toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Vi Lộc
Ngày gửi: 05h:39' 04-03-2026
Dung lượng: 516.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Vi Lộc
Ngày gửi: 05h:39' 04-03-2026
Dung lượng: 516.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS BƯNG RIỀNG
HỌ và TÊN: ……………………………………..
LỚP: ……..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2025– 2026
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM).
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ ghi một phương án vào bài làm:
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?
A. 12
B. x + y
C. -5x.y3
D. x
Câu 2. Cho đa thức P = 4x5y + 2xy – 4xy6 – 2x3y2. Bậc của đa thức P là bao nhiêu?
A. 7
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 3. Kết quả của phép nhân đơn thức
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 4. Hai đơn thức đồng dạng là:
A.
và
B.
và
.
C.
Câu 5. Thu gọn đơn thức x3y3 . x2y2z ta được :
A. x5y5
B. x5y5z
C. x6y6z
Câu 6. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
A.
B.
và
.
D.
và
.
D. x6y6
C.
D.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là Đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 : Các góc của 1 tứ giác có thể là
A. 2 góc tù, 2 góc nhọn.
B. góc tù.
C. 3góc vuông, 1 góc tù .
D. góc vuông, góc nhọn.
Câu 9. Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật bên là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là Đúng ?
A. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là những tam giác bất kì có chung đỉnh.
B. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là những tam giác cân có chung đỉnh.
C. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là những tam giác đều có chung đỉnh.
D. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là những tam giác vuông có chung đỉnh.
Câu 11. Số cạnh của một hình chóp tứ giác đều là ?
A. 8 cạnh
B. 4 cạnh
C. 3 cạnh
D. 6 cạnh
2
Câu 12. Một hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy là 16 cm và chiều cao là 3 cm.
Thể tích của hình chóp trên là bao nhiêu cm3 ?
A. 48
B. 19
C. 3
D. 16
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM “ĐÚNG – SAI” (2,0 ĐIỂM).
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh ghi (khoanh) Đ (đúng) hoặc S (sai) vào
bài làm:
Câu 13. Cho biểu thức
a): Đ - S : Biểu thức trên được viết dưới dạng lập phương
b): Đ - S :Với
thì biểu thức trên nhận giá trị bằng
c): Đ - S : Với x = 3 và y = - 6 thì biểu thức nhận giá trị bằng
d): Đ - S : Với
thì biểu thức luôn nhận giá trị bằng
Câu 14.Cho tam giác
vuông tại , có
cm,
cm. Kẻ
vuông góc
với
tại . Biết
cm.
a): Đ - S : Theo Định lý Pythagoe BC2 = AB2 + AC2
b): Đ - S : BC = 14 cm
c): Đ - S : BH = 7cm
d): Đ - S : Diện tích tam giác ABC = 24cm2
Phần III. Câu trả lời ngắn” (2,0 điểm).
Câu 15. Cho đa thức
.
Tính giá trị của đa thức
khi x = 2y =1
Trả lời: C = . . . . . . .
Câu 16. Để biểu thức
là lập phương của một tổng thì giá trị m bằng
Trả lời: m = ……..
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều có chiều cao một mặt bên bằng 7cm, cạnh đáy của
hình chóp bằng 6cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp (đơn vị cm 2).
Trả lời: Sxq = . . . . . . . . . .
Câu 18. Tứ giác
có tổng ba góc ngoài tại đỉnh
bằng
. số đo góc trong
tại đỉnh D.
Trả lời: Số đo góc
=.......
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM).
Bài 1 (1điểm) Thực hiện phép tính
a) 3x2y3z. (-4xy2z) =
b) ( 2x3 - 3x2 + xy - 5y3) +( 6y3 -xy + 3x2 + 2x3 ) =
Bài 2 (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 5x3y - 20xy3 =
b) x2 - 2xy + y2 - 4 =
Bài 3 (1 điểm) Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết
đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170m và bạn đứng cách nơi
diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80m. Tính độ cao của
con diều so với mặt đất, biết tay cầm dây diều bạn học sinh cách mặt đất 2m.
--- Hết ---
ĐÁP ÁN TOÁN 8 - GHKI
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25.
Câu
1 2 3 4 5
6 7
8
9 10 11
12
Đáp án
B A C A B D A A(C) C B
A
D
Phần II. Câu trắc nghiệm “đúng – sai” (2,0 điểm).
CÂU
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
ĐÁP
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
S
Đ
ÁN
Phần III. Câu trả lời ngắn” (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Câu 15:Cho đa thức
.
Tính giá trị của đa thức
khi x = 2y = 1
Trả lời: C = 7
Câu 16.: Để biểu thức
là lập phương của một tổng thì giá trị m bằng
Trả lời: m = 8
Câu 17 : Cho hình chóp tứ giác đều có chiều cao một mặt bên của hình chóp bằng 7cm,
cạnh đáy của hình chóp bằng 6cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp
Trả lời: Sxq =
cm2
Câu 18: Tứ giác
có tổng ba góc ngoài tại đỉnh
bằng
. số đo góc trong
tại đỉnh D.
Trả lời: Số đo góc
= 1200
( Góc ngoài ở đỉnh D = 3600 - 3000 => góc trong
= 1200 )
Phần IV. Tự luận (3,0 điểm).
Bài 1(1 đ)
Hướng dẫn
2 3
2
a
a ) 3x y z. (-4xy z) = -12 x3y5z2
b
Bài 2(1đ) a
b
Bài 3 ( 1đ)
Điểm
0,25
b ) ( 2x3 - 3x2 + xy - 5y3) +( 6y3 - xy + 3x2 + 2x3 )
= 2x3 - 3x2 + xy - 5y3 + 6y3 - xy + 3x2 + 2x3
= 8x3 - 5y3
a ) 5x3y - 20xy3 = 5xy ( x2 - 4y2 ) = 5xy (x - 2y )( x + 2y)
b ) x2 - 2xy + y2 - 4 = (x2 - 2xy + y2 ) - 4
= (x - y)2 - 22 = ( x - y - 2) ( x - y + 2)
0,25
0,5
0,5
0,5
Áp dụng định lí Pythagore vào
vuông tại A:
+ Độ cao của con diều so với mặt đất 150 +
= 152m
HV
0,25
2
0,25
0,25
0,25
--- Hết ---
HỌ và TÊN: ……………………………………..
LỚP: ……..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2025– 2026
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM).
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ ghi một phương án vào bài làm:
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?
A. 12
B. x + y
C. -5x.y3
D. x
Câu 2. Cho đa thức P = 4x5y + 2xy – 4xy6 – 2x3y2. Bậc của đa thức P là bao nhiêu?
A. 7
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 3. Kết quả của phép nhân đơn thức
A.
B.
là:
C.
D.
Câu 4. Hai đơn thức đồng dạng là:
A.
và
B.
và
.
C.
Câu 5. Thu gọn đơn thức x3y3 . x2y2z ta được :
A. x5y5
B. x5y5z
C. x6y6z
Câu 6. Khẳng định nào sau đây là Sai ?
A.
B.
và
.
D.
và
.
D. x6y6
C.
D.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là Đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 : Các góc của 1 tứ giác có thể là
A. 2 góc tù, 2 góc nhọn.
B. góc tù.
C. 3góc vuông, 1 góc tù .
D. góc vuông, góc nhọn.
Câu 9. Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật bên là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là Đúng ?
A. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là những tam giác bất kì có chung đỉnh.
B. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là những tam giác cân có chung đỉnh.
C. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là những tam giác đều có chung đỉnh.
D. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là những tam giác vuông có chung đỉnh.
Câu 11. Số cạnh của một hình chóp tứ giác đều là ?
A. 8 cạnh
B. 4 cạnh
C. 3 cạnh
D. 6 cạnh
2
Câu 12. Một hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy là 16 cm và chiều cao là 3 cm.
Thể tích của hình chóp trên là bao nhiêu cm3 ?
A. 48
B. 19
C. 3
D. 16
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM “ĐÚNG – SAI” (2,0 ĐIỂM).
