Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề Dãy số có quy luật Toán 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huy Thanh
Ngày gửi: 21h:52' 11-04-2026
Dung lượng: 433.8 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
PHƯƠNG PHÁP TÍNH TỔNG CỦA DÃY SỐ TỰ NHIÊN
PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. DÃY SỐ TỰ NHIÊN
+ Cho dãy số tự nhiên :
-

: số hạng thứ 1

-

: số hạng thứ 2

- : số hạng thứ 3
…………………………
- : số hạng thứ
- tổng dãy số tự nhiên có số hạng.
2. DÃY SỐ TỰ NHIÊN CÁCH ĐỀU
+ Dãy số tự nhiên cách đều: Hiệu hai số hạng liên tiếp luôn luôn không đổi được gọi
là khoảng cách giữa các số hạng (d) hay gọi là Công sai .
* a2 – a1 = a3 – a2 = …… =
* Liên hệ giữa các số hạng:
a2 = a1 + d
a3 = a2 + d
a4 = a3 + d
………………….
an = an+1 + d

(hằng số).
Ta thấy:

a3 = a2 + d = a1 + d + d = a1 +2d
a4 = a3 + d = a1 +3d
a5 = a4 + d = a1 +4d
………………………………….
an = an+1 + d = a1 +(n-1)d

* Tổng dãy số cách đều:
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI
Dạng 1: Tổng các số hạng cách đều
I. Phương pháp giải
Cần tính tổng:

(1)

- Với
Công sai)
B1: Tìm số số hạng của tổng.

(các số hạng cách đều nhau một giá trị d – gọi là

Số số hạng của tổng là
hạng thứ n.
B1: Tính tổng: S =
* Số hạng thứ

với

n .(a1 +a n)
2

của dãy là

.
1

là số hạng thứ nhất;

là số

* Với tổng n số tự nhiên đần tiên được tính như sau:
S = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ….. + (n-2) + (n-1) + n =

n .(n+1)
2

…………………………………..
II. Bài tập:
Bài 1: Tính tổng
Bài 2: Tính tổng
Bài 3: Tính tổng
Bài 4: Tính tổng các số tự nhiên có hai chữ số?
Bài 5: Tính tổng của 21 số lẻ liên tiếp đầu tiên?
Bài 6: Tính tổng
Bài 7: Tính tổng
Bài 8: Tính tổng

………………………………………………………

Bài 9: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số ? Tính tổng của chúng.
Bài 10: Cho dãy số:
Bài 11: Tính tổng

Tìm số hạng thứ 2026 của dãy số trên?
số lẻ liên tiếp biết số lẻ lớn nhất trong dãy đó là 2025 ?

Bài 12 Một dãy phố có

nhà. Số nhà của

số nhà của dãy phố đó bằng

nhà đó được đánh là các số lẻ liên tiếp, biết tổng của

. Hãy cho biết số nhà đầu tiên của dãy phố đó là số nào?

Bài 13: Tính tổng A = 2 + 4 + 6 + 8 + ….. + 2024 + 2026
Bài 14: Tính tổng

.

Bài 15: Tính tổng

.

Bài 16: Cho D = 1 + 3 + 5 + 7 + ..... + 2025
a) Tính tổng

trên.

b) Tìm số hạng thứ 333 của tổng trên.
Bài 17: Cho dãy số
a) Nêu quy luật của dãy số trên.
b) Viết tập hợp
năm.

gồm 5 số hạng liên tiếp của dãy số đó, bắt đầu từ số hạng thứ

c) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy số.
Bài 18: Người ta viết liền nhau các số tự nhiên
a) Hỏi các chữ số đơn vị của các số
b) Chữ số viết ở hàng thứ

đứng ở hàng thứ bao nhiêu?

là chữ số nào?
2

Bài 19: Tính tổng

.

…………………………………………………….

………………………………………………………..……………………………………………..

