
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Xa Thị Thoa
Ngày gửi: 19h:55' 24-03-2026
Dung lượng: 339.9 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Xa Thị Thoa
Ngày gửi: 19h:55' 24-03-2026
Dung lượng: 339.9 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 30/10/2025
Tuần 9 - Tiết 17+18:
UBND XÃ ĐỨC NHÀN
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI NÁNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 8
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian 90 phút - không kể thời gian giao
đề)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I để từ
đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ thể, kiểm
tra về:
- Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương đa giác, tứ giác và hiệu hai
bình phương...
2. Năng lực
- Nâng cao kĩ năng giải bài tập.
- Gắn kết các kĩ năng bài học với nhau.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
- Năng lực mô hình hoá toán học.
- Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3. Phẩm chất
- Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: Đề kiểm tra
2. Học sinh: Đồ dùng học tập và làm bài.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
MA TRẬN GK1. TỈ LỆ 3-2-2-3
TT
1
2
Chủ
đề/chương
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Đa thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
Hằng đẳng
thức
đáng nhớ
Tứ giác
Tính chất
và dấu
hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc
biệt
TRẮC NGHIỆM
NHIỀU LỰA
CHỌN
Vận
Biết Hiểu
dụng
ĐÚNG SAI
TL NGẮN
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
1
2
1
1
1
1
1
1
2
1
1
2
1
3
2
Tổng số câu
7
5
3
3
2
4
2
2
1
Tỷ lệ (%)
17,5
12,5
7,5
7,5
5
10
5
5
5
Biểu thức
đại số
Chủ đề 2.
1
1
1
1
1
0,5đ
2
Tỷ lệ chung (%)
7
Bản đặc tả:
1
Biế
1
Chủ đề 1.
Tứ giác
T
T
Vận
dụng
Chươ
ng/
chủ
đề
Chủ
đề 1.
Biểu
thức
đại số
Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức
Đa
thức
nhiều
biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Yêu cầu cần đạt
Nhận biết:
– Nhận biết được
các khái niệm về
đơn thức, đa thức
nhiều biến.
Thông hiểu:
– Tính được giá
trị của đa thức khi
biết giá trị của
Nhiều lựa
chọn
Bi
ết
Hi
ểu
C
âu
1
Câ
u
2
V
D
TNKQ
Tự luận
Đúng – Sai
Trả lời ngắn
Bi
ết
Hi
ểu
V
D
Bi
ết
Câ
u
13
a,b
Câ
u
13
c
C
â
u
1
3
d
Câ
u
15
Hi
ểu
V
D
C
â
u
1
6
B
iế
t
Hi
ểu
V
D
B
ài
1
a,
b
chia
các đa
thức
nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ
các biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được
việc thu gọn đơn
thức, đa thức.
– Thực hiện được
phép nhân đơn
thức với đa thức
và phép chia hết
một đơn thức cho
một đơn thức.
– Thực hiện được
các phép tính:
phép cộng, phép
trừ, phép nhân
các đa thức nhiều
biến trong những
trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được
phép chia hết một
đa thức cho một
đơn thức trong
những trường hợp
đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được
các khái niệm:
đồng nhất thức,
hằng đẳng thức.
Thông hiểu:
– Mô tả được các
hằng đẳng thức:
bình phương của
tổng và hiệu; hiệu
hai bình phương;
lập phương của
tổng và hiệu; tổng
và hiệu hai lập
phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được
các hằng đẳng
thức để phân tích
đa thức thành
nhân tử ở dạng:
C
âu
3
Câ
u
4
Câ
u
14
a
Câ
u
14
bc
C
â
u
1
4
d
Câ
u
17
Câ
u
18
C
â
u
1
9
B
ài
2
vận dụng trực
tiếp hằng đẳng
thức;
– Vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua nhóm hạng tử
và đặt nhân tử
chung.
2
Chủ
đề 2.
Tứ
giác
Tứ
giác
Tính
chất và
dấu
hiệu
nhận
biết
các tứ
giác
đặc
biệt
Nhận biết:
– Mô tả được tứ
giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được
định lí về tổng
các góc trong một
tứ giác lồi bằng
360o.
