THI GIỮA KỲ 1 TOÁN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoàng Diễm
Ngày gửi: 16h:08' 29-10-2023
Dung lượng: 266.4 KB
Số lượt tải: 558
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoàng Diễm
Ngày gửi: 16h:08' 29-10-2023
Dung lượng: 266.4 KB
Số lượt tải: 558
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6- HỌC KÌ 1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 6
T
T
Chươ
ng/
Chủ
đề
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ
1
2
Số tự
nhiên
(20
tiết)
Số
nguyê
n
(16
tiết)
Tổng
%
điểm
(12)
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên
Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung và
bội chung
1
(Câ
u 6)
0,25
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNKQ
TL
1
(Câ
u 3)
0,25
5%
0,5 đ
2,5%
0,25 đ
1
(Câ
u
10)
0,25
1
(Câ
u
4)
1,0
2
(Câ
u 7,
8)
0,5
Số nguyên âm
và tập hợp các
số nguyên.
Thứ tự trong
tập hợp các số
nguyên
4
1
1
(Câ
(Câ (Câ
u 1;
u
u
2; 9;
3) 14)
13)
1,0 0,25
1,0
Các phép tính
với số nguyên.
1
(Câ
15%
1,5 đ
22,5 %
2,25 đ
1
(Câ
1
2
(Câ
25%
2,5 đ
Tính chia hết
trong tập hợp
các số nguyên
3
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
(
8
tiết)
Thu
thập
và tổ
chức
dữ
liệu
(9
tiết)
Tổng
Số câu:
Số điểm:
4
Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều
u
15)
u 1;
2)
0,25 2,0
u 5)
0,25
1
(Câ
u
11)
0,25
0,25
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ
2
(Câ
u
12;
16)
12
3đ
Tỉ lệ chung
10 %
1đ
1
(Câu
6)
1,0
15%
1,5 đ
1
(Câu
5)
1,0
0,5
Tỉ lệ %
5%
0,5 đ
1
(Câ
u 4)
3
1
0,75
1đ
đ
40%
2
2đ
27,5 %
1
0,25
đ
2
2đ
22,5%
67,5%
32,5%
Ghi chú: Mỗi một tiết tương ứng 0,2 điểm
2
1
1đ
10%
100%
100
100
3
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 6
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Số tự nhiên
Nhận biết
(20 tiết)
– Nhận biết được tập hợp các
số tự nhiên.
Số tự
nhiên và
tập hợp
các số tự
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên
Nhận biêt
1TN
(Câu 6)
Thông hiểu
– Biểu diễn được số tự nhiên
trong hệ thập phân.
1TN
– Biểu diễn được các số tự
nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
dụng các chữ số La Mã.
(Câu 3)
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập
hợp, phần tử thuộc (không
thuộc) một tập hợp; sử dụng
được cách cho tập hợp.
Các phép
tính với
số tự
nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa với
số mũ tự
nhiên
Thông
hiểu
Nhận biết
1TN
– Nhận biết được thứ tự thực
hiện các phép tính.
Vận dụng
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia trong
tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
4
(Câu 10)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
– Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được
từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính.
Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số tự
nhiên. Số
nguyên
tố. Ước
chung và
bội
chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia
hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số
nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có
dư, định lí về phép chia có dư.
1TN
(Câu 8)
– Nhận biết được phân số tối
giản.
1TN
(Câu 7)
5
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia
hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định
một số đã cho có chia hết cho
2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân
tích một số tự nhiên lớn hơn 1
thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung,
ước chung lớn nhất; xác định
được bội chung, bội chung nhỏ
nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số bằng
cách sử dụng ước chung lớn
nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua sắm,
xác định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những quy
tắc cho trước,...).
2
Số nguyên
(16 tiết)
Số
nguyên
âm và
tập hợp
Vận dụng cao:
1TL
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
(Câu
4)
Nhận biết:
2TN
– Nhận biết được số nguyên
âm, tập hợp các số nguyên.
6
(Câu 1; 9)
1TN
các số
nguyên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số
nguyên
– Nhận biết được số đối của
một số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong
tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của
số nguyên âm trong một số bài
toán thực tiễn.
