Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

VẬT LÝ 9- BÀI 4 CÔNG – CÔNG SUẤT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 22h:38' 23-03-2026
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
BÀI 4: CÔNG – CÔNG SUẤT
I

CÔNG CƠ HỌC

🖎 Trong tự nhiên, khi các vật tương tác với nhau, năng lượng có thể được truyền từ vật này sang
vật khác. Có hai hình thức truyền năng lượng phổ biến là: truyền nhiệt và thực hiện công. Trong
bài này ta sẽ tìm hiểu hình thức truyền năng lượng bằng cách thực hiện công.
🖎 Một người đẩy một xe hàng chuyển động trên mặt sàn nằm ngang (Hình 4.1). Sau khi d ịch
chuyển một quãng đường s trên mặt sàn, xe hàng có t ốc đ ộ v, nghĩa là nó có m ột đ ộng năng nh ất
định. Động năng của xe hàng có được là do người đã thực hiện một công cơ học.

🖎 Khi một lực tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển m ột quãng đ ường theo h ướng c ủa l ực, ng ười
ta nói lực đã thực hiện một công cơ học (gọi tắt là công).
🖎 Công là số đo phẩn năng lượng mà vật nhận vào hoặc mất đi do tương tác với vật khác. Trong
ví dụ trên, kiện hàng nhận công nên nó có động năng.
🖎 Biểu thức tính công cơ học
🖎 Trong đó:
F (N) là độ lớn của lực.
s (m) là quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực F.
A (J) là công cơ học.
🖎 Lưu ý:
+ Công thức trên chỉ đúng khi vật chuyển dời theo phương của lực.
+ Nếu vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực thì công bằng không.
+ Nếu vật chuyển dời không theo phương của lực thì công được tính theo công thức khác.
🖎 Trong hệ SI, đơn vị đo công là jun (J), đối với các giá trị công lớn, người ta còn dùng đ ơn vị
kilojun (kJ), megajun (MJ),... với
🖎 Ngoài hệ SI, công còn được đo bằng đ ơn vị calo (cal), BTU (British Thermal Unit),... với

🖎 Đơn vị kW.h cũng là đơn vị của công cơ học với

II

CÔNG SUẤT

🖎 Để đánh giá việc thực hiện công của người hay thiết b ị sinh công, ng ười ta không ch ỉ quan tâm
đến độ lớn của công thực hiện được mà còn quan tâm đến việc công này đ ược th ực hi ện nhanh hay
chậm. Tốc độ thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công được gọi là công suất.
🖎 Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được gọi là công suất.
🖎 Công suất được xác định bởi công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
🖎 Biểu thức tính công suất
🖎 Trong đó:
P (W) là công suất.
A (J) là công thực hiện.
t (s) là thời gian thực hiện công.
🖎 Công suất càng lớn thì tốc độ thực hiện công càng nhanh.
🖎 Trong hệ SI, đơn vị đo công suất là oát (W), trong trường hợp công suất lớn, người ta còn dùng
đơn vị kilôoát (kW), mêgaoát (MW),… với
🖎 Ngoài hệ SI, công suất còn được đo bằng các đơn vị thông dụng khác như:
🖎 Đơn vị mã lực Anh, kí hiệu là HP (Horse Power) với
🖎 Đơn vị mã lực Pháp, kí hiệu là CV (Cheval Vapeur) với

.

🖎 Đơn vị BTU/h với
🖎 Mở rộng: Khái niệm công suất còn được mở rộng cho các nguồn phát năng lượng hoặc các thiết
bị tiêu thụ năng lượng không phải bằng hình thức công c ơ h ọc nh ư lò nung, nhà máy đi ện, đài phát
sóng, … Trong trường hợp đó, công suất đ ược hiểu là năng l ượng phát ra ho ặc năng l ượng tiêu th ụ
trong một đơn vị thời gian.
Thiết bị
Công suất (W)
Máy tính bỏ túi
Bóng đèn huỳnh quang
Động cơ mô tô
Động cơ ô tô
Đầu máy tàu hoả

III

CÔNG THỨC TÍNH HIỆU SUẤT

công toàn phần = công có ích + công hao phí

Tỉ số giữa công có ích và công toàn phầngọi là hiệu suất của máy

BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1 BÀI TẬP VỀ CÔNG CƠ HỌC
Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có công cơ học, tr ường h ợp nào không có công
cơ học? Hãy giải thích.
a. Dùng dây kéo thùng gỗ chuyển động trên mặt sàn nằm ngang.
b. Dùng tay ấn thật mạnh vào vách tường.
c. Chiếc ôtô đang chuyển động trên đường.
Hướng dẫn giải
a. Có công cơ học. Vì có lực tác dụng vào thùng gỗ và làm cho thùng g ỗ chuy ển đ ộng trên m ặt sàn
nằm ngang.
b. Không có công cơ học. Vì có lực tác dụng vào vách tường nhưng vách tường lại không chuyển
động.
c. Có công cơ học. Vì lực kéo của động cơ sinh công giúp ô tô chuyển động trên đường.
Câu 2: Bỏ qua lực ma sát và lực cản của không khí. Hãy xác đ ịnh l ực đã th ực hi ện công trong các
trường hợp sau đây.

Hướng dẫn giải
a. Lực kéo của em bé thực hiện công kéo xe chuyển động trên đường tuyết.
b. Lực do bạn Nam thực hiện sinh công giúp xe và bạn Nam chuyển động.
Câu 3: Đầu tàu hỏa kéo toa xe với lực F = 5000 N làm toa xe đi đ ược 1000 m. Tính công c ủa l ực
kéo đầu tàu.
Hướng dẫn giải
Lực kéo của đầu tàu cùng phương với phương chuyển động của tàu F = 5000 N.
Quãng đường
Công của lực kéo đầu tàu
Câu 4: Một tàu thuỷ chạy trên sông theo đường thẳng kéo sà lan chở hàng với l ực không đ ổi 5.10 3
N. Hỏi khi lực thực hiện được công 15.10 6 J thì sà lan đã dời chỗ theo phương của lực được quãng
đường là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
- Quãng đường sà lan đã dời
Câu 5: Để đưa một kiện hàng lên cao h = 80 cm so với mặt sàn ng ười ta dùng m ột xe nâng. Công
tối thiểu mà xe đã thực hiện bằng 9,6 kJ. Tìm khối l ượng ki ện hàng. Bi ết gia t ốc tr ọng tr ường là
g = 10 m/s2
Hướng dẫn giải
Để nâng được kiện hàng thì xe phải tác dụng một lực có đ ộ l ớn t ối thiểu bằng tr ọng l ượng ki ện
hàng
Công tối thiểu mà xe đã thực hiện là
Câu 6: Tính công của trọng lực khi làm hòn đá khối lượng 2,5 kg rơi từ độ cao 20 m xuống đ ất.
Hướng dẫn giải

Khi hòn đá rơi thì trọng lực cùng hướng với chuyển đ ộng nên quãng đ ường b ằng đ ộ d ịch chuy ển
Câu 7: Một người nhấc một vật có khối lượng 5kg lên đ ộ cao 1,2 m r ồi mang đi ngang m ột đo ạn
50 m. Tìm công tổng cộng mà người này đã thực hiện.
Hướng dẫn giải
Khi người này mang vật đi ngang thì lực do tay giữ vật có đ ộ l ớn b ằng tr ọng l ực và có ph ương
vuông góc với độ dịch chuyển nên A1 = 0.
Công của người này sinh ra khi nhấc vật lên cao 1,2 m là
Công tổng cộng mà người này đã thực hiện
Câu 8: Một thang máy đưa người và hàng hoá lên độ cao 80 m thì sinh ra công A là 160000 J. Bi ết
người có khối lượng 60 kg, tính khối lượng của hàng hoá.
Hướng dẫn giải
Tổng trọng lượng của người và hàng hóa là
Suy ra tổng khối lượng của người và hàng hóa là
Vậy khối lượng của hàng hóa là
Câu 9: Người và xe có khối lượng tổng cộng 60 kg đi lên một con d ốc cao 5 m, dài 40 m. Bi ết l ực
ma sát với mặt đường là 50 N. Tính công xe sinh ra khi vượt hết dốc.
Hướng dẫn giải
Công sinh ra khi người và xe đi hết con dốc dài 40 m b ằng công tr ọng l ực th ực hi ện đ ể ng ười và
xe chuyển động từ độ cao 5 m xuống chân dốc, ta có
Công của lực ma sát sinh ra khi người và xe đi hết con dốc dài 40 m là
Suy ra công xe sinh ra khi vượt hết dốc là
Câu 10: Dưới tác dụng của một lực
N, một chiếc xe chuyển động đều lên dốc với vận
tốc 5 m/s. Biết thời gian xe đi từ chân dốc lên đ ỉnh d ốc là 2 phút. Tính công th ực hi ện đ ược khi xe đi
từ chân dốc lên đỉnh dốc.
Hướng dẫn giải
Đổi 2 phút = 120 giây.
Công thực hiện được khi xe đi từ chân dốc lên đỉnh dốc là:
Câu 11: Kéo đều một thùng hàng nặng 400 N lên thùng ô tô cách mặt đ ất 1 m b ằng m ột t ấm ván
dài 2 m đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Tính độ lớn lực kéo cần thiết.
Hướng dẫn giải
Bài cho biết
chiều dài mặt phẳng nghiêng
Lực kéo cần thiết để kéo vật lên theo mặt phẳng nghiêng được tính từ biểu thức

Câu 12: Một người đi xe đạp đi đều từ chân dốc lên đỉnh d ốc cao 5 m dài 40 m. Tính công c ủa
người đó sinh ra. Biết rằng lực ma sát cản tr ở xe chuyển đ ộng trên m ặt đ ường là 25 N và c ả ng ười và
xe có khối lượng là 60 kg. Tính hiệu suất đạp xe.
Hướng dẫn giải

Trọng lượng của người và xe
Công hao phí do ma sát
Công có ích
Công của người thực hiện
Hiệu suất đạp xe
Câu 13: Một vận động viên xe đạp đang leo dốc. Biết rằng độ cao từ chân d ốc lên đ ỉnh d ốc là
m và đoạn đường dốc dài

khối lượng của người và xe

, lực ma sát của mặt

đường cản trở chuyển động của người và xe là
. Hãy tính:
a. Công mà vận động viên tiêu tốn để vượt dốc.
b. Hiệu suất của công đó.
Hướng dẫn giải
a. Công sinh ra khi người và xe đi hết con dốc dài 50 m bằng công mà tr ọng l ực th ực hi ện đ ể
người và xe chuyển động từ độ cao 10 m xuống chân dốc
Công của lực ma sát sinh ra khi người và xe đi hết con dốc dài 50 m là
Suy ra, công mà vận động viên tiêu tốn để vượt dốc là
b. Hiệu suất của công đó là
Câu 14: Kéo đều 2 thùng hàng mỗi thùng có trọng lượng 500 N lên sàn ô tô cách m ặt đ ất 1 m
bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng th ứ nh ất, dùng t ấm ván 4 m, kéo thùng
thứ hai, dùng tấm ván 2 m. Trong trường hợp nào người ta kéo l ực nh ỏ h ơn và nh ỏ h ơn bao nhiêu
lần?
Hướng dẫn giải
Kéo mỗi thùng hàng, dùng tấm ván 4 m và tấm ván 2 m đều tốn công bằng nhau.
Công cần dùng là
Lực kéo thùng thứ nhất là
Lực kéo thùng thứ hai là
Suy ra, trong trường hợp dùng tấm ván 4 m người ta kéo lực nhỏ hơn và nhỏ hơn
Câu 15: Hai xe đạp chuyển động trên hai quãng đường


Biết



So sánh công do hai xe thực hiện.
Hướng dẫn giải

Công do xe thứ hai thực hiện là
Công do xe thứ nhất thực hiện l

lần.

lực tác dụng lên hai xe lần lượt là

Vậy công do xe 1 thực hiện gấp 1,5 lần công do xe 2 thực hiện được.
Câu 16: Một người có khối lượng 50 kg. Hãy tính công của người trong hai tr ường hợp sau:
a. Người đó đi bộ từ mặt đất lên sân thượng của tòa nhà cao 30 m.
b. Người đó đi bộ trên quãng đường nằm ngang dài 2 km. Biết rằng công thực hiện khi đi b ộ chỉ
bằng

lần công khi phải nâng thân người của chính mình lên độ cao bằng quãng đường đó.
Hướng dẫn giải
a. Người muốn đi lên cao, lực tác d ụng vào ng ười có đ ộ l ớn b ằng tr ọng l ượng c ủa ng ười đó (
quãng đường dịch chuyển bằng chiều cao của sân
Công của người đi bộ lên sân thượng
b. Đổi
Công khi nâng thân người lên độ cao 2 km là
Suy ra, công thực hiện khi người đi bộ là
Câu 17: Khi kéo một vật có khối lượng

để di chuyển đều trên mặt sàn ta cần một lực

theo phương di chuyển của vật. Cho rằng lực cản chuyển động (l ực ma sát) t ỉ l ệ v ới tr ọng
lượng của vật.
a. Tính lực cản để kéo một vật có khối lượng

di chuyển đều trên mặt sàn.

b. Tính công của lực để vật
đi được đoạn đường
quãng đường di chuyển để biểu diễn công này.
Hướng dẫn giải
a. Do lực cản tỉ lệ với trọng lượng nên ta có

m. Dùng đồ thị diễn tả lực kéo theo

( k là hệ số tỷ lệ)

Do vật chuyển động đều trong hai trường hợp ta có


nên từ (1) và (2) ta có

b. Công của lực

thực hiện được khi vật

di chuyển một quãng đường s là

Do lực kéo không đổi trên suốt quãng đường di chuyển nên ta biểu diễn đồ thị như hình vẽ sau:

Căn cứ theo đồ thị thì công

chính là diện tích hình chữ nhật

Câu 18: Một thang máy được kéo lên từ độ sâu 80 m dưới hầm mỏ lên m ặt đ ất. Bi ết kh ối l ượng
của thang máy là 800 kg.
a. Bỏ qua ma sát. Hãy tính công nhỏ nhất để thực hiện công việc đó của động cơ.

b. Trong trường hợp lực ma sát 200 N. Hãy tính lực kéo nhỏ nhất của động c ơ để thực hiện công
việc đó.
Hướng dẫn giải
a. Khi thang máy chuyển động từ mặt đất xuống dưới hầm mỏ sâu 80 m, tr ọng l ực th ực hi ện
công. Do đó, để kéo thang máy lên mặt đất từ độ sâu 80 m c ần dùng m ột công t ối thi ểu b ằng công mà
trọng lực thực hiện. Suy ra
b. Trong trường hợp có lực ma sát bằng 200 N. Công của lực ma sát khi thang máy chuyển đ ộng
lên mặt đất là
Vì lực ma sát sinh công cản trở chuyển động kéo thang máy lên m ặt đ ất. Do đó, ngoài công t ối
thiểu là

để kéo thang máy lên mặt đất, động cơ còn cần cung cấp công để thắng công

của lực ma sát, tức là cần cung cấp thêm tối thiểu một công
Suy ra, công nhỏ nhất của động cơ để thực hiện công việc đó là

Vậy lực kéo nhỏ nhất của động cơ là
Câu 19: Khi đưa một vật lên cao 2,5 m bằng mặt phẳng nghiêng, người ta ph ải th ực hi ện m ột
công là 3600 J. Biết hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là 75%. Tính tr ọng l ượng c ủa v ật. Bi ết chi ều
dài của mặt phẳng nghiêng là 24 m. Tìm độ lớn của lực ma sát đó?

Hướng dẫn giải
Công có ích để nâng vật lên độ cao

Mặt khác

tính từ biểu thức

nên suy ra trọng lượng của vật

Công để thắng lực ma sát
Từ công thức

độ lớn của lực ma sát

Dạng 2 BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT
Câu 1: Công suất của một người đi bộ là bao nhiêu nếu trong 1 gi ờ 30 phút ng ười đó b ước đi 750
bước, mỗi bước cần 1 công 45 J?
Hướng dẫn giải

Thời gian người đó đi bộ
Tổng công mà người đó thực hiện trong khoảng thời gian trên là
Công suất của người đi bộ đó là
Câu 2: Một người kéo đều một vật từ giếng sâu 8 m trong 30 giây. Ng ười ấy ph ải dùng m ột l ực F
= 180 N. Công và công suất của người kéo là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Công mà người đó thực hiện là
Công suất của người kéo là
Câu 3: Một người thợ xây đưa xô vữa có khối lượng 15 kg lên đ ộ cao 5 m trong th ời gian
20 giây bằng ròng rọc động.
a. Tính công mà người thợ đó đó thực hiện được.
b. Người thợ xây hoạt động với công suất là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
a. Công mà người thợ thực hiện được là
b. Công suất của người thợ xây là
Câu 4: Một máy bay trực thăng khi cất cánh thì động cơ tạo ra l ực phát động
phút máy bay đạt độ cao 1200 m. Tính công suất của động cơ máy bay?

. Sau 1,5

Hướng dẫn giải
Công suất của động cơ máy bay là
Câu 5: Một cần cẩu thực hiện một công 50 kJ nâng một thùng hàng lên cao 10 m trong th ời gian
12,5 s. Biết sức cản của không khí là 100 N.
a. Tính công suất của cần cẩu.
b. Tính khối lượng của thùng hàng.
Hướng dẫn giải
Đổi
a. Công suất của cần cẩu là
b. Trọng lượng của thùng hàng là
Suy ra, khối lượng của thùng hàng là
Câu 6: Một con tuần lộc kéo một cái xe chở ông già Nô-en đi phát quà cho các bé v ới m ột l ực
không đổi bằng 80 N và đi được quãng đường 4,5 km trong th ời gian 30 phút. Tính công và công su ất
trung bình của tuần lộc?
Hướng dẫn giải
Công của tuần lộc thực hiện trong 30 phút

Công suất trung bình của tuần lộc
Câu 7: Một đầu máy xe lửa kéo một đoàn tàu chuyển động đều với vận t ốc 54 km/h. Bi ết l ực kéo
của đầu máy là
.Tính:
a. Công suất của đầu máy đó.
b. Công của đầu máy thực hiện khi chuyển động trên đoạn đường dài 12 km.
Hướng dẫn giải
a. Vận tốc của đầu tàu
Công suất của đầu máy xe lửa là
b. Thời gian xe lửa đi hết quãng đường 12 km là
Công của đầu máy thực hiện khi chuyển động trên đoạn đường dài 12 km laf
Câu 8: Một cần cẩu có công suất 6000 W mất 10 s đ ể nâng m ột thùng hàng kh ối l ượng 4,5 t ấn
lên độ cao 10 m. Tính hiệu suất của cần cẩu.
Hướng dẫn giải
Công có ích là công để đưa thùng hàng lên cao 10 m là
Công toàn phần cần cẩu bỏ ra
Hiệu suất cùa cần cẩu
Câu 9: Dưới tác dụng của một lực bằng 5000 N, một chiếc xe chuyển đ ộng đ ều lên d ốc trong
4 phút với vận tốc 6 m/s.
a. Tính công động cơ thực hiện được?
b. Nếu giữ nguyên lực kéo nhưng xe chuyển động đều với vận tốc 8 m/s thì công của động cơ
thực hiện được là bao nhiêu?
c. Xác định công suất của động cơ trong hai trường hợp trên?
Hướng dẫn giải
a. Đổi 4 phút = 240 giây
Công động cơ thực hiện được là
b. Công của động cơ thực hiện được là
c. Công suất của động cơ trong trường hợp đầu tiên là
Công suất của động cơ trong trường hợp thứ hai là
Câu 10: Một máy bơm nước hoạt động nhờ động cơ có công suất 3 kW, hi ệu su ất 54% đ ể b ơm
nước lên cao 20 m. Mỗi giờ máy bơm được bao nhiêu mét khối nước?
Hướng dẫn giải
Công có ích của động cơ trong 1 giờ bơm nước
Thể tích nước bơm được

Câu 11: Trong 4 giờ, một xe ô tô đi được 288 km trên đ ường nằm ngang, l ực ma sát gi ữa xe v ới
mặt đường là 500 N. Biết xe chuyển động thẳng đều. Tính công suất c ủa đ ộng c ơ nói trên b ằng hai
cách khác nhau?
Hướng dẫn giải
Cách 1
Áp dụng công thức
Cách 2
Vận tốc của ô tô

.

