Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trận và đề kiểm tra cuối kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 13h:01' 13-04-2026
Dung lượng: 40.7 KB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II CÔNG NGHỆ 6
Chương/
chủ đề

Đơn vị kiến
thức

Mức độ đánh giá
Tỉ lệ
Tổng
%
Dạng thức 1
Dạng thức 2
Tự luận
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD điểm
2
5
C1,2
0,5

Chương Bài 9. Thời
II. Trang trang
phục và
Bài 10. Khái
thời
quát về đồ
trang
C3,4
dùng điện
C5,6
trong gia
đình
Chương Bài 11. Đèn
C7
IV. Đồ điện
C8
dùng
điện
trong gia Bài 12. Nồi
C9
C10
đình
cơm điện
Bài 13. Bếp C11,1
hồng ngoại
2
Tổng câu
8
4
Tổng điểm
2,0
1,0
Tỉ lệ (%)
20
10

Nội
dung
kiến
thức
Chương
II.
Trang
phục và
thời
trang

Đơn vị
kiến
thức
Bài 9.
Thời
trang

C13a

C14a

3,0 4
1 20
0,75 1,0 0,25

C14d C17

3 3
1
1,5 0,75 0,25 25

C13b,c

C14b,

C15a C15b,c
C16a C16b,c
4
1,0
10

C13d

C15d
C16d

1
8,0 4
2,0 1,0 1,0
20 10 10

C18 2 3
0,5 0,75
3 2
0,75 0,5
1 13 12
2,0 4,0 3,0
20 40 30

2 35
2,25
1 15
0,25
4,5 17
3,0 10
30 100

BẢNG ĐẶC TẢ CUỐI HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 6
Số câu hỏi theo mức độ
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
nhận thức
giá
Dạng 1Dạng 2 Tự luận
Nhận biết:
-Trình bày được những kiến thức cơ bản về thời
trang.
-Nhận ra và bước đầu hình thành xu hướng thời
trang của bản thân.  
Thông hiểu:
-Nêu được khái niệm cơ bản về thời trang và vai
trò của nó trong đời sống.
-Kể tên được một số yếu tố cơ bản của thời trang
(ví dụ: kiểu dáng, màu sắc, chất liệu, họa tiết,
phụ kiện...).
-Phân biệt được một vài phong cách thời trang
phổ biến (ví dụ: thanh lịch, năng động, cá tính...).
-Hiểu được sự ảnh hưởng của các yếu tố văn hóa,
xã hội đến xu hướng thời trang.
-Bước đầu nhận thức được sở thích và phong
cách cá nhân trong ăn mặc.
Vận dụng:
-Quan sát và mô tả được phong cách thời trang
của bản thân và những người xung quanh.
-Nhận diện được các yếu tố thời trang trong
trang phục hàng ngày.

2

Chương
IV. Đồ
dùng
điện
trong
gia đình

-Bước đầu lựa chọn trang phục và phụ kiện phù
hợp với sở thích và vóc dáng cá nhân.
-Thể hiện được sự tự tin khi mặc những trang
phục mình yêu thích.
Bày tỏ ý kiến cá nhân về một xu hướng thời
trang cụ thể.
Bài 10.
Nhận biết:
Khái
-Kể được tên và công dụng của một số đồ dùng
quát về
điện trong gia đình.
đồ dùng -Nêu được cách lựa chọn và một số lưu ý khi sử
điện
dụng đồ dùng điện trong gia đình an toàn và tiết
trong
kiệm.  
gia đình -Đọc được thông số kỹ thuật của một số đồ dùng
điện.
Thông hiểu:
-Phân loại được các đồ dùng điện trong gia đình
theo chức năng chính (ví dụ: chiếu sáng, nấu
nướng, làm mát...).
-Giải thích được nguyên tắc hoạt động cơ bản
của một vài đồ dùng điện quen thuộc (ví dụ:
bóng đèn, quạt điện...).
-Hiểu được tầm quan trọng của việc sử dụng đồ
dùng điện an toàn để tránh tai nạn.
-Nêu được các biện pháp tiết kiệm điện năng
trong quá trình sử dụng đồ dùng điện.
-Giải thích được ý nghĩa của một số thông số kỹ
thuật cơ bản trên đồ dùng điện (ví dụ: công suất,
điện áp...).
Vận dụng:
-Chỉ ra và gọi tên được các đồ dùng điện có
trong gia đình em và nêu công dụng của chúng.
-Thực hiện được việc sử dụng một vài đồ dùng
điện đơn giản một cách an toàn và tiết kiệm.
-Đọc và hiểu được một số thông số kỹ thuật cơ
bản trên một đồ dùng điện cụ thể trong nhà.
-Nhận biết được các dấu hiệu không an toàn của
đồ dùng điện và cách phòng tránh.
Đưa ra lời khuyên cho người khác về cách sử
dụng đồ dùng điện an toàn và tiết kiệm
Bài 11.
Nhận biết:
Đèn điện -Nhận biết được một số bộ phận chính của một
số loại bóng đèn.
-Mô tả được nguyên lí làm việc của một số loại
bóng đèn.
Thông hiểu:
-Kể tên được một số loại bóng đèn thông dụng
trong gia đình (ví dụ: bóng đèn sợi đốt, bóng đèn
huỳnh quang, bóng đèn LED).
-Chỉ ra được các bộ phận chính của từng loại
bóng đèn (ví dụ: sợi đốt, thủy tinh, đui đèn ở
bóng đèn sợi đốt).
-Giải thích được một cách đơn giản nguyên lí
phát sáng của từng loại bóng đèn (ví dụ: dòng
điện đốt nóng sợi đốt ở bóng đèn sợi đốt).

2

1

2

2

1

1

1

1

2

1

So sánh được những ưu và nhược điểm cơ bản
giữa các loại bóng đèn (ví dụ: về độ sáng, tuổi
thọ, tiết kiệm điện).
Vận dụng:
-Quan sát và gọi tên các loại bóng đèn đang được
sử dụng trong gia đình hoặc trường học.
-Chỉ ra các bộ phận chính của một bóng đèn cụ
thể.
-Giải thích được tại sao nên sử dụng bóng đèn
tiết kiệm điện (ví dụ: bóng đèn LED).
-Thực hiện được việc thay thế một bóng đèn đơn
giản một cách an toàn (dưới sự hướng dẫn của
người lớn).
-Đưa ra lời khuyên về việc lựa chọn loại bóng
đèn phù hợp cho các không gian khác nhau trong
nhà.
Bài 12.
Nhận biết:
Nồi cơm -Nhận biết và nêu được cấu tạo, chức năng của
điện
các bộ phận chính của nồi cơm điện.
-Đọc được các thông số kỹ thuật ghi trên nồi
cơm điện.
-Lựa chọn và sử dụng được các loại nồi cơm
điện đúng cách, tiết kiệm, an toàn.
-Thực hiện cấp điện cho nồi cơm điện, bật nồi ở
chế độ nấu và giữ ấm, quan sát sự thay đổi của
đèn báo.
Thông hiểu:
-Kể tên và mô tả chức năng của các bộ phận
chính của nồi cơm điện (ví dụ: thân nồi, lòng nồi,
mâm nhiệt, rơ le nhiệt, nắp nồi, van thoát hơi...).
-Giải thích được ý nghĩa của các thông số kỹ
thuật cơ bản trên nồi cơm điện (ví dụ: dung tích,
công suất, điện áp...).
-Mô tả được sơ đồ khối và giải thích được quá
trình chuyển hóa năng lượng và hoạt động của
nồi cơm điện khi nấu và giữ ấm.
-Nêu được các tiêu chí cơ bản để lựa chọn nồi
cơm điện phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia
đình.
-Giải thích được các bước sử dụng nồi cơm điện
an toàn và tiết kiệm điện.
-Hiểu được vai trò của các chế độ nấu và giữ ấm
của nồi cơm điện.
Vận dụng:
-Chỉ ra và gọi tên các bộ phận chính của nồi cơm
điện mà gia đình em đang sử dụng.
-Đọc và hiểu được các thông số kỹ thuật trên nồi
cơm điện của gia đình.
-Lựa chọn và sử dụng nồi cơm điện để nấu cơm
một cách đúng quy trình và an toàn.
-Nhận biết và xử lý được một số tình huống đơn
giản khi sử dụng nồi cơm điện (ví dụ: cơm bị
khô, bị cháy...).
Bài 13.
Nhận biết:

