Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

_trac-nghiem-mon-toan-lop-6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:16' 02-02-2026
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Tailieumontoan.com

Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

TRẮC NGHIỆM
MÔN TOÁN LỚP 6

Tài liệu sưu tầm, ngày 09 tháng 10 năm 2021

Website:tailieumontoan.com
SỐ HỌC 6- CHUYÊN ĐỀ: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
1. Trên tia số gốc O , điểm biểu diễn số a (gọi tắt là điểm a ), là điểm nằm cách gốc O
một khoảng bằng a đơn vị.
2. Trong hai số tự nhiên khác nhau, luôn có một số nhỏ hơn số kia. Nếu số a nhỏ hơn số
b thì trên tia số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b , hoặc điểm b nằm sau điểm a .
3. Mỗi số tự nhiên có đúng một số liền sau. Mỗi số tự nhiên khác 0 có đúng một số liền
trước. Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
4. Tính chất bắc cầu: Cho a, b, c ∈  ta có
Nếu a < b và b < c thì a < c .
Nếu a ≤ b và b ≤ c thì a ≤ c .
+ Chú ý: số 0 không có số tự nhiên liền trước và là số tự nhiên nhỏ nhất.
II. Các dạng toán thường gặp.
Dạng 1: Biểu diễn số tự nhiên trên tia số và các bài toán liên quan.
Phương pháp:
+ Vẽ tia số, biểu diễn các số đề bài yêu cầu trên tia số.
+ Ta sử dụng kiến thức về tính thứ tự của tập số tự nhiên để giải bài toán.
Dạng 2: So sánh hai số và các bài toán liên quan tới thứ tự.
Phương pháp:
+ Để tìm số tự nhiên liền sau của số tự nhiên a , ta tính a + 1
+ Để tìm số liền trước của số tự nhiên a khác 0, ta tính a − 1
+ Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị.
+ Để tìm số phần tử của một tập hợp cần phải để ý xem phần tử của tập hợp của chúng
có tính chất đặc trưng gì. Sau đó liệt kê các phần tử đó ra.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
DẠNG I: BIỂU DIỄN MỘT SỐ TỰ NHIÊN TRÊN TIA SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN
LIÊN QUAN.
I.1– MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Cho hai số tự nhiên a , b nếu a < b
thì
A. điểm a nằm bên trái điểm b trên tia số nằm ngang.
B. điểm a nằm bên phải điểm b trên tia số nằm ngang.

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
C. điểm a và điểm b trùng nhau trên tia số nằm ngang.
D. điểm b nằm bên trái điểm a trên tia số nằm ngang.
Câu 2.

Điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay bên trái điểm 4 là
A. điểm 5 .

Câu 3.

C. điểm 2 .

D. điểm 6 .

Điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay bên phải điểm 9 là
A. điểm 9 .

Câu 4.

B. điểm 3 .
B. điểm 8 .

C. điểm 10 .

D. điểm 7 .

Cho tia số như trên hình vẽ. Hai điểm A và B lần lượt biểu diễn điểm nào trên tia
số?

A. 3 và 5 .

B. 5 và 3 .

C. 2 và 4 .

D. 4 và 2 .

I.2 – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 5.

Câu 6.

Trên tia số hai điểm A và B lần lượt biểu diễn số 6 và số 10 . Gọi M là tập hợp các
số tự nhiên biểu diễn thuộc đoạn AB , khi đó M là tập hợp nào dưới đây?
A. M = { x ∈  | 6 < x < 10} .

B. M = { x ∈  | 6 ≤ x < 10} .

C. M = { x ∈  | 6 < x ≤ 10} .

D. M = { x ∈  | 6 ≤ x ≤ 10} .

Trên tia số, có bao nhiêu điểm biểu diễn các số tự nhiên nằm giữa điểm 2020 và
điểm 2021 ?
A. 2020 .

Câu 7.

C. 0 .

D. 1 .

Gọi A là tập hợp các điểm biểu diễn các số tự nhiên thoả mãn nằm bên phải điểm
19 và nằm bên trái điểm 21 . Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
A. 1 .

Câu 8.

B. 2021 .

B. 2 .

C. 0 .

D. 3 .

Cho n là một số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 . Khi đó vị trí của điểm n trên
tia số là
A. bên trái điểm 5 .

B. bên phải điểm 10 .

C. nằm giữa điểm 0 và điểm 10 .

D. nằm giữa điểm 5 và điểm 10 .

I.3 – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 9.

Cho ba số tự nhiên m , n , p trong đó p là số lớn nhất. Biết rằng trên tia số điểm n
nằm giữa hai điểm m và p . Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. m < n < p .

B. n < m < p .

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

C. n < p < m .

D. p < m < n .

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
Câu 10. Cho bốn điểm A , B , C , D trên cùng một tia số và sắp xếp theo thứ tự đó. Biết rằng
chúng là các điểm biểu diễn của bốn số 12 354 ; 12 351 ; 12 461 và 12 350 . Khi đó
khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm A biểu diễn số 12 354 .

B. Điểm B biểu diễn số 12 351 .

C. Điểm C biểu diễn số 12 461 .

D. Điểm D biểu diễn số 12 350 .

I.4 – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 11. Ba bạn Giang, Hiển, Cường dựng một vạch thẳng đứng lên tường rồi đánh dấu
chiều cao của các bạn lên đó bới ba điểm. Bạn Hiển đặt tên ba điểm đó theo thứ tự
từ trên xuống dưới lần lượt là M , N , P . Biết rằng Giang cao 145 cm ,Hiển cao
148 cm , Cường cao 147 cm . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?
A. Điểm N ứng với chiều cao của bạn Cường. B. Điểm P ứng với chiều cao của bạn
Giang.
C. Điểm M ứng với chiều cao của bạn Hiển.
Cường.

D. Điểm P ứng với chiều cao của bạn

DẠNG 2: SO SÁNH HAI SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI THỨ TỰ.

II.1 – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 12. Cho tập hợp A =∈
{ x * | x ≤ 4} . Số nào dưới đây là phần tử của A ?
A. 0 .

B. 4 .

C. 5 .

D. 6 .

Câu 13. Trong các cặp số dưới đây, cặp số nào không phải là hai số tự nhiên liên tiếp ?
A. 7 và 8 .

B. 6 và 4 .

C. 10 và 9 .

D. 8 và 9 .

C. 2022 .

D. 2023 .

Câu 14. Số liền sau của số 2021 là
A. 2020 .

B. 2021 .

Câu 15. Cho ba số tự nhiên a , b , c thoả mãn a ≤ b và b ≤ c . Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. a ≤ c .

B. a < c .

C. a > c .

D. a ≥ c .

C. 90 .

D. 80 .

Câu 16. Tích của số liền sau 10 với số liền trước 9 là
A. 90 .

B. 88 .

II.2 – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 17.

Cho tập hợp A = { x ∈  | 4 < x ≤ 7} , tích các phần tử của tập hợp A có chữ số tận
cùng là
A. 5 .

B. 4 .

C. 0 .

D. 6 .

Câu 18. Cho tập hợp B = {0; 1; 2} , có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hàng chục nhỏ
hơn hàng đơn vị được lập bới các số trong tập hợp B ?
A. 1 .

B. 6 .

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

C. 4 .

D. 2 .
TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
Câu 19. Tính tổng các phần tử của tập hợp C =∈
{ x * | x ≤ 9} .
A. 45 .

B. 44 .

C. 43 .

D. 42 .

Câu 20. Cho tập hợp D =
{ x ∈ * | x5, x ≤ 20} . Hãy mô tả lại tập hợp D bằng cách liệt kê
phần tử.
A. D = {0; 5; 10; 15; 20} .

B. D = {5; 10; 15; 20} .

C. D = {0; 5; 10; 15} .

D. D = {5; 10; 15} .

Câu 21. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên chia cho 5 dư 1 và không vượt quá 2021 . Khi đó
số phần tử của A là
A. 405 .

