on tap giua ky 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Đăng Nhựt
Ngày gửi: 17h:27' 23-02-2024
Dung lượng: 964.6 KB
Số lượt tải: 825
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Đăng Nhựt
Ngày gửi: 17h:27' 23-02-2024
Dung lượng: 964.6 KB
Số lượt tải: 825
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 6
CHỦ ĐỀ: PHÂN SỐ – SỐ THẬP PHÂN
Bài 1.
Viết các phân số sau:
a) Một phần chín;
b) Ba phần âm hai;
c) Âm chín phần mười d) Âm hai phần âm ba
Bài 2.
a) Dùng cả hai số 6 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần);
b) Dùng cả hai số -5 và 9 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần).
Bài 3.
Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là:
a) Mét: 3dm; 11 cm; 213mm;
b) Mét vuông: 7dm2; 129cm2;
c) Mét khối: 521dm3.
Bài 4.
Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
Bài 5.
So sánh hai phân số:
Bài 6.
a) Cho tập hợp
. Viết tập hợp B các phân số có tử và mẫu khác nhau thuộc tập hợp A
b) Cho ba số nguyên -7; 2 và 5. Viết tất cả các phân số có tử và mẫu là các số nguyên đã cho
Bài 7.
Tìm các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên:
a)
Bài 8.
Bài 9.
;
b)
;
c)
Tìm số nguyên x, biết:
a)
b)
d)
e)
c)
f)
Tìm số nguyên x, biết:
a)
b)
c)
Bài 10. So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:
a
Bài 11. Cho biểu thức M =
với n là số nguyên:
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
b) Tìm phân số M, biết n = 6; n = 7; n = -3,
d)
Bài 12. Cho biểu thức M =
với n là số nguyên:
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
b) Tìm phân số M, biết n = 3; n = 5; n = -4.
DẠNG 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ, PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Bài 1. Tìm số đối của các phân số sau:
Bài 2. Tìm phân số nghịch đảo của các phân số sau:
Bài 3. Thực hiện phép tính
Bài 4. a. Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 8,088; 8,008; 8,080; 9,990
b. Viết các số theo thứ tự giảm dần:
Bài 5: Tính: a.
b.
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Bài 1. Tìm x, biết:
a)
;
3 1 1
x+ =
5 6
b) 4
Bài 2. Tính:
a.
b.
Bài 3. Tính một cách hợp lí.
a) 5,34 . 26,15 + 5,34 .
b)
Bài 4. Thực hiện phép tính
2
A = - 1,6 :(1 + 3 )
1
15
4 2
B = 1,4 . 49 - ( 5 + 3 ) : 2 5
Bài 5. Tính chu vi tam giác biết độ dài ba cạnh lần lượt là 3,4 cm; 5,8 cm; 6,7 cm.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Bài 1. Thực hiện phép tính:
Bài 2. Tìm x biết:
a)
b)
IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Bài 1. Tìm
biết:
Bài 2. Cho
Chứng tỏ rằng:
.
DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN
Bài 1:Tuấn có 21 biên bi. Tuấn cho Dũng
Bài 2: Một mảnh đất người ta dùng
rau chiếm
Bài 3: Biết
số bi của mình. Hỏi: Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?
m để trồng rau. Tính diện tích của mảnh đất đó, biết diện tích trồng
diện tích mảnh đất đó.
quả dưa hấu nặng
kg. Hỏi quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg?
Bài 4: Trong một hộp sữa Ông Thọ có
vật trong hộp sữa.
gam sữa. Trong đó có
là dầu thực vật. Tính lượng dầu thực
Bài 5: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng là 12,5m. Chiều rộng bằng
miếng đất.
chiều dài. Tính diện tích
Bài 6: Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học
1
sinh giỏi bằng 6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình
bằng
số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 7: Kết quả học lực cuối năm học cuả lớp 6A xếp thành ba loại: Giỏi; Khá; Trung bình. Biết số học sinh
khá bằng
số học sinh giỏi; số học sinh trung bình bằng
học sinh; biết rằng lớp 6A có 12 học sinh khá?
số học sinh giỏi. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu
Bài 8: Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 60m, chiều rộng bằng
a) Tính diện tích mảnh vườn;
chiều dài.
b) Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết
diện tích ao là 360m2. Tính diện tích ao.
c) Phần còn lại người ta trồng rau. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích trồng rau.
