
A. 1,25
B. 84
C. 11,25
D. 48
Câu 8: Một người đi bộ từ A đến B. Người đó bắt đầu đi lúc 7giờ10 phút và đến B
lúc 8giờ 40 phút. Quãng đường từ A đến B dài 6 km. Hỏi trung bình 1 giờ người đó
đi được bao nhiêu km.
A. 4,2 m
B. 4,5km
C. 4 km
D. 5 km
Câu 9. Kết quả biểu thức : 18,5 : 4,6 14,8 : 4,6 12,7 : 4,6
A. 11
B. 10
C. 12
D. 10,5
Câu 10: Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm (hình bên). Như vậy, phần tô đậm
trong hình vuông ABCD có diện tích là:
A. 3, 44 cm2
B. 34, 4 cm2
C. 3,14 cm2
D. 12,4 cm2
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 6
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
Câu 11.Tam giác ABC, kéo dài BC thêm một đoạn CD =
ABC tăng thêm 20dm2. Diện tích tam giác ABC là :
A. 10dm2
B. 20dm2
C. 42 dm2
1
BC thì diện tích tam giác
2
D. 40 dm2
Câu 12. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 84m, đáy bé 56m, Chiều cao bằng
1
2
đáy bé.Trung bình 1m2 thu được 0.5kg thóc.Tính số thóc thu được trên thửa ruộng đó
A. 980kg
B. 1000kg
C. 990kg
D. 890kg
II. TỰ LUẬN : (7 điểm )
Câu 1.(1 điểm) Đặt tính rồi tính.
a ). 54, 29 24,16
b) 0, 49 2, 6
Câu 2.(2.5 điểm)Tìm x.
2.1. a)180 ( x 45) : 2 120
b)
1 1 1
1
2021
....
2 6 12
x ( x 1) 2022
2.2. Hai đội vận tải được giao vận chuyển một lô hàng. Số hàng của đội Một bằng
4
số hàng của đội Hai. Nếu chuyển 36 tấn hàng của đội Hai sang đội Một thì số
7
hàng của hai đội sẽ bằng nhau. Hỏi mỗi đội vận chuyển được bao nhiêu tấn hàng?
Câu 3.(2.5 điểm) Cho tam giác ABC có diện tich 60 cm 2 . Trên AC lấy M sao cho
AM
1
2
MC , trên BC lấy N sao cho CN BN . AN cắt BM tại O.
3
3
a) Tính diện tích tam giác ABM.
b) Tính diện tích tứ giác ABNM.
c) Tính
AO
.
ON
Câu 4. (1 điểm)
a)Tìm các chữ số a,b biết: 2021ab chia hết cho 6 và 8.
b) Cho dãy số sau; 6; 14; 30; 54……. Tìm số hạng thứ 2024.
---------- Hết ----------
HƯỚNG DẪN CHẤM
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 7
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2021- 2022
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): (Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm)
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
B C D C A B D C B A D A
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Hướng dẫn chấm
a) Đặt phép tính theo cột cộng đúng kết quả 78,45
1
b) Đặt phép tính theo cột nhân đúng kết quả 1,274
2.1: Tìm x, biết:
Điểm
0,5
0,5
180 ( x 45) : 2 120 180 120 ( x 45) : 2
60.2 x 45 x 120 45 165
1 1 1
1
2021
1
1
1
1
2021
....
....
2 6 12
x ( x 1) 2022 1.2 2.3 3.4
x ( x 1) 2022
1
2021
1
2021
1
1
b) 1
1
x 1 2022
x 1 2022
x 1
2022
x 1 2022
x 2022 1 x 2021
a)
2
2.2
Giải
Số hàng vận chuyển đội Hai hơn đội Một là: 36 + 36 = 72 (tấn)
Ta coi số hàng vận chuyển của đội 1 là 4 phần bằng nhau thì số hàng
vận chuyển của đội 2 là 7 phần như thế.
Đội Một vận chuyển được:
72 : (7 – 4) x 4 = 96 (tấn)
Đội Hai vận chuyển được: 72 : (7 – 4) x 7 = 168 (tấn)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
a) Tính diện tích tam giác ABM ; diện tích tứ giác ABMN .
2
2
S ABM S ABC 60 24 cm 2 (chung chiều cao từ B, đáy
5
5
0,75
2
AM AC )
3
b) S BCM S ABC S ABM 60 24 36 cm 2
0,75
1
1
2
S MNC S BCM 36 9cm
4
4
S ABMN S ABC SMNC 60 9 51 cm2
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 8
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
c) SBMN 36 9 27 (cm2 )
0.25
S ABM 24 8
S MBN 27 9
0,25
Hai tam giác này chung đáy BM nên chiều cao từ A xuống BM
Bằng
S AOM
S MON
8
Chiều cao từ N xuống BM.
