Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tuần 30 - TOÁN TIẾT 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:58' 09-02-2026
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:58' 09-02-2026
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tuần 30
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
BÀI 89. ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số thập phân gồm "Ba mươi hai đơn vị, tám phần trăm" được viết là:
A. 32,8
B. 32,08
C. 3,28
D. 32,008
Câu 2: Số 15,026 đọc là:
A. Mười lăm phẩy hai mươi sáu.
B. Mười lăm phẩy không trăm hai mươi sáu.
C. Mười lăm đơn vị, hai mươi sáu phần nghìn.
D. Mười lăm phẩy không hai sáu.
Câu 3: Trong số thập phân 91,254, chữ số 5 có giá trị bao nhiêu?
A. 5
B. 0,5
C. 0,05
D. 0,005
Câu 4: Số thập phân gồm có "Năm mươi đơn vị, hai phần mười và sáu phần nghìn"
được viết là:
A. 50,26
B. 50,206
C. 50,026
D. 5,206
Câu 5: Viết số đo 8m 5dm dưới dạng số thập phân với đơn vị là mét:
A. 8,05 m
B. 8,5 m
C. 85 m
D. 0,85 m
Câu 6: Viết số đo 4kg 25g dưới dạng số thập phân với đơn vị là ki-lô-gam:
A. 4,25 kg
B. 4,025 kg
C. 42,5 kg
D. 4,0025 kg
Câu 7: Viết số đo 2 giờ 15 phút dưới dạng số thập phân với đơn vị là giờ:
A. 2,15 giờ
B. 2,5 giờ
C. 2,25 giờ
D. 2,1 giờ
45
Câu 8: Phân số thập phân 1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,45
B. 4,5
C. 45,0
D. 0,045
Câu 9: 3 cm² 7 mm² viết dưới dạng số thập phân với đơn vị là xăng-ti-mét vuông
(cm²) là:
A. 3,07 cm²
B. 3,7 cm²
C. 3,007 cm²
D. 37 cm²
Câu 10: Số thập phân 0,58 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 5,8%
B. 58%
C. 0,58%
D. 580%
Tuần 30
Câu 11: Tỉ số phần trăm 7% viết dưới dạng số thập phân là:
A. 7,0
B. 0,7
C. 0,07
D. 0,007
3
Câu 12: Phân số 4 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 34%
B. 75%
C. 3,4%
D. 0,75%
Câu 13: Số lớn nhất trong các số: 4,89; 4,9; 4,809; 4,098 là:
A. 4,89
B. 4,9
C. 4,809
D. 4,098
Câu 14: Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 9,03; 9,1; 9,013; 9,2
B. 9,013; 9,03; 9,1; 9,2
C. 9,2; 9,1; 9,03; 9,013
D. 9,013; 9,1; 9,03; 9,2
Câu 15: Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào chỗ chấm: 12,5 12,500
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 16: Làm tròn số 7,852 đến hàng phần mười được kết quả là:
A. 7,8
B. 7,9
C. 7,85
D. 8
Câu 17: Làm tròn số 23,48 đến hàng đơn vị được kết quả là:
A. 23
B. 24
C. 23,5
D. 23,4
Câu 18: Số 9,961 làm tròn đến hàng phần trăm được kết quả là:
A. 9,97
B. 10,0
C. 9,9
D. 9,96
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.
a. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân.
7 9 11 18 41 7 5 3 123 9
; ; ; ; ; ; ; ;
;
2 4 5 20 25 50 8 2 125 500
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 30
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
8
5
25
9
125
5
m;12
kg ; 5 m; 7
km; 3
tấn
10
100
10
1000
100
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3
25 158
3
2
gi ờ ;
l;
t ấ n; phút; t hế k ỉ
4
100 100
2
5
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c. Viết các số đo đại lượng dưới dạng phân số thập phân
3,5 m ; 10,25 kg ; 0,08 km ; 5,105 tấn ; 1,9 dm ; 12,05 m ; 0,75 l ; 2,001 kg ; 30,4 cm ;
0,060 l
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 2. Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ trống (...).
