Đề kiểm tra toán 8 học kì 1 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ MỸ Ý
Ngày gửi: 14h:00' 05-12-2023
Dung lượng: 243.8 KB
Số lượt tải: 767
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ MỸ Ý
Ngày gửi: 14h:00' 05-12-2023
Dung lượng: 243.8 KB
Số lượt tải: 767
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8
T
T
1
2
3
4
Chươ
ng/
Chủ
đề
Biểu
thức
đại số
Mức độ đánh giá
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TN
K
Q
Đơn thức, đa
thức nhiều biến.
1
Các phép toán
với đa thức nhiều 0,2
biến. Hằng đẳng 5
thức đáng nhớ.
Phân tích đa
thức thành nhân
tử; rút gọn phân
thức.
Phân thức đại
số. Cộng trừ,
nhân, chia phân
thức đại số
Các
Hình chóp tam 1
hình
giác đều. Hình
khối
chóp tứ giác 0,2
5
trong đều
thực
Diện tích xung
tiễn
quanh, thể tích
hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều
Định Định
lý 1
lý
Pythagore
0,2
Pytha
5
gore. Tứ giác. Một số
Các
loại tứ giác
loại
thường gặp
tứ
giác
thườn
g gặp
Một
Thu thập và 1
số yếu phân loại dữ 0.2
tố
liệu
5
Thông
hiểu
Vận
Vận dụng
dụng
cao
TN
TN
TNK
TL
TL K TL K TL
Q
Q
Q
1
1
1
0,2
0,5
0,5
5
1
0,5
2
0,5
1
0.5
1
0.5
Tổng
%
điểm
5
20%
1
0,5
1
0.5
5
20%
1
5%
1
2.5%
1
0,2
5
2
5%
1
1
0,2
1.0
5
3
15%
1
0,25
2
0,5
1
1.0
1
0.5
4
20%
1
2.5%
1
thống
kê
Lựa chọn biểu
đồ để biểu diễn
dữ liệu. Phân
tích dữ liệu
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
1.0
4
5
3
1
5
3
0
2
1.0
1.25
0.7
0.5đ
3.5đ
2.0đ 0đ 1.0đ
5đ
đ
đ
15%
47,5%
27,5%
10%
62,5%
37,5%
2
1
10%
24
10.0đ
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 8 (ĐỀ A)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Biểu thức
đại số
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Đơn thức, đa
thức nhiều biến.
Các phép toán
với đa thức
nhiều biến.
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
– Nhận biết được các khái niệm về đơn 1 (TN1)
thức, đa thức nhiều biến. (TN1)
1 (TL1a)
– Thực hiện được việc thu gọn đơn
thức, đa thức. (TN2)
Phân tích đa
thức thành
nhân tử, rút
gọn phân thức.
– Sử dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử đơn
giản (TN3; TN4)
Phân thức đại
số. Cộng trừ,
nhân, chia
phân thức đại
số
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1 (TN2)
1 (TL1b) 1 (TL1c)
– Thực hiện được việc thu gọn đơn
thức, đa thức đơn giản (TL1a)
– Vận dụng PP đặt nhân tử chung, dùng
HĐT, nhóm các hạng tử để phân tích đa
thức thành nhân tử (TL2a,b).
2
(TN3;
TN4)
1
– Phân tích được đa thức thành nhân tử
bằng cách kết hợp nhiều phương pháp
(TL2c)
1(TL2a)
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
đối với hai phân thức đại số. (TL1b)
1 (TL1b)
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
3
1 (TL2c)
(TL2b)
đối với hai phân thức đại số đơn giản.
(TL1b)
Hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh 1 (TN5)
bên) được hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều (TN5,6)
Diện tích xung
quanh, thể tích
hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều
– Tính được diện tích xung quanh, thể
tích của một hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều. (TN7)
2
Các hình
khối trong
thực tiễn
3
Định lý
Định lý
Pythagore. Pythagore
Các loại tứ
giác thường
gặp
Tứ giác. Một
số loại tứ giác
thường gặp
– Giải thích được định lí Pythagore. 1 (TN8)
(TN8)
1 (TN6)
1 (TN7)
1 (TL4a)
1 (TN9)
2
(TN10,1
1)
1 (TL4b) 1
(TL4c)
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác
vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore. (TN9, TL4a)
– Tính được góc dựa vào định lí về
tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng
360o. (TN10)
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ
giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường là hình bình hành).
(TN11)
– Cminh tứ giác là hình chữ nhật, hình
4
thoi, hình vuông … (TL4b)
– Tìm điều kiện để tứ giác là hình chữ
nhật, hình thoi, hình vuông … (TL4c)
4
Một số yếu
tố thống kê
Thu thập và
phân loại dữ
liệu
Nhận biết được mối liên hệ toán học 1
đơn giản giữa các số liệu đã được biểu (TN12)
diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu
không chính xác trong những ví dụ đơn
giản.
Lựa chọn biểu
đồ để biểu diễn
dữ liệu. Phân
tích dữ liệu
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu
vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu
đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
1 (TL3)
Tổng
5
10
6
2
Tỉ lệ %
15%
47,5%
27,5%
10%
Tỉ lệ chung
62,5%
37,5%
Người ra đề
NGUYỄN THỊ MỸ Ý
5
6
Phòng GD-ĐT TP Vĩnh Long ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
Trường THCS Nguyễn Khuyến
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ A
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
(Học sinh khoanh tròn chữ lựa chọn vào giấy làm bài kiểm tra, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?
A.
B.
Câu 2: Thu gọn đa thức
B.
Câu 3: Biến đổi đa thức
C.
D.
thành tích các đa thức ta được
A.
B.
C.
D.
A.
D.
ta được
A.
Câu 4: Phân thức
C.
bằng phân thức nào trong các phân thức sau:
B.
C.
D.
Câu 5: Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình gì?
A. Hình bình hành
B. Hình vuông
C. Hình thang cân
D. Hình chữ nhật
Câu 6: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết SA = 10cm, AB = 8cm. Độ dài đoạn BC, SB
lần lượt là
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ, có cạnh đáy là 5cm, chiều cao hình chóp là 12cm.
Thể tích hình chóp là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại B, khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Trong các tam giác có các kích thước dưới đây, tam giác vuông là:
7
A.
C.
B.
D.
Câu 10: Cho hình thang cân
A.
có
B.
. Số đo
là
C.
D.
Câu 11: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau là trung điểm mỗi đường là hình bình hành
Câu 12: Dữ liệu nào không hợp lí trong bảng thống kê sau:
Thống kê số HS lớp 8A tham gia câu lạc bộ thể thao (mỗi HS chỉ tham gia một câu lạc
bộ)
Tên câu lạc bộ thể thao
Số HS tham gia
Đá bóng
10
Cầu lông
6
Bóng rổ
80
Đá cầu
Tổ 4
A. 80
B. 10
C. Tổ 4
D. 6
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: ( 2.0 điểm) Thực hiện các phép tính
a)
;
b)
; c)
;
d)
Câu 2: ( 1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
Câu 3: (1 điểm) Bảng thống kê cho biết số HS Giỏi của 5 lớp 8 của một trường THCS
Lớp
8/1
Số HS Giỏi (HS)
10
8/2
5
8/3
8
8/4
15
8
8/5
11
Em hãy chọn biểu đồ phù hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên và vẽ biểu đồ đó.
Câu 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A.
a) Giả sử AB = 5cm, AC = 12cm. Tính độ dài BC
b) Gọi M là trung điểm BC. Trên tia AM, lấy D (khác A) sao cho AM = MD. Tứ giác ABDC
là hình gì? Vì sao?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình ABDC là hình vuông
--- Hết ---
9
Phòng GD-ĐT TP Vĩnh Long ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 –2024
Trường THCS Nguyễn Khuyến
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ B
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
(Học sinh khoanh tròn chữ lựa chọn vào giấy làm bài kiểm tra, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ, có cạnh đáy là 5cm, chiều cao hình chóp là 12cm.
Thể tích hình chóp là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại B, khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Trong các tam giác có các kích thước dưới đây, tam giác vuông là:
A.
C.
B.
D.
Câu 4: Cho hình thang cân
A.
có
B.
. Số đo
C.
là
D.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau là trung điểm mỗi đường là hình bình hành
Câu 6: Dữ liệu nào không hợp lí trong bảng thống kê sau:
Thống kê số HS lớp 8A tham gia câu lạc bộ thể thao (mỗi HS chỉ tham gia một câu lạc
bộ)
Tên câu lạc bộ thể thao
Số HS tham gia
Đá bóng
10
Cầu lông
6
Bóng rổ
80
Đá cầu
Tổ 4
A. 80
B. 10
Câu 7: Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?
C. Tổ 4
10
D. 6
A.
B.
C.
Câu 2: Thu gọn đa thức
ta được
A.
B.
Câu 9: Biến đổi đa thức
C.
D.
thành tích các đa thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Phân thức
D.
bằng phân thức nào trong các phân thức sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình gì?
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân
D. Hình vuông
Câu 12: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết SA = 10cm, AB = 8cm. Độ dài đoạn BC, SB
lần lượt là
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: ( 2.0 điểm) Thực hiện các phép tính
;
a)
b)
; c)
d)
Câu 2: ( 1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
Câu 3: (1 điểm) Bảng thống kê cho biết số HS Giỏi của 5 lớp 8 của một trường THCS
Lớp
Số HS Giỏi (HS)
10
8/1
11
8/2
8/3
8/4
8/5
5
8
15
11
Em hãy chọn biểu đồ phù hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên và vẽ biểu đồ đó.
Câu 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A.
a) Giả sử AB = 5cm, AC = 12cm. Tính độ dài BC
b) Gọi M là trung điểm BC. Trên tia AM, lấy D (khác A) sao cho AM = MD. Tứ giác ABDC
là hình gì? Vì sao?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình ABDC là hình vuông
--- Hết ---
12
Phòng GD-ĐT TP Vĩnh Long
Trường THCS Nguyễn Khuyến
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
Câu
Đề A
Đề B
1
C
A
2
A
D
3
D
C
4
C
B
5
B
D
6
B
A
7
A
A
8
D
A
9
C
D
10
B
C
11
D
D
12
A
B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu
Nội dung, đáp án
a)
b)
Điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
c)
0,25 điểm
0,25 điểm
1
(2.0 điểm)
d)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
a)
2
(1,5 điểm) b)
0,5 điểm
13
14
c)
0,25 điểm
3
(1 điểm)
0,25 điểm
1,0 điểm
Chọn biểu đồ phù hợp và vẽ biểu đồ đúng
A
0,25 điểm
B
M
C
D
4
(2,5 điểm) a) Áp dụng định lý Pythagore tính được BC = 13cm
b) Xét tứ giác ABDC ta có
MB = MC
MA= MD
Suy ra ABDC là hình bình hành
Mà góc A bằng 90o
Nên ABDC là hình chữ nhật
c) Vì ABDC là hình chữ nhật nên để ABDC là hình vuông thì
AB = AC.
Vậy tam giác ABC là tam giác vuông cân
----- Hết ----Ghi chú : Mọi lời giải đúng khác cho điểm tương đương.
15
0,75 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
T
T
1
2
3
4
Chươ
ng/
Chủ
đề
Biểu
thức
đại số
Mức độ đánh giá
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TN
K
Q
Đơn thức, đa
thức nhiều biến.
1
Các phép toán
với đa thức nhiều 0,2
biến. Hằng đẳng 5
thức đáng nhớ.
Phân tích đa
thức thành nhân
tử; rút gọn phân
thức.
Phân thức đại
số. Cộng trừ,
nhân, chia phân
thức đại số
Các
Hình chóp tam 1
hình
giác đều. Hình
khối
chóp tứ giác 0,2
5
trong đều
thực
Diện tích xung
tiễn
quanh, thể tích
hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều
Định Định
lý 1
lý
Pythagore
0,2
Pytha
5
gore. Tứ giác. Một số
Các
loại tứ giác
loại
thường gặp
tứ
giác
thườn
g gặp
Một
Thu thập và 1
số yếu phân loại dữ 0.2
tố
liệu
5
Thông
hiểu
Vận
Vận dụng
dụng
cao
TN
TN
TNK
TL
TL K TL K TL
Q
Q
Q
1
1
1
0,2
0,5
0,5
5
1
0,5
2
0,5
1
0.5
1
0.5
Tổng
%
điểm
5
20%
1
0,5
1
0.5
5
20%
1
5%
1
2.5%
1
0,2
5
2
5%
1
1
0,2
1.0
5
3
15%
1
0,25
2
0,5
1
1.0
1
0.5
4
20%
1
2.5%
1
thống
kê
Lựa chọn biểu
đồ để biểu diễn
dữ liệu. Phân
tích dữ liệu
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
1.0
4
5
3
1
5
3
0
2
1.0
1.25
0.7
0.5đ
3.5đ
2.0đ 0đ 1.0đ
5đ
đ
đ
15%
47,5%
27,5%
10%
62,5%
37,5%
2
1
10%
24
10.0đ
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 8 (ĐỀ A)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Biểu thức
đại số
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Đơn thức, đa
thức nhiều biến.
Các phép toán
với đa thức
nhiều biến.
