Đề kiểm tra Toán lớp 4- tháng 2 năm 2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Vũ Văn Minh
Ngày gửi: 21h:27' 24-03-2026
Dung lượng: 46.2 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Vũ Văn Minh
Ngày gửi: 21h:27' 24-03-2026
Dung lượng: 46.2 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG CHÂU
Họ và tên: ............................................
Lớp 4…………………………..
BÀI KIỂM TRA THÁNG HẾT THÁNG 1
NĂM HỌC: 2025- 2026
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không tính thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. a) (0,25 điểm). Trong số 890 127 956, chữ số 9 có giá trị là bao nhiêu?
A. 9
B. 90
C. 90 127 956
D. 90 000 000
b) (0,5 điểm) Nối hai biểu thức nào có giá trị bằng nhau.
m–p-n
m – (n-p)
m–p+n
m – (p-n)
m–n+p
m–n-p
Câu 2 (0, 25 điểm). Số nào dưới đây làm tròn số đến hàng trăm nghìn thì được ba trăm
nghìn?
A. 307 098
B. 223 560
C. 249 590
D. 350 980
Câu 3 (0,25 điểm). Kim giờ và kim phút trong hình dưới đây tạo thành góc gì?
A. góc bẹt
B. góc nhọn
C. góc tù
D. góc vuông
Câu 4. (0.25 điểm). Vua Lý Thái Tổ sinh năm 974, năm đó thuộc thế kỷ nào?
A/. VIII
B. XX
C. IX
D. X
Câu 5. (0.5 điểm). Chị Nga sinh trước 1 tuần so với ngày cuối cùng của tháng, tháng
cuối cùng của trong năm, năm cuối cùng của thế kỷ XX. Vậy chị Nga sinh ngày tháng
năm nào?
A. 31/12/2000
B. 31/12/1999
C. 30/12/2000
D. 24/12/2000
Câu 6. (0,25 điểm). 6 tấn 70 kg = ? kg
A. 6 700 kg
B. 6 070
C. 6 070 kg
D. 6 070kg
Câu 7. (0,5 điểm). Cho số 3 170 564. Nếu xóa 1 chữ số bất kỳ đi ta nhận được số có
sáu chữ số. Tìm số lớn nhất, số bé nhất có thể nhận được khi xóa.
Số lớn nhất thu được là: ………………… Số bé nhất thu được là: …………………
Câu 8. (0,25 điểm). Câu nào nêu đúng đặc điểm của hình bình hành?
A. Hình bình hành có 4 cặp cạnh song song và bằng nhau.
B. Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song với nhau.
C. Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D. Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính
607 156 + 326 505 730 812 - 240 584
................................ ................................
................................ ................................
................................. .................................
................................ ................................
................................ .................................
.............................
...............................
542 72 : 7
..........................
..............................
.............................
...............................
...............................
...............................
136 x 23
.............................
.............................
..............................
..............................
..............................
..............................
Câu 2 a/ ( 1,5 điểm).Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất:
1 367+ 8 643 - 367 - 1 643
175 x 145 + 854 x 175 + 175
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
..............................................................
..............................................................
b/ (0,5 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm
8 dm2 25 cm2 =.................cm2
150 giây = ...........phút............giây
Câu 3 ( 1 điểm) Liên Đội Trường Tiểu học Hoa Mai thu được 1 tấn 3 yến giấy vụn để
làm kế hoạch nhỏ. Liên Đội đã đem một nửa số giấy đó đi tái chế. Cứ 5 kg giấy vụn tái
chế được 1 kg giấy mới. Hỏi số giấy mới thu được là bao nhiêu?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
........................................................................................................................................... .
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 4. (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 94 m và chiều dài hơn
chiều rộng 7 m. Tìm chiều dài, chiều rộng mảnh vườn đó.