Tuần 30
12,5 ... 12,39
7,89 ... 7,9
9,1 ... 8,99
0,7 ... 0,65
100,9 ... 100,85
5,600 ... 5,6
0,01 ... 0,1
8,003 ... 8,03
6,25 ... 6,251
77,5 ... 77,499
34,6 ... 34,58
90,09 ... 90,1
0,123 ... 0,12
68,7 ... 68,700
Câu 3. Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i.
j.
3,__ > 3,8
19,6 < __0,1
8,__5 > 8,89
0,1 = 0,__0
5,99 < __,01
123,4__ = 123,45
9,08 > __,99
7,58 > __,99
24,00 = 2__,0
0,0__ > 0,08
45,05 ... 45,050
3,14 ... 3,141
23,45 ... 23,5
19,78 ... 19,779
1,09 ... 1,1
5,050 ... 5,05
k. 11,__6 < 11,1
l. 88,8 = 8__,__
m. 5,109 > 5,__99
n. __,01 < 1,00
o. 1,23 = 1,2__0
p. 70,5__ > 70,58
q. 4,4__ < 4,41
r. 9,__ __ = 9,01
s. 78,9 __ 7?,1
t. 2,34__ = 2,345
Câu 4.
a. Làm tròn số thập phân sau đến hàng đơn vị:
a. 3,7 làm tròn thành __________
b. 12,3 làm tròn thành __________
c. 8,5 làm tròn thành __________
d. 45,67 làm tròn thành __________
e. 0,8 làm tròn thành __________
f. 99,12 làm tròn thành __________
g. 150,49 làm tròn thành __________
h. 29,5 làm tròn thành __________
i. 0,9 làm tròn thành __________
j. 7,99 làm tròn thành __________
Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần mười:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
4,56 làm tròn thành __________
18,23 làm tròn thành __________
9,75 làm tròn thành __________
0,678 làm tròn thành __________
55,12 làm tròn thành __________
6,04 làm tròn thành __________
3,76 làm tròn thành __________
Tuần 30
h. 71,349 làm tròn thành __________
i. 0,08 làm tròn thành __________
j. 25,449 làm tròn thành __________
c. Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần trăm:
a. 2,345 làm tròn thành __________
b. 15,671 làm tròn thành __________
c. 9,8765 làm tròn thành __________
d. 0,1234 làm tròn thành __________
e. 7,402 làm tròn thành __________
f. 1,598 làm tròn thành __________
g. 45,007 làm tròn thành __________
h. 6,785 làm tròn thành __________
i. 0,048 làm tròn thành __________
j. 100,1249 làm tròn thành __________
Câu 5.
a. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
a. 7,8; 7,69; 8,1; 7,98
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. 12,05; 12,5; 12,49; 12,51
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c. 0,3; 0,29; 0,301; 0,03
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
d. 9,9; 9,09; 9,99; 9,1
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
e. 45,67; 46,57; 45,76; 46,75
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. 5,4; 5,39; 5,04; 5,41
Tuần 30
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. 10,01; 10,1; 9,99; 10,11
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c. 0,8; 0,88; 0,08; 0,808
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
d. 23,56; 23,65; 23,06; 23,6
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
e. 1,09; 1,9; 1,1; 0,99
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 6.
a) Viết các số thập phân sau dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,45; 1,3; 0,07; 2,15
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b) Viết các tỉ số phần trăm sau dưới dạng số thập phân:
60%; 8%; 125%; 7,5%
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 30
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số thập phân gồm "Ba mươi hai đơn vị, tám phần trăm" được viết là:
A. 32,8
B. 32,08
C. 3,28
D. 32,008
Câu 2: Số 15,026 đọc là:
A. Mười lăm phẩy hai mươi sáu.
B. Mười lăm phẩy không trăm hai mươi
sáu.
C. Mười lăm đơn vị, hai mươi sáu phần
nghìn.
D. Mười lăm phẩy không hai sáu.
Câu 3: Trong số thập phân 91,254, chữ số 5 có giá trị bao nhiêu?