Dạng 2: Tổng có dạng: S = a1a2 + a1a2 + a2a3 + …… + a(n-2)a(n-1) + a(n-1)an
(với k = a2 – a1 = a3 – 21 = a4 – a3 = ….. = an – a(n-1))
I. Phương pháp giải
Bài toán tổng quát:
Bài toán tổng quát: S = a1a2 + a1a2 + a2a3 + …… + a(n-2)a(n-1) + a(n-1)an
(với k = a2 – a1 = a3 – a2 = a4 – a3 = ….. = an – a(n-1) là khoảng cách giữa các
thừa số của mỗi số hạng)
B1: Nhân với “ba lần khoảng cách” (3k) ta được:
3k.S = 3k[a1a2 + a2a3 + …… + a(n-2)a(n-1) + a(n-1)an]
B2: Phân tích từng số hạng của tổng mới để xuất hiện các số hạng đối nhau: bằng
cách viết 3k = a(n+1) – m (với m ∈N) lần lượt đối với các số hạng.
B3: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng rồi biến đổi
tổng thành tổng các số đối nhau và tổng cơ bản.
B4: Triệt tiêu các số hạng và tính tổng cơ bản.
……………………………………………………………………………….…………

II. Bài tập:
Bài 1:Tính tổng: A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + …. + 99.100
Bài 2: Tính tổng: B = 1.3 + 3.5 + 5.7 + …..+ 99.101
Bài 3: Tính tổng: C = 2.4 + 4.6 + 6.8 + ….. + 98.100
Áp dụng: Chứng minh rằng C chia hết cho 100
Bài 4: Tính tổng:

………………………………………………………..……………………………

Dạng 3: Tổng có dạng S = a1a2a3 + a1a2a3+ a1a2a3 + …… + a(n-2)a(n-1)an
(với k = a2 – a1 = a3 – a1 = a4 – a3 = ….. = an – a(n-1))
I. Phương pháp giải
- Nhân hai vế với 4k (với k là khoảng cách giữa hai thừa số của mỗi số hạng) rồi tách
4k ở mỗi số hạng trong tổng để số hạng trước và số hạng sau tạo thành những số tự
triệt tiêu nhau.

3

.
Tổng quát: S = a1a2a3… an + a2a3… an+1 + a3a4a5… an+2 …… + akak+1ak+2… an+k
(với k = a2 - a1 = a3 – a2 = a4 - a3 = ………….. = an+k – an+k-1)
+ Phương pháp giải
B1: Nhân với “n+1 lần khoảng cách” [(n+1)k) ta được:
(n+1)kS = (n+1)k(a1a2a3… an + a2a3… an+1 + a3a4a5… an+2 …… + akak+1ak+2… an+k)
B2: Phân tích từng số hạng của tổng mới để xuất hiện các số hạng đối nhau: bằng
cách viết (n+1)k = a(n+1) – m (với m ∈N) lần lượt đối với các số hạng.
B3: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng rồi biến đổi
tổng thành tổng các số đối nhau và tổng cơ bản.
B4: Triệt tiêu các số hạng và tính tổng cơ bản.
II. Bài tập:
Bài 1: Tính tổng A = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + 4.5.6 + …. + 98.99.100
Bài 2: Tính tổng A = 1.2.3.4 + 2.3.4.5 + 3.4.5.6 + 4.5.7.8 + …. + 97.98.99.100.
Bài 3:Tính tổng
.
Bài 4: Tính tổng A = 1.3.5.7 + 3.5.7.9 + 5.7.9.11 + 7.9.11.13 + …. + 95.97.99.101.
……………………………………………………………………………..……

Dạng 4: Tổng có dạng
(cơ số không đổi, số mũ tăng liên tiếp)
I. Phương pháp giải
- TH 1: Nếu
thì
.
- TH 2: Nếu
để tính tổng
B1: Nhân hai vế của
B2: Lấy
II. Bài tập:
Bài 1: Tính tổng
Bài 2: Tính tổng
Bài 3: Tính tổng

trừ

(1)

ta làm như sau

với cơ số

ta được

vế theo vế ta được

Bài 4: Tính tổng
Bài 5: Tính tổng
Bài 6: Tính tổng

………………………………………………………………………………………

4

Dạng 5: Tính tổng có dạng
(cơ số không đổi, số mũ chẵn tăng liên tiếp)
I. Phương pháp giải
B1: Nhân hai vế của đẳng thức với
B2: Lấy

(1)

ta được:
(2)

theo vế ta được:

II. Bài tập:
Bài 1: Tính tổng sau:

(1)

