Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra giữa kì 2 năm học 2025-2026

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Thanh
Ngày gửi: 08h:48' 04-03-2026
Dung lượng: 64.7 KB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ
TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – CÔNG NGHỆ 6
Chủ đề
1

Nội dung/đơn vị
kiến thức
Bài 8. Sử dụng và
bảo quản trang
phục
Bài 9. Thời trang

2

Bài 10. Khái quát
về đồ dùng điện
trong gia đình.
Bài 11. Đèn điện
Bài 12. Nồi cơm
điện

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Số câu hỏi/lệnh hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD

Tổng
Biết

Hiểu

VD

5%
0,5 đ

2

2

2

1

4

2

2

4

1

1

4

1

1

8

4
3,0

1

4
8
70%

8
4,0

1
3,0
30%

1

Tỉ lệ %
điểm

6

2

27,5%
2,75 đ

6

2

20,0%
2,0 đ

1

4

1

5

16
4,0
40%

13
4,0
40%

1

32,5%
3,25 đ
15,0%
1,5 đ

1
2,0
20%

30
10,0
100%

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ
TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 - CÔNG NGHỆ 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nội dung/
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Đơn vị kiến thức
Hiể
Biết Hiểu VD
Biết
Hiểu VD Biết
VD
u
1
Nhận biết:
C1

Bài 8. Sử dụng và
bảo quản trang
phục

- Biết cách giặt các loại trang phục
khác nhau.
- Biết cách sử dụng các loại trang
phục.

C2

Thông hiểu:
- Sử dụng được một số loại hình
trang phục thông dụng.
Vận dụng:

Bài 9. Thời trang

Nhận biết:
- Biết được thời trang là gì và thời
trang có ảnh hưởng đến xã hội.
Thông hiểu:
- Bước đầu nhận ra và bước đầu hình
thành xu hướng thời trang của bản
thân.

13a
13b
13c
13d

C3
C4

C5

C17

Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức đã học để xây
dựng một phong cách thời trang cho
bản thân.

2

Bài 10. Khái quát
về đồ dùng điện
trong gia đình.

Bài 11. Đèn điện

Nhận biết:
- Nhận biết được các loại đồ dùng
điện trong gia đình.
- Biết được những tác dụng của đồ
dùng điện trong gia đình.
Thông hiểu:
- Đọc được thông số kỹ thuật của
một số đồ dùng điện.
Vận dụng:
- Sử dụng đèn học để bàn một cách
tiết kiệm và an toàn.
Nhận biết:
- Nhận biết được công dụng của đèn
điện.
Thông hiểu:
- Mô tả được nguyên lí làm việc của
một số loại bóng đèn.

C14a
C14b
C14c
C14d

C6
C7
C8
C9

C18
C10
C15a
C15b
C15c
C15d

Vận dụng:
Bài 12. Nồi cơm
điện

Nhận biết:
- Nhận biết công dụng của các bộ
phận chính của nồi cơm điện.
Thông hiểu:
- Hiểu được chức năng của các bộ
phận chính của nồi cơm điện.
Vận dụng:

C11
C12

C16a
C16b
C16c
C16d

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

8

4
3,0

8
70%

8
4,0

1
3,0
30

1

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ

TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng
nhất A, B, C hoặc D.
Câu 1. Khi giặt quần áo bằng máy giặt, em nên làm gì để bảo vệ quần áo?
A. Cho quần áo vào túi giặt lưới.

B. Giặt tất cả quần áo cùng nhau.

C. Sử dụng bột giặt mạnh.

D. Để quần áo ướt trong máy giặt lâu.

Câu 2. Khi sử dụng trang phục, em nên làm gì?
A. Mặc trang phục phù hợp với thời tiết và công việc.
B. Mặc quần áo ẩm ướt.
C. Mặc chung quần áo bẩn với quần áo sạch.
D. Không cần thay trang phục hằng ngày.
Câu 3. Thời trang là gì?
A. Là cách mặc giống nhau của tất cả mọi người.
B. Chỉ là quần áo đắt tiền.
C. Chỉ là quần áo của người nổi tiếng.
D. Phong cách ăn mặc phổ biến trong một thời gian và không gian nhất định.
Câu 4. Yếu tố nào ảnh hưởng đến thời trang?
A. Chỉ phụ thuộc vào sở thích cá nhân.
C. Không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào.

B. Thời tiết, văn hóa và xu hướng xã hội.
D. Chỉ phụ thuộc vào độ tuổi.

Câu 5. Vì sao không nên chạy theo thời trang một cách mù quáng?
A. Vì thời trang luôn xấu.
B. Vì sẽ làm người khác không thích.
C. Vì có thể không phù hợp với bản thân, gây lãng phí và thiếu thẩm mỹ.
D. Vì thời trang không thay đổi.
Câu 6. Đồ dùng điện trong gia đình là gì?
A. Những thiết bị sử dụng điện năng để hoạt động phục vụ sinh hoạt.
B. Những đồ vật không sử dụng điện.
C. Những thiết bị chỉ dùng trong công nghiệp.
D. Những vật dụng làm bằng kim loại.
Câu 7. Công dụng chung của đồ dùng điện trong gia đình là gì?
A. Làm tăng trọng lượng đồ đạc.
B. Làm tăng diện tích nhà ở.
C. Giúp công việc sinh hoạt trở nên dễ dàng và tiện lợi hơn.
D. Không có tác dụng gì.

Câu 8. Khi đọc thông số kĩ thuật của đồ dùng điện, việc hiểu đúng các thông số giúp ích gì?
A. Sử dụng thiết bị an toàn và hiệu quả.
C. Không cần quan tâm khi sử dụng.

B. Làm thiết bị nặng hơn.
D. Chỉ để biết cho vui.

Câu 9. Trên nhãn của một chiếc quạt điện ghi “220V – 60W”. Số 220V cho biết điều gì?
A. Khối lượng của quạt.
C. Dung tích của quạt.

B. Công suất của quạt.
D. Hiệu điện thế định mức của quạt.

Câu 10. Đèn điện trong gia đình có công dụng chính là gì?
A. Chiếu sáng.
C. Phát ra âm thanh.

B. Làm mát không khí.
D. Đun nóng nước.

Câu 11. Bộ phận nào của nồi cơm điện dùng để chứa gạo và nước khi nấu?
A. Nắp ngoài.
C. Lòng nồi.

B. Dây điện.
D. Vỏ nồi.

Câu 12. Vì sao lòng nồi cơm điện thường được phủ lớp chống dính?
A. Để làm nồi nặng hơn.
B. Để cơm không bị dính và dễ vệ sinh sau khi nấu.
C. Để nồi đẹp hơn.
D. Để tăng kích thước nồi.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng/ sai (4,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn
phương án đúng hoặc sai.
Câu 13. Thời trang trong cuộc sống hằng ngày:
Phương án

Đ/S

a) Thời trang là phong cách ăn mặc phổ biến trong một thời gian và không gian
nhất định.
b) Thời trang chỉ dành cho người nổi tiếng.
c) Trang phục hợp thời trang là trang phục phù hợp với xu hướng hiện tại.
d) Thời trang không thay đổi theo thời gian.
Câu 14. Đồ dùng điện trong gia đình:
Phương án
a) Đồ dùng điện trong gia đình là những thiết bị sử dụng điện năng để hoạt động.
b) Quạt điện không phải là đồ dùng điện trong gia đình.
c) Đồ dùng điện không có vai trò gì trong sinh hoạt hằng ngày.
d) Đồ dùng điện giúp công việc trong gia đình trở nên thuận tiện hơn.

Đ/S

Câu 15. Nguyên lí phát sáng của các loại đèn điện:
Phương án

Đ/S

a) Bóng đèn sợi đốt phát sáng khi dòng điện làm dây tóc nóng lên đến nhiệt độ cao.
b) Bóng đèn huỳnh quang phát sáng do dây tóc bị đốt nóng như đèn sợi đốt.
c) Bóng đèn LED phát sáng nhờ hiện tượng phát quang của chất bán dẫn khi có
dòng điện chạy qua.
d) Các loại bóng đèn đều có nguyên lí phát sáng giống nhau.
Câu 16. Những bộ phận chính của nồi cơm điện có tác dụng:
Phương án

Đ/S

a) Mâm nhiệt của nồi cơm điện có nhiệm vụ biến điện năng thành nhiệt năng để
nấu chín cơm.
b) Rơ-le nhiệt (bộ phận tự động) giúp nồi cơm điện chuyển từ chế độ nấu sang chế
độ giữ ấm khi cơm chín.
c) Nắp nồi có vai trò giữ nhiệt và hạn chế thất thoát hơi nước trong quá trình nấu.
d) Lòng nồi cơm điện có chức năng chính là dẫn điện để làm nóng cơm.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm) Em hãy trình bày những nguyên tắc cơ bản khi lựa chọn trang phục phù hợp.
Câu 18. (2,0 điểm) Em hãy nêu cách sử dụng đèn học để bàn sao cho đảm bảo hiệu quả chiếu
sáng và bảo vệ mắt khi học bài.
------------------ Hết------------------

- Học sinh không được xem tài liệu.
- Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2

TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN

NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM
(Hướng dẫn gồm có 01 trang)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án A, B, C
hoặc D. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án

1
A

2
A

3
D

4
B

5
C

6
A

7
C

8
A

9
D

10
A

11
C

12
B

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng/ sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn phương án đúng hoặc sai. Mỗi ý đúng
được 0,25 điểm.
Ý
a
b
c
d

Câu 13
Đ
S
Đ
S

Câu 14
Đ
S
S
Đ

Câu 15
Đ
S
Đ
S

Câu 16
Đ
Đ
Đ
S

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu

Nội dung
Những nguyên tắc cơ bản khi lựa chọn trang phục phù hợp:
- Phù hợp với độ tuổi và giới tính,
17
- Phù hợp với hoàn cảnh sử dụng,
(1,0 điểm)
- Phù hợp với vóc dáng cơ thể,
- Đảm bảo sự gọn gàng, lịch sự và thẩm mỹ.
Cách sử dụng đèn học để bàn đảm bảo hiệu quả chiếu sáng và bảo vệ
mắt khi học bài:
- Đặt đèn ở phía tay không thuận (tay trái nếu viết tay phải) để tránh
18
bóng đổ
(1,0 điểm)
- Điều chỉnh ánh sáng vừa đủ, không quá chói hoặc quá tối
- Giữ khoảng cách từ mắt đến sách vở khoảng 25–30 cm
- Sử dụng đèn có ánh sáng ổn định, không nhấp nháy
KÝ DUYỆT CỦA BGH

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25

0,5
0,5
0,5
0,5

KÝ DUYỆT CỦA TTCM

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Hồ Đăng Chính

Trần Tiểu Sơn
 
Gửi ý kiến