Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đương
Ngày gửi: 10h:10' 02-04-2026
Dung lượng: 869.8 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI
TỔ HÓA HỌC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
Môn : HÓA HỌC- KHỐI 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh :.......................................................... Mã đề: không có
Số báo danh :............................................

Phần I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm

(Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau)
Câu 1. Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
A. C2H6.
B. C3H6
C. C4H10.
D.C5H12.
Câu 2. Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
A. CH3[CH2]2CH3.
B. CH3[CH2]3CH3.
C. CH3[CH2]4CH3.
D. CH3[CH2]5CH3
Câu 3. (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
A. 2-methylpropane.
B. isobutan.
C. butane.
D.2-methylbutane.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kêt δ bên vững.
B. Các phân từ alkane hầu như không phân cực.
C. điêu kiện thường các alkane tưong đối trơ vê mặt hoá học.
D. Trong phân tử methane, bốn liên kết C-H hướng về bốn đỉnh của một hình vuông.
Câu 5. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
A. liên kết đơn.
B. liên kết.
C. liên kết bội.
D. vòng benzene.
Câu 6. Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3CH2CH3.
B. CH3CH=CH2.
C. CH3C CH.
D. CH2=C=CH2.
Câu 7. Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
A. CH3CH2CH2CH3.
B. CH3CH=CH2.
C. CH3CH2C CH
D. CH2=CHCH=CH2
Câu 8. Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH2CH3?
A. (CH3)2C=CHCH3.
B. CH2=CHCH2CH3.
C. CH CCH2CH2CH3.
D. CH2=CHCH2CH=CH2.
Câu 9. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một
hay nhiều
A. vòng benzene.
B. liên kết đơn.
C. liên kết đôi.
D. liên kết ba.
Câu 10. Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của
benzene?
A. C8H16.
B. C8H14.
C. C8H12.
D. C8H10.
Câu 11. Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?
A. Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.
B. Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.
C. Các góc liên kết đều bằng 109,5°.
D. Các độ dài liên kết carbon — carbon đều bằng nhau.
Câu 12. Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
A. Benzene.
B. Toluene.
C. Styrene.
D. Naphthalene.
Câu 13. Cho sơ đồ điều chế như thí nghiệm sau:

Hiện tượng quan sát được là
A. Không có hiện tượng xảy ra
B. xuất hiện bọt khí.
C. xuất hiện dung dịch màu xanh
D. xuất hiện kết tủa trắng
Câu 14. Công thức của các chất X, Y, Z trong phản ứng nhiệt phân octane sau:

A. C3H6, C6H14, C4H8.
B. C2H4, C6H14, C4H8.
C. C2H6, C6H12, C4H8.
D. C2H4, C6H12, C4H8.
Câu 15. Cho Alkyne X có CTCT sau: CH3−C≡C−CH(CH3)−CH3. Tên thay thế của X là
A. 4-methylpent-2-yne.
B. 2-methylpent-3-yne
C. 4-methylpent-3-yne
D. 2-methylpent-4-yne
Câu 16. Cho phổ khối lượng của một số hợp chất hữu cơ sau:

Hợp chất C6H6 tương ứng với phổ khối lượng nào dưới đây?
A. b).
B. a).
C. c).

Phần II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: 2,0 điểm

D. a) và b).

(Chọn phương án trả lời đúng hoặc sai cho các ý a, b, c, d)
Câu 1. Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của ethylene được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 mL ethyl alcohol khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1)
rồi thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều. Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi
lắp lên giá thí nghiệm.
Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi
một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống. Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên
qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2. Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có
ống dẫn khí. Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO 4 đựng trong ống nghiệm (ống
số 3).
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1.
Cho các phát biểu sau:
a. Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng.
b. Nếu thu khí ethylene đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước.
c. Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra.
d. Phản ứng trong ống số 3 sinh ra ethylene glycol.

