Đề KTĐK giữa HK2 có ma trận và đáp án chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:48' 19-03-2026
Dung lượng: 825.2 KB
Số lượt tải: 632
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:48' 19-03-2026
Dung lượng: 825.2 KB
Số lượt tải: 632
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn sơn)
Thứ...... ngày...... tháng 03 năm 2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC
MINH KHÔI
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kỳ giữa học kì 2)
Năm học: 2025 -2026
Họ tên người coi, chấm thi
Họ và tên học sinh : ................... .......................Lớp...........
1.
Họ và tên giáo viên dạy : ....................................................
MÔN: TOÁN
2.
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Phân số chỉ số
phần đã tô màu trong hình dưới đây là:
9
A. 4
4
B. 9
5
4
C. 9
D. 5
Câu 2 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Dựa vào biểu đồ cột về "Số
cuốn sách khối lớp 4 đã đóng góp"
80
a) Lớp 4C đóng góp nhiều sách nhất.
b) Trung bình mỗi lớp đóng góp được 60 cuốn sách.
Câu 3 (1,0 điểm): Nối phép tính ở cột A với tính chất tương ứng ở cột B.
1.
A Phép tính
25×14=14×25
2.
15×(2+3)=15×2+15×
3
B Tính chất
a) Tính chất kết hợp của phép
nhân
b) Tính chất giao hoán của phép
nhân
3.
(5×2)×4=5×(2×4)
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 4 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 27 283+12 456
………………………………………
c) Nhân một số với một tổng
b) 48 019−25 307
…………………………………………
…
…………………………………………
………………………………………
…………………………………………
…
…………………………………………
………………………………………
…
………………………
…………………
c) 32 419 × 4
………………………………………
d) 216:12
…………………………………………
…
…………………………………………
………………………………………
…………………………………………
…
…………………………………………
………………………………………
…
………………………………………
…
Câu 5 (2,0 điểm): Một cửa hàng có 8 bao thóc tẻ cân nặng 400 kg và 4 bao thóc nếp
cân nặng 224 kg. Hỏi trung bình mỗi bao thóc của nhà bác Vân cân nặng bao nhiêu
ki-lô-gam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 6 (2,0 điểm):
15
a) Rút gọn phân số: 25 = ………………………………………………………………………………………………...
….
3
5
b) Quy đồng mẫu số hai phân số: 4 và 12
………………………………………………………………………..
Câu 7 (1,0 điểm): Điền đáp số đúng vào chỗ chấm. Mai có một số viên bi. Mai cho
1
4
Rô-bốt 3 số viên bi và cho Việt 9 số viên bi. Hỏi trong hai bạn Rô-bốt và Việt, bạn
nào được Mai cho nhiều bi hơn?
Đáp số: ............................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: B (0,5 điểm).
Câu 2: a) Đ; b) S (Mỗi ý đúng 0,5 điểm). Giải thích ý b: (60+52+80):3=64
cuốn.
Câu 3: 1 - b; 2 - c; 3 - a (Nối đúng mỗi ý được 0,33 điểm, đúng cả 3 ý được 1
điểm).
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 4 (2,0 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
a) 39739
b) 22712
c) 129676
d) 18
Câu 5 (2,0 điểm):
Tổng số bao thóc là: 8+4=12 (bao) (0,5 điểm).
Tổng khối lượng thóc là: 400+224=624 (kg) (0,5 điểm).
Trung bình mỗi bao cân nặng là: 624:12=52 (kg) (0,75 điểm).
Đáp số: 52 kg (0,25 điểm).
Câu 6 (2,0 điểm):
15
15 :5
3
a) 25 = 25 :5 = 5 (1,0 điểm).
3 3× 3 9
5
9
5
b) Ta có: 4 = 4 ×3 = 12 . Giữ nguyên phân số 12 . Vậy quy đồng được 12 và 12
(1,0 điểm).
Câu 7 (1,0 điểm):
1
4
1× 3
3
3
4
Ta so sánh 3 và 9 Quy đồng 3× 3 = 9 . Vì 9 < 9 nên Việt được nhiều hơn.
Đáp số: Việt (Chỉ cần điền đúng tên bạn Việt được 1,0 điểm)
Lưu ý:
- có cách giải đúng khác vẫn đạt được điểm tối đa.
- Điểm toàn bài được làm tròn thành số tự nhiên.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 4
Mức 2
Mức 1
Mức 3
Chủ đề
Tổng
(Nhận biết) (Kết nối) (Vận dụng)
Phép nhân và phép chia (Nhân, chia số có nhiều 1 câu (TN) 1 1 câu (TN) 1
chữ số, tính chất, trung bình cộng, rút về đơn vị) câu (TL)
câu (TL)
4 câu
Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất (Dãy số
1 câu (TN)
liệu, biểu đồ cột)
1 câu
Phân số (Khái niệm, tính chất, rút gọn, quy đồng,
1 câu (TN)
so sánh)
1 câu (TL)
1 câu (TL) 3 câu
Tổng số câu
4 câu
3 câu
1 câu
8 câu
Số điểm
4,0 điểm
5,0 điểm
1,0 điểm
10
điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC
MINH KHÔI
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kỳ giữa học kì 2)
Năm học: 2025 -2026
Họ tên người coi, chấm thi
Họ và tên học sinh : ................... .......................Lớp...........
