Kiểm tra giữa học kì 1 Toán 6 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thành
Ngày gửi: 21h:33' 01-04-2026
Dung lượng: 135.9 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thành
Ngày gửi: 21h:33' 01-04-2026
Dung lượng: 135.9 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1
MÔN TOÁN LỚP 6
I.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nhận biết
Nội dung/Đơn vị kiến thức
TNKQ
1
2
Số tự
nhiên
Số
nguyên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số
tự nhiên
Các phép tính với số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Tính chia hết trong tập hợp các số
tự nhiên. Số nguyên tố, Ước và bội
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên.
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Các phép tính với số nguyên
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
1;3
2;4;5
;6;7;8
9;10;11
12;13;
14;15;
16;20
C1a,b
C4a
3,75
10
C2a,b
C4b
C3
5
3
19
2,75
27,5
0,5
12
17;18
11
Tổng
%
điểm
0,75
9
2,25
22,5
50 %
6
1
4,5
45
50%
27
0,5
10
5
100
100
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chủ đề
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên (3 tiết)
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
9;10;11;
C1a,b
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
Vận dụng:
1; 3
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc hoặc
không thuộc tập hợp, sử dụng được cách cho tập hợp.
Nhận biết:
1
Số tự
nhiên
Các phép tính
với số tự nhiên.
Phép tính luỹ
thừa với số mũ
tự nhiên
(9 tiết)
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
2; 4;5;
Thông hiểu:
6;7;8;
– Thực hiện được các phép tính đơn giản với số tự nhiên.
– Tính được giá trị một luỹ thừa với cơ số và số mũ giá
trị nhỏ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹthừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
C4a
Vận dụng cao
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính
tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có,
...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Số nguyên tố.
Ước chung và
bội chung
(14 tiết)
Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có
dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn
1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác
định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba
số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ
nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
12;13
;14;15;
16;20
C2a,b
C3
C4b
tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2
Số nguyên âm
và tập hợp các
số nguyên.
Thứ tự trong
tập hợp các số
nguyên
Số
nguyên
Các phép tính
với số nguyên
Cộng :
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số
bài toán thực tiễn.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
17;18
19
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ trong tập hợp
các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, quy
tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số
nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
11
9
6
1
TRƯỜNG TH&THCS TAM VĂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
(Đề thi có 02 trang)
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Cho tập hợp
A. a M .
Câu 2: Tích
A. 246
Câu 3: Tập hợp
A.
khẳng định nào sau đây là sai?
B. y M .
bằng:
B. 6412
B.
C. 1 M .
D. b M .
C. 812
D. 848
, được viết là
C.
D.
Câu 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -10; -15; 4; 0
A. -15; -10; 0; 4
B. -10; -15; 0; 4
C. 4; 0; -10; -15
D. 0; -15; -10; 4
Câu 5: Thứ tự các phép tính nào sau đây đúng với biểu thức khi có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }
B. ( ) → [ ] → { }
C. { } → [ ] → ( )
D. [ ] → { } → ( )
Câu 6: Trong các số 134; 768; 640; 295. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 134
B. 768
C. 640
Câu 7: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là
A.
B.
C.
D. 295
D.
Câu 8: Vào năm học mới, mẹ mua cho An 12 quyển vở và mua cho em số vở bằng một nửa số
vở của An, biết mỗi quyển vở giá 4000 đồng. Hỏi mẹ An phải trả hết bao nhiêu tiền vở cho 2 anh
em?
A. 72.000 đồng
B. 48.000 đồng
C. 60.000 đồng
D. 24.000 đồng
Câu 9: Kết quả của phép tính 32024 : 32 dưới dạng lũy thừa là:
A. 31012 .
B. 32022 .
C. 1012 .
D. 2022 .
C. 0
D. 8
C. 5
D. 64
Câu 10: Giá trị của biểu thức 23.18 23.8 là:
A. 80
Câu 11: Biết
A. 16
B. 60
. Tìm giá trị của x:
B. 4
Câu 12. Phân tích số 98 ra thừa số nguyên tố, ta được:
A. 22.3.5
B. 23.3
C. 22.7
D. 2.72
Câu 13: Điều kiện của x để biểu thức
chia hết cho 2 là:
B. x là số tự nhiên lẻ
A.
C. x là số tự nhiên chẵn
Câu 14 : Tổng các ước của 12 là:
A. 12
B. 6
D. x là số tự nhiên bất kì
C. 27
D. 28
Câu 15: BCNN (6,8,15) bằng?
A. 0
B. 120
C. 240
D. 30
Câu 16: Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết
A. 12
B. 24
C. 72
D. 6
Câu 17: Cho nhiệt độ của 4 hành tinh như sau:
Sao Thủy – 184 0C. Sao Kim – 220 0C. Sao Thiên Vương – 224 0C. Sao Hỏa – 87 0C
Hành tinh có nhiệt độ thấp nhất là:
A. Sao Thiên Vương
B. Sao Thủy
C. Sao Kim
D. Sao Hỏa
Câu 18: So sánh -5 và -8
A. <
B. >
C. ≥
D. ≤
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai.
A. ℤ là tập hợp các số nguyên
C. Không có số nguyên âm nhỏ nhất
Câu 20: Số tự nhiên a để
A. 5
B. Tất cả số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0
D. 0 là số nguyên dương nhỏ nhất
chia hết cho 9 là:
B. 0
C. 8
D. 9
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
Câu 3: (1,5 điểm)
Năm học 2025-2026, học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng 260 đến 310 học
sinh. Trong buổi lễ chào cờ đầu tuần, xếp số học sinh đó thành hàng gồm 14 học sinh hay xếp
thành hàng 21 học sinh thì không thừa học sinh nào. Hỏi tổng số học sinh của khối 6 là bao
nhiêu?
Câu 4: (1 điểm)
a) Tìm số tự nhiên x, biết:
b) Cho biểu thức
. Chứng minh rằng A là bội của 91.
--------------------- HẾT ----------------------
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM :Toán 6
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
D
C
B
A
11
12
13
14
C
D
C
D
5
B
15
B
6
C
16
A
7
D
17
A
8
A
18
B
9
B
19
D
10
A
20
C
II. Tự luận (5.0 điểm)
.Câu
Câu 1
Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
Điểm
(1 điểm)
0.25
a
(0,5
điểm
)
b
(0,5 điểm)
0.25
0,25
0,25
( 1,5 điểm)
Câu 2
a
(0.75 điểm) Vì
nên x là ước của 8
0.25
Ta có: Ư(8)
0.25
0.25
Vậy
b
(0,75
điểm)
0.25
0.25
0.25
Vậy
Câu 3
Gọi số học sinh của trường là a (học sinh),
Theo bài ra ta có :
Ta có :
nên
(1,5điểm)
0.25
0.25
0,25
Suy ra
0,25
Vì
nên a=294(học sinh)
Vậy số học sinh khối 6 của trường là: 294 học sinh
0.25
0.25
Câu 4
(0,5điểm)
1) Tìm số tự nhiên x, biết:
a
(0,5
điểm)
0.25
Vậy x=3
b
(0,5 điểm)
0.25
0.25
Vậy
0.25
Lưu ý
Học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm, mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa
của bài đó.
MÔN TOÁN LỚP 6
I.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nhận biết
Nội dung/Đơn vị kiến thức
TNKQ
1
2
Số tự
nhiên
Số
nguyên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số
tự nhiên
Các phép tính với số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Tính chia hết trong tập hợp các số
tự nhiên. Số nguyên tố, Ước và bội
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên.
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Các phép tính với số nguyên
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
1;3
2;4;5
;6;7;8
9;10;11
12;13;
14;15;
16;20
C1a,b
C4a
3,75
10
C2a,b
C4b
C3
5
3
19
2,75
27,5
0,5
12
17;18
11
Tổng
%
điểm
0,75
9
2,25
22,5
50 %
6
1
4,5
45
50%
27
0,5
10
5
100
100
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chủ đề
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên (3 tiết)
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
9;10;11;
C1a,b
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
Vận dụng:
1; 3
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc hoặc
không thuộc tập hợp, sử dụng được cách cho tập hợp.
Nhận biết:
1
Số tự
nhiên
Các phép tính
với số tự nhiên.
Phép tính luỹ
thừa với số mũ
tự nhiên
(9 tiết)
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
2; 4;5;
Thông hiểu:
6;7;8;
– Thực hiện được các phép tính đơn giản với số tự nhiên.
– Tính được giá trị một luỹ thừa với cơ số và số mũ giá
trị nhỏ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹthừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
C4a
Vận dụng cao
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính
tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có,
...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Số nguyên tố.
Ước chung và
bội chung
(14 tiết)
Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có
dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn
1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác
định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba
số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ
nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
12;13
;14;15;
16;20
C2a,b
C3
C4b
tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2
Số nguyên âm
và tập hợp các
số nguyên.
Thứ tự trong
tập hợp các số
nguyên
Số
nguyên
Các phép tính
với số nguyên
Cộng :
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số
bài toán thực tiễn.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
17;18
19
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ trong tập hợp
các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, quy
tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số
nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
11
9
6
1
TRƯỜNG TH&THCS TAM VĂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
(Đề thi có 02 trang)
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Cho tập hợp
A. a M .
Câu 2: Tích
A. 246
Câu 3: Tập hợp
A.
khẳng định nào sau đây là sai?
B. y M .
bằng:
B. 6412
B.
