ĐỀ KT HK II-CN 6-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: giáo viên
Ngày gửi: 06h:13' 23-03-2026
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 238
Nguồn:
Người gửi: giáo viên
Ngày gửi: 06h:13' 23-03-2026
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 6-KNTT
Năm học : 2025-2026
(Theo Công văn số 7991 BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/20024 của BGĐT)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2:
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Đề gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm = 7 điểm + 2 câu hỏi tự luận = 3 điểm.
- Gồm 4 câu trắc nghiệm nhận biết nhiều lựa chọn (2đ)+ 2 câu vận dụng nhiều lựa chọn (1đ) + 2 câu nhận biết đúng sai (2đ)+ 4 câu trắc
nghiệm trả lời ngắn vận dụng (2đ)+ 2 câu thông hiểu tự luận(3đ).
STT
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Biết
1
2
Bài 7: Trang phục
trong đời sống
Bài 8: Sử dụng và
bảo quản trang
phục
3
Bài 9: Thời trang
4
Bài 10: Khái quát
về đồ dùng điện
trong gia đình
5
Bài 11: Đèn điện
Bài 12: Nồi cơm
điện
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Vận Biế
Vận Biế
Biết Hiểu
Hiểu
Hiểu
dụng
t
dụng
t
Câu
1-II
Câu 1-I
Câu 2-I
Câu 3-I
Câu
5-I
Câu 4-I
Câu
6-I
Vận
dụn
g
Biết
Hiểu
Câu
2-II
15%
1
5%
1
1
1
1
Câu
1;2III
1
Câu
2IV(1
Vận
dụng
2
1
Câu
1IV(1
,5đ)
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng số câu
1
10%
20%
1
15%
2
25%
Bài 13: Bếp hồng
ngoại
Tổng số câu
4 câu
2 câu
Điểm
Tổng điểm
3,0
2đ
1đ
Tỉ lệ %
20%
10%
2
câu
2,0
2,0
2đ
20
%
Câu
3;4III
4
câu
,5đ)
2
2đ
2
câu
3,0
3đ
20%
30%
6 câu 2 câu 6 câu
10%
14
câu
10đ
100
%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận Biế Hiể Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết
Biết Hiểu
dụng
u
dụng
t
u
dụng
dụng
Nhận biết
Năn
- Nhận biết được vai trò, sự đa dạng của trang
g
phục trong cuộc sống.
Năng
lực
- Nhận biết được một số loại vải thông dụng
lực
sử
được dùng để may trang phục
sử
dụn
dụng
g
công
côn
Bài 7:
nghệ
g
Trang
cụ thể
ngh
phục trong
ệ cụ
đời sống
thể
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 8: Sử
Nhận biết
dụng và
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc
bảo quản điểm và sở thích của bản thân, tinh chất công
trang phục việc và điều kiện tài chínhcủa gia đình
Năng
lực
sử
dụng
2
.
Bài 9:
Thời trang
Thông hiểu
Vận dụng
- Sử dụng và bảo quản được một số loại hình
trang phục thông dụng.
Nhận biết
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về
thời trang.
Thông hiểu
công
nghệ
cụ thể
Năng
lực
sử
dụng
công
nghệ
cụ thể
Vận dụng
- Nhận ra và bước đầu hình thành xu hướng
thời trang của bản thân.
Bài 10:
Khái quát
về đồ
dùng điện
trong gia
đình
Bài 11:
Đèn điện
Nhận biết
- Kể được tên và công dụng của một số đồ
dùng điện trong gia đình.
Thông hiểu
- Nêu được cách lựa chọn và một số lưu ý khi
sử dụng đồ dùng điện trong gia đình an toàn và
tiết kiệm.
Vận dụng
Nhận biết
- Nhận biết được một số bộ phận chính của một
số loại bóng đèn.
Năn
g lực
giải
quyế
t vấn
đề
Năng
lực
sử
dụng
công
nghệ
cụ thể
Năn
g
lực
sử
3
dụn
g
côn
g
ngh
ệ cụ
thể
Thông hiểu
- Mô tả được nguyên lí làm việc của một số
loại bóng đèn.
Vận dụng
- Lựa chọn và sử dụng được các loại nồi cơm
điện đúng cách, tiết kiệm, an toàn.
Bài 12:
Nồi cơm
điện
Bài 13:
Bếp hồng
ngoại
Năn
g lực
giải
quyế
t vấn
đề
Nhận biết
- Nhận biết và nêu được chức năng của các bộ
phận chính của nồi cơm điện.
Thông hiểu
- Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được nguyên lí
làm việc của nồi cơm điện.
Vận dụng
- Lựa chọn và sử dụng được các loại nồi cơm
điện đúng cách, tiết kiệm, an toàn.