Câu 2. Cracking là phản ứng quan trọng trong công nghiệp hóa dầu. Phản ứng cracking được sử
dụng chủ yếu để bẻ mạch các alkane mạch dài thành các alkane mạch ngắn hơn (để sản xuất xăng
dầu) và các alkene. Hãy cho biết những nhận xét sau là đúng hay sai?
a. Phản ứng cracking thuộc loại phản ứng phân hủy.
b. Trong phản ứng cracking có sự thay đổi cấu tạo mạch carbon trong alkane.
c. Trong phản ứng cracking, số mol alkane sản phẩm thường ít hơn số mol alkene
d. Phản ứng cracking được sử dụng để tăng chỉ số octane của xăng.
Phần III. TRẢ LỜI NGẮN: 1,0 điểm (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1. Cho iso–pentane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monochlorine tối
đa thu được là
Câu 2. Cho các chất sau: CH2=CHCH=CH-CH3; (CH3)2C=C(CH3)2, CH3CH=CHCH3 và
CH3CH=CHC2H5, CHCl=CH-CH3. Có bao nhiêu chất có đồng phân cis-trans?
Câu 3. Phân tích thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ X thu được kết quả %C và %H (theo
khối lượng) lần lượt là
và 15,79%. Phân tử khối của hợp chất X này được xác định thông
qua kết quả phổ khối lượng như hình bên dưới với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất.

Số nguyên tử H trong X là
Câu 4. Poly(vinyl chloride) được điều chế từ methane theo sơ đồ:
CH4  C2H2  CH2=CHCl  (CH2CHCl)n.
Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 3,125 tấn PVC thì thể tích
khí methane ở điều kiện chuẩn cần dùng là bao nhiêu? (Đơn vị m3)
Phần IV. TỰ LUẬN: 3,0 điểm (Thí sinh trả lời tự luận từ câu 1 đến câu 2)
Câu 1. Viết đồng phân và gọi tên thay thế các hợp chất sau:
a. Alkane: C5H12
b. Alkyne: C4H6
Câu 2. Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có (đk đầy đủ)
a. propane tác dụng Cl2 (1:1, askt)
b. But-1-ene tác dụng với HCl (đun nóng)
c. But-1-ene tác dụng H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
d. Methyl acethylene tác dụng với AgNO3 + NH3
e. Benzene tác dụng với HNO3 (xúc tác H2SO4 đặc, đung nóng)
HẾT

TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI
TỔ HÓA HỌC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
Môn : HÓA HỌC- KHỐI 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh :.......................................................... Mã đề: đừng có hỏi
Số báo danh :............................................

Phần I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm

(Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?
A. Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.
B. Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.
C. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.
D. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.
Câu 2. Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất hoá học của ankan?
A. Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là thế và tách.
B. Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là thế và tách.
C. Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.
D. Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.
Câu 3. Cho các chất sau: chloromethane, dichloromethane, trichloromethane và
tetrachloromethane. Số chất là sản phẩm của phản ứng xảy ra khi trộn methane với chlorine và
chiếu ánh sáng từ ngoại là..,
A. 1.
B.2
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Cho các chất sau: (X) 1-chloropropane và (Y) 2-chloropropane. Sản phẩm của phản ứng
monochlorine hoá propane là
A. (X).
B. (Y).
C. cả hai chất.
D. chất khác X, Y.
Câu 5. Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
A. CH3CH=CHCH3.
B. (CH3)2C=CHCH3.
C. CH3CH=CHCH(CH3)2.
D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.
Câu 6. Chất nào sau đây là đồng phân của CH CCH2CH3?
A. CH CCH3.
B. CH3C CCH3.
C. CH2=CHCH2CH3.
D. CH2=CHC CH.
Câu 7. Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau:
(X) but-1-ene (–185 và –6,3);
(Y) trans-but-2-ene (–106 và 0,9);
(Z) cis-but-2-ene (–139 và 3,7);
(T) pent-l-ene (–165 và 30).
Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. (X).
B. (Y).
C. (Z).
D. (T).
Câu 8. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon
không no?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng trùng hợp.
C. Phản ứng oxi hóa – khử.
D. Phản ứng thế.
Câu 9. Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene. Sản phẩm
chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromide là
A. (X) và (Y).
B. (Y) và (Z).
C. (X) và (Z).
D. (Y).
Câu 10. Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ ≤50°C, tạo thành chất
hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?
A. Tên của X là nitrobenzene.
B. X là chất lỏng, sánh như dầu.
C. X có màu vàng.
D. X tan tốt trong nước.
Câu 11. Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?
A. Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.
B. Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.
C. Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.
D. Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1 : 1.
Câu 12. Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?
A. Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.
B. Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.
C. Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.
D. Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.
Câu 13. Cho phản ứng: C2H2 + H2O
X. Công thức cấu tạo phù hợp với chất X là

A. CH2=CHOH.
B. CH3COOH.
C. C2H5OH.
Câu 14. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí
nghiệm, dung dịch bromine bị nhạt màu. Chất X là
A. CaC2.
B. Na.
C. Al4C3.
D. CaO.