1.
Họ và tên giáo viên dạy : ....................................................
MÔN: TOÁN
2.
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Phân số chỉ số
phần đã tô màu trong hình dưới đây là:
9
A. 4
4
B. 9
5
4
C. 9
D. 5
Câu 2 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Dựa vào biểu đồ cột về "Số
cuốn sách khối lớp 4 đã đóng góp"
80
a) Lớp 4C đóng góp nhiều sách nhất.
b) Trung bình mỗi lớp đóng góp được 60 cuốn sách.
Câu 3 (1,0 điểm): Nối phép tính ở cột A với tính chất tương ứng ở cột B.
1.
A Phép tính
25×14=14×25
2.
15×(2+3)=15×2+15×
3
B Tính chất
a) Tính chất kết hợp của phép
nhân
b) Tính chất giao hoán của phép
nhân
3.
(5×2)×4=5×(2×4)
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 4 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 27 283+12 456
………………………………………
c) Nhân một số với một tổng
b) 48 019−25 307
…………………………………………
…
…………………………………………
………………………………………
…………………………………………
…
…………………………………………
………………………………………
…
………………………
…………………
c) 32 419 × 4
………………………………………
d) 216:12
…………………………………………
…
…………………………………………
………………………………………
…………………………………………
…
…………………………………………
………………………………………
…
………………………………………
…
Câu 5 (2,0 điểm): Một cửa hàng có 8 bao thóc tẻ cân nặng 400 kg và 4 bao thóc nếp
cân nặng 224 kg. Hỏi trung bình mỗi bao thóc của nhà bác Vân cân nặng bao nhiêu
ki-lô-gam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 6 (2,0 điểm):
15
a) Rút gọn phân số: 25 = ………………………………………………………………………………………………...
….
3
5
b) Quy đồng mẫu số hai phân số: 4 và 12
………………………………………………………………………..
Câu 7 (1,0 điểm): Điền đáp số đúng vào chỗ chấm. Mai có một số viên bi. Mai cho
1
4
Rô-bốt 3 số viên bi và cho Việt 9 số viên bi. Hỏi trong hai bạn Rô-bốt và Việt, bạn
nào được Mai cho nhiều bi hơn?
Đáp số: ............................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: B (0,5 điểm).
Câu 2: a) Đ; b) S (Mỗi ý đúng 0,5 điểm). Giải thích ý b: (60+52+80):3=64
cuốn.
Câu 3: 1 - b; 2 - c; 3 - a (Nối đúng mỗi ý được 0,33 điểm, đúng cả 3 ý được 1
điểm).
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 4 (2,0 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
a) 39739
b) 22712
c) 129676
d) 18
Câu 5 (2,0 điểm):
Tổng số bao thóc là: 8+4=12 (bao) (0,5 điểm).
Tổng khối lượng thóc là: 400+224=624 (kg) (0,5 điểm).
Trung bình mỗi bao cân nặng là: 624:12=52 (kg) (0,75 điểm).
Đáp số: 52 kg (0,25 điểm).
Câu 6 (2,0 điểm):
15
15 :5
3
a) 25 = 25 :5 = 5 (1,0 điểm).
3 3× 3 9
5
9
5
b) Ta có: 4 = 4 ×3 = 12 . Giữ nguyên phân số 12 . Vậy quy đồng được 12 và 12
(1,0 điểm).
Câu 7 (1,0 điểm):
1
4
1× 3
3
3
4
Ta so sánh 3 và 9 Quy đồng 3× 3 = 9 . Vì 9 < 9 nên Việt được nhiều hơn.
Đáp số: Việt (Chỉ cần điền đúng tên bạn Việt được 1,0 điểm)
Lưu ý:
- có cách giải đúng khác vẫn đạt được điểm tối đa.
- Điểm toàn bài được làm tròn thành số tự nhiên.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 4
Mức 2
Mức 1
Mức 3
Chủ đề
Tổng
(Nhận biết) (Kết nối) (Vận dụng)
Phép nhân và phép chia (Nhân, chia số có nhiều 1 câu (TN) 1 1 câu (TN) 1
chữ số, tính chất, trung bình cộng, rút về đơn vị) câu (TL)
câu (TL)
4 câu
Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất (Dãy số
1 câu (TN)
liệu, biểu đồ cột)
1 câu
Phân số (Khái niệm, tính chất, rút gọn, quy đồng,
1 câu (TN)
so sánh)
1 câu (TL)
1 câu (TL) 3 câu
Tổng số câu
4 câu
3 câu
1 câu
8 câu
Số điểm
4,0 điểm
5,0 điểm
1,0 điểm
10
điểm
 








Các ý kiến mới nhất