Nhận biết:
– Nhận biết được
dấu hiệu để một
hình thang là hình
thang cân (ví dụ:
hình thang có hai
đường chéo bằng
nhau là hình
thang cân).
– Nhận biết được
dấu hiệu để một
tứ giác là hình
bình hành (ví dụ:
tứ giác có hai
đường chéo cắt
nhau tại trung
điểm của mỗi
đường là hình
bình hành).
– Nhận biết được
dấu hiệu để một
hình bình hành là
hình chữ nhật (ví
dụ: hình bình
hành có hai
đường chéo bằng
nhau là hình chữ
nhật).
C
âu
5,
6
Câ
u
7
C
âu
8,
9,
10
Câ
u
11
,1
2
Câ
u
20
Câ
u
21,
22
B
ài
3
a
Bà
i
3b
– Nhận biết được
dấu hiệu để một
hình bình hành là
hình thoi (ví dụ:
hình bình hành có
hai đường chéo
vuông góc với
nhau là hình
thoi).
– Nhận biết
được dấu hiệu
để một hình chữ
nhật là hình
vuông (ví dụ:
hình chữ nhật có
hai đường chéo
vuông góc với
nhau là hình
vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được
tính chất về góc
kề một đáy, cạnh
bên, đường chéo
của hình thang
cân.
– Giải thích được
tính chất về cạnh
đối, góc đối,
đường chéo của
hình bình hành.
– Giải thích được
tính chất về hai
đường chéo của
hình chữ nhật.
– Giải thích được
tính chất về
đường chéo của
hình thoi.
– Giải thích
được tính chất
về hai đường
chéo của hình
vuông.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
1,
5
6
1,
5
3
4
1
2
0,
5
2
2
0,
5
2
0,5
2
0,
5
2
4
1
2
1
1
0,
5
3
2
1,
5
KNTT
Chương I – 2 câu
TN 4 phương
án
(12 câu)
Chương II – 2 câu
Chương III – 8 câu
Chương I – 4 ý
ĐÚNG – SAI
(2 câu – 8 ý)
Chương II – 4 ý
Chương I – 2 câu (1NB, 1VD)
TRẢ LỜI
NGẮN
(8 câu)
Chương II – 3 câu (1NB,1TH,1VD)
TỰ LUẬN
(2-3 câu,
KHÔNG VDC)
Bài 1. (1,5đ):
Bài 2. (0,5đ):
Bài 3. (1đ):
Chương III – 3 câu (2NB,1TH)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm- 0,25đ/1 câu)
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm) – 1 điểm/ 1 câu (Câu hỏi dạng chùm)
Câu 13 2NB 1TH 1VD
Câu 14 1NB 2 TH 1VD
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm) – 0,25đ/1 câu
PHẦN IV. Tự luận (3 điểm)
UBND XÃ ĐỨC NHÀN
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI NÁNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 8
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian 90 phút - không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm- 0,25đ/1 câu)
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
.
B.
Câu 2: Cho đa thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. Giá trị của đa thức
C. .
.
.
với
là
D. .
Câu 3: Chọn câu đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Viết biểu thức
dưới dạng hiệu hai lập phương là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5: Tứ giác nào trong các hình vẽ sau đây không phải là tứ giác lồi?
F
E
B
A
I
H
G
C
.
M
N
K
L
D
D.
O
J
P
A. Tứ giác
.
B. Tứ giác
.
C. Tứ giác
.
D. Tứ giác
.
Câu 6: Hãy chọn khẳng định sai ?
A. Tứ giác lồi là tứ giác mà hai đỉnh thuộc một cạnh bất kỳ luôn nằm về một phía
của đường thẳng đi qua hai đỉnh còn lại.
B. Tứ giác
là hình gồm các đoạn thẳng
,
,
,
gọi là các cạnh
của tứ giác.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng
.
D. Tứ giác
là hình gồm đoạn thẳng
,
,
,
trong đó bất kỳ hai
đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Câu 7: Cho tứ giác
A.
.
có
B.
Câu 8: Hãy chọn câu đúng. Tứ giác
A.
.
C.
,
Câu 9: Để hình thang
kiện nào sau đây?
.
,
.
,
C.
. Số đo góc
.
là
D.