1

1

1

1

2

1

2

1

1

Bếp
hồng
ngoại

-Nhận biết và nêu được cấu tạo, chức năng của
các bộ phận chính của bếp hồng ngoại.
-Đọc được các thông số kỹ thuật ghi trên bếp
hồng ngoại.
-Lựa chọn và sử dụng được các loại bếp hồng
ngoại đúng cách, tiết kiệm, an toàn.  
-Thực hiện cấp điện cho bếp, bật/tắt, tăng/giảm
nhiệt độ, chọn chế độ nấu của bếp hồng ngoại.
Thông hiểu:
-Kể tên và mô tả chức năng của các bộ phận
chính của bếp hồng ngoại (ví dụ: mặt bếp, bảng
điều khiển, bộ phận gia nhiệt, quạt làm mát, thân
bếp...).
-Giải thích được ý nghĩa của các thông số kỹ
thuật cơ bản trên bếp hồng ngoại (ví dụ: công
suất, điện áp, dải nhiệt độ...).
-Mô tả được sơ đồ khối và giải thích được quá
trình chuyển hóa năng lượng và hoạt động của
bếp hồng ngoại khi nấu.
-Nêu được các tiêu chí cơ bản để lựa chọn bếp
hồng ngoại phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia
đình.
-Giải thích được các bước sử dụng bếp hồng
ngoại an toàn và tiết kiệm điện.
-Hiểu được chức năng của các chế độ nấu khác
nhau trên bếp hồng ngoại.
Vận dụng:
-Chỉ ra và gọi tên các bộ phận chính của bếp
hồng ngoại mà gia đình em đang sử dụng.
-Đọc và hiểu được các thông số kỹ thuật trên bếp
hồng ngoại của gia đình.
-Lựa chọn và sử dụng bếp hồng ngoại để nấu
một món ăn đơn giản một cách đúng quy trình và
an toàn.
-Thực hiện được việc bật/tắt bếp, điều chỉnh
nhiệt độ và chọn chế độ nấu phù hợp.
-Nhận biết và thực hiện được các biện pháp an
toàn khi sử dụng bếp hồng ngoại.
Tổng

2

1

12
3,0 đ

4
4,0 đ

1
3,0 đ

TRƯỜNG THCS NHẬT TÂN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề gồm 02 trang)

PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu
hỏi HS chỉ chọn 1 phương án. Ghi lại chữ cái đứng trước câu em cho là đúng.
Câu 1. Ý nghĩa của phong cách thời trang là:
A. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân
B. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân
C. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân
D. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân
Câu 2. Căn cứ để lựa chọn phong cách thời trang là gì?
A. Căn cứ vào tính cách người mặc
B. Căn cứ vào sở thích người mặc.
C. Căn cứ vào tính cách hoặc sở thích người mặc
D. Căn cứ vào tính cách và sở thích người mặc.
Câu 3. Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là:
A. V
B. W
C. KW
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Sải cánh là thông số kĩ thuật của
A. Máy sấy tóc
B. Điều hòa không khí
C Quạt điện.
D. Máy hút bụi
Cau 5. Trên một bóng đèn lét trụ có ghi các thông số kĩ thuật:220V – 75W. đáp án nào dưới đây là
đúng và đầy đủ nhát?
A. Điện áp định mức của bóng đèn là 75W.
B. Điện áp định mức của bóng là 220V, công suất của bóng đèn là 220V.
C. Điện áp của bóng là: 220V và công suất định mức của bóng là 75W.
D. Điện áp định mức của bóng là 220V và công suất định mức của bongs là 75W.
Câu 6. Tai nạn giật điện sẽ không xảy ra nếu chúng ta thực hiện việc làm nào sau đây?
A. Chạm tay vào nguồn điện
B. Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện
C. Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống
D. Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài
Câu 7. Đèn điện có công dụng gì:
A. Sưởi ấm
B. Trang trí
C. Chiếu sáng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Tìm phát biểu sai
A. Ngoài công dụng chiếu sáng, một số loại đèn điện còn được dùng để sưởi ấm, trang trí
B. Khi hoạt động, dòng điện chạy trong sợi đốt của bóng đèn làm cho sợi đốt nóng lên đến nhiệt độ
cao và phát sáng
C. Thông số kĩ thuật của bóng đèn LED là 220V - 8kg
D. Ống thủy tinh của bóng đèn huỳnh quang có phủ lớp bột huỳnh quang.
Câu 9. Thông số kĩ thuật của nồi cơm điện là gì?
A. Điện áp định mức
B. Dung tích
C. Công suất định mức
D. Tất cả đáp án trên
Câu 10. Chỉ ra phát biểu sai
A. Nồi cơm điện dùng vi sóng để nấu chín cơm
B. Nồi cơm điện thông thường có hai chế độ nấu và giữ ấm
C. Nồi cơm điện sẽ nhanh hỏng nếu sử dụng không đúng chức năng do nhà sản xuất quy định
D. Nồi cơm điện sẽ hoạt động bình thường khi sử dụng đúng điện áp định mức
Câu 4. Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện phụ thuộc vào 
Câu 11. Các bộ phận chính của bếp hồng ngoại là
A. Mặt bếp, thân bếp
B. Bảng điều khiển
C. Mâm nhiệt hồng ngoại
D. Tất cả đáp án trên
Câu 12. Bộ phận nào của bếp hồng ngoại cung cấp nhiệt cho bếp?
A. Mâm nhiệt hồng ngoại
B. Thân bếp
C. Bảng điều khiển
D. Mặt bếp

Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. (4,0 điểm): Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn
đúng hoặc sai
Câu 13: Những việc làm nào dưới đây là đúng/ sai khi sử dụng điện an toàn.
a. Trước khi sửa chữa hay thay thế đồ dùng điện cần ngắt nguồn điện.
b. Không được chạm tay vào ổ điện, dây điện trần, hay chỗ hở điện.
c. Không thường xuyên kiểm tra dây dẫn, các thiết bị điện và đồ dùng điện
d. Dùng tay ướt để cắm phích điện, bật công tắc điện, dập cầu dao, aptomat …
Câu 14: Việc làm nào dưới đây là đúng/ sai?
a. Bật tắt đèn liên tục
b. Chỉ tháo lắp bóng đèn khi đã chắc chắn ngắt nguồn điện.
c. Bật bóng đèn để sáng cả ngày đêm.
d. Lắp đặt bóng đền nơi ẩm ướt.
Câu 15. Việc làm nào dưới đây là không đúng khi sử dung nồi cơm điện để nấu cơm?
a. Đong đúng lượng gạo và đổ vừa đủ nước, dùng rẻ lau khô đít nồi nấu và lau khô, sạch mâm
nhiệt trước khi cho nồi nấu vào phía trong nồi, đậy nắp lại..
b. Đòng vừa lượng gạo, đổ dư lượng nước để cơm chín ngon hơn..
c. Nên mở nắp nồi cơm điện trong khi nấu để cơm đỡ nhão và chín nhanh hơn..
d. Không được mở nắp nồi cơm điện trong khi nấu..
Câu 16. Bếp hồng ngoại có ưu điểm nào so với bếp ga và bếp củi.
a. Không kén nồi
b. Tiết kiệm điện, tiết kiệm thời gian.
c. Khó làm sạch bề mặt bếp
d. An toàn khi sử dụng..
Phần 3: Tự luận (3,0 điểm)
Câu 17.(1,0 điểm): Em hãy nêu các ưu, nhược điểm khi sử dụng đèn huỳnh quang và đèn sợi đốt?
Câu 18. (2,0 điểm): Em hãy tìm hiểu nguyên nhân gây ta một số hiện tượng trong quá trình nấu cơm
sau:
a) Cơm sau khi nấu bị nhão,
b) Cơm sau khi nấu bị sống.
c) Khi mới bắt đầu cầm điện, nối cơm phát ra tiếng nó lách tách.
--------------------------------Hết---------------------------------------

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II LỚP 6 MÔN CÔNG NGHỆ
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (7,0 điểm):
1. (3,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.Án B
D
B
C
D
C
C
C
D
A
D
A
Phần 2. Nghiệm đúng / sai: (4,0 điểm): Điểm tối đa cho 1 câu là 1,0 điểm
- Học sinh chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1điểm
- Học sinh chọn chính xác 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm
- Học sinh chọn chính xác 03 ý trong 1 câu được 0,5 điểm.
- Học sinh chọn chính xác 04 ý trong 1 câu được 1 điểm
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
13
a
Đúng
15
a
Đúng
b
Đúng
b
Sai
c
Sai
c
Sai
d
Sai
d
Đúng
14
a
Sai
16
a
Đúng
b
Đúng
b
Đúng
c
Sai
c
Sai
d
Sai
d
Đúng
Phần 3: Tự luận. (3,0 điểm):
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 17
Loại bóng
Ưu điểm
Nhược điểm
0,5
Bóng đèn huỳnh quang - Tiết kiệm điện.
- Giá thành cao.
- Tuổi thọ cao.
- Phát ra ánh sáng nhấp
1,0
nháy.
diểm
Bóng đèn Led
- Tiết kiệm điện.   
- Giá thành cao.
0,5
- Phát ra ánh sáng liên
tục.
- Tuổi thọ cao. 
Mỗi ý đề mục so sánh đúng được 0,5 điểm
Nếu Hs không kẻ bảng, nêu được ý nào cho điểm ý đó mỗi ý được 0,25
điểm.
Câu 18
2,0
diểm

a) Cơm sau khi nấu bị nhão: Nguyên nhân có thể do lượng nước đổ vào nấu
quá nhiều.
b) Cơm sau khi nấu bị sống: Nguyên nhân có thể do lượng nước đổ vào nấu
quá ít hoặc bộ phận sinh nhiệt bị hỏng, không cung cấp đủ nhiệt để cơm có thể
chín.
c) Khi mới bắt đầu cắm điện, nồi cơm phát ra tiếng nổ lách tách: Nguyên nhân
có thể do mặt ngoài nồi nấu chưa được lau khô trước khi đặt vào mặt trong
của thân nổi.

0,5
1,0
0,5

TRƯỜNG THCS NHẬT TÂN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Lớp: 6 ….
Họ tên HS: ………………………….
ĐiẺM

Câu

BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Lời phê của thày c

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm)(từ câu 1 đến câu 12)
Học sinh viết lại chữ cái em cho là đúng trước mỗi câu vào bảng sau:
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án
Phần 2. (4,0 điểm): Câu hỏi lựa chọn đúng/ sai ( câu 13 đến câu 16)
Ý nào đúng tích (x) ô đúng, ý nào sai tích (x) ô sai vào bảng dưới đây.
Câu 13
a
b
c
d
Câu14 a
b
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Câu 15
a
b
c
d
Câu16 a
b
Đúng
Đúng
Sai
Sai

c

d

c

d

Phần 3 . TỰ LUẬN. (3,0 điểm):
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến