Toán 6 - Ôn kiểm tra giữa kỳ 1 - Năm 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang
Ngày gửi: 15h:20' 28-10-2025
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang
Ngày gửi: 15h:20' 28-10-2025
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – NĂM 2025
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 là :
A. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
C.
B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
A = (0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7)
D. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
Câu 2. Viết tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7} bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các
phần tử ta được
A. A = {x/ x là số tự nhiên, x < 8}
C.
A = {x/ x là số tự nhiên, 1 < x < 8}
B. A = {x/ x là số tự nhiên, x < 7}
D. A = {x/ x là số tự nhiên, 0 < x < 8}
Câu 3. Cho M là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 14. Khẳng định đúng là:
A. 5
M
B. 6
M
D. 14 M
C. 8 M
Câu 4. Cho M là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 15. Trong các số sau số nào không
phải là phần tử của M
A. 5
B. 7
C. 15
Câu 5. Biểu diễn số tự nhiên 25 dưới dạng số La Mã ta được
D. 13
A. IIV
B. VII
C. XXV
Câu 6. Trong hệ thập phân số XIX có giá trị bằng
D. XVX
A. 21
B. 19
C. 11
D. 14
Câu 7. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
lũy thừa là:
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia
C. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa
D. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Câu 8. Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:
A. [ ] → ( ) →
C. → [ ] → ( )
B. ( ) → [ ] → { }
D. ( ) → { }→ [ ]
Câu 9. Kết quả của phép tính 52. 55 viết dưới dạng lũy thừa là
A. 257 ;
B. 57 ;
C. 2510 ;
Câu 10. 78 không phải là kết quả của phép tính nào dưới đây
D. 510
A. 73. 75
B. 73. 74 . 7;
C. 73. 73 . 72 ;
D. 74. 72
Câu 11. Viết dưới dạng lũy thừa kết quả phép tính 69 : 63 ta được
A. 63 ;
B. 13 ;
C. 66 ;
D. 16
Câu 12. Viết tích 10.10.10.10.100 dưới dạng lũy thừa ta được
A. 104 ;
B. 105 ;
C. 106 ;
D. 1005
Câu 13. Trong các số dưới đây, ước của 9 là
A. 18
B. 3
C. 27
Câu 14. Trong các số dưới đây, số nào không phải là ước của 18 ?
D. 0
A. 3
B. 5
Câu 15. Trong các số sau số nào bội của 12 ?
D. 9
C. 6
A. 3
B. 4
C. 36
Câu 16. Trong các số dưới đây, số nào không phải là bội của 3 là
D. 6
A. 3
B. 8
C. 15
Câu 17. Thương và số dư của phép chia 45 : 6 là:
D. 9
A. Thương là 6. Số dư là 9
B. Thương là 7. Số dư là 3
C. Thương là 7. Số dư là 4;
D. Thương là 8. Số dư là 2.
Câu 18. Trong phép chia cho 5, số dư lớn nhất có thể là
A. 5
B. 6
C. 4
D. 2.
Câu 19. Trong các số dưới đây, số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là
A. 321
B. 621
C. 639
D. 990
Câu 20. Trong các số dưới đây, số chia hết cho 9 mà không chia hết cho 5 là:
A. 450
B. 873
C. 540
D. 225
Câu 21. Trong các số 7, 13, 14, 19, số nào là hợp số?
A. 7
B. 13
C. 14
Câu 22. Trong các số 8, 11, 18, 20, số nguyên tố là
A. 8
B. 11
C. 18
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Cho tập hợp M các số tự nhiên vừa lớn hơn 20 vừa nhỏ hơn 28.
a) Viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử.
b) Tập hợp M có bao nhiêu phần tử
c) Điền kí hiệu ; thích hợp điền vào dấu chấm.
21 … M;
28 … M
D. 19
D. 20
Bài 2: Cho tập hợp B các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5.
a) Viết tập hợp B theo hai cách.
b) Điền kí hiệu ; thích hợp điền vào dấu chấm.
10 … B;
3 …. B
Bài 3: Cho tập hợp A =
a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử, tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
b) Điền kí hiệu ; thích hợp và ô vuông.
15 … A;
20 …. A.
Bài 4: Áp dụng tính chất chia hết của một tổng xét xem các tổng (hiệu) sau có chia hết cho
3 không? Vì sao?
a) 213 + 135
b) 372 – 503
c) 2. 3. 7. 8 + 24
Bài 5: Không thực hiện phép tính, xét xem các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 5 không?
Tại sao?
a) 970 + 135
b) 370 – 115
c) 2. 3. 5 + 24
Bài 6: Trong các số sau: 105; 9 405; 210; 432; 810 số nào
a) chia hết cho 2
b) chia hết cho 3
c) chia hết cho 5
d) chia hết cho 9
e) chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
Bài 7: Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 112 + 173 + 388 + 127
b) 29. 25. 2. 4. 5
c) 18.69 + 18.31 – 120
d) 31.74 + 31. 26 – 100
e) 13.175 – 13.75 + 300
g) 354 + 307 + 46 + 193
Bài 8: Thực hiện phép tính
a) 7.32 + 72:62– 20250
b) 100 – [(15. 3 – 40)2+ 15]
c) 993 : 991 + 4.52– 101
d) 109 – [(44 – 3. 4): 4 + 8970]
3
2
0
e) 4 . 5 – 200:5 + 2025
g) 280: {4000: [109 – (31 – 28)2]}
Bài 9: Tìm số tự nhiên x biết
a) 625:x = 5
b) x – 37 = 463
c) x + 42 = 89
d) 5x – 372 = 42. 23
e) 112+ 3(x – 5) = 328
f) 75 – (26 + x) = 35
Bài 10:
a) Viết các tập hợp ước của 11; 12.
b) Viết tập hợp các bội của 5; 8.
c) Trình bày cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố : 60; 72; 500; 240; 320.
Bài 11:
Nhóm các bạn lớp 6A cần chia 108 quyển vở, 54 chiếc thước kẻ và 162 chiếc bút
chì vào trong các túi quà để mang tặng các bạn ở trung tâm trẻ mồ côi sao cho số quyển
vở, thước kẻ và bút chì ở mỗi túi đều như nhau. Tính số lượng túi quà nhiều nhất mà nhóm
các bạn có thể chia được. Khi đó, số lượng vở, thước kẻ, bút chì trong mỗi túi là bao
nhiêu?
Bài 12:
Thực hiện kế hoạch của Liên đội, chi đội lớp 6A đã tham gia phong trào “Tết trồng
cây”. Lớp dự định chia 28 nữ và 35 nam thành các tổ sao cho số nam và số nữ được chia
đều vào các tổ. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi ấy số nam và số nữ ở mỗi tổ là
bao nhiêu?
Bài 13:
Một bệnh viện A huy động 24 bác sĩ và 108 y tá và chia thành các tổ công tác về
các địa phương trong tỉnh để hỗ trợ y tế dự phòng, sao cho số bác sĩ và y tá của mỗi tổ
công tác đều bằng nhau. Hỏi có thể chia số bác sĩ và y tá đó nhiều nhất thành mấy tổ công
tác. Khi đó mỗi tổ công tác có bao nhiêu bác sĩ và bao nhiêu y tá?
------------------------ Hết ---------------------
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 là :
A. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
C.
B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
A = (0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7)
D. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
Câu 2. Viết tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7} bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các
phần tử ta được
A. A = {x/ x là số tự nhiên, x < 8}
C.
A = {x/ x là số tự nhiên, 1 < x < 8}
B. A = {x/ x là số tự nhiên, x < 7}
D. A = {x/ x là số tự nhiên, 0 < x < 8}
Câu 3. Cho M là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 14. Khẳng định đúng là:
A. 5
M
B. 6
M
D. 14 M
C. 8 M
Câu 4. Cho M là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 15. Trong các số sau số nào không
phải là phần tử của M
A. 5
B. 7
C. 15
Câu 5. Biểu diễn số tự nhiên 25 dưới dạng số La Mã ta được
D. 13
A. IIV
B. VII
C. XXV
Câu 6. Trong hệ thập phân số XIX có giá trị bằng
D. XVX
A. 21
B. 19
C. 11
D. 14
Câu 7. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
lũy thừa là:
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia
C. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa
D. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Câu 8. Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là:
A. [ ] → ( ) →
C. → [ ] → ( )
B. ( ) → [ ] → { }
D. ( ) → { }→ [ ]
Câu 9. Kết quả của phép tính 52. 55 viết dưới dạng lũy thừa là
A. 257 ;
B. 57 ;
C. 2510 ;
Câu 10. 78 không phải là kết quả của phép tính nào dưới đây
D. 510
A. 73. 75
B. 73. 74 . 7;
C. 73. 73 . 72 ;
D. 74. 72
Câu 11. Viết dưới dạng lũy thừa kết quả phép tính 69 : 63 ta được
A. 63 ;
B. 13 ;
C. 66 ;
D. 16
Câu 12. Viết tích 10.10.10.10.100 dưới dạng lũy thừa ta được
A. 104 ;
B. 105 ;
C. 106 ;
D. 1005
Câu 13. Trong các số dưới đây, ước của 9 là
A. 18
B. 3
C. 27
Câu 14. Trong các số dưới đây, số nào không phải là ước của 18 ?
D. 0
A. 3
B. 5
Câu 15. Trong các số sau số nào bội của 12 ?
D. 9
C. 6
A. 3
B. 4
C. 36
Câu 16. Trong các số dưới đây, số nào không phải là bội của 3 là
D. 6
A. 3
B. 8
C. 15
Câu 17. Thương và số dư của phép chia 45 : 6 là:
D. 9
A. Thương là 6. Số dư là 9
B. Thương là 7. Số dư là 3
C. Thương là 7. Số dư là 4;
D. Thương là 8. Số dư là 2.
Câu 18. Trong phép chia cho 5, số dư lớn nhất có thể là
A. 5
B. 6
C. 4
D. 2.
Câu 19. Trong các số dưới đây, số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là
A. 321
B. 621
C. 639
D. 990
Câu 20. Trong các số dưới đây, số chia hết cho 9 mà không chia hết cho 5 là:
A. 450
B. 873
C. 540
D. 225
Câu 21. Trong các số 7, 13, 14, 19, số nào là hợp số?
A. 7
B. 13
C. 14
Câu 22. Trong các số 8, 11, 18, 20, số nguyên tố là
A. 8
B. 11
C. 18
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Cho tập hợp M các số tự nhiên vừa lớn hơn 20 vừa nhỏ hơn 28.
a) Viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử.
b) Tập hợp M có bao nhiêu phần tử
c) Điền kí hiệu ; thích hợp điền vào dấu chấm.
21 … M;
28 … M
D. 19
D. 20
Bài 2: Cho tập hợp B các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5.
a) Viết tập hợp B theo hai cách.
b) Điền kí hiệu ; thích hợp điền vào dấu chấm.
10 … B;
3 …. B
Bài 3: Cho tập hợp A =
a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử, tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
b) Điền kí hiệu ; thích hợp và ô vuông.
15 … A;
20 …. A.
Bài 4: Áp dụng tính chất chia hết của một tổng xét xem các tổng (hiệu) sau có chia hết cho
3 không? Vì sao?
a) 213 + 135
b) 372 – 503
c) 2. 3. 7. 8 + 24
Bài 5: Không thực hiện phép tính, xét xem các tổng (hiệu) sau có chia hết cho 5 không?
Tại sao?
a) 970 + 135
b) 370 – 115
c) 2. 3. 5 + 24
Bài 6: Trong các số sau: 105; 9 405; 210; 432; 810 số nào
a) chia hết cho 2
b) chia hết cho 3
c) chia hết cho 5
d) chia hết cho 9
e) chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
Bài 7: Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 112 + 173 + 388 + 127
b) 29. 25. 2. 4. 5
c) 18.69 + 18.31 – 120
d) 31.74 + 31. 26 – 100
e) 13.175 – 13.75 + 300
g) 354 + 307 + 46 + 193
Bài 8: Thực hiện phép tính
a) 7.32 + 72:62– 20250
b) 100 – [(15. 3 – 40)2+ 15]
c) 993 : 991 + 4.52– 101
d) 109 – [(44 – 3. 4): 4 + 8970]
3
2
0
e) 4 . 5 – 200:5 + 2025
g) 280: {4000: [109 – (31 – 28)2]}
Bài 9: Tìm số tự nhiên x biết
a) 625:x = 5
b) x – 37 = 463
c) x + 42 = 89
d) 5x – 372 = 42. 23
e) 112+ 3(x – 5) = 328
f) 75 – (26 + x) = 35
Bài 10:
a) Viết các tập hợp ước của 11; 12.
b) Viết tập hợp các bội của 5; 8.
c) Trình bày cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố : 60; 72; 500; 240; 320.
Bài 11:
Nhóm các bạn lớp 6A cần chia 108 quyển vở, 54 chiếc thước kẻ và 162 chiếc bút
chì vào trong các túi quà để mang tặng các bạn ở trung tâm trẻ mồ côi sao cho số quyển
vở, thước kẻ và bút chì ở mỗi túi đều như nhau. Tính số lượng túi quà nhiều nhất mà nhóm
các bạn có thể chia được. Khi đó, số lượng vở, thước kẻ, bút chì trong mỗi túi là bao
nhiêu?
Bài 12:
Thực hiện kế hoạch của Liên đội, chi đội lớp 6A đã tham gia phong trào “Tết trồng
cây”. Lớp dự định chia 28 nữ và 35 nam thành các tổ sao cho số nam và số nữ được chia
đều vào các tổ. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi ấy số nam và số nữ ở mỗi tổ là
bao nhiêu?
Bài 13:
Một bệnh viện A huy động 24 bác sĩ và 108 y tá và chia thành các tổ công tác về
các địa phương trong tỉnh để hỗ trợ y tế dự phòng, sao cho số bác sĩ và y tá của mỗi tổ
công tác đều bằng nhau. Hỏi có thể chia số bác sĩ và y tá đó nhiều nhất thành mấy tổ công
tác. Khi đó mỗi tổ công tác có bao nhiêu bác sĩ và bao nhiêu y tá?
------------------------ Hết ---------------------
 








Các ý kiến mới nhất