.
là hình bình hành nếu
B.
.
D.
,
.
là hình thang cân thì ta cần bổ sung điều
A.
.
.
B.
Câu 10: Hình thoi
A.
.
C.
.
D.
là hình vuông khi có
.
B.
.
Câu 11: Hình vuông
A.
.
.
có
B.
C.
.
D.
là giao điểm hai đường chéo thì
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Cho hình bình hành
bình hành là
có
và
, chu vi hình
A.
.
B.
.
C.
.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm) – 1 điểm/ 1 câu
Câu 13: Cho
biểu sau
a) Bậc của đa thức
b) Hệ số của
trong
c) Khi thay
;
và
là
D.
.
. Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát
.
là
vào
.
ta được
d) Tổng
.
Câu 14: Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát biểu sau:
Cho biểu thức
a) Kết quả rút gọn
b) Biểu thức
luôn chia hết cho
c) Giá trị của
tại
và
là
d) Cho
và
thì giá trị của
Câu 15: Số đơn thức trong các biểu thức
;
;
;
là…..
Câu 16: Cho đơn thức
biến ; là: ….
Câu 17: Cho các đẳng thức sau
;
. Cho
;
khi đó tích số mũ của
;
;
;
;
.
Hỏi trong các đẳng thức đã cho, có bao nhiêu hằng đẳng thức……….
Câu 18: Cho
. Số điền vào dấu ba chấm là……….
Câu 19: Kết quả khi thu gọc biểu thức
Câu 20: Tứ giác
quả là…….
có
,
là……….
,
. Tính số đo góc
. Kết
Câu 21: Nếu hình bình hành
Câu 22: Cho hình bình hành
….
để hình bình hành
PHẦN IV. Tự luận (3 điểm)
có
biết
có số đo là…..
có đường chéo
trở thành hình chữ nhật.
Bài 1: (1,5 điểm) Cho 2 đa thức
a) Tìm đa thức
thì
. Độ dài đường chéo
và
. Tính giá trị của đa thức
tại
;
.
b) Tìm đa thức
biết
.
Bài 2: (0,5 điểm) Khai triển.
a) K h aitri ể n : x2 − y 2;
b) Vi ế t bi ể ut hứ c v ề d ạ ng b ìn h p hươ ng c ủ a mộ t h iệ u : x 2−2 x +1
Bài 3: (1,0 điểm) Cho hình thang cân
a) Tứ giác
là hình gì? Vì sao?
b) Gọi
là điểm đối xứng với
qua
, các đường cao
. Chứng minh
,
UBND XÃ ĐỨC NHÀN
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI NÁNH
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 8
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian 90 phút - không kể thời gian giao
đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm- 0,25đ/1 câu)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
B
B
D
C
A
B
C
C
C C
D
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm) – 1 điểm/ 1 câu
Câu 13:
a)
b)
c)
d)
Đ
S
S
Đ
Câu 14:
Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát biểu sau:
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
Đ
S
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm) – 0,25đ/1 câu
Câu
15
16
17
18
19
20
21
Đáp án
PHẦN IV. Tự luận (3 điểm)
III – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Bài
Đáp án
12
C
22
Thang
điểm
Bài 1
a)
điểm
Tính được giá trị của đa thức
b)
Ta có
Tìm đa thức
biết
tại
;
điểm
điểm
Bài 2
a)
b)
Bài 3
2
2
x −y
¿ ( x− y ) ( x+ y )
2
x −2 x+1
¿ ( x−1 )2
điểm
A
D
a)
điểm
Xét tứ giác
cân
H
B
E
có:
C
K
do
, tính chất hình thang
( từ vuông góc đến song song )
Suy ra tứ giác
là hình bình hành
b)
Mặt khác:
Xét
điểm
nên tứ giác là hình chữ nhật (DHNB)
và
có
( tính chất hình thang cân )
( Tính chất hình thang cân )
( Tính chất vuông góc)
điểm
Ta có
Xét
(cạnh huyền – góc nhọn)
và
có
( tính đối xứng )
( Cạnh chung )
(tính chất vuông góc)
Nên
Từ
(c.g.c)
và
suy ra
Nên
(2 góc tương ứng)
lại là 2 góc đồng vị
suy ra
(dấu hiệu nhận biết)
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Đức Nhàn, Ngày 02 tháng 11 năm 2025
KIỂM TRA CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Đức Nhàn, Ngày 01 tháng 11 năm 2025
Đinh Ngọc Khoa
Xa Văn Đà
Tuần 9 - Tiết 17+18:
UBND XÃ ĐỨC NHÀN
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI NÁNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 8
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian 90 phút - không kể thời gian giao
đề)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I để từ
đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ thể, kiểm
tra về:
- Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương đa giác, tứ giác và hiệu hai
bình phương...
2. Năng lực
- Nâng cao kĩ năng giải bài tập.
- Gắn kết các kĩ năng bài học với nhau.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
- Năng lực mô hình hoá toán học.
- Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3. Phẩm chất
- Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: Đề kiểm tra
2. Học sinh: Đồ dùng học tập và làm bài.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
MA TRẬN GK1. TỈ LỆ 3-2-2-3
TT
1
2
Chủ
đề/chương
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Đa thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
Hằng đẳng
thức
đáng nhớ
Tứ giác
Tính chất
và dấu
hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc
biệt
TRẮC NGHIỆM
NHIỀU LỰA
CHỌN
Vận
Biết Hiểu
dụng
ĐÚNG SAI
TL NGẮN
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
1
2
1
1
1
1
1
1
2
1
1
2
1
3
2
Tổng số câu
7
5
3
3
2
4
2
2
1
Tỷ lệ (%)
17,5
12,5
7,5
7,5
5
10
5
5
5
Biểu thức
đại số
Chủ đề 2.
1
1
1
1
1
0,5đ
2
Tỷ lệ chung (%)
7
Bản đặc tả:
1
Biế
1
Chủ đề 1.
Tứ giác
T
T
Vận
dụng
Chươ
ng/
chủ
đề
Chủ
đề 1.
Biểu
thức
đại số
Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức
Đa
thức
nhiều
biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Yêu cầu cần đạt
Nhận biết:
– Nhận biết được
các khái niệm về
đơn thức, đa thức
nhiều biến.
Thông hiểu:
– Tính được giá
trị của đa thức khi
biết giá trị của
Nhiều lựa
chọn
Bi
ết
Hi
ểu
C
âu
1
Câ
u
2
V
D
TNKQ
Tự luận
Đúng – Sai
Trả lời ngắn
Bi
ết
Hi
ểu
V
D
Bi
ết
Câ
u
13
a,b
Câ
u
13
c
C
â
u
1
3
d
Câ
u
15
Hi
ểu
V
D
C
â
u
1
6
B
iế
t
Hi
ểu
V
D
B
ài
1
a,
b
chia
các đa
thức
nhiều
biến
Hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ
các biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được
việc thu gọn đơn
thức, đa thức.
– Thực hiện được
phép nhân đơn
thức với đa thức
và phép chia hết
một đơn thức cho
một đơn thức.
– Thực hiện được
các phép tính:
phép cộng, phép
trừ, phép nhân
các đa thức nhiều
biến trong những
trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được
phép chia hết một
đa thức cho một
đơn thức trong
những trường hợp
đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được
các khái niệm:
đồng nhất thức,
hằng đẳng thức.
Thông hiểu:
– Mô tả được các
hằng đẳng thức:
bình phương của
tổng và hiệu; hiệu
hai bình phương;
lập phương của
tổng và hiệu; tổng
và hiệu hai lập
phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được
các hằng đẳng
thức để phân tích
đa thức thành
nhân tử ở dạng:
C
âu
3
Câ
u
4
Câ
u
14
a
Câ
u
14
bc
C
â
u
1
4
d
Câ
u
17
Câ
u
18
C
â
u
1
9
B
ài
2
vận dụng trực
tiếp hằng đẳng
thức;
– Vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua nhóm hạng tử
và đặt nhân tử
chung.
2
Chủ
đề 2.
Tứ
giác
Tứ
giác
Tính
chất và
dấu
hiệu
nhận
biết
các tứ
giác
đặc
biệt
Nhận biết:
– Mô tả được tứ
giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được
định lí về tổng
các góc trong một
tứ giác lồi bằng
360o.