Công suất của động cơ
Câu 12: Một máy bơm nước có công suất 5 kW bơm nước từ mặt đất lên bồn nước có dung tích
5000 lít đặt trên sân thượng một toà nhà cao tầng. Trong thời gian 20 phút nước đầy b ồn. Biết hiệu
suất của máy bơm là 60%, trọng lượng riêng của nước là

. Tính độ cao của toà nhà?

Hướng dẫn giải
Đổi 5000 lít

5000

5

20 phút

1200 giây.

Khối lượng riêng của nước là
Khối lượng của 5000 lít nước là
Công do máy bơm sinh ra là
Vì máy bơm có hiệu suất 60%, do đó công thực tế do máy bơm sinh ra là

Độ cao của tòa nhà là
Câu 13: Một thác nước cao 120 m có lưu lượng

khối lượng riêng của nước là

Tính công suất cực đại mà ta có thể khai thác đ ược c ủa thác n ước? Gi ả s ử m ột máy phát
điện sử dụng được 20% công suất của thác, thì cùng một lúc máy phát đi ện có th ể th ắp sáng bình
thường tối đa bao nhiêu bóng điện 60 W?
Hướng dẫn giải
Công mà thác nước thực hiện trong 1 giây là
Công suất cực đại của thác nước
Công suất có ích mà ta khai thác
Số bóng đèn

bóng.

Câu 14: Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi 14,4 km/h trên đ ường n ằm ngang s ản ra
công suất trung bình là
a. Tính lực cản chuyển động của xe.

b. Người này đạp xe lên một đoạn dốc 3%, muốn duy trì vận tốc như cũ thì người này phải s ản ra
công suất
là bao nhiêu? Cho biết khối lượng của người là 48 kg, kh ối l ượng xe đ ạp là 12 kg, l ực
cản chuyển động của xe không đổi.
Hướng dẫn giải
a. Đổi
Vì xe đạp chuyển động đều (vận tốc không đổi) trên quãng đường nằm ngang nên lực kéo xe đạp
trên quãng đường nằm ngang chính bằng lực ma sát. Gọi là lực ma sát, ta có
Công suất trung bình của người đi xe đạp sinh ra trên quãng đường nằm ngang

b. Trọng lượng của người và xe đạp
Để xe lên được dốc 3% với vận tốc cũ thì ngoài lực kéo

người đạp xe phải tạo thêm một

lực
Công suất người đi xe đạp phải tạo thêm
Vậy để lên dốc 3% với vận tốc như đi trên quãng đường nằm ngang thì người đi xe đạp phải sinh
ra công suất
Câu 15: Một nhà máy thuỷ điện có đập nước nằm ở độ cao 50 m đ ổ xu ống làm quay tua bin c ủa
máy phát điện. Biết lưu lượng nước trên đập đổ xuống là

trọng lượng riêng của nước là

Bỏ qua sự mất mát năng lượng. Tính công suất của nhà máy điện đó.
Hướng dẫn giải
Gọi L là lưu lượng của dòng nước, ta có
Suy ra thề tích nước đổ xuống trong 1 s là
Trọng lượng của lượng nước đổ xuống trong 1 s là
Công do nước cung cấp cho tua bin trong 1 giây
Do không có sự mất mát năng lượng nên công có ích của nhà máy điện trong 1 giây b ằng công do
nước cung cấp trong 1 giây
Công suất của nhà máy điện chính là công có ích của nhà máy trong 1 giây. Do đó

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đơn vị của công trong hệ SI là
A. W.
B. mkg.

C. J.

D. N.

Câu 2: 1Wh bằng
A. 3600 J.

B. 1000 J.

C. 60 J.

D. 1 CV.

Câu 3: 1kWh bằng
A. 3,6 MJ.

