Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI 24.VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:55' 02-11-2025
Dung lượng: 232.2 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
BÀI 24: VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ
THẬP PHÂN
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Viết số thập phân thích hợp (dạng gọn nhất) vào chỗ chấm:
24m 7dm = .... m
A. 2,47

B. 24,7

C. 247

D. 0,247

b) Viết số thập phân thích hợp (dạng gọn nhất) vào chỗ chấm:
18km 81m = ..km
A. 18,81

B. 188,1

C. 18,081

D. 81,18

c) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 27,9km = ... m
A. 279

B. 2 790

C. 27 900

D. 2 790 000

d) Trong cùng một thời gian, Tom đi được quãng đường 5km
3m, Jerry đi được quãng đường 5,3km. Hỏi bạn nào đi nhanh
hơn?
A. Bạn Tom

B. Bạn Jerry

C. Cả hai bạn đi nhanh như
nhau
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là mét
Số đo
4 dm

Số thập phân có đơn vị đo
là mét

678 cm
11 mm
6m 9cm
Phần II: Tự luận
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
156 cm = ………. m

508 cm = ……….. m

2 765 m = …… km

9 078 m = ………. km

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
4 dm 5 cm = ............. dm

7 dm 8 cm = .............. m

1 cm 3 mm = ................ cm

3 cm 9 mm = .............. m

Bài 3: Sắp xếp dãy số đo sau đây theo thứ tự từ bé đến
lớn
8,62m; 82,6dm; 8,597m; 860cm; 8m 6cm
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống
2,539m = ..... m ..... dm .....
cm ..... mm
= ..... m ..... cm ..... mm
= ..... mm

7,306m = ..... m ..... dm ..... mm
mm

= ..... m ..... cm .....
= ..... m ..... mm

Bài 5: Điền dấu >, =, <
5,8 m ........ 5,799 m

0,2 m ....... 20 cm

0,64 m ....... 6,5 dm

9,3 m ....... 9 m 3 cm

Bài 6: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống

4 m 25 cm = ....... m

9 m = ....... m

12 m 8 dm = ....... m

248 dm = ....... m

26 m 8 cm = ....... m

5 dm = ....... m

9 dm 8 cm 5 mm = ....... dm

542 m = ....... km
 
Gửi ý kiến