Bài 9: Trong một trường học có số học sinh toàn trường là 1210 em, biết số học sinh gái bằng
trai. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
Bài 10: Ba xã A, B, C có 12000 dân, biết
số dân của mỗi xã.
số dân xã A bằng 0,5 số dân xã B và bằng
số học sinh
số dân xã C. Tính
CHỦ ĐỀ: TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG THẾ GIỚI TỰ NHIÊN
Câu 1: Cho các chữ cái sau chữ nào có tâm đối xứng?
A, B, C, D, E, F, G, O, H,
N, I, K, S, L, M, U,
X, Z Q, P, T, Y, W.
Câu 2: Hãy tìm các chữ cái có trục đối xứng trong cụm từ sau:
“PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID”
Câu 3: Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng:
a) Chữ cái in hoa A.
b) Tam giác đều ABC.
c) Đường tròn tâm O.
d) Hình vuông
Câu 4: Giao điểm hai đường chéo của hình thang có phải là tâm đối xứng của nó không?
Hai đường chéo của hình thang có phải trục đối xứng của nó không?
II.
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU:
Câu 5: Hình chữ nhật có tâm đối xứng và trục đối xứng không? Nếu có hãy vẽ hình minh họa.
Câu 6: Xác định các hình có trục đối xứng và vẽ các trục đối xứng trong mỗi hình (nếu có)
Câu 7: Xác định các hình có trục đối xứng và vẽ các trục đối xứng trong mỗi hình (nếu có)
Câu 8: Điểm A cho ở mỗi hình sau, có phải là tâm đối xứng ở hình đó không?
a)
b)
c)
III. VẬN DỤNG THẤP:
Câu 9: Hãy xác định tâm đối xứng và trục đối xứng (nếu có) của đoạn thẳng AB.
Câu 10: Hình nào sau đây có trục đối xứng. Nếu có hãy chỉ ra trục đối xứng của nó.
d)
Câu 11: Hãy cho biết mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng. Nếu có hãy chỉ ra trục đối xứng của nó.
a)
b)
c)
Câu 12: Tìm các hình có trục đối xứng trong các hình sau. Hãy vẽ các trục đối xứng của mỗi hình (nếu có).
a)
b)
c)
d)
e)
g)
III. VẬN DỤNG CAO:
Câu 16: Hãy vẽ thêm vào mỗi hình sau để được một hình có tâm đối xứng là điểm O cho trên hình. Xác
định tên gọi của hình thu được cuối cùng.
Câu 17: Hãy thêm vào mỗi hình sau để được một hình có tâm đối xứng là điểm O cho trên hình.
Câu 18: Hãy vẽ thêm hình để được được hình có trục đối xứng là nét đứt trong hình vẽ:
Câu 19: Em hãy tìm một số hình ảnh trong thực tế có tâm đối xứng.
Câu 20: Em hãy tìm một số hình ảnh trong thực tế có trục đối xứng.
CHỦ ĐỂ ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG
a
Bài 1. Cho hình vẽ sau:
a) Hỏi có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm
c
A
, là những đường thẳng nào ?
b) Có bao nhiêu đường thẳng không đi qua điểm
c) Đường thẳng
b
? Là những đường thẳng nào?
không đi qua điểm nào?
d
B
D
C
Bài 2. Cho hình vẽ
N
Hãy kể tiên các điểm thuộc đường thẳng
các điểm không thuộc đường thẳng d.
M
d
P
R
Q
Bài 3. Cho hình vẽ
B
Có bao nhiêu đường thẳng trên hình, đọc tên các đường thẳng đó.