B. 1000 J.

C. 60 J.

D. 1 CV.

Câu 4: Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là
A. lực ma sát.
B. lực phát động.
C. lực kéo.
D. trọng lực.
Câu 5: Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.
B. Viên đạn đang bay.
C. Búa máy đang rơi.
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.
Câu 6: Trong ôtô, xe máy,. có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truy ền đ ộng có bán kính to nh ỏ
khác nhau) nhằm mục đích
A. thay đổi công suất của xe.
B. thay đổi lực phát động của xe.
C. thay đổi công của xe.
D. duy trì vận tốc không đổi của xe.
Câu 7: Trong máy điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy

A. một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng.
B. một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.
C. một phần cơ năng đã tự biến mất.
D. chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.
Câu 8: Công cơ học
A. chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng.
B. chỉ phụ thuộc vào quãng đường vật dịch chuyển.
C. chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật.
D. phụ thuộc vào lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.
Câu 9: Vật rơi từ độ cao h xuống đất hỏi công được sản sinh ra không? Nếu có thì l ực nào sinh công?
A. Công có sinh ra và là công của trọng lực.
B. Công có sinh ra và là do lực ma sát.
C. Công có sinh ra và do lực cản của không khí.
D. Không có công nào sinh ra.
Câu 10: Lực ma sát sinh công
A. thúc đẩy chuyển động của vật.

B. giúp vật tiếp tục đứng yên.

C. cản trở chuyển động của vật.

D. tất cả đều sai.

Câu 11: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có công cơ học?
A. Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương của lực tác dụng.
B. Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo ph ương vuông góc v ới ph ương c ủa l ực tác
dụng.
C. Có lực tác dụng vào vật.

D. Có lực tác dụng vào vật nhưng vật không chuyển động.
Câu 12: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?
A. N.m

B. J.s

C. J/s.

D. N/m.

Câu 13: Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào
A. lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.
B. lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.
C. khối lượng của vật và quãng đường vật đi được.
D. lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.
Câu 14: Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của
lực là
A.

B.

C.

D.

Câu 15: Trường hợp nào sau đây có công cơ học?
A. Khi có lực tác dụng vào vật.
B. Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của l ực.
C. Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc v ới ph ương c ủa
lực.
D. Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.
Hướng dẫn giải
Công cơ học dùng với trường hợp khi có lực tác dụng vào vật và vật chuy ển đ ộng theo ph ương
không vuông góc với phương của lực.
Câu 16: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào thực hiện công cơ học?
A. Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.
B. Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên.
C. Ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang.
D. Quả nặng rơi từ trên xuống.
Hướng dẫn giải
Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động ⇒ Lực kéo
Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên ⇒ Lực căng
Ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang ⇒ Lực kéo của động cơ
Quả nặng rơi từ trên xuống ⇒ Trọng lực
Câu 17: Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của
lực là
A.

B.

C.
D.
Hướng dẫn giải
Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo h ướng c ủa l ực

A = Fs.
Câu 18: Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?
A. Một người đang kéo một vật chuyển động.
B. Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn.
C. Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.
D. Máy xúc đất đang làm việc.
Hướng dẫn giải

Trường hợp hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn
Câu 19: Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đo ạn đ ường nằm ngang, t ới B đ ổ h ết
đất rồi đẩy xe không theo đường cũ trở về A. So sánh nào sau đây là đúng?
A. Công ở lượt đi bằng công trượt ở lượt về vì quãng đường đi được bằng nhau.
B. Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về.
C. Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn.
D. Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm.
Hướng dẫn giải
Công cơ học được tính bởi công thức A = Fs ⇒ Công cơ học tỉ lệ thuận với lực F.
Trong trường hợp trên, ta thấy khi đẩy xe đất từ A đ ến B có l ực đ ẩy l ớn h ơn khi đ ẩy xe không t ừ B
về đến A ⇒ Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về.
Câu 20: Công suất là
A. công thực hiện được trong một giây.
C. công thực hiện được trong một giờ.
gian.

B. công thực hiện được trong một ngày.
D. công thực hiện được trong một đơn vị thời

Hướng dẫn giải
Công suất là công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
Câu 21: Biểu thức tính công suất là
A.

B.

C.
Hướng dẫn giải

D.

Biểu thức tính công suất là
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về công su
 
Gửi ý kiến