Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra cuối kì 2 Công nghệ 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Thu Kiều
Ngày gửi: 17h:44' 13-05-2025
Dung lượng: 216.0 KB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
Thời lượng: 01 tiết (Tiết 33)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Đánh giá mức độ hiểu biết và vận dụng các kiến thức đã học trong chương III, IV
vào bài làm.
2. Năng lực
* Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chủ động, tích cực giải quyết các yêu cầu của đề
bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết được các tình huống câu hỏi
giáo viên đưa ra.
* Năng lực đặc thù
- Năng lực đánh giá công nghệ: Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm
tra.
- Năng lực sử dụng công nghệ: Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính
xác và hiệu quả.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tự giác và tích cực trong khi làm bài kiểm tra.
- Trách nhiệm: Có ý thức cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra.
- Trung thực: Có ý thức đấu tranh với những hành vi gian lận trong kiểm tra.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Viết trên giấy.
III. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1. Chuẩn bị của giáo viên
Ma trận đề kiểm tra, bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án – thang
điểm
A. KHUNG MA TRẬN
T
T

1

2

3

Chủ đề/
Chương

Chủ đề
1: Trang
phục và
thời
trang
Chủ đề
2: Đồ
dùng
điện
trong gia
đình
Chủ đề
3: Đồ
dùng
điện
trong gia
đình

Nội dung/ Đơn
vị kiến thức

Trang phục và
thời trang

Khái quát về đồ
dùng điện trong
gia đình

Đồ dùng điện
trong gia đình

Tổng số chỉ dẫn
Tổng số điểm

Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Vận
Vận
Biế
Hiể
Biế
Hiể
dụn
dụn
t
u
t
u
g
g

6

2

2

6

4

14

6
5

1

1

2

1

1

2

Tự luận
Biế
t

Hiể
u

Vận
dụn
g

1

1

2

2
2

4

1
3

Tỉ lệ
%
điểm

Tổng

1

Biế
t

Hiể
u

Vận
dụn
g

7

3

2

3

1

3

6

5

16
4

9
3

30%

40%

30%

5
3

10

T
T

Chủ đề/
Chương

Nội dung/ Đơn
vị kiến thức

Tỉ lệ %

Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Vận
Vận
Biế
Hiể
Biế
Hiể
dụn
dụn
t
u
t
u
g
g
50
20

Tự luận
Biế
t

Hiể
u

Tỉ lệ
%
điểm

Tổng
Vận
dụn
g

30

Biế
t

Hiể
u

40

30

Vận
dụn
g
30

100%

B. BẢNG ĐẶC TẢ
T
T

1

2

3

Chủ đề/
Chương

Chủ đề
1:
Trang
phục và
thời
trang

Chủ đề
2: Đồ
dùng
điện
trong
gia đình

Chủ đề
3: Đồ
dùng
điện
trong
gia đình

Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức

Mức độ đánh giá
TNKQ
Yêu cầu cần đạt

Nhận biết: Nhận biết được
vai trò, sự đa dạng của trang
phục trong cuộc sống; các
loại vải thông dụng được
dùng để may trang phục.
Thông hiểu :
- Trình bày được những
kiến thức cơ bản về thời
Trang
trang, nhận ra và bước đầu
phục và
hình thành xu hướng thời
thời
trang của bản thân.
trang
- Lựa chọn được trang phục
phù hợp với đặc điểm và sở
thích của bản thân, tính chất
công việc và điều kiện tài
chính của gia đình.
Vận dụng: Sử dụng và bảo
quản được một số loại hình
trang phục thông dụng.
Nhận biết : Nhận biết: kể
được tên và công dụng một số
ĐDĐ trong gia đình.
Khái
Thông hiểu : Lựa chọn và
quát về
hiểu được một số lưu ý khi sử
đồ dùng
dụng Đ D Đ trong gia đình an
điện
toàn và tiết kiệm.
trong gia
Vận dụng: Lựa chọn được đồ
đình
dùng điện tiết kiệm năng
lượng, phù hợp với điều kiện
gia đình.
Nhận biết : Nhận biết và nêu
được chức năng của các bộ
phận chính của ĐDĐ
Thông hiểu:
- vẽ được sơ đồ khối, mô tả
được nguyên lí làm việc và
công dụng của một số đồ
dùng điện trong gia đình (Ví
Đồ dung
dụ: nồi cơm điện, bếp điện,
điện
đèn điện, quạt điện, máy điều
trong
hoà,…).
gia đình
- Sử dụng được một số đồ dùng
điện trong gia đình đúng cách,
tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng : Đề xuất việc làm cụ
thể để sử dụng điện năng trong
gia đình an toàn và tiết kiệm.
Vận dụng: Đề xuất được các
biện pháp tiết điện năng trong
gia đình.
Tổng số chỉ dẫn
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụng

6
C1-6

2
C7,8

2
C9,10

6
C1116

4
C1720

14
5
50

6

Tỉ lệ
%
điểm

Tự luận

Đúng - Sai
Biết

Hiểu

Vận
dụng

21a

21b

21c
21d

22a

22b

22c
22d

Biết

Hiểu

Vận
dụng

30%

1
C24

1
C23

2
2
20

2

4

3
30

1

40%

30%

1

C. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ CHẴN
I. TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)
Phần 1. Chọn đáp án đúng nhất: (5.0 điểm)
Câu 1. Hành động nào sau đây an toàn với đồ dùng điện khi sử dụng?
A. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.
B. Sử dụng đồ dùng điện theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất .
C. Không ngắt điện khi vệ sinh đồ dùng điện.

16

D. Đặt đồ dùng điện ở nơi ẩm ướt.
Câu 2. Công dụng chính của đèn điện là
A. sưởi ấm.
B. trang trí.
C. chiếu sáng.
D. Làm đẹp nhà.
Câu 3. Các bộ phận chính của đèn LED gồm
A. vỏ đèn, động cơ điện, bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.
B. vỏ đèn, dây đốt nóng, bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.
C. vỏ đèn, dây dẫn điện, bảng mạch LED.
D. vỏ đèn, bộ nguồn, bảng mạch LED.
Câu 4. Chức năng của thân bếp hồng ngoại là
A. bao kín các bộ phận bên trong bếp
B. bảo vệ các bộ phận bên trong bếp
C. bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.
D. cấp nhiệt cho bếp
Câu 5. Nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt:
A.khi hoạt động, dòng điện chạy trong sợi đốt của bóng đèn làm cho sợi đốt nóng
lên và phát sáng.
B. khi hoạt động, dòng điện chạy trong sợi đốt của bóng đèn làm cho sợi đốt nóng
lên.
C.khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực làm phát ra ánh sáng.
D.khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực làm phát ra ánh sáng.
Câu 6. Cấu tạo của bóng đèn sợi đốt gồm các bộ phận nào?
A. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
B. Bóng thủy tinh, sơi đốt.
C. Sợi đốt, ống thủy tinh, đuôi đèn.
D. ống thủy tinh, hai sợi đốt, đuôi đèn
Câu 7. Bộ phận ở vị trí số 1 của đèn LED trong hình sau có tên gọi là gì?

A. Vỏ đèn.
B. Bảng mạch LED.
C. Bộ nguồn.
D. Dây dẫn điện.
Câu 8. Sơ đồ khối nào sau đây thể hiện nguyên lí làm việc của máy xay thực
phẩm?
A. Lựa chọn tốc độ xay → Cấp điện cho máy xay → Điện truyền vào động cơ
máy xay → Lưỡi dao trong cối quay để xay thực phẩm.
B. Điện truyền vào động cơ máy xay → Cấp điện cho máy xay → Lựa chọn tốc độ
xay → Lưỡi dao trong cối quay để xay thực phẩm.
C. Lưỡi dao trong cối quay để xay thực phẩm → Điện truyền vào động cơ máy xay
→ Cấp điện cho máy xay → Lựa chọn tốc độ xay.
D. Cấp điện cho máy xay → Lựa chọn tốc độ xay → Điện truyền vào động cơ
máy xay → Lưỡi dao trong cối quay để xay thực phẩm.
Câu 9. Khi sử dụng bếp hồng ngoại nên tắt bếp trước vài phút và sử dụng
nhiệt dư để tiếp tục đun nấu, nhằm
A. tiết kiệm điện.
B. tăng tuổi thọ cho bếp.
C. thức ăn không bị chín quá.
D. bảo vệ mặt bếp.

Câu 10. Hành động nào sau đây KHÔNG đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ
dùng điện?
A. Không chạm vào chỗ đang có điện.
B. Cắm phích điện khi tay hoặc người bị ướt.
C. Khi sửa chữa các đồ dùng điện trong nhà phải ngắt nguồn điện.
D. Nạp điện cho đồ dùng điện đúng cách.
Câu 11. Loại bóng đèn nào sau đây khi sử dụng KHÔNG tiết kiệm điện cho
gia đình?
A. Đèn compact, đèn huỳnh quang.
B. Đèn compact, đèn Led.
C. Đèn sợi đốt, đèn compact.
D. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang.
Câu 12. Trên bóng đèn compact có ghi 220V-6W. Điều này có ý nghĩa là:
A. Bóng đèn có dòng điện định mức là 220V, công suất định mức là 220V.
B. Bóng đèn có dòng điện định mức là 6W, công suất định mức là 220V.
C. Bóng đèn có điện áp định mức là 6V, công suất định mức là 220W.
D. Bóng đèn có điện áp định mức là 220V, công suất định mức là 6W.
Câu 13. Nhận định nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của vải sợi thiên
nhiên?
A. Dễ bị nhàu.      
B. Độ hút ẩm thấp.
C. Mặc thoáng mát.        
D. Phơi lâu khô.
Câu 14. Vải sợi hóa học được chia làm mấy loại?
A.1                   B. 2
C. 3           D. 4
Câu 15. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động;
thường có màu sẫm, được may từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học.  
B. Trang phục ở nhà.
C. Trang phục dự lễ hội
D. Trang phục lao động
Câu 16. Đối với người muốn tạo cảm giác thấp và mập hơn, nên chọn quần áo
có hoa văn là:
A. hoa lớn, sọc dọc   
B. hoa nhỏ, sọc ngang
C. hoa nhỏ, sọc dọc
D. hoa lớn, sọc ngang
Câu 17. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang
phục có đường nét, họa tiết như thế nào?
A. Dọc theo thân áo.      
B. Kẻ ô vuông.
C. Hoa văn lớn.        
D. Kẻ ngang thân áo.
Câu 18. Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác?
A. Màu đỏ.
B. Màu hồng.
C. Màu xanh.
D. Màu đen.
Câu 19. Trang phục quần tây, áo sơ mi trắng của học sinh hiện nay gọi chung
là phong cách thời trang nào?
A. Đường phố.
B.Thể thao.
C. Học đường.
D. Công sở.
Câu 20. Bộ áo dài nón Quai Thao thuộc phong cách thời trang nào?
A. Cổ điển.
B. Lễ hội.
C. Học đường.
D. Công sở.
Phần 2. Trắc nghiệm dạng ĐÚNG – SAI (2.0 điểm)
Câu 21. Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu về cách bảo quản trang phục:
a) Trước khi giặt quần, áo cần kiểm tra, lấy vật dụng trong túi quần, áo.

b) Quần áo làm từ chất liệu len, tơ tằm, da, lông vũ, ... nên sử dụng phương pháp
giặt ướt.
c) Nên sử dụng chất tẩy rửa mạnh cho tất cả các loại vải để làm sạch nhanh hơn.
d) Quần áo có màu không nên phơi trực tiếp ngoài trời nắng để tránh bị mất màu
Câu 22. Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu sau về đồ dùng điện trong gia
đình:
a) Đồ dùng điện là các thiết bị sử dụng năng lượng điện để hoạt động.
b) Công dụng chính của bếp điện là làm nóng và nấu chín thực phẩm.
c) Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.
d) Đồ dùng điện càng rẻ thì càng tiết kiệm năng lượng.
II. TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
Câu 23(0,5 điểm): Tại sao bếp hồng ngoại có thể sử dụng được với tất cả các
loại nồi, trong khi bếp từ thì không?
Câu 24 (2,5 điểm): Em hãy đề xuất đưa ra 10 biện pháp tiết kiệm điện năng mà
gia đình em đang áp dụng?
ĐỀ LẺ
I. TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)
Phần 1. Chọn đáp án đúng nhất: (5.0 điểm)
Câu 1. Chức năng của thân bếp hồng ngoại là
A. bao kín các bộ phận bên trong bếp
B. bảo vệ các bộ phận bên trong bếp
C. bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.
D. cấp nhiệt cho bếp
Câu 2. Sơ đồ khối nào sau đây thể hiện nguyên lí làm việc của máy xay thực
phẩm?
A. Lựa chọn tốc độ xay → Cấp điện cho máy xay → Điện truyền vào động cơ
máy xay → Lưỡi dao trong cối quay để xay thực phẩm.
B. Điện truyền vào động cơ máy xay → Cấp điện cho máy xay → Lựa chọn tốc độ
xay → Lưỡi dao trong cối quay để xay thực phẩm.
C. Lưỡi dao trong cối quay để xay thực phẩm → Điện truyền vào động cơ máy xay
→ Cấp điện cho máy xay → Lựa chọn tốc độ xay.
D. Cấp điện cho máy xay → Lựa chọn tốc độ xay → Điện truyền vào động cơ
máy xay → Lưỡi dao trong cối quay để xay thực phẩm.
Câu 3. Hành động nào sau đây an toàn với đồ dùng điện khi sử dụng?
A. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.
B. Sử dụng đồ dùng điện theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất .
C. Không ngắt điện khi vệ sinh đồ dùng điện.
D. Đặt đồ dùng điện ở nơi ẩm ướt.
Câu 4. Công dụng chính của đèn điện là
A. sưởi ấm.
B. trang trí.
C. chiếu sáng.
D. Làm đẹp nhà.
Câu 5. Nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt:
A. khi hoạt động, dòng điện chạy trong sợi đốt của bóng đèn làm cho sợi đốt nóng
lên và phát sáng.
B. khi hoạt động, dòng điện chạy trong sợi đốt của bóng đèn làm cho sợi đốt nóng
lên.

C. khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực làm phát ra ánh sáng.
D. khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực làm phát ra ánh sáng.
Câu 6. Các bộ phận chính của đèn LED gồm
A. vỏ đèn, động cơ điện, bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.
B. vỏ đèn, dây đốt nóng, bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.
C. vỏ đèn, dây dẫn điện, bảng mạch LED.
D. vỏ đèn, bộ nguồn, bảng mạch LED.
Câu 7. Bộ áo dài nón Quai Thao thuộc phong cách thời trang nào?
A. Cổ điển.
B. Lễ hội.
C. Học đường.
D. Công sở.
Câu 8. Hành động nào sau đây KHÔNG đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ
dùng điện?
B. Không chạm vào chỗ đang có điện.
B. Cắm phích điện khi tay hoặc người bị ướt.
C. Khi sửa chữa các đồ dùng điện trong nhà phải ngắt nguồn điện.
D. Nạp điện cho đồ dùng điện đúng cách.
Câu 9. Cấu tạo của bóng đèn sợi đốt gồm các bộ phận nào?
A. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
B. Bóng thủy tinh, sơi đốt.
C. Sợi đốt, ống thủy tinh, đuôi đèn.
D. ống thủy tinh, hai sợi đốt, đuôi đèn
Câu 10. Bộ phận ở vị trí số 1 của đèn LED trong hình sau có tên gọi là gì?