(Câu 13)
1TN
(Câu 2)
1TL
(Câu 3)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên
trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên
cho trước.
Các phép
tính với
số
nguyên.
Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số
nguyên
1TN
(Câu 14)
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia
hết, khái niệm ước và bội trong
tập hợp các số nguyên.
1TN
(Câu 5)
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia
hết) trong tập hợp các số
nguyên.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc trong
tập hợp các số nguyên trong
tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).
– Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực hiện các
7
1TN
(Câu 15)
1TL
(Câu 2)
1TL
(Câu 1)
phép tính về số nguyên (ví dụ:
tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên.
3
Các hình
phẳng
trong thực
tiễn
( 8 tiết)
Tam giác
đều, hình
vuông,
lục giác
đều
Nhận biết:
1TN
– Nhận dạng được tam giác
đều, hình vuông, lục giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo)
của: tam giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba góc bằng
nhau); hình vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc
vuông, hai đường chéo bằng
nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng
nhau, ba đường chéo chính
bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình
vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều
thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
Hình chữ
nhật,
hình thoi,
hình bình
( Câu 11)
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo)
của hình chữ nhật, hình thoi,
8
1TN
(Câu 4)
hành,
hình
thang cân
hình bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi
hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).
1TL
(Câu 6)
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình
đặc biệt nói trên.
4
Thu thập
và tổ chức
dữ liệu
( 9 tiết)
Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu
trên các
bảng,
biểu đồ
Nhận biết:
– Đọc được các dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart).
Thông hiểu:
2TN
( Câu 12;
16)
1TL
– Mô tả được các dữ liệu ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được
dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích
hợp ở dạng: bảng thống kê;
9
(Câu 5)
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Tổng
4đ
2,75 đ
2,25 đ
1đ
Tỉ lệ %
40%
27,5%
22,5%
10%
Tỉ lệ chung
67,5%
TRƯỜNG THCS ………………
Đề chính thức
32,5%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn TOÁN - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
10
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Họ tên và chữ ký:
Giám khảo 1:…………………
……………………………….
Giám khảo 2:…………………
……………………………….
Số phách
Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra.
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Cho các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là sai về biểu thị của số âm?
C. Độ cao dưới mực nước biển.
A. Nhiệt độ dưới
.
D. Số tiền lỗ.
B. Độ viễn thị.
Câu 3: Cho các số tự nhiên sau, số nào biểu diễn giá trị tương ứng cho số la mã
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho các hình sau đây, hình nào có tất cả các góc không bằng nhau?
A. Hình bình hành.
C. Hình tam giác đều.
B. Hình vuông.
D. Hình lúc giác đều.
Câu 5: Cho số nguyên 13, tất cả các ước nguyên của số nguyên 13 đã cho là
A.
B.
Câu 6: Cho tập hợp
?
C.
D.
là các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Tập hợp
A.
đã cho được viết là
C.
B.
D.
Câu 7: Cho các phân số sau, phân số nào sau đây là phân số tối giản?
A.
Câu 8: Cho số tự nhiên
sau đây là đúng?
B.
chia cho số tự nhiên
C.
được thương là
D.
và số dư là . Đẳng thức nào
A.
B.
C.
Câu 9: Cho các kí hiệu sau, kí hiệu của tập hợp các số nguyên là
A.
C.
B.
Câu 10: Cho một biểu thức chứa các dấu ngoặc nhọn
Thứ tự thực hiện phép tính đúng của các dấu ngoặc là
A. Ngoặc tròn
trước đến ngoặc vuông
, ngoặc tròn
D.
D.
, ngoặc vuông
, cuối cùng là ngoặc nhọn
11
.
.
B. Ngoặc nhọn
trước đến ngoặc vuông
, cuối cùng là ngoặc tròn
C. Ngoặc vuông
trước đến Ngoặc nhọn
cuối cùng là ngoặc tròn
D. Ngoặc nhọn
trước đến ngoặc tròn
Câu 11: Cho các hình vẽ sau đây
, cuối cùng là ngoặc vuông
.
.
.
Hình nào sau đây là hình lục giác đều?
