Đề cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Lan Phương
Ngày gửi: 22h:14' 06-04-2026
Dung lượng: 37.1 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Lan Phương
Ngày gửi: 22h:14' 06-04-2026
Dung lượng: 37.1 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TUÂN CHÍNH
BÀI KIỂM TRA THÁNG 12
Năm học: 2024- 2025
Môn: Toán – Lớp 1
(Thời gian làm bài 30 phút)
Họ và tên: ..............................................................................
Lớp: ...........................
Điểm
Nhận xét
Người coi KT: ....................................................
Người chấm KT: ...............................................
I. Trắc nghiệm:
Câu 1:
a) Số nào lớn hơn 6 nhỏ hơn 8 ?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
B. 7
C. 8
D. 10
C. 4
D. 5
b) 7 + 3 = ?
A. 6
Câu 2. Có mấy hình chữ nhật ?
A.1
B. 2
C.3
D. 4
Câu 3: Viết số còn thiếu vào ô trống:
5
6
Câu 4: Số?
8
10
6-?=3
A. 1
B. 3
II. Tự luận:
Câu 5: Tính
4 – 4 = ……………
5 – 2 = ………..
2 + 7 = ……………
4 + 5 = ………..
Câu 6: Số?
a) 2 + … = 7
b) 8 - …. =
Câu 7: > < = ?
a) 4 + 6 ……. 9
b) 9 - 3…… 6
Câu 8: Hình vẽ bên:
a) Có ........... hình vuông
b) Có ........... hình tam giác
Câu 9: Cho các số: 9, 3, 7, 1
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
....................................................................................................................
Câu 10: Chọn từ (nhiều hơn, ít hơn), viết vào chỗ chấm.
Lan cắt được 5 lá cờ, Hà cắt được 3 lá cờ.
a)Lan cắt được số lá cờ .................................. Hà.
b)Hà cắt được số lá cờ .................................... Lan.
------ Hết-----
Ma trận nội dung đề kiểm tra môn toán cuối kì I- lớp 1
TT
Chủ đề Số lượng
Số câu
1
Số học
Hình
2
học và
đo
lường
Tổng
Câu số
Mức 1
TN
TL
3
1
1, 3,
4
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TL
TN
TL
2
2
3
5
5
6, 7
9, 10
2
2
2
2,5
6
1
1
0,5
1
Số điểm
2,5
Số câu
1
1
Câu số
2
8
Số điểm
0,5
1
TN
Tổng
Số câu
5
3
2
10
Số điểm
5
3
2
10
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 1 – CUỐI HỌC KÌ I
Câu 1: (1 điểm)
a) B. 7
Câu 2: (0,5 điểm)
C. 3
b) D. 10
Câu 3: Viết số còn thiếu vào ô trống: (1 điểm)
5
6
7
8
9
10
Câu 4: (0,5 điểm).
B. 3
Câu 5: (2 điểm)
4–4=0
5–2=3
2+7=9
4+5=9
Câu 6: (1 điểm). Mỗi phần đúng được 0,5 điểm.
a) 2 + 5 = 7
b) 8 - 6 = 2
Câu 7: > < = ? (0,5 điểm) .Mỗi phần đúng được 0,25 điểm.
a) >
b) =
Câu 8: (1 điểm)
a) Có 2 hình vuông
b) Có 5 hình tam giác
Câu 9: (1 điểm). Cho các số: 9, 3, 7, 1
a)Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé là : 9, 7, 3, 1
Câu 10: (1 điểm)
a)Lan cắt được số lá cờ nhiều hơn Hà.
b)Hà cắt được số lá cờ ít hơn Lan
______________________________________________________________________
TRƯỜNG TH TUÂN CHÍNH
BÀI KIỂM TRA THÁNG 12
Năm học: 2024- 2025
Môn: Toán – Lớp 1
(Thời gian làm bài 30 phút)
Họ và tên: ..............................................................................
Lớp: ...........................
Điểm
Nhận xét
Người coi KT: ....................................................
Người chấm KT: ...............................................
I. Trắc nghiệm:
Câu 1:
a) Số nào lớn hơn 6 nhỏ hơn 8 ?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
B. 7
C. 8
D. 10
C. 4
D. 5
b) 7 + 3 = ?
A. 6
Câu 2. Có mấy hình chữ nhật ?
A.1
B. 2
C.3
D. 4
Câu 3: Viết số còn thiếu vào ô trống:
5
6
Câu 4: Số?
8
10
6-?=3
A. 1
B. 3
II. Tự luận:
Câu 5: Tính
4 – 4 = ……………
5 – 2 = ………..
2 + 7 = ……………
4 + 5 = ………..
Câu 6: Số?
a) 2 + … = 7
b) 8 - …. =
Câu 7: > < = ?
a) 4 + 6 ……. 9
b) 9 - 3…… 6
Câu 8: Hình vẽ bên:
a) Có ........... hình vuông
b) Có ........... hình tam giác
Câu 9: Cho các số: 9, 3, 7, 1
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
....................................................................................................................
Câu 10: Chọn từ (nhiều hơn, ít hơn), viết vào chỗ chấm.
Lan cắt được 5 lá cờ, Hà cắt được 3 lá cờ.
a)Lan cắt được số lá cờ .................................. Hà.
b)Hà cắt được số lá cờ .................................... Lan.
------ Hết-----
Ma trận nội dung đề kiểm tra môn toán cuối kì I- lớp 1
TT
Chủ đề Số lượng
Số câu
1
Số học
Hình
2
học và
đo
lường
Tổng
Câu số
Mức 1
TN
TL
3
1
1, 3,
4
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TL
TN
TL
2
2
3
5
5
6, 7
9, 10
2
2
2
2,5
6
1
1
0,5
1
Số điểm
2,5
Số câu
1
1
Câu số
2
8
Số điểm
0,5
1
TN
Tổng
Số câu
5
3
2
10
Số điểm
5
3
2
10
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 1 – CUỐI HỌC KÌ I
Câu 1: (1 điểm)
a) B. 7
Câu 2: (0,5 điểm)
C. 3
b) D. 10
Câu 3: Viết số còn thiếu vào ô trống: (1 điểm)
5
6
7
8
9
10
Câu 4: (0,5 điểm).
B. 3
Câu 5: (2 điểm)
4–4=0
5–2=3
2+7=9
4+5=9
Câu 6: (1 điểm). Mỗi phần đúng được 0,5 điểm.
a) 2 + 5 = 7
b) 8 - 6 = 2
Câu 7: > < = ? (0,5 điểm) .Mỗi phần đúng được 0,25 điểm.
a) >
b) =
Câu 8: (1 điểm)
a) Có 2 hình vuông
b) Có 5 hình tam giác
Câu 9: (1 điểm). Cho các số: 9, 3, 7, 1
a)Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé là : 9, 7, 3, 1
Câu 10: (1 điểm)
a)Lan cắt được số lá cờ nhiều hơn Hà.
b)Hà cắt được số lá cờ ít hơn Lan
______________________________________________________________________
 








Các ý kiến mới nhất