9
8
AO 8
( chung đáy OM) Suy ra:
9
ON 9
0,25
a) Tìm các chữ số a,b biết: 2021ab chia hết cho 6 và 8.
2021ab 202100 ab 24.8420 20 ab
2021ab chia hết cho 6 và 8 khi a = 0 , b=
4
0,25
4
Hoặc a = 2, b = 8 hoặc a = 5, b = 2, hoặc a = 7, b= 6
b) Cho dãy số sau; 6; 14; 30; 54……. Tìm số hạng thứ 2021.
Số hạng thứ nhất: 6
Số hạng thứ hai : 14 = 6 + 1.8
Số hạng thứ ba: 30 = 14 + 2.8 .............................
Số hạng thứ 2021 là
6+ 1.8 + 2.8 +3.8 + .....+ 2020.8 = 6 + 8.(1 + 2 +3 +...+2020)
= 16329686
Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
0,25
0,25
0,25
ĐỀ KIỂM TRA
Zalo:
0963 108 468
Trang | 9
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
ĐỀ ĐGNL VÀO LỚP 6
TRƯỜNG THCS LÂM THAO
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề có 02 trang
Ghi chú: - Thí sinh làm bài thi cả phần trắc nghiệm và tự luận ra tờ giấy thi
- Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Chọn đáp án đúng
Câu 1. Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là
5
5
.
.
D.
100
1000
Câu 2. Viết các số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1 đến 100 thành một số tự nhiên. Hỏi
A. 5.
B.
5
.
10
C.
số tự nhiên đó có bao nhiêu chữ số?
A. 192 chữ số.
B. 189 chữ số.
C. 180 chữ số.
D. 99 chữ số.
Câu 3. Cho số n 3a 4b chia hết cho 45 . Khi đó giá trị của a, b lần lượt là
A. 3;5.
B. 6;5.
C. 1;0.
D. 5;0.
Câu 4. Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là
A. 36; 49; 64 .
B. 36; 48; 63 .
D. 35; 49; 64 .
C. 49; 64; 81.
Câu 5. Cho 3 chữ số 0;1;2 . Hỏi viết được tất cả bao nhiêu số thập phân từ ba chữ số
đó sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần
A. 4.
B. 6.
C. 10.
D. 14.
Câu 6. Trong hộp có 40 viên bi gồm 2 loại bi xanh và bi vàng, trong đó có 24 viên
bi xanh. Tỉ số giữa số bi vàng và số bi trong hộp là
5
3
3
2
D. .
5
5
19 202 999 2022
;
;
;
Câu 7. Trong các phân số sau:
, phân số lớn nhất là
20 203 1000 2023
202
999
2022
19
.
.
.
A. .
B.
C.
D.
203
1000
2023
20
Câu 8. Một ô tô dự định đi quãng đường dài 200km . Sau khi đi được 2,5 giờ với vận
tốc 50 km / h thì ô tô bị chặn bởi tàu hỏa. Quãng đường còn lại mà ô tô phải đi là
A. 125 km.
B. 100 km.
C. 75 km.
D. 50 km.
A. .
B.
5
.
2
C. .
Câu 9. Một cửa hàng định bán một chiếc cặp với giá là 250 000 đồng. Nhân dịp khai
giảng năm học mới, cửa hàng giảm giá 20% . Giá của chiếc cặp sau khi giảm là
A. 50 000 đồng.
B. 100 000 đồng.
C. 200 000 đồng.
D. 220 000 đồng.
Câu 10. Một sân hình chữ nhật có chiều dài bằng 12m , chiều rộng bằng 75% của
chiều dài. Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh bằng 50cm để lát hết sân đó
(diện tích phần mạch vữa không đáng kể). Số viên gạch dùng để lát sân là
A. 429 viên.
B. 430 viên.
C. 431 viên.
D. 432 viên.
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 10
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
Câu 11. Biết mỗi ô vuông trong hình dưới
đây đều có diện tích là 1 cm2 . Khi đó diện
P
R
hình tam giác PQR là
A. 30 cm 2
B. 15 cm2
C. 10 cm2
D. 9 cm2
Q
R
Câu 12. Có 10 người bước vào phòng họp. Tất cả đều bắt tay lẫn nhau (không ai bắt
tay 2 lần). Số cái bắt tay sẽ là
A. 110.
B. 90.
C. 45.
D. 30.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính
a) 5,13 28,64 4,87
b)
2
5
4
3
2
Câu 2 (2,5 đểm).
2.1 (1,5 điểm). Tìm x , biết:
a) x 1 6
5
2
b) 30 x : 2 12
1
3
1 1
2
4044
...
6 10
x x 1 2023
c) 1
2.2 (1,0 điểm). Cùng lúc 8 giờ 30 phút sáng, một ô tô đi từ A đến B với vận
tốc lớn hơn vận tốc của xe máy đi từ B đến A là 15 km / h , hai xe gặp nhau sau 3
giờ. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng quãng đường AB dài 255 km .
Câu 3 (2,5 điểm). Hình vuông ABCD có cạnh bằng 9cm . Trên đường chéo BD lấy
điểm E và F sao cho BE EF FD .
a) Tính diện tích hình vuông ABCD .
b) Tính diện tích tứ giác AECF .
c) Gọi G là trung điểm của đoạn thẳng CF , H là trung điểm của đoạn thẳng CD .
DG cắt FH tại điểm I . So sánh diện tích tam giác IDH với diện tích tam giác IFG .
Câu 4 (1,0 điểm).
a) Tìm các chữ số a, b, c biết: 0, ab ab, c ab, cabc : c, c
b) So sánh A và B , biết:
A
1
1
1
1
...
1 2 3 4 5 6
99 100
và
B
1
1
1
1
...
51 52 53
100
--------------- Hết --------------Họ và tên học sinh :............................................................ Số báo danh : ..................
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 11
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA
NĂM HỌC 2022-2023
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
B
A
C
D
D
C
C
D
B
C
II: TỰ LUẬN (7,0 điểm):
ĐÁP ÁN
CÂU
1
ĐIỂM
Câu 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính
a) 5,13 28,64 4,87 5,13 4,87 28,64 10 28,64 38,64
b)
2
5 2 3
4 1
3
2 3 2
0,5
0,5
2.1 (1,5 điểm). Tìm x , biết.
a) x 1 6
2
5
2
0,5
x 1 15
x 16
b) 30 x : 2 12
30 x 12 2
30 x 24
x 30 24
x6
1 1 1
2
4044
c) 1 ...
3 6 10
x x 1 2023
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0,5
0,5
0963 108 468
Trang | 12
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
2 2 2
2
2
4044
...
2 6 12 20
x x 1 2023
1
1
1
1
1
2022
...
1 2 2 3 3 4 4 5
x x 1 2023
1
2022
x 1 2023
1
2022
1
x 1
2023
1
1
x 1 2023
x 1 2023
x 2022
1
2.2 (1,0 điểm). Cùng lúc 8 giờ 30 phút sáng, một ô tô đi từ A đến
B với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe máy đi từ B đến A là
15 km / h , hai xe gặp nhau sau 3 giờ. Tính vận tốc của mỗi xe, biết
rằng quãng đường AB dài 255 km .
Tổng vận tốc của hai xe là: 255 : 3 85 (km/h)
0,25
Vận tốc của ô tô là: 85 15 : 2 50 (km/h)
0,25
Vận tốc của xe máy là: 50 15 35 (km/h)
0,25
Đáp số: V ô tô: 50 km/h
0,25
V xe máy: 35 km/h
Câu 3 (2,5 điểm). Hình vuông ABCD có cạnh bằng 9cm . Trên
đường chéo BD lấy điểm E và F sao cho BE EF FD .
a) Tính diện tích hình vuông ABCD .
b) Tính diện tích tứ giác AECF .
c) Gọi G là trung điểm của đoạn thẳng CF , H là trung điểm của
đoạn thẳng CD . DG cắt FH tại điểm I . So sánh diện tích tam giác
IDH với diện tích tam giác IFG .
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 13
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
A
B
E
0,25
F
G
I
D
H
C
a) Diện tích hình vuông ABCD là: 9 9 81 cm2
0,5
b) Ta có:
1
1
S AEF S ABD (chung chiều cao hạ từ A, đáy EF BD )
3
3
1
1
SCEF SCBD (chung chiều cao hạ từ C, đáy EF BD )
3
3
Từ (1) và (2) suy ra:
(1)
(2)
1,0
1
S ABD SCBD
3
1
1
S ABCD 81 27 cm 2
3
3
S AEF SCEF
S AECF
c) Ta có:
1
SCDF
2
S IFG S IDF
S DFH S DFG
S IDF S IDH
0,75
S IDH S IFG
Câu 4 (1,0 điểm).
a) Tìm các chữ số a, b, c biết: 0, ab ab, c ab, cabc : c, c
b) So sánh A và B , biết:
A
1
1
1
1
...
1 2 3 4 5 6
99 100
B
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
1
1
1
1
...
51 52 53
100
Zalo:
0963 108 468
Trang | 14
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
a) Tìm a, b, c biết: 0, ab ab, c ab, cabc : c, c
0, ab ab, c c, c ab, cabc
0, ab 100 ab, c 10 c, c 10 ab, cabc 100 10 10
ab abc cc abcabc
ab abc cc abc 1001
ab c 11 11 91
0,5
ab c 91 91 1 13 7
ab 91; c 1 hoac ab 13; c 7
b) Ta có:
1
1
1
1
...
1 2 3 4 5 6
99 100
1
1 1 1 1 1
1
1 ...
2 3 4 5 6
99 100
1 1 1 1
1
1 1
1 ... ...
99 2 4 6
100
3 5
A
4
1
1
1
1 1 1 1 1
1 1 1
1 ...
2 ...
99 100
100
2 3 4 5 6
2 4 6
1
1 1 1
1
1 1 1 1 1
1 ...
1 ...
99 100 2 3
50
2 3 4 5 6
1 1
1
1
...
B
51 52 53
100
0,5
(Lưu ý: học sinh làm cách khác vẫn cho điểm tối đa)
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 15
Liên hệ: 0963 108 468
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH DỰ
XÉT VÀO LỚP 6 THCS LÂM THAO
NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: TOÁN
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề có 02 trang
Chú ý: Thí sinh làm bài cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận ra tờ
giấy thi.
--------------------------I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Chữ số 5 trong số 125 006 có giá trị là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
Câu 2: Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là:
A. 505 050
B. 5 050 050
C. 5 005 050
D. 50 050 050
2
Câu 3: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của 1654 m =……..ha là:
A. 0,1654
B. 16,54
C. 1,654
D. 165,4
Câu 4: Dãy số thập phân nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 8,697; 8,769; 8,976; 8,967
B. 9,697; 9,769; 9,796; 9,976
C. 13,097; 13,079; 13,907; 13,709
D. 45,326; 45,336; 43,999; 46,73
Câu 5: Giá trị của biểu thức 28,7 + 34,5 × 2,4 là:
A. 111,5
B. 151,68
C. 10338
D. 11,15
2 5 1 4
; ; ; phân số bé nhất là:
3 6 2 5
2
5
1
4
A.
B.
C.
D.
3
6
2
5
3
Câu 7: Phân số nào dưới đây không bằng
7
12
18
36
21
A.
B.
C.
D.
84
28
45
49
3
Câu 8: Một ô tô đi được 40,2km trong giờ. Tính vận tốc ô tô đó.
5
Câu 6: Trong các phân số:
A. 59km/giờ
B. 62km/giờ
C. 67km/giờ
D. 71km/giờ
Câu 9: Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của số cá
chép và số cá trong bể là:
A. 5%
B. 20%
C. 80%
D. 100%
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 1
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
Câu 10: Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 100m và 80m.
Chiều cao bằng trung bình cộng của 2 đáy. Diện tích thửa ruộng đó là:
A. 8 100m2
B. 81 000m2
C. 81 ha
D. 8,1ha
Câu 11:
Diện tích phần không tô màu của hình
E
A
B
bên là:
2
2
A. 1080cm
B. 540cm
20cm
2
2
C. 180cm
D. 720cm
C
D
36cm
Câu 12: Hiện nay, mẹ hơn con 24 tuổi và tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi sau đây 3
năm con bao nhiêu tuổi?
A. 8 tuổi
B. 12 tuổi
C. 15 tuổi
D. 9 tuổi
II. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 375,86 + 29,05
b) 21,76 × 2,05
Câu 2:
2.1) (1,5 điểm): Tìm x, biết:
a) 124 × x = 4829 – 365
b) x: 54 = 321
2.2) (1,0 điểm): Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 3 lần tổng các chữ
số của số đó.
Câu 3 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC , có đáy BC 24cm , đường cao AH 15cm ,
BH 8cm
a) Tính diện tích tam giác ABC .
1
2
b) Trên AB lấy điểm D sao cho AD AB , trên AC lấy điểm E sao cho
AE
1
AC . Tính diện tích tứ giác DECH .
3
1
4
Câu 4 (1,0 điểm): Tính giá trị biểu thức: A
1
1
1
1
...
28 70
1258 1480
-------------------- Hết-----------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 2
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2020 - 2021
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
Đáp án
D
D
A
B
A
C
B
C
C
A
B
C
II. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1:
a) 375,86 + 29,05
1,0
b) 21,76 × 2,05
a) 375,86 + 29,05
375,86
+
0,5
29,05
404,91
1
b) 21,76 × 2,05
21,76
×
2,05
0,5
10880
43520
446080
Câu 2:
2.1)
a) 124 × x = 4829 – 365
0,75
124 × x = 4464
x = 4464 : 124
x = 36
b) x : 54 = 321
x = 321 × 54
x = 17 334
0,75
2.2) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 3 lần
1,0
2 tổng các chữ số của số đó.
