Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM GTRA GHK2 - TOÁN 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phượng Hồng
Ngày gửi: 09h:03' 30-03-2026
Dung lượng: 226.3 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 6
Nhiều lựa chọn
Biết
1

MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG
KÊ VÀ
XÁC
SUẤT
(14 tiết)

Thu thập, phân
loại, biểu diễn
dữ liệu theo các
tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu
đồ
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ các
số liệu và biểu
đồ thống kê đã

Làm quen với
một số mô hình
xác suất đơn
giản. Làm quen
với việc mô tả
xác suất (thực
nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lần của
một sự kiện
trong một số mô
hình xác suất
đơn giản
Mô tả xác suất
(thực nghiệm)
của khả năng
xảy ra nhiều lần
của một sự kiện

Hiểu

TNKQ

MỨC ĐỘ ĐÁNH GIA

VD

TỰ LUẬN

Đúng - Sai
Biết

Hiểu

TỔNG SỐ CÂU

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Tỉ lệ
%
điểm

C5
(TD2.1)
0,25đ

1
0,25đ

2,5%

C6,C7,C8
(TD1.1)
0,75đ

3
0,75đ

7,5%

C9,C10,C11 C12,C13
(TD2.1)
(GQ3.1)
0,75đ
0,5đ

C1a,b
(TD2.1)
C1c,d
(TD2.2)


C4a
(TD2.1)
C4b
(MH2)
0,75đ

C14
(TD2.2)
0,25đ

C15,C16
(MH2)
0,5đ

C3a
(GQ3)
C3b
(MH2)

7
4
1,75đ 1,25đ

30%

1
0,25đ

2,5%

4
12,5%
1,25đ

Tỉ lệ
%
từng
chủ
đề
55%

trong một số mô
hình xác suất
đơn giản

2

Phân số
(6 tiết)

Phân số. Tính
chất cơ bản của
phân số. So
sánh phân số

Biết

Nhiều lựa chọn
Hiểu

TNKQ
VD

3

VD

Biết

Hiểu

VD

C1a
(TD2.1
)
C2
(TD2.1
)


Biết

Hiểu

4


2


VD

C2a
(TD1.1
)
C2b
(TD1.2
)
C2c
(TD2.1
)
0,75đ
C2d
(TD1.2
)
0,25đ

Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn thẳng

Tỉ lệ
%
từng
chủ
đề

20%
25%

C1b
(GQ2.1)
0,5đ

(6 tiết)

Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Đúng - Sai
Hiểu

C1,C3
(TD2.3)
C2,C4
(TD2.1)


Điểm, đường
thẳng

Tổng số câu

Biết

TỔNG SỐ CÂU

TỰ LUẬN

Tỉ lệ
%
điểm

0,75đ

Các phép tính
của phân số
(Phép cộng
phân số)

Hình học
phẳng

MỨC ĐỘ ĐÁNH GIA

C5a
(TD2.3)
C5b
(TD2.3)


1
0,5đ

5
1,75đ

5%

17,5%
20%

1
0,25đ

2,5%

8

4

4

4

4

2

2

5

14

10

9

33


20%


10%


10%


10%


10%


10%


10%


20%


40%


30%


30%

10đ
100%

TT

1

Chương/Chủ đề

MỘT
SỐ
YẾU
TỐ
THỐN
G KÊ
VÀ
XÁC
SUẤT

Yêu cầu cần đạt

Câu

TNKQ

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
VD

MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Nhận biết:

Thu thập,
phân loại,
biểu diễn dữ
liệu theo các
tiêu chí cho
trước

Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ

5

TD2.1

6
7
8

TD1.1
TD1.1
TD1.1

– Nhận biết được tính
hợp lí của dữ liệu theo
các tiêu chí đơn giản.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc
thu thập, phân loại dữ
liệu theo các tiêu chí cho
trước từ những nguồn:
bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác.
Nhận biết:
– Đọc được các dữ liệu
ở dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng
cột/cột
kép
(column chart).
Thông hiểu:

Mức độ đánh giá
Đúng - Sai
Biết
Hiểu

Tự luận
VD

Biết

Hiểu

VD

Mức độ đánh giá

TT

Chương/Chủ đề

Yêu cầu cần đạt
– Mô tả được các dữ
liệu ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột kép
(column chart).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn
được dữ liệu vào bảng,
biểu đồ thích hợp ở
dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng
cột/cột
kép
(column chart).

