Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra giữa kỳ 2 tin lớp 9 kết nối tri thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN DUY HIỂN
Ngày gửi: 00h:56' 15-03-2026
Dung lượng: 113.7 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2 NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN 9
KẾT NỐI TRI THỨC

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. (B, E.3) Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?
A. Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
B. Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.
C. Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.
D. Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.
Câu 2. (B, E.3) Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào là nổi bật của phần mềm bảng tính?
A. Tự động xác thực dữ liệu.
B. Tự động phân tích dữ liệu.
C. Tự động lưu trữ dữ liệu.
D. Tự động xử lí dữ liệu.
Câu 3. (B, E.3) Công thức nào dưới đây dùng để đếm số ô có giá trị "A" trong vùng A1:A10?
A. =COUNTIF(A1:A10,"A").
B. =COUNT(A1:A10,"A").
C. =IF(COUNTIF(A1:A10,"A")).
D. =COUNT(A1:A10).
Câu 4. (B, E.3) Hàm COUNTIF có thể sử dụng để:
A. Tính tổng các giá trị trong một vùng.
B. Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện.
C. Kiểm tra giá trị lớn nhất trong vùng.
D. Đếm tất cả các ô trống trong vùng.
Câu 5. (B, E.3) Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì?
A. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện.
B. Tính tổng các giá trị trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện.
C. Tính giá trị trung bình của các ô.
D. Hiển thị giá trị lớn nhất trong một phạm vi.
Câu 6. (B, E.3) Tham số nào là tùy chọn trong công thức SUMIF?
A. Range.
B. Criteria.
C. Sum_range.
D. Cả 3 tham số đều bắt buộc.
Câu 7. (V, E.3) Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm
nào?
A. Phần mềm bảng tính.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
C. Phần mềm máy tính.
D. Phần mềm tạo bài trình chiếu.
Câu 8. (H, E.3) Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào?

A. Whole number.

B. Any value.

C. List.

D. Text length.

Câu 9. (H, E.3) Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị lớn hơn
100?
A. =COUNTIF(B3:B10,">100").
B. =COUNTIF(B3:B10,"100>").
C. =COUNTIF(B3:B10,100).
D. =COUNTIF(B3:B10,"*100*").
Câu 10. (V, E.3) Khi sao chép công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2) từ ô G2 xuống G3,
công thức sẽ thay đổi như thế nào?
A. Vẫn giữ nguyên vì có dấu $.
B. Thay đổi thành =COUNTIF(B4:B11,F3).
C. Chỉ thay đổi tham chiếu F2 thành F3.
D. Thay đổi cả tham chiếu vùng và điều kiện.
Câu 11. (H, E.3) Công thức nào đúng để tính tổng các ô trong cột D, với điều kiện ở cột B là
"Chi tiêu"?

A. =SUMIF(B3:B10,"Chi tiêu",D3:D10).
B. =SUMIF(D3:D10,"Chi tiêu",B3:B10).
C. =SUMIF("Chi tiêu",B3:B10,D3:D10).
D. =SUMIF(B3:D10,"Chi tiêu",D3:D10).
Câu 12. (V, E.3) Để kiểm tra nếu doanh thu lớn hơn 15 triệu thì tỉ lệ thưởng là 4%, công thức
đúng là gì?
A. =IF(A1>15,000,4%,0%).
B. =IF(A1>15,000,"4%","0%").
C. =IF(A1>15,000,0.04,0).
D. =IF(A1<15,000,0.04,0).
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. (E.3; B,H,H,V)
An và Minh đang thảo luận với nhau khi màn hình hiển thị thông báo lỗi trong Data
Validation. An có ý kiến như sau?
a) Khi nhập dữ liệu không đúng kiểu.
b) Khi nhập dữ liệu không đúng giá trị cho phép
c) Khi ô trống không nhập liệu.
d) Khi nhập dữ liệu trùng lặp trong bảng.
Câu 2. (E.3; B,B,H, V)
Khoa và Bảo đang tìm hiểu chương trình bảng tính. Hai bạn trao đổi với nhau về công
thức: =COUNTIF(A1:A10,"<>0") và đưa ra nhận xét như sau:
a) Trả về số ô có giá trị bằng 0.
b) Trả về số ô có giá trị lớn hơn 0.
c) Trả về tổng giá trị khác 0.
d) Trả về trung bình số ô có giá trị khác 0.
Câu 3. (E.3;B,H,V,V)
Công thức =SUMIF($B$3:$B$10,"A",$D$3:$D$10) thực hiện điều gì?
a) Đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị là "A".
b) Tính tổng các giá trị trong vùng D3:D10, với điều kiện ở B3:B10 là "A".
c) Tính tổng các giá trị trong vùng B3:B10 thỏa mãn điều kiện "A".
d) Tính trung bình các giá trị ở D3:D10.
Câu 4. (E.3; B,B,H,V)
Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?
a) Logical Test
b) Value if True
c) Điều kiện kiểm tra
d) Điều kiện sai
PHẦN III: Tự luận. (Mỗi câu 1.0 điểm)
Câu 1.
Trình bày cách thực hiện sử dụng công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation).
Câu 2
Hãy viết cú pháp hàm và nêu ý nghĩa của hàm SUMIF và hàm IF.
Câu 3
Cho bảng tính sau:

a. Sử dụng hàm COUNTIF để đếm số ngày người nghỉ từ 5 ngày trở lên.