C. 1 M .
D. b M .
C. 812
D. 848
, được viết là
C.
D.
Câu 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -10; -15; 4; 0
A. -15; -10; 0; 4
B. -10; -15; 0; 4
C. 4; 0; -10; -15
D. 0; -15; -10; 4
Câu 5: Thứ tự các phép tính nào sau đây đúng với biểu thức khi có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }
B. ( ) → [ ] → { }
C. { } → [ ] → ( )
D. [ ] → { } → ( )
Câu 6: Trong các số 134; 768; 640; 295. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 134
B. 768
C. 640
Câu 7: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là
A.
B.
C.
D. 295
D.
Câu 8: Vào năm học mới, mẹ mua cho An 12 quyển vở và mua cho em số vở bằng một nửa số
vở của An, biết mỗi quyển vở giá 4000 đồng. Hỏi mẹ An phải trả hết bao nhiêu tiền vở cho 2 anh
em?
A. 72.000 đồng
B. 48.000 đồng
C. 60.000 đồng
D. 24.000 đồng
Câu 9: Kết quả của phép tính 32024 : 32 dưới dạng lũy thừa là:
A. 31012 .
B. 32022 .
C. 1012 .
D. 2022 .
C. 0
D. 8
C. 5
D. 64
Câu 10: Giá trị của biểu thức 23.18 23.8 là:
A. 80
Câu 11: Biết
A. 16
B. 60
. Tìm giá trị của x:
B. 4
Câu 12. Phân tích số 98 ra thừa số nguyên tố, ta được:
A. 22.3.5
B. 23.3
C. 22.7
D. 2.72
Câu 13: Điều kiện của x để biểu thức
chia hết cho 2 là:
B. x là số tự nhiên lẻ
A.
C. x là số tự nhiên chẵn
Câu 14 : Tổng các ước của 12 là:
A. 12
B. 6
D. x là số tự nhiên bất kì
C. 27
D. 28
Câu 15: BCNN (6,8,15) bằng?
A. 0
B. 120
C. 240
D. 30
Câu 16: Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết
A. 12
B. 24
C. 72
D. 6
Câu 17: Cho nhiệt độ của 4 hành tinh như sau:
Sao Thủy – 184 0C. Sao Kim – 220 0C. Sao Thiên Vương – 224 0C. Sao Hỏa – 87 0C
Hành tinh có nhiệt độ thấp nhất là:
A. Sao Thiên Vương
B. Sao Thủy
C. Sao Kim
D. Sao Hỏa
Câu 18: So sánh -5 và -8
A. <
B. >
C. ≥
D. ≤
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai.
A. ℤ là tập hợp các số nguyên
C. Không có số nguyên âm nhỏ nhất
Câu 20: Số tự nhiên a để
A. 5
B. Tất cả số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0
D. 0 là số nguyên dương nhỏ nhất
chia hết cho 9 là:
B. 0
C. 8
D. 9
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
Câu 3: (1,5 điểm)
Năm học 2025-2026, học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng 260 đến 310 học
sinh. Trong buổi lễ chào cờ đầu tuần, xếp số học sinh đó thành hàng gồm 14 học sinh hay xếp
thành hàng 21 học sinh thì không thừa học sinh nào. Hỏi tổng số học sinh của khối 6 là bao
nhiêu?
Câu 4: (1 điểm)
a) Tìm số tự nhiên x, biết:
b) Cho biểu thức
. Chứng minh rằng A là bội của 91.
--------------------- HẾT ----------------------
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM :Toán 6
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
D
C
B
A
11
12
13
14
C
D
C
D
5
B
15
B
6
C
16
A
7
D
17
A
8
A
18
B
9
B
19
D
10
A
20
C
II. Tự luận (5.0 điểm)
.Câu
Câu 1
Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
Điểm
(1 điểm)
0.25
a
(0,5
điểm
)
b
(0,5 điểm)
0.25
0,25
0,25
( 1,5 điểm)
Câu 2
a
(0.75 điểm) Vì
nên x là ước của 8
0.25
Ta có: Ư(8)
0.25
0.25
Vậy
b
(0,75
điểm)
0.25
0.25
0.25
Vậy
Câu 3
Gọi số học sinh của trường là a (học sinh),
Theo bài ra ta có :
Ta có :
nên
(1,5điểm)
0.25
0.25
0,25
Suy ra
0,25
Vì
nên a=294(học sinh)
Vậy số học sinh khối 6 của trường là: 294 học sinh
0.25
0.25
Câu 4
(0,5điểm)
1) Tìm số tự nhiên x, biết:
a
(0,5
điểm)
0.25
Vậy x=3
b
(0,5 điểm)
0.25
0.25
Vậy
0.25
Lưu ý
Học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm, mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa
của bài đó.
 









Các ý kiến mới nhất