A
C
D
,
Bài 4. Cho hình vẽ.
a) Kể tên tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng.
A
b) Kể tên hai bộ ba điểm không thẳng hàng.
E
c) Điểm F nằm giữa hai điểm nào?
F
d) Điểm D nằm giữa hai điểm nào?
B
e) Hai điểm nào nằm cùng phía với điểm E?
D
C
f) Hai điểm nào nằm khác phía với điểm D?
Bài 5. Cho hình vẽ
x
A
y
B
Hãy kể tên các tia có trên hình?
Hãy chỉ ra các cặp tia đối nhau?
Bài 6. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
- Vẽ đường thẳng
- Vẽ điểm
đi qua điểm
nhưng không đi qua điểm
nằm trên đường thẳng
- Vẽ đường thẳng
sao cho
và
- Vẽ đường thẳng
đi qua
nhưng không đi qua và
a/ Điểm
cùng thuộc
thuộc những đường thẳng nào?
b/ Đường thẳng
và
có thể có mấy điểm chung?
c/ Xác định điểm chung của đường thẳng
Bài 7. Cho trước một điểm
- Vẽ điểm
?
. Em hãy:
- Vẽ ba đường thẳng phân biệt
- Vẽ đường thẳng
và
đôi một cắt nhau sao cho chúng chỉ có một giao điểm duy nhất là
cắt hai đường thẳng
. Tìm vị trí điểm
lần lượt tại các giao điểm là
sao cho ba điểm
;
và không cắt đường thẳng
thẳng hàng và ba điểm
thẳng hàng.
Bài 8. Vẽ hình theo các bước diễn đạt sau:
- Vẽ năm điểm phân biệt
điểm
sao cho ba điểm
thẳng hàng; ba điểm
thẳng hàng; ba
không thẳng hàng;
- Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Có bao nhiêu đường thảng phân biệt trong hình vẽ?
- Vẽ đường thẳng
đi qua điểm E và song song với đường thẳng
thẳng
không? Vì sao?
. Hỏi đường thẳng
có cắt đường
.
CHỦ ĐỀ: PHÂN SỐ – SỐ THẬP PHÂN
Bài 1.
Viết các phân số sau:
a) Một phần chín;
b) Ba phần âm hai;
c) Âm chín phần mười d) Âm hai phần âm ba
Bài 2.
a) Dùng cả hai số 6 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần);
b) Dùng cả hai số -5 và 9 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần).
Bài 3.
Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là:
a) Mét: 3dm; 11 cm; 213mm;
b) Mét vuông: 7dm2; 129cm2;
c) Mét khối: 521dm3.
Bài 4.
Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
Bài 5.
So sánh hai phân số:
Bài 6.
a) Cho tập hợp
. Viết tập hợp B các phân số có tử và mẫu khác nhau thuộc tập hợp A
b) Cho ba số nguyên -7; 2 và 5. Viết tất cả các phân số có tử và mẫu là các số nguyên đã cho
Bài 7.
Tìm các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên:
a)
Bài 8.
Bài 9.
;
b)
;
c)
Tìm số nguyên x, biết:
a)
b)
d)
e)
c)
f)
Tìm số nguyên x, biết:
a)
b)
c)
Bài 10. So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:
a
Bài 11. Cho biểu thức M =
với n là số nguyên:
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
b) Tìm phân số M, biết n = 6; n = 7; n = -3,
d)
Bài 12. Cho biểu thức M =
với n là số nguyên:
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
b) Tìm phân số M, biết n = 3; n = 5; n = -4.
DẠNG 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ, PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Bài 1. Tìm số đối của các phân số sau:
Bài 2. Tìm phân số nghịch đảo của các phân số sau:
Bài 3. Thực hiện phép tính
Bài 4. a. Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 8,088; 8,008; 8,080; 9,990
b. Viết các số theo thứ tự giảm dần:
Bài 5: Tính: a.
b.