Gọi số cần tìm là ab a 0; a, b 10
0,25
Theo bài ra ta có: ab a b 3
ab a b 3 a 10 b a 3 b 3 a 7 b 2
3
1
Vì a 7M
7 b 2M
7 bM
7 b 0;7
Nếu b 0 từ (1) a 0 (loại)
Nếu b 7 từ (1) a 2 Vậy số cần tìm là 27
Câu 3: Cho tam giác ABC , có đáy BC 24cm , đường cao
AH 15cm , BH 8cm
a) Tính diện tích tam giác ABC .
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
0,25
0,25
0,25
2,5
Trang | 3
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
1
2
b) Trên AB lấy điểm D sao cho AD AB , trên AC lấy điểm
1
3
E sao cho AE AC . Tính diện tích tứ giác DECH .
A
E
D
B
0,25
C
H
BC AH 24 15
180 cm 2
2
2
BH AH 8 15
60 cm2
b) S ABH
2
2
1
1
S DBH S ABH 60 30 cm 2 (chung chiều cao hạ từ H xuống
2
2
1
AB, đáy BD AB )
2
1
1
S ACD S ABC 180 90 cm 2 (chung chiều cao hạ từ C xuống
2
2
1
AB, đáy AD AB )
2
1
1
S ADE S ACD 90 30 cm 2 (chung chiều cao hạ từ D xuống
3
3
1
AC, đáy AE AC )
3
S DECH S ABC S DBH S ADE 180 30 30 120 cm 2
a) Ta có S ABC
4
1
4
Câu 4: Tính giá trị biểu thức: A
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
1
1
1
1
...
28 70
1258 1480
Zalo:
0963 108 468
1,0
0,5
0,5
0,25
1,0
Trang | 4
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
1 1
1
1
1
...
4 28 70
1258 1480
1
1
1
1
1
A
...
1 4 4 7 7 10
34 37 37 40
3
3
3
3
3
A 3
...
1 4 4 7 7 10
34 37 37 40
1 1 1 1 1
1
1
1
1
A 3 1 ...
4 4 7 7 10
34 37 37 40
1 39 39
13
A 3 1
:3
40 40 40
40
A
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
0,5
0,5
Trang | 5
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO
ĐỀ ĐGNL VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2021- 2022
Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 02 trang)
Chú ý: - Học sinh làm bài cả phần trắc nghiệm và phần tự luận ra tờ giấy thi.
- Thí sinh không sử dụng máy tính cầm tay.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)Hãy chọn phương án trả lời
đúng:
Câu 1: Một lớp có 2 lần số học sinh nam bằng 3 lần số học sinh nữ. Biết số học sinh
của lớp đó là một trong các số: 48; 36; 45; 32. Số học sinh của lớp đó là
A. 36
B. 45
C. 48
D. 32
Câu 2: Từ bốn chữ số :0;1;5;2 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau
chia hết cho 5 và 3.
C. 5
A .7
D.4
B.6
Câu 3: Một quyển sách dày 186 trang. Hỏi người ta phải sử dụng bao nhiêu chữ số
để đánh hết số trang của quyển sách đó?
A. 455
B. 447
C. 540
D. 450
Câu 4: Một bao gạo nặng 200 kg . Hỏi 75% bao gạo đó là bao nhiêu kg?
A .140kg
B. 132kg
C. 150kg
D. 120kg
Câu 5: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 có vẽ một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài
8cm; chiều rộng 6cm. Như vậy, mảnh đất đó có diện tích là:
A. 4800m2
B. 320m2
C. 48000m2
D.5400 m2
Câu 6: Kết quả của phép tính
A.
1
10
B.
9
10
1 1 1
1
...
2 6 12
90
8
C.
10
là:
D.
10
9
Câu 7: Cho một số, nếu lấy số đó cộng với 0,75 rồi cộng với 0,25 được bao nhiêu
đem cộng với 1, cuối cùng giảm đi 4 lần thì được kết quả bằng 12,5. Vậy số đó là:
A. 1,25
B. 84
C. 11,25
D. 48
Câu 8: Một người đi bộ từ A đến B. Người đó bắt đầu đi lúc 7giờ10 phút và đến B
lúc 8giờ 40 phút. Quãng đường từ A đến B dài 6 km. Hỏi trung bình 1 giờ người đó
đi được bao nhiêu km.
A. 4,2 m
B. 4,5km
C. 4 km
D. 5 km
Câu 9. Kết quả biểu thức : 18,5 : 4,6 14,8 : 4,6 12,7 : 4,6
A. 11
B. 10
C. 12
D. 10,5
Câu 10: Cho hình vuông ABCD có cạnh 4cm (hình bên). Như vậy, phần tô đậm
trong hình vuông ABCD có diện tích là:
A. 3, 44 cm2
B. 34, 4 cm2
C. 3,14 cm2
D. 12,4 cm2
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 6
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
Câu 11.Tam giác ABC, kéo dài BC thêm một đoạn CD =
ABC tăng thêm 20dm2. Diện tích tam giác ABC là :
A. 10dm2
B. 20dm2
C. 42 dm2
1
BC thì diện tích tam giác
2
D. 40 dm2
Câu 12. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 84m, đáy bé 56m, Chiều cao bằng
1
2
đáy bé.Trung bình 1m2 thu được 0.5kg thóc.Tính số thóc thu được trên thửa ruộng đó
A. 980kg
B. 1000kg
C. 990kg
D. 890kg
II. TỰ LUẬN : (7 điểm )
Câu 1.(1 điểm) Đặt tính rồi tính.
a ). 54, 29 24,16
b) 0, 49 2, 6
Câu 2.(2.5 điểm)Tìm x.