B. 404 .

C. 403 .

D. 402 .

II.3 – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 22. Trong các bộ ba số dưới đây, bộ ba số nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?
A. a − 3; a − 2; a − 1 trong đó a ∈ * .

B.

a − 3; a − 2; a − 1

trong

đó

D.

a − 3; a − 2; a − 1

trong

đó

a ∈ , a ≥ 2 .

C. a − 3; a − 2; a − 1 trong đó a ∈ , a > 1 .
a ∈ , a ≥ 3 .

Câu 23. Nếu ba số tự nhiên a , b , c thoả mãn a + 3 < b + 2 < c + 1 thì khẳng định nào sau đây
là đúng?
A. a < b < c − 1 .

B. b < a < c .

C. a + 1 < b − 1 < c .

D. a < b < c − 3 .

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 24. Cho năm số tự nhiên liên tiếp có trung bình cộng là a − 3 với a ∈  , a ≥ 5 . Năm số
đó là
A. a − 5, a − 4, a − 3, a − 2, a − 1 .

B. a − 3, a − 2, a − 1, a, a + 1 .

C. a − 4, a − 3, a − 2, a − 1, a .

D. a − 3, a − 2, a − 1, a + 1, a + 2 .

Câu 25. Ba số tự nhiên a , b , c đồng thời thoả mãn các điều kiện a < b < c , 11 < a < 15 và
12 < c < 15 . Tính a + b − c .
A. 12 .

B. 11 .

C. 10 .

D. 13 .

--------------- HẾT -----------------

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
BÀI 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐÁP ÁN
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

A

B

C

A

D

C

A

D

A

B

D

A

B

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

C

A

B

C

A

A

B

A

D

A

A

B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

DẠNG I: BIỂU DIỄN MỘT SỐ TỰ NHIÊN TRÊN TIA SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN
LIÊN QUAN.
I.1– MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Cho hai số tự nhiên a , b nếu a < b thì
A. điểm a nằm bên trái điểm b trên tia số nằm ngang.
B. điểm a nằm bên phải điểm b trên tia số nằm ngang.
C. điểm a và điểm b trùng nhau trên tia số nằm ngang.
D. điểm b nằm bên trái điểm a trên tia số nằm ngang.
Lời giải
Chọn A
Ta có nếu a < b thì điểm a nằm bên trái điểm b trên tia số nằm ngang .

Câu 2.

Điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay bên trái điểm 4 là
A. điểm 5 .

B. điểm 3 .

C. điểm 2 .

D. điểm 6 .

Lời giải
Chọn B
Số tự nhiên nằm ngay bên trái số 4 là số 3.
Do đó điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay bên trái điểm 4 là điểm 3.
Câu 3.

Điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay bên phải điểm 9 là
A. điểm 9 .

B. điểm 8 .

C. điểm 10 .

D. điểm 7 .

Lời giải
Chọn C
Số tự nhiên nằm ngay bên phải số 9 là số 10.
Do đó điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay bên phải điểm 9 là điểm 10.

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
Câu 4.
số?

Cho tia số như trên hình vẽ. Hai điểm A và B lần lượt biểu diễn điểm nào trên tia

A. 3 và 5 .

B. 5 và 3 .

C. 2 và 4 .

D. 4 và 2 .

Lời giải
Chọn A
Nhìn hình vẽ ta thấy điểm A và B lần lượt biểu diễn điểm 3 và 5 trên tia số .

I.2 – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 5.

Trên tia số hai điểm A và B lần lượt biểu diễn số 6 và số 10 . Gọi M là tập hợp các
số tự nhiên biểu diễn thuộc đoạn AB , khi đó M là tập hợp nào dưới đây?
A. M = { x ∈  | 6 < x < 10} .

B. M = { x ∈  | 6 ≤ x < 10} .

C. M = { x ∈  | 6 < x ≤ 10} .

D. M = { x ∈  | 6 ≤ x ≤ 10} .
Lời giải

Chọn D
Các điểm nằm trên đoạn AB là những điểm lớn hơn hoặc bằng 6 và nhỏ hơn hoặc bằng
10 .
Do đó M = { x ∈  | 6 ≤ x ≤ 10} .
Câu 6. Trên tia số , có bao nhiêu điểm biểu diễn các số tự nhiên nằm giữa điểm 2020 và
điểm 2021 ?
A. 2020 .

