BÀI 26.VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:57' 02-11-2025
Dung lượng: 233.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:57' 02-11-2025
Dung lượng: 233.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
BÀI 26: VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. 3,651
C. 36,51
B. 36,0051
D. 365,1
a) Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 36 dm 2 51 cm2
= ..... dm2
b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 361 dm 2 = ......
dam2
A. 0,0361
B. 0,361
C. 36,1
D. 3,61
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5,43 dm 2 = ..... mm2
A. 543
B. 5 430
C. 54 300
D. 543 000
d) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6,7 ha = ..... m 2
A. 67 000
B. 6 700
C. 670
D. 67
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là mét
Số đo
4 m2 7 dm2
Số thập phân có đơn vị đo
là dm2
48 497 mm2
42 m2
12 m2 45 dm2
Phần II: Tự luận
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
15 735 m2 = ....... ha
892 m2 = ........ ha
428 ha = ....... km2
14 ha = ........ km2
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
8,56 dm2 = ............. cm2
1,8 ha = .............. m2
0,42 m2 = .............. dm2
0,001 ha = ............... m2
Bài 3: Một vườn cây hình chữ nhật có chu vi là 0,48 km
3
và chiều rộng bằng 5 chiều dài. Hỏi diện tích vườn cây
đó bằng bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta?
Bài giải
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
........................................................................................
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống
63,9 m2 = .......... m2 ........... dm2
2,7 dm2 = ........... dm2 ............
cm2
45,8 m2 = .......... m2 ........... dm2
73,2 m2 = .......... m2 ........... dm2
4,5 dm2 = ........... dm2 ............
cm2
17,9 m2 = .......... m2 ........... dm2
Bài 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống
2,5 km2 = .................. m2
10,4 ha = .................. m2
0,03 ha = .................. m2
800 dm2 = .................. m2
80 dm2 = .................. m2
917 dm2 = .................. m2
SỐ THẬP PHÂN
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. 3,651
C. 36,51
B. 36,0051
D. 365,1
a) Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 36 dm 2 51 cm2
= ..... dm2
b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 361 dm 2 = ......
dam2
A. 0,0361
B. 0,361
C. 36,1
D. 3,61
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5,43 dm 2 = ..... mm2
A. 543
B. 5 430
C. 54 300
D. 543 000
d) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6,7 ha = ..... m 2
A. 67 000
B. 6 700
C. 670
D. 67
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là mét
Số đo
4 m2 7 dm2
Số thập phân có đơn vị đo
là dm2
48 497 mm2
42 m2
12 m2 45 dm2
Phần II: Tự luận
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
15 735 m2 = ....... ha
892 m2 = ........ ha
428 ha = ....... km2
14 ha = ........ km2
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
8,56 dm2 = ............. cm2
1,8 ha = .............. m2
0,42 m2 = .............. dm2
0,001 ha = ............... m2
Bài 3: Một vườn cây hình chữ nhật có chu vi là 0,48 km
3
và chiều rộng bằng 5 chiều dài. Hỏi diện tích vườn cây
đó bằng bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta?
Bài giải
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
........................................................................................
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống
63,9 m2 = .......... m2 ........... dm2
2,7 dm2 = ........... dm2 ............
cm2
45,8 m2 = .......... m2 ........... dm2
73,2 m2 = .......... m2 ........... dm2
4,5 dm2 = ........... dm2 ............
cm2
17,9 m2 = .......... m2 ........... dm2
Bài 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống
2,5 km2 = .................. m2
10,4 ha = .................. m2
0,03 ha = .................. m2
800 dm2 = .................. m2
80 dm2 = .................. m2
917 dm2 = .................. m2
 









Các ý kiến mới nhất