2.1. a)180 ( x 45) : 2 120
b)
1 1 1
1
2021
....
2 6 12
x ( x 1) 2022
2.2. Hai đội vận tải được giao vận chuyển một lô hàng. Số hàng của đội Một bằng
4
số hàng của đội Hai. Nếu chuyển 36 tấn hàng của đội Hai sang đội Một thì số
7
hàng của hai đội sẽ bằng nhau. Hỏi mỗi đội vận chuyển được bao nhiêu tấn hàng?
Câu 3.(2.5 điểm) Cho tam giác ABC có diện tich 60 cm 2 . Trên AC lấy M sao cho
AM
1
2
MC , trên BC lấy N sao cho CN BN . AN cắt BM tại O.
3
3
a) Tính diện tích tam giác ABM.
b) Tính diện tích tứ giác ABNM.
c) Tính
AO
.
ON
Câu 4. (1 điểm)
a)Tìm các chữ số a,b biết: 2021ab chia hết cho 6 và 8.
b) Cho dãy số sau; 6; 14; 30; 54……. Tìm số hạng thứ 2024.
---------- Hết ----------
HƯỚNG DẪN CHẤM
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 7
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2021- 2022
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): (Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm)
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
B C D C A B D C B A D A
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Hướng dẫn chấm
a) Đặt phép tính theo cột cộng đúng kết quả 78,45
1
b) Đặt phép tính theo cột nhân đúng kết quả 1,274
2.1: Tìm x, biết:
Điểm
0,5
0,5
180 ( x 45) : 2 120 180 120 ( x 45) : 2
60.2 x 45 x 120 45 165
1 1 1
1
2021
1
1
1
1
2021
....
....
2 6 12
x ( x 1) 2022 1.2 2.3 3.4
x ( x 1) 2022
1
2021
1
2021
1
1
b) 1
1
x 1 2022
x 1 2022
x 1
2022
x 1 2022
x 2022 1 x 2021
a)
2
2.2
Giải
Số hàng vận chuyển đội Hai hơn đội Một là: 36 + 36 = 72 (tấn)
Ta coi số hàng vận chuyển của đội 1 là 4 phần bằng nhau thì số hàng
vận chuyển của đội 2 là 7 phần như thế.
Đội Một vận chuyển được:
72 : (7 – 4) x 4 = 96 (tấn)
Đội Hai vận chuyển được: 72 : (7 – 4) x 7 = 168 (tấn)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
a) Tính diện tích tam giác ABM ; diện tích tứ giác ABMN .
2
2
S ABM S ABC 60 24 cm 2 (chung chiều cao từ B, đáy
5
5
0,75
2
AM AC )
3
b) S BCM S ABC S ABM 60 24 36 cm 2
0,75
1
1
2
S MNC S BCM 36 9cm
4
4
S ABMN S ABC SMNC 60 9 51 cm2
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 8
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
c) SBMN 36 9 27 (cm2 )
0.25
S ABM 24 8
S MBN 27 9
0,25
Hai tam giác này chung đáy BM nên chiều cao từ A xuống BM
Bằng
S AOM
S MON
8
Chiều cao từ N xuống BM.
9
8
AO 8
( chung đáy OM) Suy ra:
9
ON 9
0,25
a) Tìm các chữ số a,b biết: 2021ab chia hết cho 6 và 8.
2021ab 202100 ab 24.8420 20 ab
2021ab chia hết cho 6 và 8 khi a = 0 , b=
4
0,25
4
Hoặc a = 2, b = 8 hoặc a = 5, b = 2, hoặc a = 7, b= 6
b) Cho dãy số sau; 6; 14; 30; 54……. Tìm số hạng thứ 2021.
Số hạng thứ nhất: 6
Số hạng thứ hai : 14 = 6 + 1.8
Số hạng thứ ba: 30 = 14 + 2.8 .............................