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Bài 1. Tìm x, biết:
a)
;
3 1 1
x+ =
5 6
b) 4
Bài 2. Tính:
a.
b.
Bài 3. Tính một cách hợp lí.
a) 5,34 . 26,15 + 5,34 .
b)
Bài 4. Thực hiện phép tính
2
A = - 1,6 :(1 + 3 )
1
15
4 2
B = 1,4 . 49 - ( 5 + 3 ) : 2 5
Bài 5. Tính chu vi tam giác biết độ dài ba cạnh lần lượt là 3,4 cm; 5,8 cm; 6,7 cm.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Bài 1. Thực hiện phép tính:
Bài 2. Tìm x biết:
a)
b)
IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Bài 1. Tìm
biết:
Bài 2. Cho
Chứng tỏ rằng:
.
DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN
Bài 1:Tuấn có 21 biên bi. Tuấn cho Dũng
Bài 2: Một mảnh đất người ta dùng
rau chiếm
Bài 3: Biết
số bi của mình. Hỏi: Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?
m để trồng rau. Tính diện tích của mảnh đất đó, biết diện tích trồng
diện tích mảnh đất đó.
quả dưa hấu nặng
kg. Hỏi quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg?
Bài 4: Trong một hộp sữa Ông Thọ có
vật trong hộp sữa.
gam sữa. Trong đó có
là dầu thực vật. Tính lượng dầu thực
Bài 5: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng là 12,5m. Chiều rộng bằng
miếng đất.
chiều dài. Tính diện tích
Bài 6: Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học
1
sinh giỏi bằng 6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình
bằng
số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 7: Kết quả học lực cuối năm học cuả lớp 6A xếp thành ba loại: Giỏi; Khá; Trung bình. Biết số học sinh
khá bằng
số học sinh giỏi; số học sinh trung bình bằng
học sinh; biết rằng lớp 6A có 12 học sinh khá?
số học sinh giỏi. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu
Bài 8: Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 60m, chiều rộng bằng
a) Tính diện tích mảnh vườn;
chiều dài.
b) Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết
diện tích ao là 360m2. Tính diện tích ao.
c) Phần còn lại người ta trồng rau. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích trồng rau.
Bài 9: Trong một trường học có số học sinh toàn trường là 1210 em, biết số học sinh gái bằng
trai. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
Bài 10: Ba xã A, B, C có 12000 dân, biết
số dân của mỗi xã.
số dân xã A bằng 0,5 số dân xã B và bằng
số học sinh
số dân xã C. Tính
CHỦ ĐỀ: TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG THẾ GIỚI TỰ NHIÊN
Câu 1: Cho các chữ cái sau chữ nào có tâm đối xứng?
A, B, C, D, E, F, G, O, H,
N, I, K, S, L, M, U,
X, Z Q, P, T, Y, W.
Câu 2: Hãy tìm các chữ cái có trục đối xứng trong cụm từ sau:
“PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID”
Câu 3: Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng:
a) Chữ cái in hoa A.
b) Tam giác đều ABC.
c) Đường tròn tâm O.
d) Hình vuông
Câu 4: Giao điểm hai đường chéo của hình thang có phải là tâm đối xứng của nó không?
Hai đường chéo của hình thang có phải trục đối xứng của nó không?
II.
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU:
Câu 5: Hình chữ nhật có tâm đối xứng và trục đối xứng không? Nếu có hãy vẽ hình minh họa.
Câu 6: Xác định các hình có trục đối xứng và vẽ các trục đối xứng trong mỗi hình (nếu có)
Câu 7: Xác định các hình có trục đối xứng và vẽ các trục đối xứng trong mỗi hình (nếu có)
Câu 8: Điểm A cho ở mỗi hình sau, có phải là tâm đối xứng ở hình đó không?
a)
b)
c)
III. VẬN DỤNG THẤP:
Câu 9: Hãy xác định tâm đối xứng và trục đối xứng (nếu có) của đoạn thẳng AB.