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 5. (0.5 điểm). Tìm một số có ba chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 3 vào bên
trái số đó ta được số mới mà tổng của số mới với số phải tìm là 3270.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
---------------------------------------------HẾT------------------------------------------------------
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG CHÂU
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN 4
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1
1
A/ D
B/ m – (n-p) = m-n+p
m-(p-n) = m p+n
0.25đ
0.5 đ
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu
Câu 1
(2 điểm)
Câu 2
(2 điểm)
Câu 3
(1 điểm)
Câu 4
(1,5 điểm)
Câu 5
2
3
4
5
6
7
8
A
B
D
D
B
SLN: 370 564
SBN: 170 564
D
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ
Nội dung đáp án
Đặt tính và tính đúng mỗi câu
( Nếu đặt tính đúng nhưng tính không đúng mỗi câu
trừ 0.5 điểm)
a/
1 367+ 8 643 - 367 - 1 643
= (1 367 – 367) + (8 643 – 1643)
= 1000 + 8000 = 9000
175 x 145 + 854 x 175 + 175
= 175 x (145 + 854 + 1)
= 175 x 1000 = 175 000
b/
8 dm2 25 cm2 = 825cm2
150 giây = 2 phút 30 giây
1 tấn 3 yến = 1 030 kg
Một nửa số giấy vụn đem tái chế là :
1 030 : 2 = 515 (kg)
Số giấy mới thu được là :
515 : 5 = 103 (kg)
Đáp số 103 kg
Bài giải
Nửa chu vi mảnh vườn là:
94 : 2 = 47 (m)
Ta có sơ đồ (Biểu diễn chiều dài, chiều rộng, tổng, hiệu)
Chiều dài mảnh vườn là:
(47 + 7) : 2 = 27 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
27 – 7 = 20 (m)
Đáp số: chiều dài: 27m; chiều rộng: 20 m
Nếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái số có ba chữ số ta
Biểu
điểm
0,5đ
0,5đ
0.25 đ
0,5đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0,25đ
0.5 đ
0.25đ
0,5đ
0,5đ
0,3đ
0,2 đ
(0,5 điểm)
được số mới hơn số cần tìm 3000 đơn vị.
Khi đó 2 lần số cần tìm là: 3270 – 3000 = 270
Số cần tìm là: 270 : 2 = 135
ĐS: 135
HS có thể giải bằng cách khác mà vẫn đúng cho điểm tối đa
0,2đ
0.2đ
0.1đ
Họ và tên: ............................................
Lớp 4…………………………..
BÀI KIỂM TRA THÁNG HẾT THÁNG 1
NĂM HỌC: 2025- 2026
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không tính thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. a) (0,25 điểm). Trong số 890 127 956, chữ số 9 có giá trị là bao nhiêu?
A. 9
B. 90
C. 90 127 956
D. 90 000 000
b) (0,5 điểm) Nối hai biểu thức nào có giá trị bằng nhau.
m–p-n
m – (n-p)
m–p+n
m – (p-n)
m–n+p
m–n-p
Câu 2 (0, 25 điểm). Số nào dưới đây làm tròn số đến hàng trăm nghìn thì được ba trăm
nghìn?
A. 307 098
B. 223 560
C. 249 590
D. 350 980
Câu 3 (0,25 điểm). Kim giờ và kim phút trong hình dưới đây tạo thành góc gì?
A. góc bẹt
B. góc nhọn
C. góc tù
D. góc vuông
Câu 4. (0.25 điểm). Vua Lý Thái Tổ sinh năm 974, năm đó thuộc thế kỷ nào?
A/. VIII
B. XX
C. IX
D. X
Câu 5. (0.5 điểm). Chị Nga sinh trước 1 tuần so với ngày cuối cùng của tháng, tháng
cuối cùng của trong năm, năm cuối cùng của thế kỷ XX. Vậy chị Nga sinh ngày tháng
năm nào?
A. 31/12/2000
B. 31/12/1999
C. 30/12/2000
D. 24/12/2000
Câu 6. (0,25 điểm). 6 tấn 70 kg = ? kg
A. 6 700 kg
B. 6 070
C. 6 070 kg
D. 6 070kg
Câu 7. (0,5 điểm). Cho số 3 170 564. Nếu xóa 1 chữ số bất kỳ đi ta nhận được số có
sáu chữ số. Tìm số lớn nhất, số bé nhất có thể nhận được khi xóa.
Số lớn nhất thu được là: ………………… Số bé nhất thu được là: …………………
Câu 8. (0,25 điểm). Câu nào nêu đúng đặc điểm của hình bình hành?
A. Hình bình hành có 4 cặp cạnh song song và bằng nhau.
B. Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song với nhau.
C. Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D. Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính
607 156 + 326 505 730 812 - 240 584
................................ ................................
................................ ................................
................................. .................................
................................ ................................
................................ .................................
.............................
...............................
542 72 : 7
..........................
..............................
.............................
...............................
...............................
...............................
136 x 23
.............................
.............................
..............................
..............................
..............................
..............................
Câu 2 a/ ( 1,5 điểm).Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất:
1 367+ 8 643 - 367 - 1 643
175 x 145 + 854 x 175 + 175
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
..............................................................
..............................................................
b/ (0,5 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm
8 dm2 25 cm2 =.................cm2
150 giây = ...........phút............giây
Câu 3 ( 1 điểm) Liên Đội Trường Tiểu học Hoa Mai thu được 1 tấn 3 yến giấy vụn để
làm kế hoạch nhỏ. Liên Đội đã đem một nửa số giấy đó đi tái chế. Cứ 5 kg giấy vụn tái
chế được 1 kg giấy mới. Hỏi số giấy mới thu được là bao nhiêu?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
........................................................................................................................................... .
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 4. (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 94 m và chiều dài hơn
chiều rộng 7 m. Tìm chiều dài, chiều rộng mảnh vườn đó.
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 5. (0.5 điểm). Tìm một số có ba chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 3 vào bên
trái số đó ta được số mới mà tổng của số mới với số phải tìm là 3270.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
---------------------------------------------HẾT------------------------------------------------------
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG CHÂU
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN 4
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1
1
A/ D
B/ m – (n-p) = m-n+p
m-(p-n) = m p+n
0.25đ
0.5 đ
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu
Câu 1
(2 điểm)
Câu 2
(2 điểm)
Câu 3
(1 điểm)
Câu 4
(1,5 điểm)
Câu 5
2
3
4
5
6
7
8
A
B
D
D
B
SLN: 370 564
SBN: 170 564
D
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ
Nội dung đáp án
Đặt tính và tính đúng mỗi câu
( Nếu đặt tính đúng nhưng tính không đúng mỗi câu
trừ 0.5 điểm)
a/
1 367+ 8 643 - 367 - 1 643
= (1 367 – 367) + (8 643 – 1643)
= 1000 + 8000 = 9000
175 x 145 + 854 x 175 + 175
= 175 x (145 + 854 + 1)
= 175 x 1000 = 175 000
b/
8 dm2 25 cm2 = 825cm2
150 giây = 2 phút 30 giây
1 tấn 3 yến = 1 030 kg
Một nửa số giấy vụn đem tái chế là :
1 030 : 2 = 515 (kg)
Số giấy mới thu được là :
515 : 5 = 103 (kg)
Đáp số 103 kg
Bài giải
Nửa chu vi mảnh vườn là:
94 : 2 = 47 (m)
Ta có sơ đồ (Biểu diễn chiều dài, chiều rộng, tổng, hiệu)
Chiều dài mảnh vườn là:
(47 + 7) : 2 = 27 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
27 – 7 = 20 (m)
Đáp số: chiều dài: 27m; chiều rộng: 20 m
Nếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái số có ba chữ số ta
Biểu
điểm
0,5đ
0,5đ
0.25 đ
0,5đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0,25đ
0.5 đ
0.25đ
0,5đ
0,5đ
0,3đ
0,2 đ
(0,5 điểm)
được số mới hơn số cần tìm 3000 đơn vị.
Khi đó 2 lần số cần tìm là: 3270 – 3000 = 270
Số cần tìm là: 270 : 2 = 135
ĐS: 135
HS có thể giải bằng cách khác mà vẫn đúng cho điểm tối đa
0,2đ
0.2đ
0.1đ
 









Các ý kiến mới nhất