BÀI TẬP CUỐI TUẦN. TUẦN 28

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 20h:05' 28-03-2026
Dung lượng: 162.6 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 20h:05' 28-03-2026
Dung lượng: 162.6 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP CUỐI TUẦN.
TOÁN 3. CHÂN TRỜI SÁNG TẠO.TUẦN 26
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Bài 1. Số 52 425 được đọc là:
A. Năm hai bốn hai năm
B. Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai lăm
C. Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm
D. Năm hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm.
Bài 2. Số 32 549 số hàng chục nghìn là số mấy?
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Bài 3. Số 42 429 gồm:
A. 4 chục nghìn 4 nghìn 4 trăm 9 chục 2 đơn vị
B. 4 chục nghìn 3 nghìn 4 trăm 2 chục 9 đơn vị
C. 4 chục nghìn 2 nghìn 4 trăm 2 chục 9 đơn vị
D. 4 chục nghìn 2 nghìn 2 trăm 4 chục 9 đơn vị
Bài 4.52 325 > ………. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 52 325
B. 52 323
C. 52 326
D. 53 234
Bài 5. Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 12 424; 12 634; 14 752; 14 875; 15 431.
B. 12 634; 12 424; 14 752; 14 875; 15 431.
C. 12 424; 12 634; 14 875; 14 752; 15 431.
D. 12 634; 12 424; 14 875; 14 752; 15 431.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Bài 1: Chọn số thích hợp với cách đọc:
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:
34 631
34 613
73 141
85 351
83 864
81 647
96 022
97 241
32 150
30 000 + 2 000 + 500 + 10 53 119
50 000 + 3000 + 100 + 10 + 9
Bài 3: Số?
Hàng chục Hàng
nghìn
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
4
1
0
8
5
Viết
số
Đọc số
87 015
5
Năm mươi mốt nghìn
sáu trăm chín mươi
9
6
2
66312
Hai mươi hai nghìn bốn
trăm năm mươi
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Các bạn Trung, Trí, Ngọc, Mai, Dũng tham gia chơi hứng bóng. Trong giỏ còn 10 quả
bóng đánh số từ 12 450 đến 12 459. Bạn Trung hứng đầu tiên được 2 quả bóng số
12 456 và 12 453. Bạn Trí hứng được 2 quả bóng số 12 450 và 12 459.
a. Bạn Ngọc có thể hứng được quả bóng số 12 457
b. Bạn Mai không thể hứng được quả bóng số 12 450 và 12 459
c. Bạn Dũng có thể hứng được quả bóng 12 456 và 12 450
d. Ba bạn Ngọc, Mai, Dũng không thể hứng được quả bóng 12 458
Bài 5: Cho dãy số 88 910; 88 920; 88 930; .....; ......; ...…
Ba số tiếp theo của dãy số trên là: ………………………………………………
Bài 6: Cho dãy số sau: 56 215; 53 768; 55 889; 56 990; 54 766.
a. Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
a. Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 7: Cho bảng số liệu sau, điền thông tin thích hợp vào chỗ chấm trong các
câu sau:
Quáng đường Việt Nam - Anh
Khoảng cách 10 033
Việt Nam Cu Ba
16 008
Việt Nam - Pháp Việt Nam - Pê - ru
10 125
a. Quãng đường từ Việt Nam đến ……….. ngắn nhất.
19 354
b. Quãng đường từ Việt Nam đến Anh ……………. quãng đường từ Việt Nam đến
Pháp.
c. Quãng đường từ Việt Nam đến …………… dài nhất.
d. Quãng đường từ Việt Nam đến …………… dài hơn từ Việt Nam đến Pháp nhưng
ngắn hơn từ Việt Nam đến ……….
Bài 8: Viết các số sau thành tổng:
52 410 = ...................................................................................................................
62 148 = ...................................................................................................................
72 312 = ...................................................................................................................
98315 = ...................................................................................................................
Bài 9: An và Hà có các thẻ số như hình dưới đây. Hãy giúp mỗi bạn tạo thành 5
số lớn hơn số 24 550 từ các số đã có?