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh ghi (khoanh) Đ (đúng) hoặc S (sai) vào
bài làm:
Câu 13. Cho biểu thức
a): Đ - S : Biểu thức trên được viết dưới dạng lập phương
b): Đ - S :Với
thì biểu thức trên nhận giá trị bằng
c): Đ - S : Với x = 3 và y = - 6 thì biểu thức nhận giá trị bằng
d): Đ - S : Với
thì biểu thức luôn nhận giá trị bằng
Câu 14.Cho tam giác
vuông tại , có
cm,
cm. Kẻ
vuông góc
với
tại . Biết
cm.
a): Đ - S : Theo Định lý Pythagoe BC2 = AB2 + AC2
b): Đ - S : BC = 14 cm
c): Đ - S : BH = 7cm
d): Đ - S : Diện tích tam giác ABC = 24cm2
Phần III. Câu trả lời ngắn” (2,0 điểm).
Câu 15. Cho đa thức
.
Tính giá trị của đa thức
khi x = 2y =1
Trả lời: C = . . . . . . .
Câu 16. Để biểu thức
là lập phương của một tổng thì giá trị m bằng
Trả lời: m = ……..
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều có chiều cao một mặt bên bằng 7cm, cạnh đáy của
hình chóp bằng 6cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp (đơn vị cm 2).
Trả lời: Sxq = . . . . . . . . . .
Câu 18. Tứ giác
có tổng ba góc ngoài tại đỉnh
bằng
. số đo góc trong
tại đỉnh D.
Trả lời: Số đo góc
=.......
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM).
Bài 1 (1điểm) Thực hiện phép tính
a) 3x2y3z. (-4xy2z) =
b) ( 2x3 - 3x2 + xy - 5y3) +( 6y3 -xy + 3x2 + 2x3 ) =
Bài 2 (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 5x3y - 20xy3 =
b) x2 - 2xy + y2 - 4 =
Bài 3 (1 điểm) Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết
đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170m và bạn đứng cách nơi
diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80m. Tính độ cao của
con diều so với mặt đất, biết tay cầm dây diều bạn học sinh cách mặt đất 2m.
--- Hết ---
ĐÁP ÁN TOÁN 8 - GHKI
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25.
Câu
1 2 3 4 5
6 7
8
9 10 11
12
Đáp án
B A C A B D A A(C) C B
A
D
Phần II. Câu trắc nghiệm “đúng – sai” (2,0 điểm).
CÂU
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
ĐÁP
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
S
Đ
ÁN
Phần III. Câu trả lời ngắn” (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Câu 15:Cho đa thức
.
Tính giá trị của đa thức
khi x = 2y = 1
Trả lời: C = 7
Câu 16.: Để biểu thức
là lập phương của một tổng thì giá trị m bằng
Trả lời: m = 8
Câu 17 : Cho hình chóp tứ giác đều có chiều cao một mặt bên của hình chóp bằng 7cm,
cạnh đáy của hình chóp bằng 6cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp
Trả lời: Sxq =
cm2
Câu 18: Tứ giác
có tổng ba góc ngoài tại đỉnh
bằng
. số đo góc trong
tại đỉnh D.
Trả lời: Số đo góc
= 1200
( Góc ngoài ở đỉnh D = 3600 - 3000 => góc trong
= 1200 )
Phần IV. Tự luận (3,0 điểm).
Bài 1(1 đ)
Hướng dẫn
2 3
2
a
a ) 3x y z. (-4xy z) = -12 x3y5z2
b
Bài 2(1đ) a
b
Bài 3 ( 1đ)
Điểm
0,25
b ) ( 2x3 - 3x2 + xy - 5y3) +( 6y3 - xy + 3x2 + 2x3 )
= 2x3 - 3x2 + xy - 5y3 + 6y3 - xy + 3x2 + 2x3
= 8x3 - 5y3
a ) 5x3y - 20xy3 = 5xy ( x2 - 4y2 ) = 5xy (x - 2y )( x + 2y)
b ) x2 - 2xy + y2 - 4 = (x2 - 2xy + y2 ) - 4
= (x - y)2 - 22 = ( x - y - 2) ( x - y + 2)
0,25
0,5
0,5
0,5
Áp dụng định lí Pythagore vào
vuông tại A:
+ Độ cao của con diều so với mặt đất 150 +
= 152m
HV
0,25
2
0,25
0,25
0,25
--- Hết ---
 









Các ý kiến mới nhất