Năn
g lực
phân
tích
tổng
hợp
Nhận biết
- Nhận biết và nêu được chức năng của các bộ
phận chính của bếp hồng ngoại.
Thông hiểu
- Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được nguyên lí
làm việc của bếp hồng ngoại.
Năn
g lực
tư
duy
sáng
tạo
Năn
g lực
tư
duy
4
Vận dụng
- Lựa chọn và sử dụng được các loại bếp hồng
ngoại đúng cách, tiết kiệm, an toàn.
Tổng số
câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
4 câu
3,0
30
5
2
câu
2
câu
2,0
20
2,0
20
Năn
g lực
phân
tích
tổng
hợp
4
câu
sáng
tạo
2
câu
3,0
30
III. Đề kiểm tra
KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : CÔNG NGHỆ 6
Năm học: 2025-2026
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án.
Câu 1: Vải cotton được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
A. Cây bông B. Cây lanh C. Lông cừu
D. Con tằm nhả tơ
Câu 2: Khi sử dụng trang phục cần lưu ý điều gì?
A. Hợp mốt
B. Phù hợp với hoạt động và môi trường
C. Phải đắt tiền
D. Nhiều màu sắc sặc sỡ
Câu 3: “Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong dân gian, dân tộc” là đặc điểm của
phong cách thời trang nào?
A. Thể thao B. Dân gian
C. Cổ điển D. Lãng mạn
Câu 4: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 1000W, ý nghĩa của con số này là gì?
A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W
B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 1000W
C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W
D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W
Câu 5: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang?
A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ
B. Giáo dục
C. Văn hóa
D. Sự phát triển kinh tế
Câu 6: Để tiết kiệm điện năng nhiều nhất, em sử dụng loại bóng đèn điện nào sau đây?
A. Sợi đốt
B. LED
C. Huỳnh quang
D. Compact
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Vải sợi nhân tạo có nguồn gốc từ gỗ, tre, nứa.
b. Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu là nhưng có độ hút
ẩm thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của vải sợi tổng hợp.
c. Loại trang phục mà các bác sĩ mặc khi làm việc có tên gọi là áo
blouse.
d. Loại vải thích hợp để may trang phục mùa hè là vải nylon.
e. Khi vò vải, vải nào bị nhàu nhiều thì vải đó là vải sợi tổng hợp.
Câu 2. Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
a. Bóng đèn sợi đốt có ưu điểm là giá thành rẻ.
b. Tháo lắp bóng đèn khi đèn đang sáng có tác hại làm giảm tuổi thọ
của bóng đèn.
Đúng
Sai
c. Công dụng của lớp phủ bóng đèn huỳnh quang là giảm độ chói của
đèn.
d. Loại bóng đèn tiêu thụ nhiều điện năng nhất là sợi đốt.
e. Cấu tạo của đèn sợi đốt là bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .
Câu 1: Chức năng chính của nồi cơm điện là gì?
Câu 2: Bộ phận nào của nồi cơm điện có thể được phủ một lớp chống dính?
Câu 3: Nồi cơm điện là thiết bị biến điện năng thành dạng năng lượng gì?
Câu 4: Nguyên nhân gây ra một số hiện tượng cơm bị nhão sau khi nấu là do đâu?
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu các hành động an toàn với người sử dụng khi sử dụng đồ dùng điện trong gia
đình?
Câu 2. Phát biểu nguyên lý làm việc của nồi cơm điện?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : CÔNG NGHỆ 6
Năm học: 2025-2026
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án. Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
Câu
1 2
3
4
5
6
Đáp
A B B
B
B
B
án
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn
đúng hoặc sai.(Mỗi câu đúng được 1,0 điểm và mỗi 1 ý chọn đúng được 0,2 điểm)
Lệnh
Đáp
Câu
Lệnh
Đáp
Câu
hỏi
án
hỏi
án
a
Đ
a
Đ
b
Đ
b
S
1
c
Đ
2
c
S
d
S
d
Đ
e
S
e
Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Câu 1
Nấu
Câu 2
Câu 3 Biến điện
Câu 4
cơm
Nồi nấu
năng
thành
7
Đáp án
Do lượng
nước đổ
vào nấu
nhiệt
năng
quá nhiều
PHẦN IV. Tự luận
Câu
Câu 1
Câu 2
Nội dung
-Thường xuyên kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế ngay nếu đồ dùng
điện bị hư hỏng
-Sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện
- Nạp điện đúng cách cho các đồ dùng điện có chức năng nạp điện
-Khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt,
khi nồi làm việc ở chế độ nấu, khi cạn nước, bộ phận điều khiển làm
giảm nhiệt độ của bộ phận sinh nhiệt nồi chuyển sang chế độ nấu.