Hình thành
và giải quyết
vấn đề đơn
giản xuất hiện
từ các số liệu
và biểu đồ
thống kê đã


Nhận biết:
– Nhận biết được mối
liên quan giữa thống kê
với những kiến thức
trong các môn học trong
Chương trình lớp 6 (ví
dụ: Lịch sử và Địa lí lớp
6, Khoa học tự nhiên lớp
6,...) và trong thực tiễn
(ví dụ: khí hậu, giá cả
thị trường,...).

Câu

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu

Tự luận
VD

Biết

Hiểu

VD

Mức độ đánh giá

TT

Chương/Chủ đề

Yêu cầu cần đạt
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề
hoặc quy luật đơn giản
dựa trên phân tích các số
liệu thu được ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column
chart).
Vận dụng:
– Giải quyết được
những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column
chart).

Làm quen với
một số mô
hình xác suất
đơn giản.
Làm quen với
việc mô tả xác
suất (thực
nghiệm) của

Nhận biết:
– Làm quen với mô hình
xác suất trong một số trò
chơi, thí nghiệm đơn
giản (ví dụ: ở trò chơi
tung đồng xu thì mô

Câu
9
10
11
1a.
1b
1c
1d

12
13
4a
4b

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
TD2.1
TD2.1
TD2.1
TD2.1
TD2.1
TD2.2
TD2.2

Tự luận
VD

Biết

Hiểu

VD

GQ3.1
GQ3.1
TD2.1
MH2

Mức độ đánh giá

TT

Chương/Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Câu

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu

Tự luận
VD

Biết

Hiểu

VD

hình xác suất gồm hai
khả năng ứng với mặt
xuất hiện của đồng
xu, ...).
khả năng xảy
ra nhiều lần
của một sự
kiện trong
một số mô
hình xác suất
đơn giản

Thông hiểu:

TD2.2

– Làm quen với việc mô
tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần của một
sự kiện trong một số mô
hình xác suất đơn giản.
Vận dụng:

Mô tả xác
suất (thực
nghiệm) của
khả năng xảy
ra nhiều lần
của một sự
kiện trong
một số mô
hình xác suất
đơn giản

14

– Sử dụng được phân
số để mô tả xác suất
(thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần
thông qua kiểm đếm số
lần lặp lại của khả
năng đó trong một số
mô hình xác suất đơn
giản.

15
16
3a
3b

MH2
MH2
GQ3
MH2

SỐ & ĐẬI SỐ

Mức độ đánh giá

TT

Chương/Chủ đề

Yêu cầu cần đạt
Nhận biết:
– Nhận biết được phân
số với tử số hoặc mẫu số
là số nguyên âm.

2

Phân số

Phân số. Tính
chất cơ bản
của phân số.
So sánh phân
số

Câu
1
2
3
4

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
TD2.3
TD2.1
TD2.3
TD2.1

Tự luận
VD

Biết

Hiểu

VD

– Nhận biết được khái
niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được
quy tắc bằng nhau của
hai phân số.
– Nêu được hai tính chất
cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối
của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số
dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân
số cho trước.

Các phép tính
với phân số

Vận dụng:
– Thực hiện được các
phép tính cộng, trừ,
nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các
tính chất giao hoán, kết

1a
2

1b

TD2.1
TD2.1

GQ2.1

Mức độ đánh giá

TT

Chương/Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Câu

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu

Tự luận
VD

Biết

hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với
phân số trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp
lí).
– Tính được giá trị phân
số của một số cho trước
và tính được một số biết
giá trị phân số của số đó.
– Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn
với các phép tính về
phân số (ví dụ: các bài
toán liên quan đến
chuyển động trong Vật
lí,...).

3

Các
hình
hình
học cơ
bản

Điểm, đường
thẳng

HÌNH HỌC PHẲNG
Nhận biết:
– Nhận biết được những
quan hệ cơ bản giữa
điểm, đường thẳng:
điểm thuộc đường
thẳng, điểm không thuộc
đường thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi qua hai

2a
2b
2c
5a
5b

TD1.1
TD1.2
TD2.1
TD2.3
TD2.3

Hiểu

VD

Mức độ đánh giá

TT

Chương/Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Câu

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu

Tự luận
VD

Biết

Hiểu

VD

điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái
niệm hai đường thẳng
cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái
niệm ba điểm thẳng
hàng, ba điểm không
thẳng hàng.
– Nhận biết được khái
niệm điểm nằm giữa hai
điểm.
Nhận biết:
Đoạn thẳng.
Độ dài đoạn
thẳng

2d

TD1.2

– Nhận biết được khái
niệm đoạn thẳng, trung
điểm của đoạn thẳng, độ
dài đoạn thẳng.

