CUOI HOC KY 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 19h:07' 04-05-2024
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 471
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 19h:07' 04-05-2024
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 471
Số lượt thích:
1 người
(Trương Hoàng Tuấn Anh)
PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ
Trường ………………………….…………
Họ và tên: …………………………..……
Lớp: ……..…SBD: ……….…
Điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Mã
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Mã
I. Trắc nghiệm khách quan:(3,0 điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các
đáp án sau:
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức ?
A. x + 4
B. 5x
C. 6
D.
Câu 2: Thu gọn đơn thức
ta được :
A.
B. 6
C. 6xyz
D. 6
Câu 3: Kết quả của phép tính (3a + 5b – 2c) + (3c – 2b – 2a) là:
A. 0
B. a + 3b + c
C. 5a – 3b - c
D. a + b + c
2
Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức (x - 1) ta được :
A. x2 + 2x + 1
B. x2 – 2x + 1
C. x2 + x + 1
D. x2 + 2x + 2
Câu 5: Kết quả của phép nhân phân thức
A.
B.
là:
C.
Câu 6: Kết quả của phép cộng phân thức
A.
B.
D.
là:
C.
D.
Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác vuông cân
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có các cạnh AC = 4 cm, AB = 3 cm. Độ dài
cạnh huyền BC của tam giác vuông đó là:
A. 7
B. 12
C. 14
D. 5
Câu 9: Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
C. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình
chữ nhật.
D. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
Câu 11: Cho Hình thang cân ABCD (AB//CD) có góc A=650. Số đo góc C là
A.
B.
C.
D.
----------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 12: Loại biểu đồ nào biểu diễn tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với toàn
thể?
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ cột kép
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D. Biểu đồ đoạn thẳng
II. Tự luận : (7,0 điểm)
Câu 13:(1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2xy( x – 3y2 )
b)
c)
Câu 14:(1,0 điểm) Cho phân thức A =
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Tính giá trị của A, tại x = -1
Câu 15:(1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 36 cm 2 và
chiều cao bằng 9 cm. Tính thể tích của hình chóp?
Câu 16:(2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 8 cm, BC = 10 cm .
Gọi E là trung điểm của AB. Từ E kẻ đường thẳng song song với AC và cắt BC tại
M. Từ M kẻ đường thẳng song song với AB và cắt AC tại F.
a) Tính độ dài cạnh AB.
b) Chứng minh rằng tứ giác AFME là hình chữ nhật.
c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC (
). Chứng minh EFMH là hình
thang cân
Câu 17. (1,0 điểm) Bảng thống kê sau cho biết tỉ số phần trăm sự lựa chọn của
học sinh đối với bốn nhãn hiệu bút bi trong số 100 học sinh được phỏng vấn.
Nhãn hiệu bút bi
Tỉ số phần trăm
E
39%
F
41%
G
12%
H
8%
Xét tính hợp lí của các quảng cáo sau đây đối với nhãn hiệu bút bi E.
a) E là nhãn hiệu được đa số học sinh lựa chọn.
b) E là nhãn hiệu được lựa chọn cao nhất.
c) E là một trong các nhãn hiệu có tỉ lệ được chọn cao nhất.
Bài làm
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
PHÒNG GD-ĐT ĐỒNG PHÚ
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2023-2024
Môn: Toán- Lớp 8
Đáp án
I. Trắc nghiệm. Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
1. A
2. D
3. B
4. B
7. A
8. D
9. D
10. C
II. Tự luận.
Câu 13:(1,5 điểm)
a) 2xy( x – 3y2 ) = 2x2y – 6xy3
b)
c)
Câu 14:(1,0 điểm)
Điểm
5. D
11. C
6. A
12. C
a) x # 1
b) Tại x = -1, A = 0
Câu 15: (1,0 điểm)
V = 108 cm3
Câu 16:(2,5 điểm)
Vẽ hình đúng
a) AB = 6cm
b) Chứng minh được:
AFME là hình bình hành và có
góc A vuông. Do đó AFME là
hình chữ nhật.
c) Chứng minh được EFMH là
hình thang.
Chứng minh được EM = HF =>
EFMH là hình thang cân.
Câu 17:(1,0 điểm)
a) Quảng cáo không hợp lí so với số liệu thống kê vì số học sinh lựa
chọn nhãn hiệu bút bi E ít hơn 50%
b) Quảng cáo không hợp lí so với số liệu thống kê vì số học sinh lựa
chọn nhãn hiệu bút bi F nhiều hơn E
c) Quảng cáo hợp lí vi phản ánh đúng dữ liệu trong bảng thống kê
3,0
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1
0,5
0,5
0,75
0,5
0,25
0,5
0,25
0,25
Trường ………………………….…………
Họ và tên: …………………………..……
Lớp: ……..…SBD: ……….…
Điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Mã
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Mã
I. Trắc nghiệm khách quan:(3,0 điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các
đáp án sau:
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức ?