B. 2021 .

C. 0 .

D. 1 .

Lời giải
Chọn C
Không có số tự nhiên nằm giữa 2020 và 2021 .
Do đó không có điểm biểu diễn số tự nhiên nào nằm giữa hai điểm 2020 và 2021 .
Câu 7.

Gọi A là tập hợp các điểm biểu diễn các số tự nhiên thoả mãn nằm bên phải điểm
19 và nằm bên trái điểm 21 . Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?
A. 1 .

B. 2 .

C. 0 .

D. 3 .

Lời giải
Chọn A
Gọi x là số tự nhiên nẳm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21 ta có
19 < x < 21 ⇒ x =
20 .
Vậy tập hợp A có 1 phần tử.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
Câu 8. Cho n là một số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 . Khi đó vị trí của điểm n trên
tia số là
A. bên trái điểm 5 .

B. bên phải điểm 10 .

C. bên trái điểm 10 .

D. nằm giữa điểm 5 và điểm 10 .
Lời giải

Chọn D
Ta có 5 < n < 10 do đó điểm n nằm giữa điểm 5 và điểm 10 .

I.3 – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 9.

Cho ba số tự nhiên m , n , p ,trong đó p là số lớn nhất. Biết rằng trên tia số điểm n
nằm giữa hai điểm m và p . Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. m < n < p .

B. n < m < p .

C. n < p < m .

D. p < m < n .

Lời giải
Chọn A
Theo bài ra điểm n nằm giữa hai điểm m và p nên n sẽ ở vị trí thứ hai khi sắp xếp theo
thứ tự giảm dần (1) .
Mặt khác p là số lớn nhất ( 2 ) .
Từ (1) và ( 2 ) suy ra m < n < p .
Câu 10. Cho bốn điểm A , B , C , D trên cùng một tia số và sắp xếp theo thứ tự đó. Biết rằng
chúng là các điểm biểu diễn của bốn số 12 354 ; 12 351 ; 12 461 và 12 350 . Khi đó
khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm A biểu diễn số 12 354 .

B. Điểm B biểu diễn số 12 351 .

C. Điểm C biểu diễn số 12 461 .

D. Điểm D biểu diễn số 12 350 .
Lời giải

Chọn B
Ta có 12 350 < 12 351 < 12 354 < 12 461 (1) .
Mặt khác bốn điểm A , B , C , D biểu diễn bốn số trên và sắp xếp theo thứ tự đó ( 2 ) .
Từ (1) và ( 2 ) suy ra : điểm A biểu diến số 12 350 , điểm B biểu diến số 12 351 , điểm

C biểu diến số 12 354 , điểm D biểu diến số 12 461 .
I.4 – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
Câu 11. Ba bạn Giang, Hiển, Cường dựng một vạch thẳng đứng lên tường rồi đánh dấu
chiều cao của các bạn lên đó bới ba điểm. Bạn Hiển đặt tên ba điểm đó theo thứ tự
từ trên xuống dưới lần lượt là M , N , P . Biết rằng Giang cao 145 cm ,Hiển cao
148 cm , Cường cao 147 cm . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?
A. Điểm N ứng với chiều cao của bạn Cường. B. Điểm P ứng với chiều cao của bạn
Giang.
C. Điểm M ứng với chiều cao của bạn Hiển.
Cường.

D. Điểm P ứng với chiều cao của bạn

Lời giải
Chọn D
Khi so sánh chiều cao của ba bạn Giang, Hiển, Cường ta được: bạn Giang thấp nhất, bạn
Cường cao thứ hai, và bạn Hiển cao nhất .
Như vậy: chiều cao bạn Hiển tương ứng với điểm M , chiều cao bạn Cường tương ứng
với điểm N , chiều cao bạn Giang tương ứng với điểm P .
Vậy khẳng định sai là D.
DẠNG 2: SO SÁNH HAI SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI THỨ TỰ.