Số hạng thứ 2021 là
6+ 1.8 + 2.8 +3.8 + .....+ 2020.8 = 6 + 8.(1 + 2 +3 +...+2020)
= 16329686
Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
0,25
0,25
0,25
ĐỀ KIỂM TRA
Zalo:
0963 108 468
Trang | 9
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
ĐỀ ĐGNL VÀO LỚP 6
TRƯỜNG THCS LÂM THAO
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề có 02 trang
Ghi chú: - Thí sinh làm bài thi cả phần trắc nghiệm và tự luận ra tờ giấy thi
- Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Chọn đáp án đúng
Câu 1. Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là
5
5
.
.
D.
100
1000
Câu 2. Viết các số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 1 đến 100 thành một số tự nhiên. Hỏi
A. 5.
B.
5
.
10
C.
số tự nhiên đó có bao nhiêu chữ số?
A. 192 chữ số.
B. 189 chữ số.
C. 180 chữ số.
D. 99 chữ số.
Câu 3. Cho số n 3a 4b chia hết cho 45 . Khi đó giá trị của a, b lần lượt là
A. 3;5.
B. 6;5.
C. 1;0.
D. 5;0.
Câu 4. Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là
A. 36; 49; 64 .
B. 36; 48; 63 .
D. 35; 49; 64 .
C. 49; 64; 81.
Câu 5. Cho 3 chữ số 0;1;2 . Hỏi viết được tất cả bao nhiêu số thập phân từ ba chữ số
đó sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần
A. 4.
B. 6.
C. 10.
D. 14.
Câu 6. Trong hộp có 40 viên bi gồm 2 loại bi xanh và bi vàng, trong đó có 24 viên
bi xanh. Tỉ số giữa số bi vàng và số bi trong hộp là
5
3
3
2
D. .
5
5
19 202 999 2022
;
;
;
Câu 7. Trong các phân số sau:
, phân số lớn nhất là
20 203 1000 2023
202
999
2022
19
.
.
.
A. .
B.
C.
D.
203
1000
2023
20
Câu 8. Một ô tô dự định đi quãng đường dài 200km . Sau khi đi được 2,5 giờ với vận
tốc 50 km / h thì ô tô bị chặn bởi tàu hỏa. Quãng đường còn lại mà ô tô phải đi là
A. 125 km.
B. 100 km.
C. 75 km.
D. 50 km.
A. .
B.
5
.
2
C. .
Câu 9. Một cửa hàng định bán một chiếc cặp với giá là 250 000 đồng. Nhân dịp khai
giảng năm học mới, cửa hàng giảm giá 20% . Giá của chiếc cặp sau khi giảm là
A. 50 000 đồng.
B. 100 000 đồng.
C. 200 000 đồng.
D. 220 000 đồng.
Câu 10. Một sân hình chữ nhật có chiều dài bằng 12m , chiều rộng bằng 75% của
chiều dài. Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh bằng 50cm để lát hết sân đó
(diện tích phần mạch vữa không đáng kể). Số viên gạch dùng để lát sân là
A. 429 viên.
B. 430 viên.
C. 431 viên.
D. 432 viên.
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 10
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
Câu 11. Biết mỗi ô vuông trong hình dưới
đây đều có diện tích là 1 cm2 . Khi đó diện
P
R
hình tam giác PQR là
A. 30 cm 2
B. 15 cm2
C. 10 cm2
D. 9 cm2
Q
R
Câu 12. Có 10 người bước vào phòng họp. Tất cả đều bắt tay lẫn nhau (không ai bắt
tay 2 lần). Số cái bắt tay sẽ là
A. 110.
B. 90.
C. 45.
D. 30.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính
a) 5,13 28,64 4,87
b)
2
5
4
3
2
Câu 2 (2,5 đểm).
2.1 (1,5 điểm). Tìm x , biết:
a) x 1 6
5
2
b) 30 x : 2 12
1
3
1 1
2
4044
...
6 10
x x 1 2023
c) 1
2.2 (1,0 điểm). Cùng lúc 8 giờ 30 phút sáng, một ô tô đi từ A đến B với vận
tốc lớn hơn vận tốc của xe máy đi từ B đến A là 15 km / h , hai xe gặp nhau sau 3
giờ. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng quãng đường AB dài 255 km .
Câu 3 (2,5 điểm). Hình vuông ABCD có cạnh bằng 9cm . Trên đường chéo BD lấy
điểm E và F sao cho BE EF FD .
a) Tính diện tích hình vuông ABCD .
b) Tính diện tích tứ giác AECF .
c) Gọi G là trung điểm của đoạn thẳng CF , H là trung điểm của đoạn thẳng CD .
DG cắt FH tại điểm I . So sánh diện tích tam giác IDH với diện tích tam giác IFG .
Câu 4 (1,0 điểm).
a) Tìm các chữ số a, b, c biết: 0, ab ab, c ab, cabc : c, c
b) So sánh A và B , biết:
A
1
1
1
1
...
1 2 3 4 5 6
99 100
và
B
1
1
1
1
...