D. CH3CHO.
H2O
Dung dịch Br2

Chất X

Câu 15. Cho sơ đồ phản ứng sau :
CH3–C≡CH + AgNO3/NH3
X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là ?
A. CH3–C–Ag≡C–Ag.
B. CH3–C≡C–Ag.
C. Ag–CH2–C≡C–Ag.
D. CH3–CH–Ag≡C–Ag.
Câu 16. Tại các cây xăng, kho chứa xăng dầu thường treo các biển cấm dưới đây:

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các alkane có phản ứng oxi hóa khi tiếp xúc với tia lửa tạo ra khí carbon dioxide, hơi nước và
giải phóng năng lượng gây cháy nổ mạnh.
B. Các alkane là chất khí độc nên khi hút thuốc sẽ đi theo hơi thuốc và gây ra các bệnh về phổi.
C. Các alkane có phản ứng thế khi tiếp xúc với tia lửa tạo ra khí carbon dioxide, hơi nước và giải
phóng năng lượng gây cháy nổ mạnh.
D. Các alkane có phản ứng oxi hóa không hoàn khi tiếp xúc với tia lửa và xúc tác tạo ra hỗn hợp
carboxylic acid.

Phần II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: 2,0 điểm

(Chọn phương án trả lời đúng hoặc sai cho các ý a, b, c, d)
Câu 1. Mô hình phân tử của methane và ethane được giới thiệu trong hình sau:

a. Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết  (sigma) kém bền.
b. Các phân tử alkane hầu như không phân cực.
c. Điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học.
d. Trong phân tử methane, bốn liên kết C-H hướng về bốn đỉnh của một hình tứ diện đều.
Câu 2. Cho 30 mLdung dịch HNO3 đặc và 25 mLdung dịch H2SO4 đặc vào bình cầu ba cổ có lắp
ống sinh hàn, phễu nhỏ giọt và nhiệt kế rồi làm lạnh hỗn hợp đến 30°C. Cho từng giọt benzene vào
hỗn hợp phản ứng, đồng thời lắc đều và giữ nhiệt độ ở 60°C trong 1 giờ. Để nguội bình, sau đó rót
hỗn họp phản ứng vào phễu chiết, hỗn họp tách thành hai lớp. Tách bỏ phần acid ở bên dưới. Rửa
phần chất lỏng còn lại bằng dung dịch sodium carbonate, sau đó rửa bằng nước, thu được chất lỏng
nặng hơn nước, có màu vàng nhạt. Kết luận nào sau đây về phản ứng trên là đúng hay sai?
a. Chất lỏng màu vàng nhạt là nitrobenzene.
b. Sulfuric acid cộ vai trò chất xúc tác.
c. Đã xảy ra phản ứng thế vào vòng benzene.
d. Nitric acid đóng vai trò là chất oxi hoá.
Phần III. TRẢ LỜI NGẮN: 1,0 điểm (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1. Có bao nhiêu đồng phân alkyne C6H10 tác dụng được với dung dịch AgNO 3/NH3 tạo kết
tủa?
Câu 2. Cho các chất: ethylene, propene, methane, propane, Toluene. Trong số các chất trên có bao
nhiêu chất phản ứng được với dung dịch Br2?
Câu 3. Dẫn 3,7185 L (đkc) khí acetylene vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, sau phản ứng thu
được m gam kết tủa vàng nhạt. Giá trị của m là bao nhiêu?
Câu 4. Butane là một trong hai thành phần chính của khí đốt hóa lỏng (LPG). Khi đốt cháy 1 mol
butane tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Để thực hiện việc đun nóng 1 gam nước tăng thêm 1°C cần
cung cấp nhiệt lượng là 4,18 J. Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml và hiệu suất sử dụng
nhiệt là 60%. Khối lượng butane cần đốt để đưa 2,5 lít nước từ 25°C lên 100°C là
Phần IV. TỰ LUẬN: 3,0 điểm (Thí sinh trả lời tự luận từ câu 1 đến câu 2)
Câu 1. Viết đồng phân và gọi tên thay thế các hợp chất sau:
a. Alkane: C3H8
b. Arene: C8H10
Câu 2. Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có (đk đầy đủ)
a. 2-Methylpropane tác dụng Cl2 (1:1, askt)
b. But-2-ene tác dụng với dung dịch HCl (đun nóng
c. Propene tác dụng H2O (xúc tác H3PO4, đun nóng)
d. But-1-yne tác dụng với AgNO3 + NH3
e. Toluene tác dụng với HNO3 (xúc tác H2SO4 đặc, đung nóng)
HẾT

TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI
TỔ HÓA HỌC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
Môn : HÓA HỌC- KHỐI 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh :.......................................................... Mã đề: Tự làm đi
Số báo danh :............................................