Nhận biết:
– Nhận biết được
dấu hiệu để một
hình thang là hình
thang cân (ví dụ:
hình thang có hai
đường chéo bằng
nhau là hình
thang cân).
– Nhận biết được
dấu hiệu để một
tứ giác là hình
bình hành (ví dụ:
tứ giác có hai
đường chéo cắt
nhau tại trung
điểm của mỗi
đường là hình
bình hành).
– Nhận biết được
dấu hiệu để một
hình bình hành là
hình chữ nhật (ví
dụ: hình bình
hành có hai
đường chéo bằng
nhau là hình chữ
nhật).
C
âu
5,
6
Câ
u
7
C
âu
8,
9,
10
Câ
u
11
,1
2
Câ
u
20
Câ
u
21,
22
B
ài
3
a
Bà
i
3b
– Nhận biết được
dấu hiệu để một
hình bình hành là
hình thoi (ví dụ:
hình bình hành có
hai đường chéo
vuông góc với
nhau là hình
thoi).
– Nhận biết
được dấu hiệu
để một hình chữ
nhật là hình
vuông (ví dụ:
hình chữ nhật có
hai đường chéo
vuông góc với
nhau là hình
vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được
tính chất về góc
kề một đáy, cạnh
bên, đường chéo
của hình thang
cân.
– Giải thích được
tính chất về cạnh
đối, góc đối,
đường chéo của
hình bình hành.
– Giải thích được
tính chất về hai
đường chéo của
hình chữ nhật.
– Giải thích được
tính chất về
đường chéo của
hình thoi.
– Giải thích
được tính chất
về hai đường
chéo của hình
vuông.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
1,
5
6
1,
5
3
4
1
2
0,
5
2
2
0,
5
2
0,5
2
0,
5
2
4
1
2
1
1
0,
5
3
2
1,
5
KNTT
Chương I – 2 câu
TN 4 phương
án
(12 câu)
Chương II – 2 câu
Chương III – 8 câu
Chương I – 4 ý
ĐÚNG – SAI
(2 câu – 8 ý)
Chương II – 4 ý
Chương I – 2 câu (1NB, 1VD)
TRẢ LỜI
NGẮN
(8 câu)
Chương II – 3 câu (1NB,1TH,1VD)
TỰ LUẬN
(2-3 câu,
KHÔNG VDC)
Bài 1. (1,5đ):
Bài 2. (0,5đ):
Bài 3. (1đ):
Chương III – 3 câu (2NB,1TH)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm- 0,25đ/1 câu)
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm) – 1 điểm/ 1 câu (Câu hỏi dạng chùm)
Câu 13 2NB 1TH 1VD
Câu 14 1NB 2 TH 1VD
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm) – 0,25đ/1 câu
PHẦN IV. Tự luận (3 điểm)
UBND XÃ ĐỨC NHÀN
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI NÁNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 8
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian 90 phút - không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm- 0,25đ/1 câu)
Câu 1:
A.
.
B.
Câu 2:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. Giá trị của đa thức
C. .
.
.
với
là
D. .
Câu 3:
A.
B.
C.
D.
Câu 4:
dưới dạng hiệu hai lập phương là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5:
F
E
B
A
I
H
G
C
.
M
N
K
L
D
D.
O
J
P
A. Tứ giác
.
B. Tứ giác
.
C. Tứ giác
.
D. Tứ giác
.
Câu 6:
A. Tứ giác lồi là tứ giác mà hai đỉnh thuộc một cạnh bất kỳ luôn nằm về một phía
của đường thẳng đi qua hai đỉnh còn lại.
B. Tứ giác
là hình gồm các đoạn thẳng
,
,
,
gọi là các cạnh
của tứ giác.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng
.
D. Tứ giác
là hình gồm đoạn thẳng
,
,
,
trong đó bất kỳ hai
đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Câu 7:
A.
.
có
B.
Câu 8:
A.
.
C.
,
Câu 9:
kiện nào sau đây?
.
,
.
,
C.
. Số đo góc
.
là
D.
.
là hình bình hành nếu
B.
.
D.
,
.
là hình thang cân thì ta cần bổ sung điều
A.
.
.
B.