A. Vỏ đèn.
B. Bảng mạch LED.
C. Bộ nguồn.
D. Dây dẫn điện.
Câu 11. Khi sử dụng bếp hồng ngoại nên tắt bếp trước vài phút và sử dụng
nhiệt dư để tiếp tục đun nấu, nhằm
B. tiết kiệm điện.
B. tăng tuổi thọ cho bếp.
C. thức ăn không bị chín quá.
D. bảo vệ mặt bếp.
Câu 12. Loại bóng đèn nào sau đây khi sử dụng KHÔNG tiết kiệm điện cho
gia đình?
B. Đèn compact, đèn huỳnh quang.
B. Đèn compact, đèn Led.
C. Đèn sợi đốt, đèn compact.
D. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang.
Câu 13. Trên bóng đèn compact có ghi 220V-6W. Điều này có ý nghĩa là:
A. Bóng đèn có dòng điện định mức là 220V, công suất định mức là 220V.
B. Bóng đèn có dòng điện định mức là 6W, công suất định mức là 220V.
C. Bóng đèn có điện áp định mức là 6V, công suất định mức là 220W.
D. Bóng đèn có điện áp định mức là 220V, công suất định mức là 6W.
Câu 14. Nhận định nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của vải sợi thiên
nhiên?
A. Dễ bị nhàu.      
B. Độ hút ẩm thấp.
C. Mặc thoáng mát.        
D. Phơi lâu khô.
Câu 15. Vải sợi hóa học được chia làm mấy loại?
A.1                   B. 2
C. 3           D. 4

Câu 16. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động;
thường có màu sẫm, được may từ vải sợi bông?
A. Trang phục đi học.  
B. Trang phục ở nhà.
C. Trang phục dự lễ hội
D. Trang phục lao động
Câu 17. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang
phục có đường nét, họa tiết như thế nào?
A. Dọc theo thân áo.      
B. Kẻ ô vuông.
C. Hoa văn lớn.        
D. Kẻ ngang thân áo.
Câu 18. Đối với người muốn tạo cảm giác thấp và mập hơn, nên chọn quần áo
có hoa văn là:
A. hoa lớn, sọc dọc   
B. hoa nhỏ, sọc ngang
C. hoa nhỏ, sọc dọc
D. hoa lớn, sọc ngang
Câu 19. Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác?
A. Màu đỏ.
B. Màu hồng.
C. Màu xanh.
D. Màu đen.
Câu 20. Trang phục quần tây, áo sơ mi trắng của học sinh hiện nay gọi chung
là phong cách thời trang nào?
B. Đường phố.
B.Thể thao.
C. Học đường.
D. Công sở.
Phần 2. Trắc nghiệm dạng ĐÚNG – SAI (2.0 điểm)
Câu 21. Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu về cách giặt và phơi quần áo:
a) Quần áo trắng nên giặt riêng để tránh bị lem màu từ quần áo khác.
b) Khi giặt quần áo bằng máy giặt, có thể cho tất cả các loại vải vào cùng một chế
độ giặt.
c) Không nên vắt quá mạnh quần áo làm từ vải len để tránh bị dão và mất phom
dáng.
d) Để quần áo nhanh khô hơn, nên phơi ở nơi có gió và thoáng khí.
Câu 22. Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu sau về sử dụng an toàn và tiết
kiệm điện trong gia đình:
a) Nên rút phích cắm các thiết bị điện khi không sử dụng để tiết kiệm điện.
b) Bóng đèn LED tiêu thụ ít điện năng hơn so với bóng đèn sợi đốt.
c) Có thể sử dụng quạt, điều hòa khi tay ướt mà không gây nguy hiểm
d) Đóng chặt cửa khi sử dụng điều hòa giúp tiết kiệm điện hơn.
II. TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
Câu 23(0,5 điểm): Tại sao khi sử dụng bếp từ, ta cần chọn loại nồi có đáy nhiễm
từ, trong khi bếp gas không yêu cầu điều này?
Câu 24 (2,5 điểm): Em hãy liệt kê 10 thói quen sử dụng điện an toàn và hiệu quả
trong gia đình mà em biết.
D. ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ CHẴN
I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Phần 1. Chọn đáp án đúng đạt 0.25 điểm
Câu

Đ/án

1

B

2

C

3

D

4

C

5

A

6

A

7

A

8

D

9

A

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B

Phần 2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai
- Mỗi câu được tối đa 1 điểm. Trong đó:

D

D

B

B

D

D

A

D

C

B

+ Chọn đúng 1 ý: 0,1 điểm.
+ Chọn đúng 2 ý: 0,25 điểm.
+ Chọn đúng 3 ý: 0, 5 điểm.
+ Chọn đúng 4 ý: 1,0 điểm.
Câu
a
b
c
d
Câu 21
Đ
S
S
Đ
Câu 22
Đ
Đ
S
S
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
- Bếp hồng ngoại sử dụng tia hồng ngoại để làm nóng trực tiếp
bề mặt bếp, sau đó truyền nhiệt đến đáy nồi, nên có thể dùng
23
0.25
với mọi loại nồi.
- Bếp từ hoạt động dựa trên cảm ứng từ, chỉ làm nóng được các
0.25
loại nồi có đáy nhiễm từ (như nồi inox hoặc gang).
- Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng (đèn, quạt, tivi, máy
0.25
tính...).
- Rút phích cắm các thiết bị điện không cần thiết để tránh hao
0.25
phí điện năng.
- Sử dụng đèn LED thay thế đèn sợi đốt để tiết kiệm điện.
0.25
- Không cắm nhiều thiết bị điện vào cùng một ổ cắm để tránh
0.25
quá tải gây chập cháy.
- Sử dụng thiết bị điện có nhãn tiết kiệm năng lượng để giảm
0.25
24
tiêu thụ điện.
- Đóng kín cửa khi sử dụng điều hòa để tránh thất thoát nhiệt.
0.25
0.25
- Không sử dụng thiết bị điện khi tay ướt để đảm bảo an toàn.
- Không để tủ lạnh quá trống hoặc quá đầy để duy trì hiệu suất
0.25
làm lạnh tốt nhất.
- Hạn chế sử dụng thiết bị điện vào giờ cao điểm để giảm áp lực 0.25
lên hệ thống điện.
- Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị điện định kỳ để đảm bảo hoạt 0.25
động hiệu quả và an toàn.
ĐỀ LẺ
I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Phần 1. Chọn đáp án đúng đạt 0.25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đ/án

C

D

B

C

A

D

B

B

A

A

A

D

D

B

B

D

Phần 2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai
- Mỗi câu được tối đa 1 điểm. Trong đó:
+ Chọn đúng 1 ý: 0,1 điểm.
+ Chọn đúng 2 ý: 0,25 điểm.
+ Chọn đúng 3 ý: 0, 5 điểm.
+ Chọn đúng 4 ý: 1,0 điểm.
Câu
a
b
c
Câu 21
Đ
S
Đ
Câu 22
Đ
Đ
S
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Nội dung

A

D

D

d
Đ
Đ
Điểm

C

23

24

- Bếp từ hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng từ, tạo ra dòng
điện xoáy trong đáy nồi để làm nóng. Vì vậy, chỉ những loại nồi
có đáy nhiễm từ (như nồi gang, inox có đáy từ) mới sử dụng
được.
- Bếp gas đốt cháy khí gas để tạo nhiệt trực tiếp, nên có thể sử
dụng với mọi loại nồi mà không cần quan tâm đến chất liệu đáy
nồi.
- Vệ sinh các thiết bị điện
- Rút nguồn điện các thiết bị điện khi không sử dụng
- Tận dụng điện năng tự nhiên
- Đóng kín không gian khi sử dụng điều hòa
- Tiêu dùng các thiết bị điện có dán nhãn năng lượng hay công
nghệ lnverter siêu tiết kiệm điện
- Sử dụng bóng đèn tiết kiệm điện
-Tránh khung giờ cao điểm
- Hạn chế lượng điện tiêu thụ từ bếp điện, bếp âm
- Sử dụng điều hoà hợp lý, thay thế điều hòa bằng quạt trần
- Sử dụng thiết bị cảm biến , sử dụng công tăc thông minh, sử
dụng công cụ giám sát

0.25

0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25

Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đảm bảo chính xác, khoa học thì vẫn cho điểm
theo thang điểm trên.
2. Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Giao đề kiểm tra
- GV phát đề cho học sinh.
- HS nhận đề do GV phát.
Hoạt động 2: Coi giờ kiểm tra
Kiểm tra, đánh giá cuối
- GV coi giờ kiểm tra đúng quy chế.
học kỳ II
- HS tiến hành làm bài nghiêm túc, tích cực, chủ động.
Hoạt động 3: Thu bài kiểm tra
- GV nhận xét, hướng dẫn HS nộp bài.
- HS tiến hành nộp bài theo hướng dẫn của GV.
Ký duyệt của tổ chuyên môn

Phạm Thị Thu Huyền
 
Gửi ý kiến