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
– Nhận biết được các khái niệm về đơn 1 (TN1)
thức, đa thức nhiều biến. (TN1)
1 (TL1a)
– Thực hiện được việc thu gọn đơn
thức, đa thức. (TN2)
Phân tích đa
thức thành
nhân tử, rút
gọn phân thức.
– Sử dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử đơn
giản (TN3; TN4)
Phân thức đại
số. Cộng trừ,
nhân, chia
phân thức đại
số
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1 (TN2)
1 (TL1b) 1 (TL1c)
– Thực hiện được việc thu gọn đơn
thức, đa thức đơn giản (TL1a)
– Vận dụng PP đặt nhân tử chung, dùng
HĐT, nhóm các hạng tử để phân tích đa
thức thành nhân tử (TL2a,b).
2
(TN3;
TN4)
1
– Phân tích được đa thức thành nhân tử
bằng cách kết hợp nhiều phương pháp
(TL2c)
1(TL2a)
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
đối với hai phân thức đại số. (TL1b)
1 (TL1b)
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
3
1 (TL2c)
(TL2b)
đối với hai phân thức đại số đơn giản.
(TL1b)
Hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh 1 (TN5)
bên) được hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều (TN5,6)
Diện tích xung
quanh, thể tích
hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều
– Tính được diện tích xung quanh, thể
tích của một hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều. (TN7)
2
Các hình
khối trong
thực tiễn
3
Định lý
Định lý
Pythagore. Pythagore
Các loại tứ
giác thường
gặp
Tứ giác. Một
số loại tứ giác
thường gặp
– Giải thích được định lí Pythagore. 1 (TN8)
(TN8)
1 (TN6)
1 (TN7)
1 (TL4a)
1 (TN9)
2
(TN10,1
1)
1 (TL4b) 1
(TL4c)
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác
vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore. (TN9, TL4a)
– Tính được góc dựa vào định lí về
tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng
360o. (TN10)
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ
giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường là hình bình hành).
(TN11)
– Cminh tứ giác là hình chữ nhật, hình
4
thoi, hình vuông … (TL4b)
– Tìm điều kiện để tứ giác là hình chữ
nhật, hình thoi, hình vuông … (TL4c)
4
Một số yếu
tố thống kê
Thu thập và
phân loại dữ
liệu
Nhận biết được mối liên hệ toán học 1
đơn giản giữa các số liệu đã được biểu (TN12)
diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu
không chính xác trong những ví dụ đơn
giản.
Lựa chọn biểu
đồ để biểu diễn
dữ liệu. Phân
tích dữ liệu
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu
vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu
đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
1 (TL3)
Tổng
5
10
6
2
Tỉ lệ %
15%
47,5%
27,5%
10%
Tỉ lệ chung
62,5%
37,5%
Người ra đề
NGUYỄN THỊ MỸ Ý
5
6
Phòng GD-ĐT TP Vĩnh Long ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024
Trường THCS Nguyễn Khuyến
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ A
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
(Học sinh khoanh tròn chữ lựa chọn vào giấy làm bài kiểm tra, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?
A.
B.
Câu 2: Thu gọn đa thức
B.
Câu 3: Biến đổi đa thức
C.
D.
thành tích các đa thức ta được
A.
B.
C.
D.
A.
D.
ta được
A.
Câu 4: Phân thức
C.
bằng phân thức nào trong các phân thức sau:
B.
C.
D.
Câu 5: Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình gì?
A. Hình bình hành
B. Hình vuông
C. Hình thang cân
D. Hình chữ nhật
Câu 6: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết SA = 10cm, AB = 8cm. Độ dài đoạn BC, SB
lần lượt là
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ, có cạnh đáy là 5cm, chiều cao hình chóp là 12cm.
Thể tích hình chóp là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại B, khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Trong các tam giác có các kích thước dưới đây, tam giác vuông là:
7
A.
C.
B.
D.
Câu 10: Cho hình thang cân
A.
có
B.
. Số đo
là
C.
D.
Câu 11: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau là trung điểm mỗi đường là hình bình hành
Câu 12: Dữ liệu nào không hợp lí trong bảng thống kê sau:
Thống kê số HS lớp 8A tham gia câu lạc bộ thể thao (mỗi HS chỉ tham gia một câu lạc
bộ)
Tên câu lạc bộ thể thao
Số HS tham gia
Đá bóng
10
Cầu lông
6
Bóng rổ
80
Đá cầu
Tổ 4
A. 80
B. 10
C. Tổ 4
D. 6
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: ( 2.0 điểm) Thực hiện các phép tính
a)
;
b)
; c)
;
d)
Câu 2: ( 1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
Câu 3: (1 điểm) Bảng thống kê cho biết số HS Giỏi của 5 lớp 8 của một trường THCS
Lớp
8/1
Số HS Giỏi (HS)
10
8/2
5
8/3
8
8/4
15
8
8/5
11
Em hãy chọn biểu đồ phù hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên và vẽ biểu đồ đó.