Bài 10: Giúp bạn My tìm đường về nhà bằng cách đi theo con đường ngắn nhất
chứa các con số từ bé đến lớn trong các ô liền kề nhau
62 451
56 727
32 757
67 780
32 511
42 660
36 378
17 627
66 980
25 315
36 428
22 626
46 882
53 617
12 542
12 534
52 615
32 515
52 516
12 456
24 231
34 153
43 261
TOÁN 3. CHÂN TRỜI SÁNG TẠO.TUẦN 26
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Bài 1. Số 52 425 được đọc là:
A. Năm hai bốn hai năm
B. Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai lăm
C. Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm
D. Năm hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm.
Bài 2. Số 32 549 số hàng chục nghìn là số mấy?
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Bài 3. Số 42 429 gồm:
A. 4 chục nghìn 4 nghìn 4 trăm 9 chục 2 đơn vị
B. 4 chục nghìn 3 nghìn 4 trăm 2 chục 9 đơn vị
C. 4 chục nghìn 2 nghìn 4 trăm 2 chục 9 đơn vị
D. 4 chục nghìn 2 nghìn 2 trăm 4 chục 9 đơn vị
Bài 4.52 325 > ………. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 52 325
B. 52 323
C. 52 326
D. 53 234
Bài 5. Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 12 424; 12 634; 14 752; 14 875; 15 431.
B. 12 634; 12 424; 14 752; 14 875; 15 431.
C. 12 424; 12 634; 14 875; 14 752; 15 431.
D. 12 634; 12 424; 14 875; 14 752; 15 431.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Bài 1: Chọn số thích hợp với cách đọc:
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:
34 631
34 613
73 141
85 351
83 864
81 647
96 022
97 241
32 150
30 000 + 2 000 + 500 + 10 53 119
50 000 + 3000 + 100 + 10 + 9
Bài 3: Số?
Hàng chục Hàng
nghìn
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
4
1
0
8
5
Viết
số
Đọc số
87 015
5
Năm mươi mốt nghìn
sáu trăm chín mươi
9
6
2
66312
Hai mươi hai nghìn bốn
trăm năm mươi
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Các bạn Trung, Trí, Ngọc, Mai, Dũng tham gia chơi hứng bóng. Trong giỏ còn 10 quả
bóng đánh số từ 12 450 đến 12 459. Bạn Trung hứng đầu tiên được 2 quả bóng số
12 456 và 12 453. Bạn Trí hứng được 2 quả bóng số 12 450 và 12 459.
a. Bạn Ngọc có thể hứng được quả bóng số 12 457
b. Bạn Mai không thể hứng được quả bóng số 12 450 và 12 459
c. Bạn Dũng có thể hứng được quả bóng 12 456 và 12 450
d. Ba bạn Ngọc, Mai, Dũng không thể hứng được quả bóng 12 458
Bài 5: Cho dãy số 88 910; 88 920; 88 930; .....; ......; ...…
Ba số tiếp theo của dãy số trên là: ………………………………………………
Bài 6: Cho dãy số sau: 56 215; 53 768; 55 889; 56 990; 54 766.
a. Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
a. Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 7: Cho bảng số liệu sau, điền thông tin thích hợp vào chỗ chấm trong các
câu sau:
Quáng đường Việt Nam - Anh
Khoảng cách 10 033
Việt Nam Cu Ba
16 008
Việt Nam - Pháp Việt Nam - Pê - ru
10 125
a. Quãng đường từ Việt Nam đến ……….. ngắn nhất.
19 354
b. Quãng đường từ Việt Nam đến Anh ……………. quãng đường từ Việt Nam đến
Pháp.
c. Quãng đường từ Việt Nam đến …………… dài nhất.
d. Quãng đường từ Việt Nam đến …………… dài hơn từ Việt Nam đến Pháp nhưng
ngắn hơn từ Việt Nam đến ……….
Bài 8: Viết các số sau thành tổng:
52 410 = ...................................................................................................................
62 148 = ...................................................................................................................
72 312 = ...................................................................................................................
98315 = ...................................................................................................................
Bài 9: An và Hà có các thẻ số như hình dưới đây. Hãy giúp mỗi bạn tạo thành 5
số lớn hơn số 24 550 từ các số đã có?
Bài 10: Giúp bạn My tìm đường về nhà bằng cách đi theo con đường ngắn nhất
chứa các con số từ bé đến lớn trong các ô liền kề nhau
62 451
56 727
32 757
67 780
32 511
42 660
36 378
17 627
66 980
25 315
36 428
22 626
46 882
53 617
12 542
12 534
52 615
32 515
52 516
12 456
24 231
34 153
43 261
 









Các ý kiến mới nhất