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 12: Trong cuộc khảo sát về họ của 32 học sinh lớp 6A , giáo viên lập được bảng thống kê
như sau:
Họ
Đỗ
Nguyễn
Trần
Lê
Hoàng
Vũ
Số học
3
12
4
4
3
6
sinh
Họ có nhiều số học sinh nhất ở lớp 6A là
A. Hoàng.
B. Đỗ.
C. Nguyễn.
D. Trần.
Câu 13: Cho số nguyên
. Số đối của số nguyên
đã cho là
C.
D.
A.
B.
Câu 14: Cho các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là đúng về so sánh hai số số nguyên?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Biết ông Ác si mét sinh năm
và mất năm
. Ông Ác si mét có tuổi thọ là
A.
B.
C.
D.
12
Câu 16: Cho biểu đồ tranh biểu thị số học sinh nữ của các lớp khối 6 của một trường trung học
cơ sở
Khẳng định nào sau đây là đúng về số học sinh nữ của các lớp khối 6 của một trường trung học
cơ sở
A. Có 30 học sinh nữ trong lớp 6A1.
B. Số học sinh nữ ở lớp 6A3 ít hơn số học sinh nữ của lớp 6A6 là 6 học sinh.
C. Tổng số học sinh nữ của toàn trường là 130 học sinh.
D. Tổng số học sinh nữ ở lớp 6A4 và lớp 6A5 là 40 học sinh.
B. TỰ LUẬN
Câu 1:(1điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 2:(1 điểm) Tìm số nguyên , biết:
Câu 3: (1 điểm) Một máy bay đang bay ở độ cao
trên mực nước biển, tình cờ thẳng ngay
bên dưới máy bay có một chiếc tàu ngầm đang lặc ở độ sâu
dưới mực nước biển. Tính
khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa máy bay và tàu ngầm
Câu 4:(1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
. Người ta muốn
chia mảnh đất đó ra thành những hình vuông bằng nhau để trồng rau. Tính độ dài lớn nhất của
cạnh hình vuông?
Câu 5: (1 điểm) Để điều tra về môn học được yêu thích nhất của lớp 6A, bạn lớp trưởng thu
được bảng dữ liệu ban đầu như sau:
K
L
T
K
L
V
V
V
N
T
T
L
T
T
T
K
V
N
T
K
V
V
L
T
L
K
K
V
L
T
Biết viết tắt: V: Văn; T: Toán; K: Khoa học tự nhiên; L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ.
a) Bạn lớp trưởng điều tra về vấn đề gì?
b) Hãy lập bản thống kê tương ứng bản dữ liệu ban đầu đã cho.
Câu 6: (1 điểm) Cho một phòng học hình chữ nhật có kích thướt như hình bên dưới, biết rằng cứ
mỗi
là người ta xếp vào đó 4 cái ghế sao cho đều nhau và kín phòng học
13
a) Tính diện tích phòng học
b) Hỏi phòng học đó có bao nhiêu cái ghế?
HƯỚNG DẪN CHẤM BIỂU ĐIỂM
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
D
2
B
B.PHẦN TỰ LUẬN
CÂU
Câu 1: (1,0 đ)
3
D
4
A
5
B
6
C
7
A
8
B
9
C
10
A
11
D
12
C
13
D
14
D
(6 điểm )
NỘI DUNG
ĐIỂM
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 2 (1,0 đ)
0,25
0,25
0,25
Câu 3 (1,0 đ)
Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa máy bay và tàu ngầm
là
0,25
0,25
0,25
Vậy khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa máy bay và tàu
Câu 4 (1,0 đ)
ngầm là
Gọi là độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cần tìm
Theo đề bài ta có
0,5
0,25
14
15
A
16
C
0,25
0,25
Câu 5
( 1 điểm)
Câu 6
( 1 điểm)
Ta có:
Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cần tìm là
a) Bạn lớp trưởng điều tra về vấn đề: môn học yêu thích
nhất của lớp 6A
b) Bảng thống kê
Các
Văn
Toán
KHTN Lịch sử Ngoại
môn
ngữ
học
Số học
7
9
6
6
2
sinh
a) Diện tích phòng học hình chữ nhật
0,25
0,25
0,75
0,5
b) Giá tiền toàn bộ mảnh vườn là
cái ghế
Mọi cách làm khác đúng đều được tính điểm
15
0,5
16
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 6
T
T
Chươ
ng/
Chủ
đề
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ
1
2
Số tự
nhiên
(20
tiết)
Số
nguyê
n
(16
tiết)
Tổng
%
điểm
(12)
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên
Các phép tính
với số tự
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung và
bội chung
1
(Câ
u 6)
0,25
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNKQ
TL
1
(Câ
u 3)
0,25
5%
0,5 đ
2,5%
0,25 đ
1
(Câ
u
10)
0,25
1
(Câ
u
4)
1,0
2
(Câ
u 7,
8)
0,5
Số nguyên âm
và tập hợp các
số nguyên.
Thứ tự trong
tập hợp các số
nguyên
4
1
1
(Câ
(Câ (Câ
u 1;
u
u
2; 9;
3) 14)
13)
1,0 0,25
1,0
Các phép tính
với số nguyên.
1
(Câ
15%
1,5 đ
22,5 %
2,25 đ
1
(Câ
1
2
(Câ
25%
2,5 đ
Tính chia hết
trong tập hợp
các số nguyên
3
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
(
8
tiết)
Thu
thập
và tổ
chức
dữ
liệu
(9
tiết)
Tổng
Số câu:
Số điểm:
4
Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều
u
15)
u 1;
2)
0,25 2,0
u 5)
0,25
1
(Câ
u
11)
0,25
0,25
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ
2
(Câ
u
12;
16)
12
3đ
Tỉ lệ chung
10 %
1đ
1
(Câu
6)
1,0
15%
1,5 đ
1
(Câu
5)
1,0
0,5
Tỉ lệ %
5%
0,5 đ
1
(Câ
u 4)
3
1
0,75
1đ
đ
40%
2
2đ
27,5 %
1
0,25
đ
2
2đ
22,5%
67,5%
32,5%
Ghi chú: Mỗi một tiết tương ứng 0,2 điểm
2
1
1đ
10%
100%
100
100
3
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 6
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Số tự nhiên
Nhận biết
(20 tiết)
– Nhận biết được tập hợp các
số tự nhiên.
Số tự
nhiên và
tập hợp
các số tự
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên
Nhận biêt
1TN
(Câu 6)
Thông hiểu
– Biểu diễn được số tự nhiên
trong hệ thập phân.
1TN
– Biểu diễn được các số tự
nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
dụng các chữ số La Mã.
(Câu 3)
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập
hợp, phần tử thuộc (không
thuộc) một tập hợp; sử dụng
được cách cho tập hợp.
Các phép
tính với
số tự
nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa với
số mũ tự
nhiên
Thông
hiểu
Nhận biết
1TN
– Nhận biết được thứ tự thực
hiện các phép tính.
Vận dụng
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia trong
tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
4
(Câu 10)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
– Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được
từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính.
Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số tự
nhiên. Số
nguyên
tố. Ước
chung và
bội
chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia
hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số
nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có
dư, định lí về phép chia có dư.
1TN
(Câu 8)
– Nhận biết được phân số tối
giản.
1TN
(Câu 7)
5
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia
hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định
một số đã cho có chia hết cho
2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân
tích một số tự nhiên lớn hơn 1
thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung,
ước chung lớn nhất; xác định
được bội chung, bội chung nhỏ
nhất của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số bằng
cách sử dụng ước chung lớn
nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua sắm,
xác định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những quy
tắc cho trước,...).
2
Số nguyên
(16 tiết)
Số
nguyên
âm và
tập hợp
Vận dụng cao:
1TL
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
(Câu
4)
Nhận biết:
2TN
– Nhận biết được số nguyên
âm, tập hợp các số nguyên.
6
(Câu 1; 9)
1TN
các số
nguyên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số
nguyên
– Nhận biết được số đối của
một số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong
tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của
số nguyên âm trong một số bài
toán thực tiễn.
(Câu 13)
1TN
(Câu 2)
1TL
(Câu 3)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên
trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên
cho trước.
Các phép
tính với
số
nguyên.