Phần I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm

(Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau)
Câu 1. Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của
các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon
A. ngắn hơn.
B. dài hơn.
C. không đổi.
D. thay đổi.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?
A. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.
B. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.
C. Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.
D. Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng? '
A. Propane C3H8 và butane C4Hl0 được sử dụng làm khí đốt.
B. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.
C. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.
D. Các alkane từ Cl1 đến C20 được dùng làm nến và sáp.
Câu 4. Alkane X có công thức phân tử C6H14. số công thức cấu tạo của X là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D.6.
Câu 5. Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là
A. 4 và 2.
B. 4 và 3.
C. 3 và 3.
D. 3 và 2.
Câu 6. Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?
A. CH3CH=CH2.
B. CH3C CCH2CH3.
C. CH3CH2CH=CH2.
D. (CH3)2C=CH2.

Câu 7. Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-ene tác dụng với Br2 có tên gọi là
A. 2,3- dibromo-2-methylpent-2-ene.
B. 3,4-dibromo-4-methylpentane.
C. 2,3-dibromo-2-methylpentane.
D. 4-bromo-2-methylpent-2-ene.
Câu 8. Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov?
A. CH3CH=CH2 + HC1
CH3CHClCH3.
B. (CH3)2C=CH2 + HBr
(CH3)2CHCH2Br.
C. CH3CH2CH=CH2 + H2O
CH3CH2CH(OH)CH3.
D. (CH3)2C=CHCH3 + HI
(CH3)2CICH2CH3.
Câu 9. Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)?
A. Benzene.
B. Toluene.
C. Styrene.
D. Naphthalene.
Câu 10. Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?
A. Benzene.
B. Toluene.
C. Styrene.
D. Naphthalene.
Câu 11. Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO 3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm
mononitro hoá duy nhất?
A. Benzene.
B. Toluene.
C. o-xylene.
D. Naphthalene.
Câu 12. Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là
A. p-chlorotoluene.
C. benzyl chloride.
B. m-chlorotoluene.
D. 2,4-dichlorotoluene.
Câu 13. CTCT sau có tên gọi là

A. 2,2,4-trimethyl pentane.
B. 2,4-trimethyl pentane.
C. 2,4,4-trimethyl pentane.
D. 2-đimethyl-4-methyl pentane.
Câu 14. Trùng hợp ethene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Cho phổ khối lượng của một số hợp chất hữu cơ sau:

Hợp chất C6H6 tương ứng với phổ khối lượng nào dưới đây?
A. b).
B. a).
C. c).
D. a) và b).
Câu 16. Cho các alkene sau:
(1) CH2=CH-CH2-CH3
(3) (CH3)2C=C(CH3)2
(2) CH3-CH2-CH=CH-CH3
(4) CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3
Số alkene có đồng phân hình học là:
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4

Phần II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: 2,0 điểm
(Chọn phương án trả lời đúng hoặc sai cho các ý a, b, c, d)