Bài 2: Tính tổng sau:

(1)

Bài 3: Tìm giá trị của

biết:

Bài 4: Tìm giá trị của

biết: 1+ (x-1) + (x-1) + (x-1) + …. + (x-1)
2

4

8

2020

với
Bài 5: Chứng minh rằng:
chia hết cho 26
Bài 6: Chứng minh rằng:
chia hết cho 21
2
4
6
Bài 7: Chứng minh rằng: 1+ 3 + 3 + 3 + … + 398 chia hết cho 82
Bài 8: So sánh:

với

(quy đồng mẫu kết quả cuối)

………………………………………………………………………………………

Dạng 6: Tính tổng
(1), với
(cơ số không đổi, số mũ lẻ tăng liên tiếp)
I. Phương pháp giải
Bước 1: Nhân cả 2 vế của
Bước 2: Lấy

với

ta được:

ta được:

Vậy
II. Bài tập:
Bài 1: Tính tổng
5

2022

17 −1
=
( x−1 )2−1

Bài 2: Tính tổng
Bài 3: Tính tổng
Bài 4: Tính tổng

………………………………………………………………………………………

Dạng 7: Tổng có dạng:
(số mũ không đổi, cơ số tăng liên tiếp)
I. Phương pháp giải
Bài toán tổng quát: Chứng minh rằng :
Lời giải:



(Theo dạng bài trước)

Vậy
Do đó, ta có công thức tính dãy số:
II. Bài tập:
Bài 1: Tính tổng sau:
Bài 2: Tính tổng sau:
Bài 3: Tính tổng sau:
Bài 4: Tính tổng sau:
Bài 5: Tính các tổng sau:
Bài 6: Tính tổng sau:

6

………………………………………………………………………………………

Dạng 8: Tính tổng có dạng
với k ∈ N*
(số mũ không đổi, cơ số lẻ tăng liên tiếp)
I. Phương pháp giải
Cách 1: Ta sẽ tính tổng

dựa vào tổng dạng
.

Trước hết ta xét tổng
.

.
Mặt khác

.

Vậy
Cách 2: Ta sẽ tính tổng

dựa vào tổng dạng

và công thức
Ta chứng minh công thức như sau:
(đpcm).
Nhận thấy tổng



7

số hạng, từ đó ta có:

.
Cách 3: Ta sẽ tính tổng

dựa vào tổng dạng
và tổng dạng

.

Ta có

.
Đặt



.

Ta có:

.
Ta có:
Số số hạng của tổng

.
là:

.
.
.

8

.
Vậy

.

Cách 4: Ta sẽ tính tổng
và tổng dạng
Đặt

dựa vào tổng dạng
.

.
.
.

Đặt
.

.
Đặt
Ta có
Suy ra

Vậy

.
là tổng của n số nguyên dương đầu tiên nên

.

Xét

9

.

Vậy
II. Bài tập:
Bài 1. Tính tổng
Bài 2: Tính tổng

.
.

Bài 3: Tính tổng
Bài 4: Tính tổng
Bài 5: Tính tổng
Bài 6: Tính tổng
Bài 6: Tính tổng
Bài 7: Tính tổng

................................................................................................................................................

Dạng 9: Tổng có dạng:
(k lẻ và k ∈ N)
(số mũ không đổi, cơ số chẵn tăng liên tiếp)
I. Phương pháp giải
Bài toán tổng quát: Chứng minh rằng :
Ta có:

Suy ra:
Áp dụng tổng

=2.S
Suy ra:



Vậy
Áp dụng tính:
10

Xét:
Suy ra:

.

Nên:
II. Bài tập:
Bài 1: Tính tổng
Bài 2: Tính tổng
Bài 3: Biết
Bài 4: Tính tổng

.