A. 5
B. 0,5
C. 0,05
D. 0,005
Câu 4: Số thập phân gồm có "Năm mươi đơn vị, hai phần mười và sáu phần nghìn"
được viết là:
A. 50,26
B. 50,206
C. 50,026
D. 5,206
Câu 5: Viết số đo 8m 5dm dưới dạng số thập phân với đơn vị là mét:
A. 8,05 m
B. 8,5 m
C. 85 m
D. 0,85 m
Câu 6: Viết số đo 4kg 25g dưới dạng số thập phân với đơn vị là ki-lô-gam:
A. 4,25 kg
B. 4,025 kg
C. 42,5 kg
D. 4,0025 kg
Câu 7: Viết số đo 2 giờ 15 phút dưới dạng số thập phân với đơn vị là giờ:
A. 2,15 giờ
B. 2,5 giờ
C. 2,25 giờ
D. 2,1 giờ
45
Câu 8: Phân số thập phân 1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,45
B. 4,5
C. 45,0
D. 0,045
Câu 9: 3 cm² 7 mm² viết dưới dạng số thập phân với đơn vị là xăng-ti-mét vuông
(cm²) là:
A. 3,07 cm²
B. 3,7 cm²
C. 3,007 cm²
D. 37 cm²
Câu 10: Số thập phân 0,58 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 5,8%
B. 58%
C. 0,58%
Đáp án: B
Câu 11: Tỉ số phần trăm 7% viết dưới dạng số thập phân là:
D. 580%
Tuần 30
A. 7,0
B. 0,7
C. 0,07
D. 0,007
3
Câu 12: Phân số 4 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 34%
B. 75%
C. 3,4%
D. 0,75%
Câu 13: Số lớn nhất trong các số: 4,89; 4,9; 4,809; 4,098 là:
A. 4,89
B. 4,9
C. 4,809
D. 4,098
Câu 14: Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 9,03; 9,1; 9,013; 9,2
C. 9,2; 9,1; 9,03; 9,013
B. 9,013; 9,03; 9,1; 9,2
D. 9,013; 9,1; 9,03; 9,2
Câu 15: Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào chỗ chấm: 12,5 12,500
A. >
C. =
B. <
D. Không so sánh được
Câu 16: Làm tròn số 7,852 đến hàng phần mười được kết quả là:
A. 7,8
B. 7,9
C. 7,85
D. 8
Câu 17: Làm tròn số 23,48 đến hàng đơn vị được kết quả là:
A. 23
B. 24
C. 23,5
D. 23,4
Câu 18: Số 9,961 làm tròn đến hàng phần trăm được kết quả là:
A. 9,97
B. 10,0
C. 9,9
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.
a. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân.
7 7 × 5 35
=
=
2 2× 5 10
7
7×2
14
=
=
50 50 × 2 100
9 9 ×25 225
=
=
4 4 ×25 100
5 5× 125 625
=
=
8 8 ×125 1000
11 11 ×2 22
=
=
5
5 ×2 10
3 3 × 5 15
=
=
2 2×5 10
18 18 × 5 90
=
=
20 20 × 5 100
123 123 × 8 984
=
=
125 125 × 8 1000
41 41 ×4 164
=
=
25 25× 4 100
9
9×2
18
=
=
500 500 ×2 1000
D. 9,96
Tuần 30
b. Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
8
12
5
m=8,5 m
10
3
giờ=0,75 giờ
4
25
kg=12,25 kg
100
25
l=0,25 l
100
5
9
m=5,09 m
10
158
tấn=1,58 tấn
100
7
125
km=7,125 km
1000
3
phút=1,5 phút
2
3
5
tấn=3,05 tấn
100
2
thế kỉ=0,4 thế kỉ
5
c. Viết các số đo đại lượng dưới dạng phân số thập phân
35
3,5 m ¿ 10 m
10,25 kg =
12,05 m =
1025
100
kg
0,75 l =
8
0,08 km = 100 km
5,105 tấn =
5105
1000
19
10
dm
1,9 dm =
m
75
l
100
2,001 kg =
tấn
1205
100
30,4 cm =
0,060 l =
2001
1000
304
10
kg
cm
6
l
100
Câu 2.