Câu 10:
A.
.
C.
.
D.
là hình vuông khi có
.
B.
.
Câu 11:
A.
.
.
có
B.
C.
.
D.
là giao điểm hai đường chéo thì
.
C.
.
D.
.
Câu 12:
bình hành là
có
và
, chu vi hình
A.
.
B.
.
C.
.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm) – 1 điểm/ 1 câu
Câu 13: Cho
biểu sau
a) Bậc của đa thức
b) Hệ số của
trong
c) Khi thay
;
và
là
D.
.
. Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát
.
là
vào
.
ta được
d) Tổng
.
Câu 14: Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát biểu sau:
Cho biểu thức
a) Kết quả rút gọn
b) Biểu thức
luôn chia hết cho
c) Giá trị của
tại
và
là
d) Cho
và
thì giá trị của
Câu 15:
;
;
;
là…..
Câu 16:
biến ; là: ….
Câu 17:
;
. Cho
;
khi đó tích số mũ của
;
;
;
;
.
Hỏi trong các đẳng thức đã cho, có bao nhiêu hằng đẳng thức……….
Câu 18:
. Số điền vào dấu ba chấm là……….
Câu 19:
Câu 20:
quả là…….
có
,
là……….
,
. Tính số đo góc
. Kết
Câu 21:
Câu 22:
….
để hình bình hành
PHẦN IV. Tự luận (3 điểm)
có
biết
có số đo là…..
có đường chéo
trở thành hình chữ nhật.
Bài 1: (1,5 điểm) Cho 2 đa thức
a) Tìm đa thức
thì
. Độ dài đường chéo
và
. Tính giá trị của đa thức
tại
;
.
b) Tìm đa thức
biết
.
Bài 2: (0,5 điểm) Khai triển.
a) K h aitri ể n : x2 − y 2;
b) Vi ế t bi ể ut hứ c v ề d ạ ng b ìn h p hươ ng c ủ a mộ t h iệ u : x 2−2 x +1
Bài 3: (1,0 điểm) Cho hình thang cân
a) Tứ giác
là hình gì? Vì sao?
b) Gọi
là điểm đối xứng với
qua
, các đường cao
. Chứng minh
,
UBND XÃ ĐỨC NHÀN
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI NÁNH
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 8
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian 90 phút - không kể thời gian giao
đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm- 0,25đ/1 câu)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
B
B
D
C
A
B
C
C
C C
D
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm) – 1 điểm/ 1 câu
Câu 13:
a)
b)
c)
d)
Đ
S
S
Đ
Câu 14:
Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát biểu sau:
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
Đ
S
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm) – 0,25đ/1 câu
Câu
15
16
17
18
19
20
21
Đáp án
PHẦN IV. Tự luận (3 điểm)
III – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Bài
Đáp án
12
C
22
Thang
điểm
Bài 1
a)
điểm
Tính được giá trị của đa thức
b)
Ta có
Tìm đa thức
biết
tại
;
điểm
điểm
Bài 2
a)
b)
Bài 3
2
2
x −y
¿ ( x− y ) ( x+ y )
2
x −2 x+1
¿ ( x−1 )2
điểm
A
D
a)
điểm
Xét tứ giác
cân
H
B
E
có:
C
K
do
, tính chất hình thang
( từ vuông góc đến song song )
Suy ra tứ giác
là hình bình hành
b)
Mặt khác:
Xét
điểm
nên tứ giác là hình chữ nhật (DHNB)
và
có
( tính chất hình thang cân )
( Tính chất hình thang cân )
( Tính chất vuông góc)
điểm
Ta có
Xét
(cạnh huyền – góc nhọn)
và
có
( tính đối xứng )
( Cạnh chung )
(tính chất vuông góc)
Nên
Từ
(c.g.c)
và
suy ra
Nên
(2 góc tương ứng)
lại là 2 góc đồng vị
suy ra
(dấu hiệu nhận biết)
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Đức Nhàn, Ngày 02 tháng 11 năm 2025
KIỂM TRA CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Đức Nhàn, Ngày 01 tháng 11 năm 2025
Đinh Ngọc Khoa
Xa Văn Đà
 









Các ý kiến mới nhất