A. x + 4
B. 5x
C. 6
D.
Câu 2: Thu gọn đơn thức
ta được :
A.
B. 6
C. 6xyz
D. 6
Câu 3: Kết quả của phép tính (3a + 5b – 2c) + (3c – 2b – 2a) là:
A. 0
B. a + 3b + c
C. 5a – 3b - c
D. a + b + c
2
Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức (x - 1) ta được :
A. x2 + 2x + 1
B. x2 – 2x + 1
C. x2 + x + 1
D. x2 + 2x + 2
Câu 5: Kết quả của phép nhân phân thức
A.
B.
là:
C.
Câu 6: Kết quả của phép cộng phân thức
A.
B.
D.
là:
C.
D.
Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác vuông cân
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có các cạnh AC = 4 cm, AB = 3 cm. Độ dài
cạnh huyền BC của tam giác vuông đó là:
A. 7
B. 12
C. 14
D. 5
Câu 9: Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
C. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình
chữ nhật.
D. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
Câu 11: Cho Hình thang cân ABCD (AB//CD) có góc A=650. Số đo góc C là
A.
B.
C.
D.
----------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 12: Loại biểu đồ nào biểu diễn tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với toàn
thể?
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ cột kép
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D. Biểu đồ đoạn thẳng
II. Tự luận : (7,0 điểm)
Câu 13:(1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2xy( x – 3y2 )
b)
c)
Câu 14:(1,0 điểm) Cho phân thức A =
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Tính giá trị của A, tại x = -1
Câu 15:(1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 36 cm 2 và
chiều cao bằng 9 cm. Tính thể tích của hình chóp?
Câu 16:(2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 8 cm, BC = 10 cm .
Gọi E là trung điểm của AB. Từ E kẻ đường thẳng song song với AC và cắt BC tại
M. Từ M kẻ đường thẳng song song với AB và cắt AC tại F.
a) Tính độ dài cạnh AB.
b) Chứng minh rằng tứ giác AFME là hình chữ nhật.
c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC (
). Chứng minh EFMH là hình
thang cân
Câu 17. (1,0 điểm) Bảng thống kê sau cho biết tỉ số phần trăm sự lựa chọn của
học sinh đối với bốn nhãn hiệu bút bi trong số 100 học sinh được phỏng vấn.
Nhãn hiệu bút bi
Tỉ số phần trăm
E
39%
F
41%
G
12%
H
8%
Xét tính hợp lí của các quảng cáo sau đây đối với nhãn hiệu bút bi E.
a) E là nhãn hiệu được đa số học sinh lựa chọn.
b) E là nhãn hiệu được lựa chọn cao nhất.
c) E là một trong các nhãn hiệu có tỉ lệ được chọn cao nhất.
Bài làm
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
PHÒNG GD-ĐT ĐỒNG PHÚ
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2023-2024
Môn: Toán- Lớp 8
Đáp án
I. Trắc nghiệm. Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
1. A
2. D
3. B
4. B
7. A
8. D
9. D
10. C
II. Tự luận.
Câu 13:(1,5 điểm)
a) 2xy( x – 3y2 ) = 2x2y – 6xy3
b)
c)
Câu 14:(1,0 điểm)
Điểm
5. D
11. C
6. A
12. C
a) x # 1
b) Tại x = -1, A = 0
Câu 15: (1,0 điểm)
V = 108 cm3
Câu 16:(2,5 điểm)
Vẽ hình đúng
a) AB = 6cm
b) Chứng minh được:
AFME là hình bình hành và có
góc A vuông. Do đó AFME là
hình chữ nhật.
c) Chứng minh được EFMH là
hình thang.
Chứng minh được EM = HF =>
EFMH là hình thang cân.
Câu 17:(1,0 điểm)
a) Quảng cáo không hợp lí so với số liệu thống kê vì số học sinh lựa
chọn nhãn hiệu bút bi E ít hơn 50%
b) Quảng cáo không hợp lí so với số liệu thống kê vì số học sinh lựa
chọn nhãn hiệu bút bi F nhiều hơn E
c) Quảng cáo hợp lí vi phản ánh đúng dữ liệu trong bảng thống kê
3,0
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1
0,5
0,5
0,75
0,5
0,25
0,5
0,25
0,25
 








Các ý kiến mới nhất