Câu 10: Hình nào sau đây có trục đối xứng. Nếu có hãy chỉ ra trục đối xứng của nó.
d)
Câu 11: Hãy cho biết mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng. Nếu có hãy chỉ ra trục đối xứng của nó.
a)
b)
c)
Câu 12: Tìm các hình có trục đối xứng trong các hình sau. Hãy vẽ các trục đối xứng của mỗi hình (nếu có).
a)
b)
c)
d)
e)
g)
III. VẬN DỤNG CAO:
Câu 16: Hãy vẽ thêm vào mỗi hình sau để được một hình có tâm đối xứng là điểm O cho trên hình. Xác
định tên gọi của hình thu được cuối cùng.
Câu 17: Hãy thêm vào mỗi hình sau để được một hình có tâm đối xứng là điểm O cho trên hình.
Câu 18: Hãy vẽ thêm hình để được được hình có trục đối xứng là nét đứt trong hình vẽ:
Câu 19: Em hãy tìm một số hình ảnh trong thực tế có tâm đối xứng.
Câu 20: Em hãy tìm một số hình ảnh trong thực tế có trục đối xứng.
CHỦ ĐỂ ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG
a
Bài 1. Cho hình vẽ sau:
a) Hỏi có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm
c
A
, là những đường thẳng nào ?
b) Có bao nhiêu đường thẳng không đi qua điểm
c) Đường thẳng
b
? Là những đường thẳng nào?
không đi qua điểm nào?
d
B
D
C
Bài 2. Cho hình vẽ
N
Hãy kể tiên các điểm thuộc đường thẳng
các điểm không thuộc đường thẳng d.
M
d
P
R
Q
Bài 3. Cho hình vẽ
B
Có bao nhiêu đường thẳng trên hình, đọc tên các đường thẳng đó.
A
C
D
,
Bài 4. Cho hình vẽ.
a) Kể tên tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng.
A
b) Kể tên hai bộ ba điểm không thẳng hàng.
E
c) Điểm F nằm giữa hai điểm nào?
F
d) Điểm D nằm giữa hai điểm nào?
B
e) Hai điểm nào nằm cùng phía với điểm E?
D
C
f) Hai điểm nào nằm khác phía với điểm D?
Bài 5. Cho hình vẽ
x
A
y
B
Hãy kể tên các tia có trên hình?
Hãy chỉ ra các cặp tia đối nhau?
Bài 6. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
- Vẽ đường thẳng
- Vẽ điểm
đi qua điểm
nhưng không đi qua điểm
nằm trên đường thẳng
- Vẽ đường thẳng
sao cho
và
- Vẽ đường thẳng
đi qua
nhưng không đi qua và
a/ Điểm
cùng thuộc
thuộc những đường thẳng nào?
b/ Đường thẳng
và
có thể có mấy điểm chung?
c/ Xác định điểm chung của đường thẳng
Bài 7. Cho trước một điểm
- Vẽ điểm
?
. Em hãy:
- Vẽ ba đường thẳng phân biệt
- Vẽ đường thẳng
và
đôi một cắt nhau sao cho chúng chỉ có một giao điểm duy nhất là
cắt hai đường thẳng
. Tìm vị trí điểm
lần lượt tại các giao điểm là
sao cho ba điểm
;
và không cắt đường thẳng
thẳng hàng và ba điểm
thẳng hàng.
Bài 8. Vẽ hình theo các bước diễn đạt sau:
- Vẽ năm điểm phân biệt
điểm
sao cho ba điểm
thẳng hàng; ba điểm
thẳng hàng; ba
không thẳng hàng;
- Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Có bao nhiêu đường thảng phân biệt trong hình vẽ?
- Vẽ đường thẳng
đi qua điểm E và song song với đường thẳng
thẳng
không? Vì sao?
. Hỏi đường thẳng
có cắt đường
.
 








Các ý kiến mới nhất