II.1 – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 12. Cho tập hợp A =∈
{ x * | x ≤ 4} . Số nào dưới đây là phần tử của A ?
A. 0 .

B. 4 .

C. 5 .

D. 6 .

Lời giải
Chọn B
Mô tả lại tập hợp A bằng cách liệt kê phần tử ta có : A = {1; 2; 3; 4}
Vì vậy trong các số trên chỉ có 4 là phần tử của tập hợp A .
Câu 13. Trong các cặp số dưới đây, cặp số nào không phải là hai số tự nhiên liên tiếp ?
A. 7 và 8 .

B. 6 và 4 .

C. 10 và 9 .

D. 8 và 9 .

Lời giải
Chọn B
Hai số tự nhiên liên tiếp là hai số hơn kém nhau 1 đơn vị.
Do đó 6 và 4 không phải là hai số tự nhiên liên tiếp.
Câu 14. Số liền sau của số 2021 là
A. 2020 .

B. 2021 .

C. 2022 .

D. 2023 .

Lời giải
Chọn C
Số liền sau của số 2021 là 2022 .
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
Câu 15. Cho ba số tự nhiên a , b , c thoả mãn a ≤ b và b ≤ c . Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. a ≤ c .

B. a < c .

C. a > c .

D. a ≥ c .

Lời giải
Chọn A
Theo tính chất bắc cầu ta có a ≤ b và b ≤ c suy ra a ≤ c .
Câu 16. Tích của số liền sau 10 với số liền trước 9 là
A. 90 .

B. 88 .

C. 90 .

D. 80 .

Lời giải
Chọn B
Số liền sau của số 10 là 11 . Số liền trước của số 9 là 8 .
Do đó tích của số liền sau 10 với số liền trước 9 là : 11.8 = 88 .

II.2 – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 17.

Cho tập hợp A = { x ∈  | 4 < x ≤ 7} , tích các phần tử của tập hợp A có chữ số tận

cùng là
A. 5 .

B. 4 .

C. 0 .

D. 6 .

Lời giải
Chọn C
Ta có thể mô tả tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử là A = {5; 6; 7} .
Nên tích các phần tử của A là 5. 6. 7 = 210 có tận cùng là 0 .
Câu 18. Cho tập hợp B = {0; 1; 2} , có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hàng chục nhỏ
hơn hàng đơn vị được lập bới các số trong tập hợp B ?
A. 1 .

B. 6 .

C. 4 .

D. 2 .

Lời giải
Chọn A
Từ các số của tập hợp B ta lập được các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau là
10; 20; 12; 21 .
Trong đó chỉ có số 12 thoả mãn điều kiện có chữ số hàng chục nhỏ hơn hàng đơn vị.
Câu 19. Tính tổng các phần tử của tập hợp C =∈
{ x * | x ≤ 9} .
A. 45 .

B. 44 .

C. 43 .

D. 42 .

Lời giải
Chọn A
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
Ta



thể



tả

tập

hợp

C = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} .

C dưới

dạng

liệt



các

phần

tử



45 .
Tổng các phần tử của tập hợp C là : 1 + 2 + 3 + ... + 9 =
Câu 20. Cho tập hợp D =
{ x ∈ * | x5, x ≤ 20} . Hãy mô tả lại tập hợp D bằng cách liệt kê
phần tử.
A. D = {0; 5; 10; 15; 20} .

B. D = {5; 10; 15; 20} .

C. D = {0; 5; 10; 15} .

D. D = {5; 10; 15} .
Lời giải

Chọn B
Ta có D = {5; 10; 15; 20} .
Câu 21. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên chia cho 5 dư 1 và không vượt quá 2021 . Khi đó
số phần tử của A là
A. 405 .

B. 404 .

C. 403 .

D. 402 .

Lời giải
Chọn A
Mô tả A bằng cách liệt kê phần tử ta có A = {1; 6; 11;...; 2016; 2021} .
Khi đó số phần tử của A là

2021 − 1
+ 1 =405 .
5

II.3 – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 22. Trong các bộ ba số dưới đây, bộ ba số nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?
A. a − 3; a − 2; a − 1 trong đó a ∈ * .