Tổng số câu

33

8

4

4

4

4

2

2

5

Tổng số điểm

10đ

















100%

20%

10%

10%

10%

10%

10%

10%

20%

Tỉ lệ %

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)

Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (gồm 16 câu)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp án A, B, C hoặc D.
Câu 1. [TD2.3- Biết] Cách viết nào cho ta phân số?
A.

.

B.

.

C.

.

C.

.

D.

.



Câu 2. [TD2.1 - Biết] Số đối của
A.

.

B.

.

D.

.

D.

.

Câu 3. [TD2.3 - Biết] Cách viết nào sau đây cho ta một hỗn số dương
A.

.

B.

.

Câu 4. [TD2.1 - Biết] Phân số nào bằng với phân số
A.

.

B.

.

C.

.

?
C.

.

D.

.

Câu 5. [TD2.1 - Biết] Bạn An liệt kê được một số dụng cụ học tập như sau: tập, viết, thước, compa, balo. Dữ liệu không hợp lý trong dãy dữ liệu trên là
A. tập.

B. thước.

C. compa.

D. balo.

* Biểu đồ cho dưới đây thể hiện số lượng học sinh yêu thích các loại nước giải khát: nước suối, nước cam, trà sữa, nước dừa của khối 6 của một
trường THCS. Mỗi học sinh chỉ chọn 1 loại nước giải khát và không có học sinh nào không chọn.

Dùng biểu đồ trên để trả lời từ câu 6 đến câu 13
Câu 6. [TD1.1 – Biết] Biểu đồ trên được gọi là
A. biểu đồ cột.

B. biểu đồ tranh.

C. bảng số liệu.

D. biểu đồ cột kép .

C. nước dừa.

D. trà sữa.

Câu 7. [TD1.1 – Biết] Loại nước được yêu thích ít nhất là
A. nước suối.

B. nước cam .

Câu 8. [TD1.1 – Biết] ] Loại nước được yêu thích nhiều nhất là
A. nước cam.

B. nước dừa.

C. trà sữa.

Câu 9. [TD2.1 – Hiểu] Chọn khẳng định đúng
A. Nước suối được yêu thích ít hơn nước cam.
B. Nước dừa được yêu thích ít hơn nước cam.
C. Nước dừa được yêu thích nhiều hơn nước suối.
D. Nước dừa được yêu thích nhiều hơn trà sữa.
Câu 10. [TD2.1 – Hiểu] Chọn khẳng định sai
A. Số lượng học sinh thích trà sữa nhiều hơn nước cam là
B. Số lượng học sinh thích nước dừa ít hơn nước cam là
C. Số lượng học sinh thích trà sữa nhiều hơn nước suối là

học sinh.
học sinh .
học sinh.

D. nước suối.

D. Số lượng học sinh thích trà sữa ít hơn nước suối là

học sinh.

Câu 11. [TD2.1 – Hiểu] Tỉ số của số học sinh thích nước cam với trà sữa là (kết quả được viết dưới dạng phân số tối giản)

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 12. [GQ3.1 – VD] Số học sinh của khối 6 trường THCS đó là

học sinh.

A.

học sinh .

B.

học sinh.

C.

học sinh.

D.

Câu 13. [GQ3.1 – VD] Tỉ số của số học sinh thích trà sữa với số học sinh của khối 6 trường THCS đó là (kết quả được viết dưới dạng phân số tối giản)

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 14. [TD2.2- Hiểu] Gieo xúc sắc một lần, có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc sắc
A. .

B.

.

C.

Câu 15. [MH2 – VD] Tung một đồng xu

A.

.

B.

.

Câu 16. [MH2– VD] Tung một đồng xu

A.

.

B.

lần liên tiếp, có

.

.

D.

.

lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là

C.
lần liên tiếp, có

.

D.

.

lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là

C.

.

D.

.

Dạng 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Trong mỗi khẳng định a, b, c, d ở câu 1 và câu 2, em hãy đánh dấu “X” thích hợp vào ô đúng hoặc sai.
Câu 1. Biểu đồ tranh bên dưới thống kê số kí-lô-gam táo bán được trong một tháng của cửa hàng 1, cửa hàng 2 và cửa hàng 3
Cửa hàng 1

Cửa hàng 2
Cửa hàng 3
: 100kg ;

: 50kg

Khẳng định

Đúng

a) [TD2.1- Hiểu ] Cửa hàng 2 bán được số lượng táo nhiều nhất.
b) [TD2.1- Hiểu ] Cửa hàng 1 bán được 450 kg táo.
c) [TD2.2 - Hiểu ] Tổng số kg cam của ba cửa hàng bán được trong một
tháng 1 400 kg táo.
d) [TD2.2 - Hiểu ] Cửa hàng 3 bán được ít hơn cửa hàng 2 là 100 kg táo.
Câu 2 . Cho hình vẽ bên dưới
b
N
E
M
D

a
G

P

Khẳng định
a) [ TD1.1- Biết ] Điểm

nằm ngoài đường thẳng

b) [TD1.2- Biết ] Điểm

và điểm

c) [TD2.1– Biết ] Ba điểm

Đúng
.

nằm cùng phía đối với điểm
thẳng hàng.

.

Sai

Sai

d)[ TD2.1- Biết] Điểm

không thuộc đoạn thẳng

B. TỰ LUẬN: (4,0 điểm, gồm 5 câu từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1. (1 điểm)
a) [TD2.1- Hiểu] So sánh



b) Tính giá trị biểu thức
[GQ2.1 - VD]
Câu 2. (0,5 điểm) [ TD2.1- Hiểu]
Tìm

, biết:

Câu 3. (0,75 điểm)
Một hộp có bốn cây bút bi cùng loại gồm: một cây bút màu xanh, một cây bút màu vàng và một cây màu bút đỏ và một cây bút màu tím. Mỗi lần
lấy ngẫu nhiên một cây bút trong hộp, ghi lại màu của cây bút lấy ra và bỏ lại cây bút đó vào hộp. Lặp lại hoạt động trên 40 lần thì có 9 lần xuất hiện bút
màu đỏ, 7 lần bút màu tím, 12 lần bút màu vàng.
a) [GQ3 - Vận dụng] Tìm xác suất thực nghiệm xuất hiện bút màu tím.
b) [ MH2- Vận dụng] Tìm xác suất thực nghiệm xuất hiện bút màu xanh.
Câu 4. (0,75 điểm)
Biểu đồ cột kép ở hình bên biểu diễn số học sinh nam và
một số môn thể thao: cầu lông, bóng rổ, bơi lội. Biết rằng mỗi
mình yêu thích nhất

số học sinh nữ của một lớp 6A có sở thích chơi
học sinh chỉ được chọn một môn thể thao

a) [TD2.1 - Vận dụng] Dựa vào biểu đồ trên. Hãy điền số liệu

thích hợp vào bảng dưới đây

Bóng rổ

Nam

Nữ

b) [MH2 - Vận dụng] Tính tỉ số phần trăm số học sinh nữ thích chơi cầu lông so với số học sinh cả lớp.
Câu 5. (1 điểm) Cho hình vẽ bên
a) [TD2.1 - Biết] Điền ký hiệu

vào ô vuông

x
K
b

b) [TD2.3 - Biết] Trên hình vẽ đã cho, lấy điểm
thẳng tại điểm .

nằm trên

H
A

B

đường thẳng

T
E
m

và vẽ đường thẳng

cắt đường

HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

1
B

2
B

3
A

4
C

5
D

6
A

Dạng 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.

7
C

8
C

9
B

10
D

Câu

a.

b.

c.

d.

Câu 1

Đ

Đ

S

S

Câu 2

S

S

Đ

S

B. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu

ý

a

Nội dung
Ta có:

Nên

1

Điểm
0,25đ
0,25đ

0,25đ
b
0,25đ

11
D

12
A

13
A

14
C

15
D

16
B

0,25đ
2
0,25đ
a

Xác suất thực nghiệm xuất hiện bút màu tím:

3

0,25đ

Xác suất thực nghiệm xuất hiện bút màu xanh:
b

0,5đ

a

Bóng rổ

Nam
8

Nữ
6

4
Tỉ số phần trăm số học sinh nữ thích chơi cầu
lông so với số học sinh cả lớp là:
b

0,5đ

0,25đ

x
K
b

a
5

H
A

B

T
E
m

b

+ Lấy điểm
nằm trên đường thẳng
+ Vẽ đường thẳng cắt đường thẳng
.

tại điểm

0.5đ
0,25đ
0,25đ
 
Gửi ý kiến