8
Điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
1,5đ
MÔN CÔNG NGHỆ 6-KNTT
Năm học : 2025-2026
(Theo Công văn số 7991 BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/20024 của BGĐT)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2:
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Đề gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm = 7 điểm + 2 câu hỏi tự luận = 3 điểm.
- Gồm 4 câu trắc nghiệm nhận biết nhiều lựa chọn (2đ)+ 2 câu vận dụng nhiều lựa chọn (1đ) + 2 câu nhận biết đúng sai (2đ)+ 4 câu trắc
nghiệm trả lời ngắn vận dụng (2đ)+ 2 câu thông hiểu tự luận(3đ).
STT
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Biết
1
2
Bài 7: Trang phục
trong đời sống
Bài 8: Sử dụng và
bảo quản trang
phục
3
Bài 9: Thời trang
4
Bài 10: Khái quát
về đồ dùng điện
trong gia đình
5
Bài 11: Đèn điện
Bài 12: Nồi cơm
điện
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
Vận Biế
Vận Biế
Biết Hiểu
Hiểu
Hiểu
dụng
t
dụng
t
Câu
1-II
Câu 1-I
Câu 2-I
Câu 3-I
Câu
5-I
Câu 4-I
Câu
6-I
Vận
dụn
g
Biết
Hiểu
Câu
2-II
15%
1
5%
1
1
1
1
Câu
1;2III
1
Câu
2IV(1
Vận
dụng
2
1
Câu
1IV(1
,5đ)
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng số câu
1
10%
20%
1
15%
2
25%
Bài 13: Bếp hồng
ngoại
Tổng số câu
4 câu
2 câu
Điểm
Tổng điểm
3,0
2đ
1đ
Tỉ lệ %
20%
10%
2
câu
2,0
2,0
2đ
20
%
Câu
3;4III
4
câu
,5đ)
2
2đ
2
câu
3,0
3đ
20%
30%
6 câu 2 câu 6 câu
10%
14
câu
10đ
100
%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận Biế Hiể Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết
Biết Hiểu
dụng
u
dụng
t
u
dụng
dụng
Nhận biết
Năn
- Nhận biết được vai trò, sự đa dạng của trang
g
phục trong cuộc sống.
Năng
lực
- Nhận biết được một số loại vải thông dụng
lực
sử
được dùng để may trang phục
sử
dụn
dụng
g
công
côn
Bài 7:
nghệ
g
Trang
cụ thể
ngh
phục trong
ệ cụ
đời sống
thể
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 8: Sử
Nhận biết
dụng và
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc
bảo quản điểm và sở thích của bản thân, tinh chất công
trang phục việc và điều kiện tài chínhcủa gia đình
Năng
lực
sử
dụng
2
.
Bài 9:
Thời trang
Thông hiểu
Vận dụng
- Sử dụng và bảo quản được một số loại hình
trang phục thông dụng.
Nhận biết
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về
thời trang.
Thông hiểu
công
nghệ
cụ thể
Năng
lực
sử
dụng
công
nghệ
cụ thể
Vận dụng
- Nhận ra và bước đầu hình thành xu hướng
thời trang của bản thân.
Bài 10:
Khái quát
về đồ
dùng điện
trong gia
đình
Bài 11:
Đèn điện
Nhận biết
- Kể được tên và công dụng của một số đồ
dùng điện trong gia đình.
Thông hiểu
- Nêu được cách lựa chọn và một số lưu ý khi
sử dụng đồ dùng điện trong gia đình an toàn và
tiết kiệm.
Vận dụng
Nhận biết
- Nhận biết được một số bộ phận chính của một
số loại bóng đèn.
Năn
g lực
giải
quyế
t vấn
đề
Năng
lực
sử
dụng
công
nghệ
cụ thể
Năn
g
lực
sử
3
dụn
g
côn
g
ngh
ệ cụ
thể
Thông hiểu
- Mô tả được nguyên lí làm việc của một số
loại bóng đèn.
Vận dụng
- Lựa chọn và sử dụng được các loại nồi cơm
điện đúng cách, tiết kiệm, an toàn.
Bài 12:
Nồi cơm
điện
Bài 13:
Bếp hồng
ngoại
Năn
g lực
giải
quyế
t vấn
đề
Nhận biết
- Nhận biết và nêu được chức năng của các bộ
phận chính của nồi cơm điện.
Thông hiểu
- Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được nguyên lí
làm việc của nồi cơm điện.
Vận dụng
- Lựa chọn và sử dụng được các loại nồi cơm
điện đúng cách, tiết kiệm, an toàn.
Năn
g lực
phân
tích
tổng
hợp
Nhận biết
- Nhận biết và nêu được chức năng của các bộ
phận chính của bếp hồng ngoại.