51 52 53
100
--------------- Hết --------------Họ và tên học sinh :............................................................ Số báo danh : ..................
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 11
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA
NĂM HỌC 2022-2023
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
B
A
C
D
D
C
C
D
B
C
II: TỰ LUẬN (7,0 điểm):
ĐÁP ÁN
CÂU
1
ĐIỂM
Câu 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính
a) 5,13 28,64 4,87 5,13 4,87 28,64 10 28,64 38,64
b)
2
5 2 3
4 1
3
2 3 2
0,5
0,5
2.1 (1,5 điểm). Tìm x , biết.
a) x 1 6
2
5
2
0,5
x 1 15
x 16
b) 30 x : 2 12
30 x 12 2
30 x 24
x 30 24
x6
1 1 1
2
4044
c) 1 ...
3 6 10
x x 1 2023
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0,5
0,5
0963 108 468
Trang | 12
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
2 2 2
2
2
4044
...
2 6 12 20
x x 1 2023
1
1
1
1
1
2022
...
1 2 2 3 3 4 4 5
x x 1 2023
1
2022
x 1 2023
1
2022
1
x 1
2023
1
1
x 1 2023
x 1 2023
x 2022
1
2.2 (1,0 điểm). Cùng lúc 8 giờ 30 phút sáng, một ô tô đi từ A đến
B với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe máy đi từ B đến A là
15 km / h , hai xe gặp nhau sau 3 giờ. Tính vận tốc của mỗi xe, biết
rằng quãng đường AB dài 255 km .
Tổng vận tốc của hai xe là: 255 : 3 85 (km/h)
0,25
Vận tốc của ô tô là: 85 15 : 2 50 (km/h)
0,25
Vận tốc của xe máy là: 50 15 35 (km/h)
0,25
Đáp số: V ô tô: 50 km/h
0,25
V xe máy: 35 km/h
Câu 3 (2,5 điểm). Hình vuông ABCD có cạnh bằng 9cm . Trên
đường chéo BD lấy điểm E và F sao cho BE EF FD .
a) Tính diện tích hình vuông ABCD .
b) Tính diện tích tứ giác AECF .
c) Gọi G là trung điểm của đoạn thẳng CF , H là trung điểm của
đoạn thẳng CD . DG cắt FH tại điểm I . So sánh diện tích tam giác
IDH với diện tích tam giác IFG .
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 13
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
A
B
E
0,25
F
G
I
D
H
C
a) Diện tích hình vuông ABCD là: 9 9 81 cm2
0,5
b) Ta có:
1
1
S AEF S ABD (chung chiều cao hạ từ A, đáy EF BD )
3
3
1
1
SCEF SCBD (chung chiều cao hạ từ C, đáy EF BD )
3
3
Từ (1) và (2) suy ra:
(1)
(2)
1,0
1
S ABD SCBD
3
1
1
S ABCD 81 27 cm 2
3
3
S AEF SCEF
S AECF
c) Ta có:
1
SCDF
2
S IFG S IDF
S DFH S DFG
S IDF S IDH
0,75
S IDH S IFG
Câu 4 (1,0 điểm).
a) Tìm các chữ số a, b, c biết: 0, ab ab, c ab, cabc : c, c
b) So sánh A và B , biết:
A
1
1
1
1
...
1 2 3 4 5 6
99 100
B
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
1
1
1
1
...
51 52 53
100
Zalo:
0963 108 468
Trang | 14
CLB VPMath
Liên hệ: 0963 108 468
MỘT SỐ ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 6
THCS LÂM THAO – PHÚ THỌ
a) Tìm a, b, c biết: 0, ab ab, c ab, cabc : c, c
0, ab ab, c c, c ab, cabc
0, ab 100 ab, c 10 c, c 10 ab, cabc 100 10 10
ab abc cc abcabc
ab abc cc abc 1001
ab c 11 11 91
0,5
ab c 91 91 1 13 7
ab 91; c 1 hoac ab 13; c 7
b) Ta có:
1
1
1
1
...
1 2 3 4 5 6
99 100
1
1 1 1 1 1
1
1 ...
2 3 4 5 6
99 100
1 1 1 1
1
1 1
1 ... ...
99 2 4 6
100
3 5
A
4
1
1
1
1 1 1 1 1
1 1 1
1 ...
2 ...
99 100
100
2 3 4 5 6
2 4 6
1
1 1 1
1
1 1 1 1 1
1 ...
1 ...
99 100 2 3
50
2 3 4 5 6
1 1
1
1
...
B
51 52 53
100
0,5
(Lưu ý: học sinh làm cách khác vẫn cho điểm tối đa)
Hỗ trợ ôn thi vào 6 CLC qua Zoom
Zalo:
0963 108 468
Trang | 15
 









Các ý kiến mới nhất