Tính
chia hết
trong tập
hợp các
số
nguyên
1TN
(Câu 14)
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia
hết, khái niệm ước và bội trong
tập hợp các số nguyên.
1TN
(Câu 5)
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia
hết) trong tập hợp các số
nguyên.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc trong
tập hợp các số nguyên trong
tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).
– Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực hiện các
7
1TN
(Câu 15)
1TL
(Câu 2)
1TL
(Câu 1)
phép tính về số nguyên (ví dụ:
tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên.
3
Các hình
phẳng
trong thực
tiễn
( 8 tiết)
Tam giác
đều, hình
vuông,
lục giác
đều
Nhận biết:
1TN
– Nhận dạng được tam giác
đều, hình vuông, lục giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo)
của: tam giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba góc bằng
nhau); hình vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc
vuông, hai đường chéo bằng
nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng
nhau, ba đường chéo chính
bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình
vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều
thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
Hình chữ
nhật,
hình thoi,
hình bình
( Câu 11)
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo)
của hình chữ nhật, hình thoi,
8
1TN
(Câu 4)
hành,
hình
thang cân
hình bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi
hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).
1TL
(Câu 6)
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các hình
đặc biệt nói trên.
4
Thu thập
và tổ chức
dữ liệu
( 9 tiết)
Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu
trên các
bảng,
biểu đồ
Nhận biết:
– Đọc được các dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart).
Thông hiểu:
2TN
( Câu 12;
16)
1TL
– Mô tả được các dữ liệu ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được
dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích
hợp ở dạng: bảng thống kê;
9
(Câu 5)
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Tổng
4đ
2,75 đ
2,25 đ
1đ
Tỉ lệ %
40%
27,5%
22,5%
10%
Tỉ lệ chung
67,5%
TRƯỜNG THCS ………………
Đề chính thức
32,5%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn TOÁN - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
10
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Họ tên và chữ ký:
Giám khảo 1:…………………
……………………………….
Giám khảo 2:…………………
……………………………….
Số phách
Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra.
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Cho các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là sai về biểu thị của số âm?
C. Độ cao dưới mực nước biển.
A. Nhiệt độ dưới
.
D. Số tiền lỗ.
B. Độ viễn thị.
Câu 3: Cho các số tự nhiên sau, số nào biểu diễn giá trị tương ứng cho số la mã
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho các hình sau đây, hình nào có tất cả các góc không bằng nhau?
A. Hình bình hành.
C. Hình tam giác đều.
B. Hình vuông.
D. Hình lúc giác đều.
Câu 5: Cho số nguyên 13, tất cả các ước nguyên của số nguyên 13 đã cho là
A.
B.
Câu 6: Cho tập hợp
?
C.
D.
là các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Tập hợp
A.
đã cho được viết là
C.
B.
D.
Câu 7: Cho các phân số sau, phân số nào sau đây là phân số tối giản?
A.
Câu 8: Cho số tự nhiên
sau đây là đúng?
B.
chia cho số tự nhiên
C.
được thương là
D.
và số dư là . Đẳng thức nào
A.
B.
C.
Câu 9: Cho các kí hiệu sau, kí hiệu của tập hợp các số nguyên là
A.
C.
B.
Câu 10: Cho một biểu thức chứa các dấu ngoặc nhọn
Thứ tự thực hiện phép tính đúng của các dấu ngoặc là
A. Ngoặc tròn
trước đến ngoặc vuông
, ngoặc tròn
D.
D.
, ngoặc vuông
, cuối cùng là ngoặc nhọn
11
.
.
B. Ngoặc nhọn
trước đến ngoặc vuông
, cuối cùng là ngoặc tròn
C. Ngoặc vuông
trước đến Ngoặc nhọn
cuối cùng là ngoặc tròn
D. Ngoặc nhọn
trước đến ngoặc tròn
Câu 11: Cho các hình vẽ sau đây
, cuối cùng là ngoặc vuông
.
.
.
Hình nào sau đây là hình lục giác đều?