b. Sử dụng hàm COUNTIF để đếm số người thu nhập từ 10 triệu đồng trở lên.
c. Tính tổng số tiền lương của nhân viên của mỗi phòng tại cột Tổng lương (cột H).
---HẾT--ĐÁP ÁN
PHẦN I: (3 điểm, mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
D
A
B
B
C
A
C
PHẦN II: (4 điểm, Mỗi câu 1 điểm, mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu
a)
Câu 1
Đ
Câu 2
Đ
Câu 3
S
Câu 4
S
PHẦN III: (3 điểm, mỗi câu 1 điểm)
CÂU
HỎI

b)
S
S
S
S

9
A

10
C

11
A

c)
S
Đ
S
S

ĐÁP ÁN

- Chọn ô hoặc các ô cần xác thực dữ liệu.
- Nháy thẻ Data -> chọn Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất
hiện.
Câu 1 + Tại ô Allow trong thẻ Settings, em lựa chọn kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ
liệu cho phù hợp với yêu cầu của từng bài toán cụ thể.
+ Nháy OK.
* Hàm SUMIF:
- Cú pháp: =SUMIF(range, criteria, [sum_range])
- Ý nghĩa: Tính tổng giá trị của những ô thỏa mãn một điều kiện nào đó.
Câu 2 * Hàm IF
- Cú pháp: =IF(logical,[value_if_true], [value_if-false])
- Ý nghĩa: Hàm IF kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó
đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai.
a. Số người nghỉ từ 5 ngày trở lên: =COUNTIF(D5:D9, “>5”)
b. Số người thu nhập từ 10 triệu đồng trở lên:
=COUNTIF(E5:E9, “10000000”
Câu 3
c. - Chọn ô H5 và nhập công thức: =SUMIF($C$5:$C$9,F5,$E$5:$E$9)
- Sao chép công thức trong ô H5 đến các ô từ H6 đến H9 để tính tổng
lương của các nhân viên của từng phòng còn lại.

12
C
d)
Đ
S
Đ
S
ĐIỂM
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ:
Mức độ đánh giá

TT

TNKQ

Nội dung/đơn vị
kiến thức

Chương/
chủ đề

Tự luận

Nhiều lựa chọn
Biết

Tỉ lệ

Tổng

Đúng - Sai

Hiểu Vận dụng

Biết

Hiểu

%
Vận
dụng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

điểm

4
(1)

4
(2)

4
(3)

16

12

12

100.0%

3. Chủ đề con (lựa

1

6
5
Chủ đề E. chọn):
6
3
5
3
(1a,2a,2b) (1b,1c,2c,
(1,2,3,4, (8,9,
(1d,2d,3c,
Ứng dụng
(7,10, 12) (3a,3b,4a, 3b,4c)
Sử dụng bảng tính 5,6)
11)
3d,4d,)
tin học
4b)

điện tử nâng cao

Tổng số câu

6

3

3

6

5

5

4

4

4

16

12

12

Tổng số điểm

1.5

0.75

0.75

1.5

1.25

1.25

1

1

1

4.0

3.0

3.0

40

30

30

Tỉ lệ %

30

40

30

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:

TT

1

Chủ đề /
Chương

Nội dung/đơn vị
kiến

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Yêu cầu cần đạt

thức

Chủ đề E. 3. Chủ đề con (lựa Nhận biết
Ứng dụng chọn):
- Biết được công cụ xác thực dữ
Sử
dụng
bảng
tính
liệu (Data Validation) của phần
tin học
điện tử nâng cao

mềm bảng tính.
- Biết hàm đếm theo điều kiện
COUNTIF, hàm tính tổng theo
điều kiện SUMIF, hàm điều
kiện IF trong phần mềm bảng
tính.
Thông hiểu

– Giải thích được một số điều

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụng
6
3
3
(NLa) (NLc) (NLd)

Tự luận

Đúng / Sai
Biết

Hiểu

6
(NLa)

5
(NLc)

Vận
dụng
5
(NLd)

Biết

Hiểu

4
(Nla)

4
(NLc)

Vận
dụng
4
(NLd)

kiện xác thực dữ liệu của phần
mềm bảng tính.
- Giải thích được cách thực
hiện của các hàm COUNTIF,
SUMIF, IF.
Vận dụng
– Thực hiện được dự án sử
dụng bảng tính điện tử góp
phần giải quyết một bài toán
liên quan đến quản lí tài chính,
dân số,... Ví dụ: quản lí chi tiêu
của gia đình, quản lí thu chi
quỹ lớp.
Tổng số câu

6

3

3

6

5

5

4

4

Tổng số điểm

3.0

4.0

3.0

Tỉ lệ

30

40

30

4
 
Gửi ý kiến