Đề Toán lớp 1- hết tuần 21

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự viết
Người gửi: Vũ Văn Minh
Ngày gửi: 21h:57' 24-03-2026
Dung lượng: 176.3 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: Tự viết
Người gửi: Vũ Văn Minh
Ngày gửi: 21h:57' 24-03-2026
Dung lượng: 176.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Đề bài gồm cả hai mặt
UBND XÃ LIÊN CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………….
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI THÁNG 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 1
( Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ...................................................................... Lớp: 1……….
ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu đề bài.)
Câu 1. Điền số vào ô trống.
Biết mỗi
đựng 10 quả táo.
Câu 2. Số gồm 4 đơn vị và 5 chục đọc là:
A. Bốn mươi lăm
B. Năm mươi tư
C. Bốn năm
D. Năm bốn
Câu 3. Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số?
A. 11 số
B. 10 số
C.9 số
D. 8 số
Câu 4. Minh có 23 viên bi, Tú có 32 viên bi. So sánh số bi của hai bạn.
A. Số bi của Minh ít hơn số bi của Tú.
B. Số bi của Minh nhiều hơn số bi của Tú.
C. Số bi của Minh bằng số bi của Tú.
D. Không so sánh được.
Câu 5. Hình nào có số hình tam giác nhiều nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Phép tính có kết quả bé hơn 10 lớn hơn 7 là:
A. 7 + 2
B. 7 - 2
C. 6 + 1
D. 8 - 4
C. 7
D. 8
Câu 7. Giá trị của B bằng:
A. 5
B. 6
Câu 8. My có 7 chiếc bút, Việt có 2 chiếc bút. Cả hai bạn có số bút là:
A. 9 chiếc bút
B. 7 chiếc bút
C. 5 chiếc bút
D. 3 chiếc bút
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Điền số thích hợp vào dấu chấm.
10 - 4 = ……
10 - .……= 7
….… - 4 = 4
4 + 6 = ……
1 +..........= 9
Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a, Số 75 gồm …. chục và …. đơn vị
b, Số … gồm 2 chục và 0 đơn vị.
c, Số 80 gồm …. chục và …. đơn vị
d, Số … gồm 9 đơn vị và 5 chục
Câu 3. Nối ô trống với số thích hợp.
19 <
< 16
16 <
Câu 4. Viết phép tính và số thích hợp vào ô trống.
Vườn nhà Nam có 6 cây nhãn và 4 cây vải.
Vườn nhà Nam có tất cả số cây nhãn và cây vải là:
(Cây)
Vườn nhà Nam có tất cả
cây nhãn và cây vải.
Câu 5: Quan sát tranh dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ trống.
Hết
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.)
< 20
UBND XÃ LIÊN CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………
HD CHẤM BÀI KSCL CUỐI THÁNG 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 1
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
B
C
A
D
A
C
A
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Điền đúng mỗi ô trống được 0.4 điểm.
10 - 4 = 6
10 - 3= 7
8-4=4
4 + 6 = 10
1+8=9
Câu 2. (1 điểm)
Mỗi ô trống ở phần a và c điền đúng được 0,15 điểm.
Mỗi ô trống điền đúng ở phần b, d được 0,2 điểm
a, Số 75 gồm 7 chục và 5 đơn vị
b, Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
c, Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
d, Số 59 gồm 9 đơn vị và 5 chục
Câu 3. (1,5 điểm)
Mỗi ý nối đúng được 0,3 điểm
19 <
< 16
16 <
< 20
Câu 4. (1,5 điểm)
Vườn nhà Nam có 6 cây nhãn và 4 cây vải.
Vườn nhà Nam có tất cả số cây nhãn và cây vải là:
1 điểm
6 + 4 = 10 (Cây)
Vườn nhà Nam có tất cả 10 cây nhãn và cây vải.
Câu 5: (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Hết
0,5 điểm
UBND XÃ LIÊN CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………….
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI THÁNG 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 1
( Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ...................................................................... Lớp: 1……….
ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu đề bài.)
Câu 1. Điền số vào ô trống.
Biết mỗi
đựng 10 quả táo.
Câu 2. Số gồm 4 đơn vị và 5 chục đọc là:
A. Bốn mươi lăm
B. Năm mươi tư
C. Bốn năm
D. Năm bốn
Câu 3. Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số?
A. 11 số
B. 10 số
C.9 số
D. 8 số
Câu 4. Minh có 23 viên bi, Tú có 32 viên bi. So sánh số bi của hai bạn.
A. Số bi của Minh ít hơn số bi của Tú.
B. Số bi của Minh nhiều hơn số bi của Tú.
C. Số bi của Minh bằng số bi của Tú.
D. Không so sánh được.
Câu 5. Hình nào có số hình tam giác nhiều nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Phép tính có kết quả bé hơn 10 lớn hơn 7 là:
A. 7 + 2
B. 7 - 2
C. 6 + 1
D. 8 - 4
C. 7
D. 8
Câu 7. Giá trị của B bằng:
A. 5
B. 6
Câu 8. My có 7 chiếc bút, Việt có 2 chiếc bút. Cả hai bạn có số bút là:
A. 9 chiếc bút
B. 7 chiếc bút
C. 5 chiếc bút
D. 3 chiếc bút
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Điền số thích hợp vào dấu chấm.
10 - 4 = ……
10 - .……= 7
….… - 4 = 4
4 + 6 = ……
1 +..........= 9
Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a, Số 75 gồm …. chục và …. đơn vị
b, Số … gồm 2 chục và 0 đơn vị.
c, Số 80 gồm …. chục và …. đơn vị
d, Số … gồm 9 đơn vị và 5 chục
Câu 3. Nối ô trống với số thích hợp.
19 <
< 16
16 <
Câu 4. Viết phép tính và số thích hợp vào ô trống.
Vườn nhà Nam có 6 cây nhãn và 4 cây vải.
Vườn nhà Nam có tất cả số cây nhãn và cây vải là:
(Cây)
Vườn nhà Nam có tất cả
cây nhãn và cây vải.
Câu 5: Quan sát tranh dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ trống.
Hết
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.)
< 20
UBND XÃ LIÊN CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………
HD CHẤM BÀI KSCL CUỐI THÁNG 1
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 1
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
B
C
A
D
A
C
A
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Điền đúng mỗi ô trống được 0.4 điểm.
10 - 4 = 6
10 - 3= 7
8-4=4
4 + 6 = 10
1+8=9
Câu 2. (1 điểm)
Mỗi ô trống ở phần a và c điền đúng được 0,15 điểm.
Mỗi ô trống điền đúng ở phần b, d được 0,2 điểm
a, Số 75 gồm 7 chục và 5 đơn vị
b, Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
c, Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
d, Số 59 gồm 9 đơn vị và 5 chục
Câu 3. (1,5 điểm)
Mỗi ý nối đúng được 0,3 điểm
19 <
< 16
16 <
< 20
Câu 4. (1,5 điểm)
Vườn nhà Nam có 6 cây nhãn và 4 cây vải.
Vườn nhà Nam có tất cả số cây nhãn và cây vải là:
1 điểm
6 + 4 = 10 (Cây)
Vườn nhà Nam có tất cả 10 cây nhãn và cây vải.
Câu 5: (1 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Hết
0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất