toan hoc 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 11h:16' 11-05-2024
Dung lượng: 80.1 KB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 11h:16' 11-05-2024
Dung lượng: 80.1 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
PGD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Mã:
Trường: ............................................
Năm học 2023-2024
Họ
và
tên:
Môn: TOÁN HỌC – Lớp 6
.........................................
Thời gian: 90' (Không kể thời gian phát đề)
Lớp: ................ SBD: .......................
Điểm
Nhận xét của giám khảo
Mã:
I. Trắc nghiệm:(3,0 điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. Số đối của phân số
A.
là :
B.
C.
D.
Câu 2. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số là :
A.
3
2 ,5
B.
3,12
2,4
C.
2
0
D.
2
3.
Câu 3. Số đối của 3,15 là :
A. - 1,35
B. – 5 ,13
Câu 4. Viết phân số
A. - 20,22
C. 3,15
D. – 3,15
dưới dạng số thập phân ta được:
B. – 22 ,02
C. 2,022
D. – 202,2
Câu 5. Viết số thập phân - 0,25 dưới dạng phân số tối giản ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho điểm A cách điểm B một khoảng cách 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 16cm
B. 8cm
C. 4cm
D. 10cm
Câu 7. Cho các số đo góc 35⁰; 105⁰; 90⁰; 60⁰; 152⁰; 45⁰; 89⁰. Có bao nhiêu góc là góc
nhọn?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 8 . Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 10. Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên
dương 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của con
xúc xắc?
A. 0 B. 1 C. 3 D. 6
HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
Câu 11. Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực
nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
6
A. 17
11
17
B. 17
17
C. 6
D. 11
Câu 12. Khi tung đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng
xu:
A. {N; N}
B. {S; S}
C.{S; N}
D. {S}
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 13.(0,5 điểm) So sánh các phân số sau:
Câu 14.(1,5 điểm) Tính nhanh :
và
a)
c) 0,3 . 0,12 + 0,3 . 0,58 – 0,2 . 0,7
Câu 15.(1, 0 điểm) Tìm x, biết:
b)
1
a) 3 – x =
b)
Câu 16.(2,0 điểm ) Thống kê học lực trong học kì I của lớp 6A như sau: 9 em học sinh có
học lực loại Giỏi, 27 em học sinh có học lực loại khá, còn lại là học sinh có học lực loại
Trung bình. Biết rằng số học sinh có học lực loại Giỏi chiếm 20% tổng số học sinh cả lớp.
a) Tính tổng số học sinh của lớp 6A.
b) Tính tỉ số phần trăm của học sinh học lực loại trung bình so với tổng số học sinh của
lớp.
Câu 17. (1,0 điểm)
Quan sát hình bên.
a) Chỉ ra các cặp đường thẳng song song.
b) Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau.
Câu 18. (1,0 điểm) Gieo một con xúc sắc 6 mặt 85 lần ta được kết quả như sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất
hiện
12
15
14
19
14
11
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt số chấm chẵn.
--- HẾT ---
PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII
MÔN: TOÁN LỚP 6 – NĂM HỌC 2023 – 2024
I. Trắc nghiệm:(3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
Câu
1
2
Đáp án
C
D
II: Tự luận: (7 điểm)
3
D
4
D
Câu
5
C
6
B
7
B
8
C
9
A
10
D
Nội dung
Câu 13
(0,5 đ) Vì: -7 < -4 Nên
11
A
12
C
Điểm
0,5
<
−3 2 −1 3 5
−3 −1
2 5
3 −4 7 3
+ +
+ + = ( + ¿ +¿ + ¿+ =
+ +
4
7
4
5 7
4
4
7 7
5 4
7 5
3 3
= -1+1+ 5 = 5
3 5 3 1
3 5 1 3
3
b) 5 . 4 − 5 . 4 = 5 . 4 − 4 = 5 .1= 5
a¿
(
)
0,5
0,5
0,5
Câu 14 c) 0,3 . 0,12 + 0,3 . 0,58 - 0,2 . 0,7
(1,5 đ)
= 0,3. ( 0,12 + 0,58) - 0,2 . 0,7
= 0,3 . 0,7 - 0,2 . 0,7
= 0,7 . (0,3 - 0,2)
= 0,7 . 0,1 = 0,07
1
2
a) 3 – x = 5
Câu 15
(1,0 đ)
1 2
5 6
x = 3 - 5 = 15 - 15
−1
x = 15
2
12
b ¿ : x = 1,4 3
5
2
14 12 7 12 −5
:
x
=
= 5 - 5 = 5 = -1
3
10 5
2
x = 3 :(−1)
−2
x= 3
9 .100
a) Tổng số học sinh của lớp 6A là: 20 =45 (học sinh)
b) Số học sinh có học lực trung bình của lớp 6A là: 45 – 9 – 27 = 9
Câu 16
(học sinh)
(2,0 đ)
Tỉ số phần trăm của học sinh có học lực trung bình so với tổng số
học sinh của lớp 6A là:
9
. 100% = 20%
45
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
0,5
0,5
Câu 17 a) Các cặp đường thẳng song song là a và b; c và d.
b) Các cặp đường thẳng cắt nhau là a và c; a và d; b và c; b và d.
(1,0 đ)
0,5
0,5
Tổng mặt chẵn :15 + 19 + 11 = 45
Câu 18
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt chấm chẵn:
(1,0đ)
0,5
=
0,5
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Mã:
Trường: ............................................
Năm học 2023-2024
Họ
và
tên:
Môn: TOÁN HỌC – Lớp 6
.........................................
Thời gian: 90' (Không kể thời gian phát đề)
Lớp: ................ SBD: .......................
Điểm
Nhận xét của giám khảo
Mã:
I. Trắc nghiệm:(3,0 điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. Số đối của phân số
A.
là :
B.
C.
D.
Câu 2. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số là :
A.
3
2 ,5
B.
3,12
2,4
C.
2
0
D.
2
3.
Câu 3. Số đối của 3,15 là :
A. - 1,35
B. – 5 ,13
Câu 4. Viết phân số
A. - 20,22
C. 3,15
D. – 3,15
dưới dạng số thập phân ta được:
B. – 22 ,02
C. 2,022
D. – 202,2
Câu 5. Viết số thập phân - 0,25 dưới dạng phân số tối giản ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho điểm A cách điểm B một khoảng cách 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 16cm
B. 8cm
C. 4cm
D. 10cm
Câu 7. Cho các số đo góc 35⁰; 105⁰; 90⁰; 60⁰; 152⁰; 45⁰; 89⁰. Có bao nhiêu góc là góc
nhọn?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 8 . Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 10. Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên
dương 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của con
xúc xắc?
A. 0 B. 1 C. 3 D. 6
HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
Câu 11. Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực
nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
6
A. 17
11
17
B. 17
17
C. 6
D. 11
Câu 12. Khi tung đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng
xu:
A. {N; N}
B. {S; S}
C.{S; N}
D. {S}
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 13.(0,5 điểm) So sánh các phân số sau:
Câu 14.(1,5 điểm) Tính nhanh :
và
a)
c) 0,3 . 0,12 + 0,3 . 0,58 – 0,2 . 0,7
Câu 15.(1, 0 điểm) Tìm x, biết:
b)
1
a) 3 – x =
b)
Câu 16.(2,0 điểm ) Thống kê học lực trong học kì I của lớp 6A như sau: 9 em học sinh có
học lực loại Giỏi, 27 em học sinh có học lực loại khá, còn lại là học sinh có học lực loại
Trung bình. Biết rằng số học sinh có học lực loại Giỏi chiếm 20% tổng số học sinh cả lớp.
a) Tính tổng số học sinh của lớp 6A.
b) Tính tỉ số phần trăm của học sinh học lực loại trung bình so với tổng số học sinh của
lớp.
Câu 17. (1,0 điểm)
Quan sát hình bên.
a) Chỉ ra các cặp đường thẳng song song.
b) Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau.
Câu 18. (1,0 điểm) Gieo một con xúc sắc 6 mặt 85 lần ta được kết quả như sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất
hiện
12
15
14
19
14
11
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt số chấm chẵn.
--- HẾT ---
PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII
MÔN: TOÁN LỚP 6 – NĂM HỌC 2023 – 2024
I. Trắc nghiệm:(3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
Câu
1
2
Đáp án
C
D
II: Tự luận: (7 điểm)
3
D
4
D
Câu
5
C
6
B
7
B
8
C
9
A
10
D
Nội dung
Câu 13
(0,5 đ) Vì: -7 < -4 Nên
11
A
12
C
Điểm
0,5
<
−3 2 −1 3 5
−3 −1
2 5
3 −4 7 3
+ +
+ + = ( + ¿ +¿ + ¿+ =
+ +
4
7
4
5 7
4
4
7 7
5 4
7 5
3 3
= -1+1+ 5 = 5
3 5 3 1
3 5 1 3
3
b) 5 . 4 − 5 . 4 = 5 . 4 − 4 = 5 .1= 5
a¿
(
)
0,5
0,5
0,5
Câu 14 c) 0,3 . 0,12 + 0,3 . 0,58 - 0,2 . 0,7
(1,5 đ)
= 0,3. ( 0,12 + 0,58) - 0,2 . 0,7
= 0,3 . 0,7 - 0,2 . 0,7
= 0,7 . (0,3 - 0,2)
= 0,7 . 0,1 = 0,07
1
2
a) 3 – x = 5
Câu 15
(1,0 đ)
1 2
5 6
x = 3 - 5 = 15 - 15
−1
x = 15
2
12
b ¿ : x = 1,4 3
5
2
14 12 7 12 −5
:
x
=
= 5 - 5 = 5 = -1
3
10 5
2
x = 3 :(−1)
−2
x= 3
9 .100
a) Tổng số học sinh của lớp 6A là: 20 =45 (học sinh)
b) Số học sinh có học lực trung bình của lớp 6A là: 45 – 9 – 27 = 9
Câu 16
(học sinh)
(2,0 đ)
Tỉ số phần trăm của học sinh có học lực trung bình so với tổng số
học sinh của lớp 6A là:
9
. 100% = 20%
45
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
0,5
0,5
Câu 17 a) Các cặp đường thẳng song song là a và b; c và d.
b) Các cặp đường thẳng cắt nhau là a và c; a và d; b và c; b và d.
(1,0 đ)
0,5
0,5
Tổng mặt chẵn :15 + 19 + 11 = 45
Câu 18
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt chấm chẵn:
(1,0đ)
0,5
=
0,5
 








Các ý kiến mới nhất