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 12: Trong cuộc khảo sát về họ của 32 học sinh lớp 6A , giáo viên lập được bảng thống kê
như sau:
Họ
Đỗ
Nguyễn
Trần
Lê
Hoàng
Vũ
Số học
3
12
4
4
3
6
sinh
Họ có nhiều số học sinh nhất ở lớp 6A là
A. Hoàng.
B. Đỗ.
C. Nguyễn.
D. Trần.
Câu 13: Cho số nguyên
. Số đối của số nguyên
đã cho là
C.
D.
A.
B.
Câu 14: Cho các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là đúng về so sánh hai số số nguyên?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Biết ông Ác si mét sinh năm
và mất năm
. Ông Ác si mét có tuổi thọ là
A.
B.
C.
D.
12
Câu 16: Cho biểu đồ tranh biểu thị số học sinh nữ của các lớp khối 6 của một trường trung học
cơ sở
Khẳng định nào sau đây là đúng về số học sinh nữ của các lớp khối 6 của một trường trung học
cơ sở
A. Có 30 học sinh nữ trong lớp 6A1.
B. Số học sinh nữ ở lớp 6A3 ít hơn số học sinh nữ của lớp 6A6 là 6 học sinh.
C. Tổng số học sinh nữ của toàn trường là 130 học sinh.
D. Tổng số học sinh nữ ở lớp 6A4 và lớp 6A5 là 40 học sinh.
B. TỰ LUẬN
Câu 1:(1điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 2:(1 điểm) Tìm số nguyên , biết:
Câu 3: (1 điểm) Một máy bay đang bay ở độ cao
trên mực nước biển, tình cờ thẳng ngay
bên dưới máy bay có một chiếc tàu ngầm đang lặc ở độ sâu
dưới mực nước biển. Tính
khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa máy bay và tàu ngầm
Câu 4:(1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
. Người ta muốn
chia mảnh đất đó ra thành những hình vuông bằng nhau để trồng rau. Tính độ dài lớn nhất của
cạnh hình vuông?
Câu 5: (1 điểm) Để điều tra về môn học được yêu thích nhất của lớp 6A, bạn lớp trưởng thu
được bảng dữ liệu ban đầu như sau:
K
L
T
K
L
V
V
V
N
T
T
L
T
T
T
K
V
N
T
K
V
V
L
T
L
K
K
V
L
T
Biết viết tắt: V: Văn; T: Toán; K: Khoa học tự nhiên; L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ.
a) Bạn lớp trưởng điều tra về vấn đề gì?
b) Hãy lập bản thống kê tương ứng bản dữ liệu ban đầu đã cho.
Câu 6: (1 điểm) Cho một phòng học hình chữ nhật có kích thướt như hình bên dưới, biết rằng cứ
mỗi
là người ta xếp vào đó 4 cái ghế sao cho đều nhau và kín phòng học
13
a) Tính diện tích phòng học
b) Hỏi phòng học đó có bao nhiêu cái ghế?
HƯỚNG DẪN CHẤM BIỂU ĐIỂM
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
D
2
B
B.PHẦN TỰ LUẬN
CÂU
Câu 1: (1,0 đ)
3
D
4
A
5
B
6
C
7
A
8
B
9
C
10
A
11
D
12
C
13
D
14
D
(6 điểm )
NỘI DUNG
ĐIỂM
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 2 (1,0 đ)
0,25
0,25
0,25
Câu 3 (1,0 đ)
Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa máy bay và tàu ngầm
là
0,25
0,25
0,25
Vậy khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa máy bay và tàu
Câu 4 (1,0 đ)
ngầm là
Gọi là độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cần tìm
Theo đề bài ta có
0,5
0,25
14
15
A
16
C
0,25
0,25
Câu 5
( 1 điểm)
Câu 6
( 1 điểm)
Ta có:
Vậy độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cần tìm là
a) Bạn lớp trưởng điều tra về vấn đề: môn học yêu thích
nhất của lớp 6A
b) Bảng thống kê
Các
Văn
Toán
KHTN Lịch sử Ngoại
môn
ngữ
học
Số học
7
9
6
6
2
sinh
a) Diện tích phòng học hình chữ nhật
0,25
0,25
0,75
0,5
b) Giá tiền toàn bộ mảnh vườn là
cái ghế
Mọi cách làm khác đúng đều được tính điểm
15
0,5
16
 








Các ý kiến mới nhất