Thông hiểu
- Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được nguyên lí
làm việc của bếp hồng ngoại.
Năn
g lực
tư
duy
sáng
tạo
Năn
g lực
tư
duy
4
Vận dụng
- Lựa chọn và sử dụng được các loại bếp hồng
ngoại đúng cách, tiết kiệm, an toàn.
Tổng số
câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
4 câu
3,0
30
5
2
câu
2
câu
2,0
20
2,0
20
Năn
g lực
phân
tích
tổng
hợp
4
câu
sáng
tạo
2
câu
3,0
30
III. Đề kiểm tra
KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : CÔNG NGHỆ 6
Năm học: 2025-2026
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án.
Câu 1: Vải cotton được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
A. Cây bông B. Cây lanh C. Lông cừu
D. Con tằm nhả tơ
Câu 2: Khi sử dụng trang phục cần lưu ý điều gì?
A. Hợp mốt
B. Phù hợp với hoạt động và môi trường
C. Phải đắt tiền
D. Nhiều màu sắc sặc sỡ
Câu 3: “Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong dân gian, dân tộc” là đặc điểm của
phong cách thời trang nào?
A. Thể thao B. Dân gian
C. Cổ điển D. Lãng mạn
Câu 4: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 1000W, ý nghĩa của con số này là gì?
A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W
B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 1000W
C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W
D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W
Câu 5: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang?
A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ
B. Giáo dục
C. Văn hóa
D. Sự phát triển kinh tế
Câu 6: Để tiết kiệm điện năng nhiều nhất, em sử dụng loại bóng đèn điện nào sau đây?
A. Sợi đốt
B. LED
C. Huỳnh quang
D. Compact
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Vải sợi nhân tạo có nguồn gốc từ gỗ, tre, nứa.
b. Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu là nhưng có độ hút
ẩm thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của vải sợi tổng hợp.
c. Loại trang phục mà các bác sĩ mặc khi làm việc có tên gọi là áo
blouse.
d. Loại vải thích hợp để may trang phục mùa hè là vải nylon.
e. Khi vò vải, vải nào bị nhàu nhiều thì vải đó là vải sợi tổng hợp.
Câu 2. Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
a. Bóng đèn sợi đốt có ưu điểm là giá thành rẻ.
b. Tháo lắp bóng đèn khi đèn đang sáng có tác hại làm giảm tuổi thọ
của bóng đèn.
Đúng
Sai
c. Công dụng của lớp phủ bóng đèn huỳnh quang là giảm độ chói của
đèn.
d. Loại bóng đèn tiêu thụ nhiều điện năng nhất là sợi đốt.
e. Cấu tạo của đèn sợi đốt là bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .
Câu 1: Chức năng chính của nồi cơm điện là gì?
Câu 2: Bộ phận nào của nồi cơm điện có thể được phủ một lớp chống dính?
Câu 3: Nồi cơm điện là thiết bị biến điện năng thành dạng năng lượng gì?
Câu 4: Nguyên nhân gây ra một số hiện tượng cơm bị nhão sau khi nấu là do đâu?
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu các hành động an toàn với người sử dụng khi sử dụng đồ dùng điện trong gia
đình?
Câu 2. Phát biểu nguyên lý làm việc của nồi cơm điện?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : CÔNG NGHỆ 6
Năm học: 2025-2026
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án. Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
Câu
1 2
3
4
5
6
Đáp
A B B
B
B
B
án
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn
đúng hoặc sai.(Mỗi câu đúng được 1,0 điểm và mỗi 1 ý chọn đúng được 0,2 điểm)
Lệnh
Đáp
Câu
Lệnh
Đáp
Câu
hỏi
án
hỏi
án
a
Đ
a
Đ
b
Đ
b
S
1
c
Đ
2
c
S
d
S
d
Đ
e
S
e
Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Câu 1
Nấu
Câu 2
Câu 3 Biến điện
Câu 4
cơm
Nồi nấu
năng
thành
7
Đáp án
Do lượng
nước đổ
vào nấu
nhiệt
năng
quá nhiều
PHẦN IV. Tự luận
Câu
Câu 1
Câu 2
Nội dung
-Thường xuyên kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế ngay nếu đồ dùng
điện bị hư hỏng
-Sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện
- Nạp điện đúng cách cho các đồ dùng điện có chức năng nạp điện
-Khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt,
khi nồi làm việc ở chế độ nấu, khi cạn nước, bộ phận điều khiển làm
giảm nhiệt độ của bộ phận sinh nhiệt nồi chuyển sang chế độ nấu.
8
Điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
1,5đ
 








Các ý kiến mới nhất