B.

a − 3; a − 2; a − 1

trong

đó

D.

a − 3; a − 2; a − 1

trong

đó

a ∈ , a ≥ 2 .

C. a − 3; a − 2; a − 1 trong đó a ∈ , a > 1 .
a ∈ , a ≥ 3 .

Lời giải
Chọn D
Nhận thấy a − 3 < a − 2 < a − 1

(1) .

Nên để ba số a − 3; a − 2; a − 1 là số tự nhiên thì a − 3 ≥ 0 ⇒ a ≥ 3

( 2) .

Mặt khác ba số a − 3; a − 2; a − 1 cứ hai số gần nhau hơn kém nhau 1 đơn vị

( 3) .

Từ (1) , ( 2 ) và ( 3) suy ra a − 3; a − 2; a − 1 trong đó a ∈ , a ≥ 3 là bộ ba số tự nhiên
liên tiếp tăng dần.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
Câu 23. Nếu ba số tự nhiên a , b , c thoả mãn a + 3 < b + 2 < c + 1 thì khẳng định nào sau đây
là đúng?
A. a < b < c − 1 .

B. b < a < c .

C. a + 1 < b − 1 < c .

D. a < b < c − 3 .

Lời giải
Chọn A
Ta có a + 3 < b + 2 < c + 1 ⇒ ( a + 3) − 2 < ( b + 2 ) − 2 < ( c + 1) − 2 ⇒ a + 1 < b < c − 1 (1)
Mặt khác a < a + 1

( 2)

Từ (1) và ( 2 ) ta được a < b < c − 1 .

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 24. Cho năm số tự nhiên liên tiếp có trung bình cộng là a − 3 với a ∈  , a ≥ 5 . Năm số
đó là
A. a − 5, a − 4, a − 3, a − 2, a − 1 .

B. a − 3, a − 2, a − 1, a, a + 1 .

C. a − 4, a − 3, a − 2, a − 1, a .

D. a − 3, a − 2, a − 1, a + 1, a + 2 .
Lời giải

Chọn A

( a − 5) + ( a − 4 ) + ( a − 3) + ( a − 2 ) + ( a − 1) = ( a + a + a + a + a ) − (1 + 2 + 3 + 4 + 5)

Ta có

5

5

5a − 15 5a 15
=
= − =a − 3
5
5 5

Vậy năm số tự nhiên
a − 5, a − 4, a − 3, a − 2, a − 1

liên

tiếp



trung

bình

cộng



a −3



với a ∈  , a ≥ 5 .
Câu 25. Ba số tự nhiên a , b , c đồng thời thoả mãn các điều kiện a < b < c , 11 < a < 15 và
12 < c < 15 . Tính a + b − c .
A. 12 .

B. 11 .

C. 10 .

D. 13 .

Lời giải
Chọn B
Ta có 11 < a < 15 ⇒ a ∈ {12; 13; 14} (1) ; 12 < c < 15 ⇒ c ∈ {13; 14}

( 2)

Mặt khác a < b < c , kết hợp với (1) và ( 2 ) suy ra a = 12 , b = 13 , c = 14 .
Khi đó a + b − c = 12 + 13 − 14 = 11 .
--------------- HẾT -----------------

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
SỐ HỌC 6 – CHUYÊN ĐỀ: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN

A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Phép cộng số tự nhiên
* Phép cộng hai số tự nhiên a và b cho ta một số tự nhiên c gọi là tổng của chúng ,
Kí hiệu là a + b


Số hạng

c

=





Số hạng

Tổng

* Tính chất của phép cộng
+ Tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

a+b =b+a.
+ Tính chất kết hợp: Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất
với tổng của số thứ hai và số thứ ba

( a + b ) + c =a + ( b + c ) =a + b + c .
+ Tính chất cộng với số 0

a+0 =0+a = a
2. Phép trừ số tự nhiên
* Với hai số tự nhiên a , b đã cho, nếu có số tự nhiên c sao cho a= b + c thì ta có phép trừ

a



b


Số bị trừ

=


Số trừ

c

Hiệu

* Chú ý: Trong tập hợp  , phép trừ a − b chỉ thực hiện được nếu a ≥ b .