Câu 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A.
a) Giả sử AB = 5cm, AC = 12cm. Tính độ dài BC
b) Gọi M là trung điểm BC. Trên tia AM, lấy D (khác A) sao cho AM = MD. Tứ giác ABDC
là hình gì? Vì sao?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình ABDC là hình vuông
--- Hết ---
9
Phòng GD-ĐT TP Vĩnh Long ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023 –2024
Trường THCS Nguyễn Khuyến
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ B
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
(Học sinh khoanh tròn chữ lựa chọn vào giấy làm bài kiểm tra, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ, có cạnh đáy là 5cm, chiều cao hình chóp là 12cm.
Thể tích hình chóp là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại B, khẳng định nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Trong các tam giác có các kích thước dưới đây, tam giác vuông là:
A.
C.
B.
D.
Câu 4: Cho hình thang cân
A.
có
B.
. Số đo
C.
là
D.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Tứ giác có một cặp cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau là trung điểm mỗi đường là hình bình hành
Câu 6: Dữ liệu nào không hợp lí trong bảng thống kê sau:
Thống kê số HS lớp 8A tham gia câu lạc bộ thể thao (mỗi HS chỉ tham gia một câu lạc
bộ)
Tên câu lạc bộ thể thao
Số HS tham gia
Đá bóng
10
Cầu lông
6
Bóng rổ
80
Đá cầu
Tổ 4
A. 80
B. 10
Câu 7: Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?
C. Tổ 4
10
D. 6
A.
B.
C.
Câu 2: Thu gọn đa thức
ta được
A.
B.
Câu 9: Biến đổi đa thức
C.
D.
thành tích các đa thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Phân thức
D.
bằng phân thức nào trong các phân thức sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình gì?
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân
D. Hình vuông
Câu 12: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết SA = 10cm, AB = 8cm. Độ dài đoạn BC, SB
lần lượt là
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: ( 2.0 điểm) Thực hiện các phép tính
;
a)
b)
; c)
d)
Câu 2: ( 1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
c)
Câu 3: (1 điểm) Bảng thống kê cho biết số HS Giỏi của 5 lớp 8 của một trường THCS
Lớp
Số HS Giỏi (HS)
10
8/1
11
8/2
8/3
8/4
8/5
5
8
15
11
Em hãy chọn biểu đồ phù hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên và vẽ biểu đồ đó.
Câu 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A.
a) Giả sử AB = 5cm, AC = 12cm. Tính độ dài BC
b) Gọi M là trung điểm BC. Trên tia AM, lấy D (khác A) sao cho AM = MD. Tứ giác ABDC
là hình gì? Vì sao?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình ABDC là hình vuông
--- Hết ---
12
Phòng GD-ĐT TP Vĩnh Long
Trường THCS Nguyễn Khuyến
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
Câu
Đề A
Đề B
1
C
A
2
A
D
3
D
C
4
C
B
5
B
D
6
B
A
7
A
A
8
D
A
9
C
D
10
B
C
11
D
D
12
A
B
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu
Nội dung, đáp án
a)
b)
Điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
c)
0,25 điểm
0,25 điểm
1
(2.0 điểm)
d)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
a)
2
(1,5 điểm) b)
0,5 điểm
13
14
c)
0,25 điểm
3
(1 điểm)
0,25 điểm
1,0 điểm
Chọn biểu đồ phù hợp và vẽ biểu đồ đúng
A
0,25 điểm
B
M
C
D
4
(2,5 điểm) a) Áp dụng định lý Pythagore tính được BC = 13cm
b) Xét tứ giác ABDC ta có
MB = MC
MA= MD
Suy ra ABDC là hình bình hành
Mà góc A bằng 90o
Nên ABDC là hình chữ nhật
c) Vì ABDC là hình chữ nhật nên để ABDC là hình vuông thì
AB = AC.
Vậy tam giác ABC là tam giác vuông cân
----- Hết ----Ghi chú : Mọi lời giải đúng khác cho điểm tương đương.
15
0,75 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 








Các ý kiến mới nhất