Câu 1. Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của ethylene. C 2H4

a. Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có vai trò hấp thụ khí SO2, CO2 có thể được sinh ra.
b. Khí C2H4 sinh ra khi sục vào dung dịch Br2, không làm dung dịch mất màu.
c. Khí ethylene sinh ra khi sục vào dung dịch Br2 làm dung dịch mất màu.
d. Đá bọt có vai trò điều nhiệt tránh cho hỗn hợp sôi quá mạnh.
Câu 2. Trên chai nước bằng nhựa có in kí hiệu như hình bên là chai nước được làm
bằng nhựa polyethylene (PE). Nhựa LDPE có mật độ thấp hơn, dẻo hơn, mềm hơn,
linh hoạt hơn, có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn và thường được dùng để chế tạo các vật
liệu yêu cầu về độ mềm dẻo. Nhựa HDPE có mật độ cao hơn, cứng hơn, có nhiệt độ
nóng chảy cao hơn và thường được dùng để chế tạo các vật liệu yêu cầu về độ chống
chịu tốt hơn. Cả 2 đều được tạo ra từ monome là ethene ở 2 điều kiện khác nhau.
a. Cả hai loại nhựa trên đều được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp ethene.
b. Ethene là chất khí, tan nhiều trong nước ở điều kiện thường.
c. Ehene tham gia phản ứng cộng hydrogen tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.
d. Ethene làm mất màu dung dịch Br2 ngay ở nhiệt độ thường.
Phần III. TRẢ LỜI NGẮN: 1,0 điểm (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1. Số đồng phân alkane của C6H14 là bao nhiêu?
Câu 2. Cho các chất: methane, ethyne, propyne, toluene và styrene. Trong các chất trên, số chất
phản ứng được với dung dịch bromine là
Câu 3. Gas, nhiên liệu phổ biến hiện nay có thành phần chính là propane và butane. Nhiệt lượng
giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 1 kg một loại gas là khoảng 50400 kJ. Biết để làm nóng 1 kg
nước lên 1 độ thì cần cung cấp nhiệt lượng là 4200 J. Để đun sôi 30 kg nước từ nhiệt độ 20°C thì
cần cung cấp bao nhiêu kg loại gas trên (biết hiệu suất hấp thụ nhiệt đạt 80%)?
Câu 4. Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: CH 4 → C2H2 → CH2=CHCl → PVC. Nếu hiệu
suất toàn bộ quá trình đạt 55% thì lượng CH4 cần dùng để sản xuất 6,25 tấn PVC là bao nhiêu kg?
Phần IV. TỰ LUẬN: 3,0 điểm (Thí sinh trả lời tự luận từ câu 1 đến câu 2)
Câu 1. Viết đồng phân và gọi tên thay thế các hợp chất sau:
a. Alkene: C4H8
b. Alkyne: C3H4
Câu 2. Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có (đk đầy đủ)
a. Methane tác dụng Cl2 (askt, tỷ lệ mol 1:3)
b. But-1-ene tác dụng với dung dịch Br2
c. Propene tác dụng HCl (đun nóng)
d. Ethyne tác dụng với AgNO3 + NH3
e. Toluene tác dụng với Cl2 (xúc tác Fe)

HẾT

TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI
TỔ HÓA HỌC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2025 – 2026)
Môn : HÓA HỌC- KHỐI 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh :.......................................................... Mã đề: Không có mã
Số báo danh :............................................

Phần I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm

(Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau)
Câu 1. Alkane (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 có tên gọi là
A. 2,2,4-trimethylpentane.
B. 2,4,4-trimethylpentane.
C. pentamethylpropane.
D.trimetylpentane.
Câu 2. Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?
A. 2-ethylbutane.
B.2,2-dimethylbutane.
C. 3-methylbutane.
D.2,3,3-trimethylbutane.
Câu 3. Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và 42,1), butane (-138,3 và -0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (-95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở
thể khí ở điều kiện thường là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Trộn neopentane với chlorine và chiếu ánh sáng tử ngoại thì thu được tối đa
bao nhiêu sản phẩm monochlorine?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. Xét phản ứng hóa học sau:
C6H5-CH=CH2 + KMnO4 + H2O
C6H5CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH
Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng
A. 13.
B. 14.
C. 15.
D. 16.
Câu 6. Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene và dimethyl
acetylene. Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH3 là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 7. Cho các chât sau: (1) 2-methylbutane; (2) 2-methylpentane; (3)
3-methylpentane; 2,2-dimethylbutane và (5) benzene. Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có
thể là sản phẩm reforming hexane ?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

Câu 8. Oxi hoá butane bằng oxygen ở 180 °C và 70 bar tạo thành sản phẩm hữu cơ
X duy nhất. X là
A. HCOOH.
B. CH3COOH.
C. C2H5COOH.
D. CO2.
Câu 9. Đun nóng toluene với dung dịch KMnO 4 nóng thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với
KMnO4 phản ứng bằng
A. 1: 2.
B. 2: 1.
C. 2:3.
D. 3: 2.
Câu 10. Đun nóng hydrocarbon thơm X có công thức phân tử C 8H10 với dung dịch KMnO4 nóng thu
được dung dịch có chứa C6H5COOK và K2CO3. Chất X là
A. o-xylene.
B. p-xylene.
C. ethyl benzene.
D. styrene.
Câu 11. Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau:
(X) but-1-ene (–185 và –6,3);
(Y) trans-but-2-ene (–106 và 0,9);
(Z) cis-but-2-ene (–139 và 3,7);
(T) pent-l-ene (–165 và 30).
Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. (X).
B. (Y).
C. (Z).
D. (T).
Câu 12. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon
không no?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng trùng hợp.
C. Phản ứng oxi hóa – khử.
D. Phản ứng thế.
Câu 13. Anthracene là một arene đa vòng, được điều chế từ than đá. Anthracene được dùng để sản
xuất thuốc nhuộm alizarin đỏ, bảo quản gỗ, làm thuốc trừ sâu,… Anthracene có công thức cấu tạo:

Công thức phân tử và liên kết π trong phân tử anthracene là
A. C16H18 và 9.
B. C14H8 và 6.
C. C14H12 và 8.
Câu 14. Cho hợp chất sau:

D. C14H10 và 7.

NO2

CH3

Br

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp thay thế là
A. 1-bromo-3-methyl-4-nitrobenzene.
B. 4-bromo-2-methyl-1-nitrobenzene.
C. 1-methyl-2-nitro-4-bromobenzene.
D. 4-bromo-1-nitro-2-methylbenzene.
Câu 15. Alkene A có công thức phân tử C4H8. Khi cộng nước vào A (có xúc tác acid) chỉ tạo ra một
sản phẩm duy nhất. Tên gọi của A là
A. pent – 1 – ene.
B. but-1-ene.
C. but-2-ene.
D. 2-methylpropene.
Câu 16. Biết độ dài liên kết C=C là 134 pm, liên kết C–C là 154 pm. Thực tế, 3 liên kết π trong
vòng benzene không có định mà trải đều trên toàn bộ vòng benzene. Giá trị nào dưới đây phù hợp
với độ dài liên kết giữa carbon và carbon trong phân tử benzene?
A. 125 pm.
B. 132 pm.
C. 160 pm.
D. 139 pm.

Phần II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: 2,0 điểm

(Chọn phương án trả lời đúng hoặc sai cho các ý a, b, c, d)
Câu 1. Các phát biểu sau về hidrocarbon không no là đúng hay sai?
a. Alkyne có công thức tổng quát CnH2n-2 (n ≥ 2).
b. Các alkyne có 1 liên kết ba CC trong phân tử.
c. Alkyne có đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết bội.
d. Alkyne và alkene đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng.
Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, benzoic acid được điều chế từ toluene theo sơ đồ gồm hai giai
đoạn được đánh số (1) và (2) như sau:

Trong một thí nghiệm tổng hợp benzoic acid theo sơ đồ trên, từ 2,0 mL toluene (khối lượng riêng
bằng 0,867 g. mL⁻¹) thu được 1,40 gam benzoic acid. Biết KMnO 4 và HCl được lấy dư. Hiệu suất
của quá trình tổng hợp benzoic acid từ toluene là h%.
Cho biết số sóng hấp thụ đặc trưng của một số liên kết trên phổ hồng ngoại như sau:
Liên kết
O–H (alcohol)
O–H (carboxylic acid)
C=O (ester, carboxylic acid)
Số sóng (cm⁻¹)
3650–3200
3300–2500
1780–1650
a. Giá trị của h là 60,9. (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối
cùng được làm tròn đến hàng phần mười.) 
b. Trong phản ứng với KMnO4 (aq) ở giai đoạn (1), toluene đóng vai trò là chất oxi hóa.
c. Trên phổ hồng ngoại của benzoic acid, tín hiệu (peak) ở 1690 cm ⁻¹ đặc trưng cho liên kết O–
H.
d. Trong phản ứng ở giai đoạn (2), anion C6H5COO⁻ là một base theo thuyết Brønsted – Lowry.

Phần III. TRẢ LỜI NGẮN: 1,0 điểm (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1. Cho các chất sau: methane, pent-1-ene, pentane, ethane, vinyl acetylene. Có bao nhiêu chất
làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường?
Câu 2. Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; propene; butane; but-l-yne; but-2-yne; but-1ene và cis-but-2-ene. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là?
Câu 3. Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propane và butane với tỉ lệ mol 1:2. Nhiệt lượng
tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 12 kg khí gas trên ở điều kiện chuẩn theo các phản ứng sau:
C3H8 (g) + 5O2 (g)

3CO2 (g) + 4H2O (l)

C4H10 (g) + 13/2O2 (g)
4CO2 (g) + 5H2O (l)
Trung bình mỗi ngày, một hộ gia đình cần đốt gas để cung cấp 10000 kJ nhiệt (hiệu suất hấp thụ
nhiệt là 80%). Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12 kg?
Câu 4. Fluoroethane, CH3CH2F từng sử dụng làm chất làm lạnh, được tạo ra theo phản ứng
CH2=CH2 + HF → CH3CH2F
Tính năng lượng của liên kết C-F trong fluoroethane có giá trị (kJ) là?
(biết năng lượng liên
 
Gửi ý kiến