3. Các dạng toán thường gặp.
Dạng 1: Thực hành phép cộng, phép trừ số tự nhiên; tìm số chưa biết trong đẳng
thức.
Phương pháp:
Ta sử dụng khái niệm về phép cộng, phép trừ để thực hành phép cộng, phép trừ số tự
nhiên; tìm số chưa biết trong đẳng thức,
*Trong phép cộng: muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ số hạng đã biết.
* Trong phép trừ: + Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ.
+ Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Dạng 2: Áp dụng tính chất của phép cộng, phép trừ vào tính nhanh, giải toán.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
Phương pháp:

• Áp dụng một số tính chất sau đây:
+ Khi cộng nhiều số, ta nên sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp để nhóm những số hạng
có tổng là số chẵn chục, chẵn trăm,….( nếu có ).
+ Tổng của hai số không đổi nếu ta thêm vào ở số hạng này và bớt đi ở số hạng kia cùng
một số đơn vị.
+ Hiệu của hai số không đổi nếu ta thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số đơn vị.

• Nếu tổng là một dãy số có các số hạng cách đều ta có công thức:
Số số hạng = ( số lớn nhất – số nhỏ nhất ) : khoảng cách giữa hai số + 1
Tổng = ( số lớn nhất + số nhỏ nhất ) . Số số hạng : 2

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Dạng 1: Thực hành phép cộng, phép trừ số tự nhiên; tìm số chưa biết trong đẳng
thức.

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1.

Kết quả phép tính 998 + 75 bằng
A. 1063 .

Câu 2.

B. 1072 .

C. 1073 .

D. 923 .

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau .
A. Trong phép trừ, số trừ bằng số bị trừ trừ đi hiệu.
B. Trong phép trừ, số bị trừ bằng hiệu trừ đi số trừ.
C. Trong phép trừ, số bị trừ bằng số trừ trừ đi hiệu.
D. Trong phép trừ, số trừ bằng số bị trừ cộng hiệu.

Câu 3.

Cho hai số tự nhiên a và b . Điều kiện để phép trừ a − b thực hiện được là
A. a = b .

Câu 4.

B. a > b .

C. b > 0 .

D. a ≥ b .

C. 225 .

D. 409 .

Kết quả phép tính 312 − 97 bằng
A. 212 .

B. 215 .

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 5.

Tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số và số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số mà
các chữ số của mỗi số trong hai số này đều khác nhau là
A. 108999 .

Câu 6.

C. 109999 .

D. 111110 .

C. 40 .

D. 41 .

0 là
Số tự nhiên x thỏa mãn ( x − 29 ) − 11 =
A. 30 .

Câu 7.

B. 908999 .

B. 39 .

531 là
Số tự nhiên x thỏa mãn 231 + ( 312 − x ) =
A. 300 .

B. 112 .

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

C. 450 .

D. 12 .
TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 8.

Chiến và Thắng cùng đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa. Chiến khởi hành trước Thắng 1
giờ và đến nơi trước Thắng 2 giờ. Hỏi ai thực hiện cuộc hành trình lâu hơn và lâu
hơn mấy giờ?
A. Chiến thực hiện cuộc hành trình lâu hơn, và lâu hơn 3 giờ .
B. Chiến thực hiện cuộc hành trình lâu hơn, và lâu hơn 1 giờ .
C. Thắng thực hiện cuộc hành trình lâu hơn, và lâu hơn 1 giờ .
D. Chiến thực hiện cuộc hành trình lâu hơn, và lâu hơn 3 giờ .

Câu 9.

Hai số 5ab và 3cd có tổng bằng 836 . Nếu bỏ các chữ số 5 và 3 ở hai số đó thì được
hai số có hai chữ số mà số này gấp 2 lần số kia. Hai số ban đầu là
A. 524 và 312 .

B. 536 và 300 .

C. 515 và 321 ; hoặc 526 và 310 .

D. 524 và 312 ; hoặc 512 và 324 .

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 10. Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1006 . Số trừ lớn hơn hiệu là
19 . Tìm số bị trừ và số trừ?
A. Số bị trừ là 503 , số trừ là 261 .

B. Số bị trừ là 523 , số trừ là 251 .

C. Số bị trừ là 403 , số trừ là 361 .

D. Số bị trừ là 621 , số trừ là 216 .

Dạng 2: Áp dụng tính chất của phép cộng, phép trừ vào tính nhanh, giải toán.

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 11. Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75 .
A. 200 .

B. 201 .

C. 300 .

D. 100 .

C. 79999 .

D. 89999 .

C. 4100 .

D. 4141 .

Câu 12. Tính nhẩm 87257 − 7258 bằng
A. 80000 .

B. 80001 .

Câu 13. Tính nhanh 41.16 + 41.84 bằng
A. 410 .

B. 141 .

Câu 14. Số thích hợp được điền vào dấu ? trong biểu thức ?− 26 = 74 + 35 là
A. 83 .

B. 65 .

C. 153 .

D. 135 .

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 15. Tính nhanh tổng 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 được kết quả bằng
A. 220 .

B. 165 .

C. 440 .

D. 385 .

Câu 16. Kết quả dãy tính 100 + 99 + 98 + 97 + ............... + 4 + 3 + 2 + 1 bằng
A. 10100 .

B. 5050 .

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

C. 101 .

D. 20200 .

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
Câu 17. Kết quả dãy tính 100 − 99 + 98 − 97 + ............... + 4 − 3 + 2 − 1 bằng
A. 4950 .

B. 100 .

C. 5050 .

D. 50 .

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 18. Trong 100 dự hội nghị thì 75 người biết nói tiếng Anh, 83 người biết tiếng Nga còn
10 người không biết tiếng Anh cũng như tiếng Nga . Hỏi có bao nhiêu người biết cả
hai thứ tiếng?
A. 90 .

B. 158 .

C. 68 .

D. 75 .

Câu 19. Kết quả dãy tính 99 − 97 + 95 − 93 + 91 − 89 + ............... + 7 − 5 + 3 − 1 bằng
A. 200 .

B. 50 .

C. 100 .

D. 25 .

Câu 20. Hiệu của tổng các số tự nhiên lẻ có hai chữ số và tổng các số tự nhên chẵn có hai chữ
số là
A. 45 .

B. 50 .

C. 88 .

D. 90 .

IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 21. Số tự nhiên x thỏa mãn x. ( x + 1) = 2 + 4 + 6 + 8 + ................ + 2500 là
A. 625 .

B. 1251 .

C. 1249 .

D. 1250 .

--------------- HẾT -----------------

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Website:tailieumontoan.com
BÀI 4: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐÁP ÁN
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

D

B

A

C

D

B

D

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

A

C

C

D

A

B

D

C

B

A

D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Dạng 1: Thực hành phép cộng, phép trừ số tự nhiên; tìm số chưa biết trong đẳng
thức.

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1.

Kết quả phép tính 998 + 75 bằng
A. 1063 .

B. 1072 .

C. 1073 .

D. 923 .

Lời giải
Chọn C

1073
Đặt tính ta được: 998 + 75 =
Câu 2.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau .
A. Trong phép trừ, số trừ bằng số bị trừ trừ đi hiệu.
B. Trong phép trừ, số bị trừ bằng hiệu trừ đi số trừ.
C. Trong phép trừ, số bị trừ bằng số trừ trừ đi hiệu.
D. Trong phép trừ, số trừ bằng số bị trừ cộng hiệu.
Lời giải
Chọn A
Trong phép trừ, Số bị trừ – Số trừ = Hiệu  Số trừ = Số bị trừ – Hiệu.

Câu 3.

Cho hai số tự nhiên a và b . Điều kiện để phé
 
Gửi ý kiến