. Tính tổng

………………………………………………………………………………………

, n ∈ N*

Dạng 10: Tổng có dạng
I. Phương pháp giải
- Phân tích công thức của từng số hạng trong tổng thành
quen thuộc:
Cụ thể:
Do đó

Đặt
Khi đó

Tổng quát:



với n N*

II. Bài tập:
11

để thành tổng

Bài 1: Tính tổng
Bài 2:Tính tổng
Bài 3: Tính tổng
Bài 4: Tìm số nguyên x, biết:
Bài 5: Không tính ra kết quả hãy so sánh



…………………………………………………….
Dạng 11: Tổng có dạng S = a1b1 + a2b2 + a3b3 + a2b2 + ……. + an-1bn-1 + anbn
( với a2 - a1 = a3 – a2 = ….. = an – an-1 =1
b2 - b1 = b3 – b2 = ….. = bn – bn-1 =1
b1 - a1 = b2 – a2 = ….. = bn – an = k )
I. Phương pháp giải
B1: Tách mỗi số hạng thành tổng dạng:
a1b1 = a 21 + a1k
a1b1 = a 22 + a2k
………………………………………
a1b1 = a 2n + ank
B2: Tính tổng: S = (a 21 + a 22 + a 23 + ….. + a 2n ) + k(a1 + a2 + a1 + …… + an)
=
an (an +1)(2an +1)/6
+
k.an (an +1)/2
= an (an + 1)(2an + 1+ 3k)/6
II. Bài tập:
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A = 1.3 + 2.4 + 3.5 + 4.6 + 5.7 + 6.8 + ….. + 99.101
b) B = 1.5 + 2.6 + 3.7 + 4.8 + 5.9 + 6.10 + …. + 96.100
c) C = 25.28 + 26.29 + 27.30 + 28.31 +… + 150. 153
d) D = 1.6 + 2.7 + 3.8 + 4.9 + 5.10 + …. + 95.100
Bài 2: Tính: N = 1.4 + 2.5 + 3.6 + 4.7+…+ n(n + 3)
Lời giải
Ta có: 1.4 = 1.(1 + 3) = 12 + 1.3
           2.5 = 2.(2 + 3) = 22 + 2.3
           3. 6 = 3.(3 + 3) = 32 + 3 3
           4.7  = 4.(4 + 3) = 42 + 4.3
          ……………………..
          n(n + 3) = n2 + n.3
Vậy N = 1.2 + 2.1 + 2.3 + 2.2 + 3.4 + 2.3 + … + n(n + 3)
            = (12 + 22 + 32 + 42 + …. + n2 ) + 3(1 + 2 + ……+ n)
            = n(n+1)(2n+1)/6 + n(n+1)/3
12

= n(n + 1)(n + 5)/3
…………………………………………………………..
1

1

1

1

Dạng 12: Tổng có dạng S = a a + a a + a a +…+ a a
1. 2
2. 3
3. 4
n−1. n
(với k = a2 – a1 = a3 – a2 = a4 – a3 = ….. = an – an-1)
I. Phương pháp giải
B1: Phân tích mỗi số hạng thành một hiệu.

( )
1
1 1 1
=

a a k (a a )
1
1 1 1
=

a1. a2 k a1 a2
2.

3

2

3

......................................................
....................................................
1

an−1 an

=

(

1 1
1

k an−1 an

)

B2: Cộng vế với vế của các đẳng thức ở trên ta được:

( 1 ) 1( 1 1 )
1 1 1
= k (a −a )
1 1

1

(1

1

S = k a − a + k a − a +…+ k a − a
1
2
2
3
n−1
n
1

)

n

II. Bài tập:
Bài 1: Tính các tổng sau:
1

1

1

1

a) M = 1.2 + 2.3 + 3.4 +…+ 99.100
1

1

1

1

1

1

1

b) N = 1.3 + 3.5 + 5.7 +…+ 99.101
1

c) P = 1.4 + 4.7 + 7.10 +…+ 121.124
1

1

1

1

d) Q = 15.21 + 21.27 + 27.33 +…+ 93.99
Bài 2: Tính các tổng sau:
1

1

1

1

a) E = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4 .5 +…+ 98.99 .100
1

1

1

1

b) F = 1.2.3 .4 + 2.3.4 .5 + 3.4 .5 .6 + …+ 97.98 .99.100
1

1

1

1

c) G = 1.2.3 .4 .5 + 2.3 .4 .5 .6 + 3.4 .5.6 .7 +…+ 96.97 .98 .99 .100
12

12

12

12

d) H = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4 .5 +…+ 98.99 .100
13

……………………………………………………………

14
 
Gửi ý kiến