12,5 > 12,39
5,600 = 5,6
1,09 < 1,1
7,89 < 7,9
23,45 < 23,5
34,6 > 34,58
45,05 = 45,050
0,01 < 0,1
90,09 < 90,1
9,1 > 8,99
8,003 < 8,03
5,050 = 5,05
0,7 > 0,65
19,78 > 19,779
0,123 > 0,12
3,14 < 3,141
6,25 < 6,251
68,7 = 68,700
100,9 > 100,85
77,5 > 77,499
Tuần 30
Câu 3.
a. 9
h. 6
o. 3
b. 2
i. 4
p. 9
c. 9
j. 9
q. 0
d. 1
k. 0
r. 0, 1 (lần lượt)
e. 6
l. 8, 8 (lần lượt)
s. 8
f. 5
m. 0
t. 5
g. 8
n. 0
Câu 4.
a. Làm tròn số thập phân sau đến hàng đơn vị:
a. 4
e. 1
i. 1
b. 12
f. 99
j. 8
c. 9
g. 150
d. 46
h. 30
b. Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần mười:
a. 4,6
e. 55,1
i. 0,1
b. 18,2
f. 6,0
j. 25,4
c. 9,8
g. 3,8
d. 0,7
h. 71,3
c. Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần trăm:
a. 2,35
e. 7,40
i. 0,05
b. 15,67
f. 1,60
j. 100,12
c. 9,88
g. 45,01
d. 0,12
h. 6,79
Câu 5.
a. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
a. 8,1; 7,98; 7,8; 7,69
b. 12,51; 12,5; 12,49; 12,05
c. 0,301; 0,3; 0,29; 0,03
d. 9,99; 9,9; 9,1; 9,09
e. 46,75; 46,57; 45,76; 45,67
Tuần 30
b. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. 5,04; 5,39; 5,4; 5,41
b. 9,99; 10,01; 10,1; 10,11
c. 0,08; 0,8; 0,808; 0,88
d. 23,06; 23,56; 23,6; 23,65
e. 0,99; 1,09; 1,1; 1,9
Câu 6.
a)
0,45 = 45%
0,07 = 7%
1,3 = 130%
2,15 = 215%
b)
60% = 0,6
8% = 0,08
125% = 1,25
7,5% = 0,075
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
BÀI 89. ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số thập phân gồm "Ba mươi hai đơn vị, tám phần trăm" được viết là:
A. 32,8
B. 32,08
C. 3,28
D. 32,008
Câu 2: Số 15,026 đọc là:
A. Mười lăm phẩy hai mươi sáu.
B. Mười lăm phẩy không trăm hai mươi sáu.
C. Mười lăm đơn vị, hai mươi sáu phần nghìn.
D. Mười lăm phẩy không hai sáu.
Câu 3: Trong số thập phân 91,254, chữ số 5 có giá trị bao nhiêu?
A. 5
B. 0,5
C. 0,05
D. 0,005
Câu 4: Số thập phân gồm có "Năm mươi đơn vị, hai phần mười và sáu phần nghìn"
được viết là:
A. 50,26
B. 50,206
C. 50,026
D. 5,206
Câu 5: Viết số đo 8m 5dm dưới dạng số thập phân với đơn vị là mét:
A. 8,05 m
B. 8,5 m
C. 85 m
D. 0,85 m
Câu 6: Viết số đo 4kg 25g dưới dạng số thập phân với đơn vị là ki-lô-gam:
A. 4,25 kg
B. 4,025 kg
C. 42,5 kg
D. 4,0025 kg
Câu 7: Viết số đo 2 giờ 15 phút dưới dạng số thập phân với đơn vị là giờ:
A. 2,15 giờ
B. 2,5 giờ
C. 2,25 giờ
D. 2,1 giờ
45
Câu 8: Phân số thập phân 1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,45
B. 4,5
C. 45,0
D. 0,045
Câu 9: 3 cm² 7 mm² viết dưới dạng số thập phân với đơn vị là xăng-ti-mét vuông
(cm²) là:
A. 3,07 cm²
B. 3,7 cm²
C. 3,007 cm²
D. 37 cm²
Câu 10: Số thập phân 0,58 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 5,8%
B. 58%
C. 0,58%
D. 580%
Tuần 30
Câu 11: Tỉ số phần trăm 7% viết dưới dạng số thập phân là:
A. 7,0
B. 0,7
C. 0,07
D. 0,007
3
Câu 12: Phân số 4 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 34%
B. 75%
C. 3,4%
D. 0,75%
Câu 13: Số lớn nhất trong các số: 4,89; 4,9; 4,809; 4,098 là:
A. 4,89
B. 4,9
C. 4,809
D. 4,098
Câu 14: Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 9,03; 9,1; 9,013; 9,2
B. 9,013; 9,03; 9,1; 9,2
C. 9,2; 9,1; 9,03; 9,013
D. 9,013; 9,1; 9,03; 9,2
Câu 15: Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào chỗ chấm: 12,5 12,500
A. >
B. <
C. =
D. Không so sánh được
Câu 16: Làm tròn số 7,852 đến hàng phần mười được kết quả là:
A. 7,8
B. 7,9
C. 7,85
D. 8
Câu 17: Làm tròn số 23,48 đến hàng đơn vị được kết quả là:
A. 23
B. 24
C. 23,5
D. 23,4
Câu 18: Số 9,961 làm tròn đến hàng phần trăm được kết quả là:
A. 9,97
B. 10,0
C. 9,9
D. 9,96
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.
a. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân.
7 9 11 18 41 7 5 3 123 9
; ; ; ; ; ; ; ;
;
2 4 5 20 25 50 8 2 125 500
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 30
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
8
5
25
9
125
5
m;12
kg ; 5 m; 7
km; 3
tấn
10
100
10
1000
100
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3
25 158
3
2
gi ờ ;
l;
t ấ n; phút; t hế k ỉ
4
100 100
2
5
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c. Viết các số đo đại lượng dưới dạng phân số thập phân
3,5 m ; 10,25 kg ; 0,08 km ; 5,105 tấn ; 1,9 dm ; 12,05 m ; 0,75 l ; 2,001 kg ; 30,4 cm ;
0,060 l
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 2. Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ trống (...).
Tuần 30
12,5 ... 12,39
7,89 ... 7,9
9,1 ... 8,99
0,7 ... 0,65
100,9 ... 100,85
5,600 ... 5,6
0,01 ... 0,1
8,003 ... 8,03
6,25 ... 6,251
77,5 ... 77,499
34,6 ... 34,58
90,09 ... 90,1
0,123 ... 0,12
68,7 ... 68,700
Câu 3. Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i.
j.
3,__ > 3,8
19,6 < __0,1
8,__5 > 8,89
0,1 = 0,__0
5,99 < __,01
123,4__ = 123,45
9,08 > __,99
7,58 > __,99
24,00 = 2__,0
0,0__ > 0,08
45,05 ... 45,050
3,14 ... 3,141
23,45 ... 23,5
19,78 ... 19,779
1,09 ... 1,1
5,050 ... 5,05
k. 11,__6 < 11,1
l. 88,8 = 8__,__
m. 5,109 > 5,__99
n. __,01 < 1,00
o. 1,23 = 1,2__0
p. 70,5__ > 70,58
q. 4,4__ < 4,41
r. 9,__ __ = 9,01
s. 78,9 __ 7?,1
t. 2,34__ = 2,345
Câu 4.
a. Làm tròn số thập phân sau đến hàng đơn vị:
a. 3,7 làm tròn thành __________
b. 12,3 làm tròn thành __________
c. 8,5 làm tròn thành __________
d. 45,67 làm tròn thành __________
e. 0,8 làm tròn thành __________
f. 99,12 làm tròn thành __________
g. 150,49 làm tròn thành __________
h. 29,5 làm tròn thành __________
i. 0,9 làm tròn thành __________
j. 7,99 làm tròn thành __________
Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần mười:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
4,56 làm tròn thành __________
18,23 làm tròn thành __________
9,75 làm tròn thành __________
0,678 làm tròn thành __________
55,12 làm tròn thành __________
6,04 làm tròn thành __________
3,76 làm tròn thành __________
Tuần 30
h. 71,349 làm tròn thành __________
i. 0,08 làm tròn thành __________
j. 25,449 làm tròn thành __________
c. Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần trăm:
a. 2,345 làm tròn thành __________
b. 15,671 làm tròn thành __________
c. 9,8765 làm tròn thành __________
d. 0,1234 làm tròn thành __________
e. 7,402 làm tròn thành __________
f. 1,598 làm tròn thành __________
g. 45,007 làm tròn thành __________
h. 6,785 làm tròn thành __________
i. 0,048 làm tròn thành __________
j. 100,1249 làm tròn thành __________
Câu 5.
a. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
a. 7,8; 7,69; 8,1; 7,98
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. 12,05; 12,5; 12,49; 12,51
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c. 0,3; 0,29; 0,301; 0,03
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
d. 9,9; 9,09; 9,99; 9,1
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
e. 45,67; 46,57; 45,76; 46,75
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. 5,4; 5,39; 5,04; 5,41
Tuần 30
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b. 10,01; 10,1; 9,99; 10,11
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c. 0,8; 0,88; 0,08; 0,808
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
d. 23,56; 23,65; 23,06; 23,6
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
e. 1,09; 1,9; 1,1; 0,99
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 6.
a) Viết các số thập phân sau dưới dạng tỉ số phần trăm:
0,45; 1,3; 0,07; 2,15
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
b) Viết các tỉ số phần trăm sau dưới dạng số thập phân:
60%; 8%; 125%; 7,5%
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 30
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số thập phân gồm "Ba mươi hai đơn vị, tám phần trăm" được viết là:
A. 32,8
B. 32,08
C. 3,28
D. 32,008
Câu 2: Số 15,026 đọc là:
A. Mười lăm phẩy hai mươi sáu.
B. Mười lăm phẩy không trăm hai mươi
sáu.
C. Mười lăm đơn vị, hai mươi sáu phần
nghìn.
D. Mười lăm phẩy không hai sáu.
Câu 3: Trong số thập phân 91,254, chữ số 5 có giá trị bao nhiêu?
A. 5
B. 0,5
C. 0,05
D. 0,005
Câu 4: Số thập phân gồm có "Năm mươi đơn vị, hai phần mười và sáu phần nghìn"
được viết là:
A. 50,26
B. 50,206
C. 50,026
D. 5,206
Câu 5: Viết số đo 8m 5dm dưới dạng số thập phân với đơn vị là mét:
A. 8,05 m
B. 8,5 m
C. 85 m
D. 0,85 m
Câu 6: Viết số đo 4kg 25g dưới dạng số thập phân với đơn vị là ki-lô-gam:
A. 4,25 kg
B. 4,025 kg
C. 42,5 kg
D. 4,0025 kg
Câu 7: Viết số đo 2 giờ 15 phút dưới dạng số thập phân với đơn vị là giờ:
A. 2,15 giờ
B. 2,5 giờ
C. 2,25 giờ
D. 2,1 giờ
45
Câu 8: Phân số thập phân 1000 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,45
B. 4,5
C. 45,0
D. 0,045
Câu 9: 3 cm² 7 mm² viết dưới dạng số thập phân với đơn vị là xăng-ti-mét vuông
(cm²) là:
A. 3,07 cm²
B. 3,7 cm²
C. 3,007 cm²
D. 37 cm²
Câu 10: Số thập phân 0,58 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 5,8%
B. 58%
C. 0,58%
Đáp án: B
Câu 11: Tỉ số phần trăm 7% viết dưới dạng số thập phân là:
D. 580%
Tuần 30
A. 7,0
B. 0,7
C. 0,07
D. 0,007
3
Câu 12: Phân số 4 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 34%
B. 75%
C. 3,4%
D. 0,75%
Câu 13: Số lớn nhất trong các số: 4,89; 4,9; 4,809; 4,098 là:
A. 4,89
B. 4,9
C. 4,809
D. 4,098
Câu 14: Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 9,03; 9,1; 9,013; 9,2
C. 9,2; 9,1; 9,03; 9,013
B. 9,013; 9,03; 9,1; 9,2
D. 9,013; 9,1; 9,03; 9,2
Câu 15: Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào chỗ chấm: 12,5 12,500
A. >
C. =
B. <
D. Không so sánh được
Câu 16: Làm tròn số 7,852 đến hàng phần mười được kết quả là:
A. 7,8
B. 7,9
C. 7,85
D. 8
Câu 17: Làm tròn số 23,48 đến hàng đơn vị được kết quả là:
A. 23
B. 24
C. 23,5
D. 23,4
Câu 18: Số 9,961 làm tròn đến hàng phần trăm được kết quả là:
A. 9,97
B. 10,0
C. 9,9
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1.
a. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân.
7 7 × 5 35
=
=
2 2× 5 10
7
7×2
14
=
=
50 50 × 2 100
9 9 ×25 225
=
=
4 4 ×25 100
5 5× 125 625
=
=
8 8 ×125 1000
11 11 ×2 22
=
=
5
5 ×2 10
3 3 × 5 15
=
=
2 2×5 10
18 18 × 5 90
=
=
20 20 × 5 100
123 123 × 8 984
=
=
125 125 × 8 1000
41 41 ×4 164
=
=
25 25× 4 100
9
9×2
18
=
=
500 500 ×2 1000
D. 9,96
Tuần 30
b. Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
8
12
5
m=8,5 m
10
3
giờ=0,75 giờ
4
25
kg=12,25 kg
100
25
l=0,25 l
100
5
9
m=5,09 m
10
158
tấn=1,58 tấn
100
7
125
km=7,125 km
1000
3
phút=1,5 phút
2
3
5
tấn=3,05 tấn
100
2
thế kỉ=0,4 thế kỉ
5
c. Viết các số đo đại lượng dưới dạng phân số thập phân
35
3,5 m ¿ 10 m
10,25 kg =
12,05 m =
1025
100
kg
0,75 l =
8
0,08 km = 100 km
5,105 tấn =
5105
1000
19
10
dm
1,9 dm =
m
75
l
100
2,001 kg =
tấn
1205
100
30,4 cm =
0,060 l =
2001
1000
304
10
kg
cm
6
l
100
Câu 2.
12,5 > 12,39
5,600 = 5,6
1,09 < 1,1
7,89 < 7,9
23,45 < 23,5
34,6 > 34,58
45,05 = 45,050
0,01 < 0,1
90,09 < 90,1
9,1 > 8,99
8,003 < 8,03
5,050 = 5,05
0,7 > 0,65
19,78 > 19,779
0,123 > 0,12
3,14 < 3,141
6,25 < 6,251
68,7 = 68,700
100,9 > 100,85
77,5 > 77,499
Tuần 30
Câu 3.
a. 9
h. 6
o. 3
b. 2
i. 4
p. 9
c. 9
j. 9
q. 0
d. 1
k. 0
r. 0, 1 (lần lượt)
e. 6
l. 8, 8 (lần lượt)
s. 8
f. 5
m. 0
t. 5
g. 8
n. 0
Câu 4.
a. Làm tròn số thập phân sau đến hàng đơn vị:
a. 4
e. 1
i. 1
b. 12
f. 99
j. 8
c. 9
g. 150
d. 46
h. 30
b. Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần mười:
a. 4,6
e. 55,1
i. 0,1
b. 18,2
f. 6,0
j. 25,4
c. 9,8
g. 3,8
d. 0,7
h. 71,3
c. Làm tròn số thập phân sau đến hàng phần trăm:
a. 2,35
e. 7,40
i. 0,05
b. 15,67
f. 1,60
j. 100,12
c. 9,88
g. 45,01
d. 0,12
h. 6,79
Câu 5.
a. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
a. 8,1; 7,98; 7,8; 7,69
b. 12,51; 12,5; 12,49; 12,05
c. 0,301; 0,3; 0,29; 0,03
d. 9,99; 9,9; 9,1; 9,09
e. 46,75; 46,57; 45,76; 45,67
Tuần 30
b. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
a. 5,04; 5,39; 5,4; 5,41
b. 9,99; 10,01; 10,1; 10,11
c. 0,08; 0,8; 0,808; 0,88
d. 23,06; 23,56; 23,6; 23,65
e. 0,99; 1,09; 1,1; 1,9
Câu 6.
a)
0,45 = 45%
0,07 = 7%
1,3 = 130%
2,15 = 215%
b)
60% = 0,6
8% = 0,08
125% = 1,25
7,5% = 0,075
 








Các ý kiến mới nhất